Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên tại điểm có hoành độ bằng 3... a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.. b Viết phươ
Trang 11/ Tìm các đường tiệm cận ngang tiệm cận đứng của đồ thị hàm số:
x
x y
1
2 3
2/ Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 4x trên đoạn [ – 1 ; 1]
3/ Cho hàm số 3 3 2 1
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình
2 1
3 2
x
Đáp án
Bài 1:
Tiệm cận đứng x = 1, TCN y = –3
Bài 2:
x
y
4 5 2
4 /
f(-1) = 3 ; f(1) = 1
GTLN = 3 ; GTNN = 1
0,5 1 0,5
Thông hiểu nhận biết Thông hiểu Bài 3: a) TXD D= R
y’ = 3x2 6x
y’= 0 x = 0; x = 2
Giới hạn
Bảng biến thiên
Đồ thị
b) số nghiệm của PT
2 1
3 2
x
x bằng số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 2 1
x x
2
m
biện luận và giải bất phương trình
0,5 0,5 0,5 0,5 1 1
1 1
nhận biết nhận biết nhận biết thông hiểu thông hiểu vận dụng
nhận biết Vận dụng
Câu 1: (3đ)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a y = x + 3 + 11
x trên (-, -1)
b y =
3
1
x3 -2x2 + 3x +1 trên [2; 5]
Câu 2: (7đ)
Cho hàm số y = 12 24
x x
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên tại điểm có hoành độ bằng 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (3đ)
a y’ = 1 - ( 1 ) 2
1
y’ = 0 1 - ( 1 ) 2
1
x = 0
Trang 2Trang 2
2
0
x
x
0.5đ Bảng biến thiên
0.5đ
Kết luận:
max y = 0 Không tồn tại giá
0.25đ
y’ = 0 x2 – 4x + 3= 0
3
1
x
x
0.25đ Bảng biến thiên
0.75đ
max y = 233 ; min y = 1 0.25đ
Câu 2: (7đ)
a.(5đ)
y’ = ( 2 4 ) 2
6
x > 0 , x D 0.75đ
Bảng biến thiên
Giao điểm với các trục toạ độ
2
1
b (2đ)
y’(3) = 23 0.5đ
x = 3 y =
2
5
Toạ độ tiếp điểm là (3; 52) 0.5đ
PTTT
y +25 = 23 (x – 3) 0.75đ
x - -2 -1 0 +
y’ + 0 - - 0 +
y
x - 1 2 3 5 +
y’ + 0 - - 0 + +
y
x - 2 +
y’ + +
y
0 CĐ
1 CT 3
5
3 23
+
-
Trang 3 y =
2
3
* BÀI KIỂM TRA GIẢI TÍCH CHƯƠNG I (45’)
1) ( 8 điểm ) Cho hàm số y = ax x a2 có đồ thị (Ca)
a) Định a sao cho đồ thị (Ca) có tiệm cận ngang y = 1
b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) ứng với a vừa tìm được ở câu a
c) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : (m – 1) x + m + 2 = 0
d) Định K để đường thẳng (D) tiếp xúc với (C) có hệ số góc k và đi qua điểm A( - 3 ; 0)
2) ( 2 diểm) Xác định m để hàm số y = x3 – 2x2 + mx – 1 có cực trị
* ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
1) ( 8 điểm )
a) Định a: y = ax x a2 có tiệm cận ngang y = a (1đ)
mà y = 1 a = 1
b) khảo sát và vẽ : y = ax x a2 y = x x12 (3đ)
+ TXĐ : R\ 1
- + Chiều biến thiên :
y’ = 2
1
3
+ Hàm số y = x x12 đồng biến trên (-; - 1) và ( - 2 ; + ) + Tiệm cận :
x
lim
1
x
lim
1
= - Tiệm cận đứng x = - 1
y
x
lim
x
lim
= 1 Tiệm cận ngang y = 1 + Bảng biến thiên :
x - - 1 +
y’ + // +
y 1 + // - 1
* Vẽ : Giao điểm trục hoành x= 0 y = - 2 Giao điểm trục tung : y = 0 x = 2 Vẽ đúng
(m – 1) x + m + 2 = 0
mx – x + m + 2 = 0
m( x – 1) = x – 2
x
x
= m là phương trình hoành độ giao điểm của (c) và đường thẳng y = m + m > 1 ; m < 1 : phương trình có 1 nghiệm
Trang 4Trang 4
+ m = 1 : phương trình vô nghiệm d) Phương trình đường thẳng(D) có hệ số góc k và qua A(- 3 ; 0 ) là : (2đ)
y – yA = k ( x – xA)
y = kx + 3k Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D) là
kx + 3k = x x12
(kx + 3k)(x + 1) = x – 2
kx2 + (4k – 1) x + 3k + 2 = 0 Để (D) tiếp xúc (C) khi
+ k 0 + (4k – 1 )2 – 4k(3k + 2) = 0
4k2 – 16k + 1 = 0
k1 =
2
15
4 ; k2 =
2
15
4
+ TXĐ :R
+ y’ = 3x2 – 4x + m Điều kiện để hàm số có cực trị là đạo hàm có hai nghiệm phân biệt
Khi ' > 0 4 – 3m > 0 m < 34 Khi đó hàm số có cực trị
Cho hàm số : y = x3 + (m – 1)x2 – (m + 2)x – 1
Câu 1 : (4 điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m = 1
Câu 2 : (2 điểm)
Chứng ninh hàm số đã cho luôn có một cực đại và một cực tiểu
Câu 3 : (2 điểm)
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C)
Câu 4 : (2 điểm)
Biện luận theo k số nghiệm của phương trình x3 – 3x = k
1/ Câu 1 (4đ)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x3 – 3x – 1 (vì m = 1) (0,5đ)
Tập xác định : R (0,5đ)
Chiều biến thiên : y’ = 3x2 – 3 nên y’ = 0 x = 1 (1đ)
Bảng biến thiên đúng (1đ)
Đồ thị đúng (1đ)
Trang 52/ Câu 2 (2đ)
Ta có : y’ = 3x2 + 2(m – 1)x – (2 + m) (0,5đ)
Tính được : ’ = m2 + m +7 > 0 , m R (0,5đ)
Suy ra phương trình y’ = 0 luôn có 2 nghiệm phân biệt (0,5đ)
Kết luận (0,5đ)
3/.Câu 3 (2đ)
Chọn được điểm cực A(-1 ;1), điểm cực tiểu B(1 ;-3) (0,5đ)
Chỉ ra được phương trình đường thẳng đi qua AB (1đ)
Tính được y = -2x – 1 (0,5đ)
4/.Câu 4 (2đ)
Số nghiệm của phương trình x3 – 3x = k bằng số nghiệm của phương trình x3 – 3x – 1
= k – 1, tức là bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng y = k – 1 (1đ)
Tính được k > 2 : Phương trình có 1 nghiệm
Tính được k = 2 : Phương trình có 2 nghiệm
Tính được -2 < k < 2 : Phương trình có 3 nghiệm (1đ)
Tính được k = -2 : Phương trình có 2 nghiệm
Tính được k < -2 : Phương trình có 1 nghiệm
Câu 1: (2 điểm)
Xác định giá trị của tham số m để hàm số y = x 3 – 3mx 2 + 3( 2m - 1) x + 1 đạt cực đại và cực tiểu.
Câu 2: (8 điểm)
a) Khảo sát hàm sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =
2
1
x 4 – 3x 2 +
2 3
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình: x 4 – 6x 2 + 3 – m = 0.
ĐÁP ÁN
Câu 1: ( 2 điểm)
+ y’ = 3x 2 – 6mx + 3 (2m – 1) = 3 (x 2 – 2mx + 2m – 1) (0,5 đ)
+ ∆’ = m 2 - 2m + 1 = (m -1) 2 (0,5 đ)
+ Hàm số đạt cực đại và cực tiểu ∆’ > 0 (0,5 đ)
+ m 1 (0,5 đ)
Câu 2: ( 8 điểm)
a) (5 đ)
Trang 6Trang 6
+ y’ = 0 x = 0 , x = 3 (0,5 đ)
+ CĐ (0 ;
2
3
) , CT ( 3;-3) (0,5 đ)
+ BBT:
y
-3 CT
3 2 CĐ
-3 CT
+ Đồ thị: (1đ)
Giao điểm với Oy: (0; 3
2)
b) (3đ)
+ x 4 – 6x 2 + 3 – m = 0
2
1
x 4 – 3x 2 +
2
3
=
2
m
(0,5 đ)
Số nghiệm của phương trình trên là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d) : y =
2
m
+ m< - 6 : vô nghiệm (0,5 đ)
+ m = - 6 : hai nghiệm kép (0,5 đ)
+ - 6 < m < 3: bốn nghiệm đơn (0,5 đ)
+ m = 3: hai nghiệm đơn, một nghiệm kép (0,5 đ)
+ m > 3: hai nghiệm đơn (0,5 đ)
Câu 1: (2 điểm)
Chứng minh rằng với mọi giá trị m, hàm số y = x 3 – mx 2 – x + 2 luôn luôn có một cực đại và một cực tiểu.
Câu 2: (8 điểm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x 3 – 3x – 1
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số k số nghiệm của phương trình: x 3 – 3x – k = 0.
Trang 7ĐÁP ÁN
Câu 1: (2 điểm)
+ y’ = 3x 2 – 2mx – 1 (0,5 đ)
+ ∆’ = m 2 + 3 > 0 , m R (0,5 đ)
+ nên y’ = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt (0,5 đ)
+ Do đó hàm số luôn có một CĐ và một CT, m R (0,5 đ)
Câu 2: (8 điểm)
a) (5 đ)
+ y’= 3x 2 – 3 (1đ)
+ y’ = 0 x = 1 (0,5 đ)
+ CĐ (-1, 1) , CT (1, -3) (0,5 đ)
+ BBT:
y
1
CĐ
-3
CT
+ Đồ thị:
Giao điểm với Oy: (0; -1)
b) (3đ)
+ x 3 – 3x – k = 0 x 3 – 3x – 1 = k – 1 ( 0,5 đ)
Số nghiệm phương trình trên là số giao điểm của đường thẳng (d): y = k – 1 và đồ thị (C)
+ - 2 < k < 2 : phương trình có 3 nghiệm (0,5 đ)
Trang 8Trang 8
+ k = -2 hoặc k = 2 : phương trình có 2 nghiệm (1đ)
+ k < - 2 hoặ k > 2 : phương trình có 1 nghiệm (1đ)
CÂU 1 Cho hàm số y=x 4 –2x 2 –3
(a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
(b) Sử dụng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình sau
x 4 –2x 2 –3–m=0.
CÂU 2 Cho hàm số y=x 2 -3x (1)
(a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) trên đoạn [-1,2].
(b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại các giao điểm của nó với trục hoành
CÂU 3 Tìm m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= mx x m
2
đi qua điểm A(2,0)
ĐÁP ÁN
CÂU 1 (5,5 đ)
(a) TXĐ D=R (0.5đ)
y’=4x 3 -4x=2x(x 2 -1) (0.75đ) y’=0 x=-1, x=0, x=1 (0.75đ)
Bảng biến thiên (1.5đ)
Đồ thị (0.5đ)
b) Số nghiệm của phương trình x 4 -2x 2 -3-m=0 (1) bằng với số giao điểm của đồ thị hàm số y=x 4 -2x 2
-3 và đường thẳng y=m (0.5đ)
Trang 9Dựa vào đồ thị ta có
m<-4: pt (1) vô nghiệm.
m=-4: pt (1) có 2 nghiệm.
-4<m<-3: pt (1) có 4 nghiệm.
m=-3: pt (1) có 3 nghiệm.
m>-3: pt (1) có 2 nghiệm.
(Nếu đúng 4 trong 5 ý cho 1đ)
CÂU 2.(3.5đ)
(a) y’=2x-3 (0.5đ)
y’=0 x=3/2 (0.25đ) y(-1)=4 (0.25đ) y(2)=-2 (0.25đ) y(3/2)=-9/4 (0.25đ)
Vậy
(b) Phương trình hoành độ giao điểm: x 2 -3x=0 (0.25đ)
x=0, x=3 (0.25đ) Suy ra các giao điểm là M 1 (0,0), M 2 (3,0) (0.5đ)
Tại M 1 (0,0), y’(0)=-3
Phương trình tiếp tuyến tại M1 là y=-3x (0.25đ)
Tại M 2 (3,0), y’(3)=3
Phương trình tiếp tuyến tại M2 là y=3x-9 (0.25đ)
CÂU 3.(1đ)
TXĐ: D= R\{-m} (0.25đ)
Ta có
Suy ra tiệm cận đứng là x=-m (0.25đ)
Để TCĐ đi qua A(2,0) thì m=-2 (0.25đ).
ĐỀ KIỂM TRA (45 phút) Câu 1: Cho hàm số 3 3 2 4
x x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) (3đ)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm I(1;2) (2đ)
c) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 3 3 2 5 0
Trang 10Trang 10
Câu 2: Cho hàm số
1
3
x
x
y có đồ thị (C) và đường thẳng (d): ym x Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt?(2đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1:
a) (3đ)
+ TXĐ: D=R (0.25đ)
+ y’ = 3x2–6x (0.5đ)
+ y’ = 0 x = 0 hoặc x = 2 (0.5đ)
+ Đúng BBT (1đ) gồm: cực trị; dấu ; chiều; giới hạn
+ Đúng đồ thị (0.75đ) gồm: dạng; qua cực trị và điểm đặc biệt
b) (2đ)
+ y’= 3x2–6x y’(1) = –3 (1đ)
+ Phương trình tiếp tuyến tại I(1;2) là:
y = y’(1)(x – 1)+ 2 y = –3x + 5 (1đ)
c) (3đ)
pt x3 3x2 4 m 1(*) (1đ)
Số nghiệm của pt (*) là số giao điểm của (C) và đt (d): y = m + 1
Dựa vào đồ thị (C) kết luận:
+ m+1>4 m>3: pt(*) có 1 nghiệm
+ m+1=4 m=3: pt(*) có 2 nghiệm (1đ)
+ 0<m+1<4 –1<m<3: pt(*) có 3 nghiệm
+ m+1=0 m=–1: pt(*) có 2 nghiệm
+ m+1<0 m>–1: pt(*) có 1 nghiệm (1đ)
Câu 2: (2đ)
x
x
1 3
1
) 1 (
; 0 3 )
2 (
2
x
m x m x
(1đ)
Để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác –1
0 4
0 ) 3 (
4 ) 2
m2 + 16>0; m (1đ) Vậy m thì (d) luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Đề
Câu 1(5điểm): Cho hàm số y = x 3 – 3mx +3 – m (1)
a) Xác định m để hàm số (1) có điểm cực đại là x = –1
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1
c) Dựa vào đồ thị (C), biện luận về số nghiệm của phương trình: –x 3 + 3x – 2 = m theo tham số m.
Câu 2(5 điểm): Cho hàm số: y = mx 3
x m
Khi m = 1 hsố y = 3
1
x x
, gọi đồ thị là (C) (2) a/ (1.5đ) Chứng tỏ hàm số y = 3
1
x x
luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
b/ (1.5đ) CMR: với mọi giá trị của m đ.thẳng y = 2x +m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N
c/ (1đ) Xác định m sao cho độ dài MN nhỏ nhất.
d/ (1đ) Xác định m để đồ thị hàm số y = mx 3
x m
có tiệm cận đứng x = –1