- Thái độ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong
Trang 1ết: 1+2:
Chương I :
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: khỏi niệm đồng biến, nghịch biến, tớnh đơn điệu của đạo hàm, quy tắc
xột tớnh đơn điệu của hàm số
- Kỹ năng: Biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số
đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một
số bài toỏn đơn giản
- Thái độ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của
toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học,
- T duy: Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ.Biết vận dụng đạo hàm để xột sự biến thiờn của một hàm số
II Phương pháp lên lớp:
- Thuyết trỡnh,vấn đáp gợi mở, kết hợp thảo luận nhóm
III- Chuẩn bị của GV&HS
-Giáo viên: SGK, phơng tiện dạy học, câu hỏi hoạt động nhóm, bảng phụ
-Học sinh: SGK, bài củ, đồ dùng học tập, đọc trớc bài ở nhà
IV- Nội dung và tiến trỡnh lên lớp
hãy chỉ ra cỏc khoảng tăng,
giảm của hai hàm số đú.?
y = cosx xột trờn đoạn [
đó cho
Từ đú, nờu lờn mối liờn
hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
; nghịch biến trên khoảng: (0; )
Hàm số: y = x đồng biến trên khoảng: (0; ), và nghịch biến trên khoảng: (-;0)
1 Nhắc lại định nghĩa: (SGK)Nhận xét:
b/ Nếu hàm số đồng biến trờn K thỡ
đồ thị đi lờn từ trỏi sang phải
(H.3a, SGK, trang 5)Nếu hàm số nghịch biến trờn K thỡ
đồ thị đi xuống từ trỏi sang phải
(H.3b, SGK, trang 5)1
Trang 2thiờn và đồ thị của hai hàm
xột dấu đạo hàm của hai
hàm số đó cho?
CH3: Từ đú, nờu lờn mối
liờn hệ giữa sự đồng biến,
đó đưa ra
+ Tớnh đạo hàm
+ Xột dấu đạo hàm+ Kết luận
Từ hoạt động 2 nêu nhậnxét
Tiếp nhận nội dung đ/lTiếp nhận câu hỏi, chuẩn
bị và trả lời
Quan sát hình vẽ, trả lời câu hỏi
Làm ví dụ và phát biểu
định lý mở rộng
Nêu quy tắc SGKLàm các ví dụ áp dụng
y’ <0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng: (0 ; +)
b) y’ = 2
1
x
y’ < 0 với x 0 nênhàm số nghịch biến trên mổi
khoảng: (-;0) và (0; +)
Nhận xét: Từ ví dụ ta đoán nhận.+Nếu y’ > 0 trên khoảng (a;b) thì hàm số đồng biến trên (a;b) +Nếu y’< 0 trên khoảng (a;b) thì hàm số nghịch biến trên (a;b)
Định lý: (SGK)
Ví dụ: (SGK)
Gợi ý: Có, chú ý nếu không bổ sunggiả thiết thì mệnh đề ngợc lại sẽ không đúng:
+f(x) đồng biến trên k f’(x) > 0 trên K
+ f(x) nghịch biến trên k f’(x) < 0trên K
Định lý mở rộng: (SGK)
ii- quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số:
1-Quy tắc: (SGK)2-áp dụng: (SGK)
Vì y’ < 0 với x 1 nên hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (-;1) và (1; +)
Trang 3c) TXĐ: (-;-4] và [5;+ )
y’ = 22 1
x
Khi x(-;-4) thì y’ <0; khi x(5;+ ) thì y’ >0 Vậy hàm số đồng biến trên khoảng x(5;+ ) và nghịch biến trên khoảng x(-;-4)
Bài 4: Hàm số y = 2x x 2 xác định trên đoạn [0;2] và có đạo hàm y’ = 1 2
2
x
x x
trên
khoảng (0;2)
x - 0 1 2 +
y’ + 0 -
y 1 1 1
0 0
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1;2)
Bài 5:
b) Đặt g(x) =
3
tan
3
x
2
x ta có g’(x) = 12 2
1
2 2
tan x x (tan x x )(tanx x ) 0 trên [0; )
2
x g’(x) = 0 chỉ tại điểm x = 0 Do
đó, g’(x) đồng biến trên [0; )
2
x Vì g(0) = 0 nên g(x) =
3
tan
3
x
x x > 0 với
0
2
x
hay
3
tan
3
x
x x trên khoảng (0; )
2
Bảng phụ:
Tiết: 3+4
CỰC TRỊ
I Mục tiờu:
- Kiến thức: khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị Quy tắc
tỡm cực trị của hàm số
3
Trang 4của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội.
- Tư duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương phỏp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
Bài cũ: Nêu quy tắc xét sự đồng, biến nghịch của hàm số
Bài mới: Cực trị của hàm số
I.Khỏi niệm cực đại,cực
Qua hoạt động trờn, Gv
giới thiệu với Hs định
Tìm đạo hàm và xét dấu các hàm số, điền vào bảng biến thiên
Phát biểu định nghĩa SGK
Nêu chú ý SGK
Sử dụng công cụ giới hạn hãy chứng minh HĐ 2
i- khái niệm cực đại, cực tiểu:
Gợi ý: H/s: y = - x2 + 1 có giá trị lớn nhất là y= 1 tại x = 1
H/S Điền vào bảng phụ
Nhận xét: Nếu đạo hàm đổi dấu khi đi qua điểm x0 thì hàm số có cực trị tại
Trang 5Yờu cầu Hs tỡm cỏc điểm
b/ Từ đú hóy nờu lờn mối
liờn hệ giữa sự tồn tại của
cực trị và dấu của đạo
hàm
Câu hỏi thảo luận
Gv giới thiệu Hs nội dung
Quan sát đồ thị trả lờicâu hỏi của Gv
Nêu định lý SGK và ghi vào vở
Thảo luận nhúm để tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm số sau:
y = 41 x4 - x3 + 3 và
y = - 2x3 + 3x2 + 12x–5
(cú đồ thị và cỏc khoảng kốm theo phiếu học tập)
Tiếp nhận câu hỏi,chuẩn bị và nêu ph-
ơng án trả lời
Hãy nêu quy tắc I
Gọi h/s đứng tại chổ trình bày
ii- điều kiện để hàm số có cực trị:
Gợi ý:
a)hàm số: y = -2x+ 1 không có cực trịb) Hàm số có 2 cực trị fCĐ=4
n 0lim
0 o
f x f x
x x
n 0
( ) ( ) lim
n 0lim
Vậy hàm số không có đạo hàm tại
x = 0, nhng y = x 0 x nên hàm số
có cực tiểu tại x = 0 và yCT = 0
iii- quy tắc tìm cực trị:
Quy tắc I: (SGK)a)y’ = 3x2-6x; y’ = 0 x = 0, x = 2
x - 0 2 +
y’ + 0 - 0 +
y 2 -2Hàm số đạt c/đ tại x = 0, yCĐ = 2Hàm số đạt c/t tại x = 2 , yCĐ = -2b) cách làm tơng tự
5
Trang 6- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số
đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bàitoán đơn giản
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội
Trang 7- Tư duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương phỏp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
Bài củ: Nêu quy tắc I và Quy tắc II về tìm cực trị của hàm số
Tiếp nhận câu hỏi, hoạt động theo nhóm,
cử đại diện lên trả lời,
và nhận xét câu trả lời của bạn
Học sinh làm theo sự gợi ý của GV
Bài 2:e) y= sinx+cosx
y = 2 sin( )
4
x ; y’= 2 cos( ), ' 0 ,
x k và đạt cực tiểu tại các điểm
(2 1),4
x k k Z.Bài 6: TXĐ R\{-m};
Trang 82 2
2
0
2
; ' 0
2
x
y
x
Ta có bảng biên thiên:
x - 0 1 2 +
y’ + 0 - - 0 +
y -1 + +
- - 3
Bảng biến thiên chứng tỏ hàm số hàm số không có cực đại tại x=2
b)Với m=-3 xét tơng tự, ta có hàm số đạt cực
đại tại x=2 Kết luận: Với m=-3 Hàm số đạt cực dại tại x=2
V- Củng cố:
Học sinh về làm hết các bài tập còn lại
Đọc lại bài đã chữa tại lớp, ghi nhớ phơng pháp tìm cực trị củ một hàm số
Đọc trớc bài mới trớc khi đến lớp
Tiết:7+8
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Khỏi niệm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, cỏch tớnh giỏ trị
lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn một đoạn
- Kỹ năng: Biết cỏch nhận biết giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận
dụng quy tắc tỡm giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất của hàm số trờn một đoạn để giải một
số bài toỏn đơn giản
- Thỏi độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của
toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp
sau này cho xó hội
- Tư duy: Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương phỏp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
Trang 9-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
Bài củ: Nêu Đ/N về GTLN,GTNN đã học ở lớp 10
Bài mới: GTLN,GTNN của hàm số
I ĐỊNH NGHĨA:
CH? Nêu định nghĩa
GTLN,GTNN đã học ở lớp 10
Gv giới thiệu Vd 1, SGK,
trang 19) để Hs hiểu được
định nghĩa vừa nờu
trờn đoạn [3; 5]
1- Gv giới thiệu với Hs nội
Gv nờu quy tắc sau cho Hs:
Hồi tởng lại kiến thức củ, nêu định nghĩa về
GTLN,GTNN đã
học ở lớp 10
Thảo luận nhúm để xột tớnh đồng biến, nghịch biến và tớnh giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất của cỏc hàm số sau: y = x2
trờn đoạn [- 3; 0] và
y = 1
1
x x
trờn đoạn [3; 5]
Phát biểu định lý
Thực hiện ví dụ 2
Quan sát H10, chỉ
ra giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn đoạn [- 2; 3] và nờu cỏchtớnh
Nêu nhận xét, phát biểu quy tắc và nêu chú ý SGK
I ĐỊNH NGHĨA:
(SGK)
Ví dụ: SGK
II CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRấN MỘT ĐOẠN.
a) y’= 2x, y’= 0 x = 0
x -3 0 y’ - 0
y 9 0Hàm số đạt:
y 2 3
21-Định lý: “Mọi hàm số liờn tục trờn một đoạn đều cú giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất trờn đoạn đú.”
Ví dụ 2: SGKGợi ý: Max y = 3; Min y= -2
Do hàm liên tục trên đoạn [- 2; 3] nên hàm số đạt Max và Min tại hai
đầu mút của đoạn đó
Nhận xét: SGK
Quy tắc:SGKChú ý: SGK
9
Trang 10chỳ ý vừa nờu.
Hoạt đụng 3:
Hóy lập bảng biến thiờn của
hàm số f(x) = 2
1
1 x
Từ đú suy ra giỏ trị nhỏ nhất của f(x)
trờn tập xỏc định
f’(x) = 2 2 2
x x
x - 0 +
y’ - 0 +
y 0 0
-1 ( ) CT( ) ( ) 1
R
Min f x f x f o
V Củng cố:
+ Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức
+ Dặn BTVN: 1 5, SGK, trang 23, 24
Tiết 9: Luyện tập.
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Khỏi niệm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, cỏch tớnh giỏ trị
lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn một đoạn
- Kỹ năng: Biết cỏch nhận biết giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận
dụng quy tắc tỡm giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất của hàm số trờn một đoạn để giải một
số bài toỏn đơn giản
- Thỏi độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tư duy: Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương phỏp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
Bài 1:
Chia học sinh thành 4
nhóm, mổi nhóm làm 1
câu
Bài 2:
Tổng không đổi tích lớn
nhất khi nào?
Tích không đổi, tổng bé
nhất khi nào?
Bài 3: Tơng tự bài 2
Hoạt động theo nhóm, tìm phơng án trả lời, cử
đại diện trả lời câu hỏi
và nhận xét câu trả lời của nhóm bạn
Lên bảng làm
Bài1:
a)Min y[ 4;4] 41;Max y[ 4;4] 40
[0;5] 8; [0;5] 40
Min y Max y
Các câu còn lại làm tơng tự Bài 2:
a) Hình vuông có cạnh bằng 4 cm là hình vuông có cạnh lớn nhất, Max S=16cm2
bài 3: Hình vuông có cạnh bằng
Trang 11Bài 5:
Gọi 2 học sinh lên bảng
mổi em làm một câu
+ Tìm TXĐ ?
+ Tính đạo hàm ?
+ Lập bảng biến thiên ?
+ tìm Max y ?
Xung phong lên bảng làm bài tập
áp dụng quy tắc tìm GTLN, GTNN
4 3 m là hình vuông có chu vi nhỏ nhất
MinP = 16 3 m Bài 5:a) Min y = 0 b) TXĐ: (0; )
y’= 42 1
x
; y’= 0 x = 2 Bảng biến thiên
x 0 2 +
y’ - 0 +
y + +
4
Vậy (0;Min y) 4
V-Củng cố:
Làm hết các bài tập còn lại, xem lại các bài đã chữa tại lớp, học thuộc các quy tắc
Đọc trớc bài mới trớc khi đến lớp
Tiết: 10+11 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Khỏi niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cỏch tỡm tiệm cận
ngang, tiệm cận đứng
- Kỹ năng: Biết cỏch tỡm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phõn thức đơn
giản
- Thỏi độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tư duy: Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương phỏp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: GV treo H16
Quan sỏt đồ thị của hàm số
y = 2
1
x
x
(H16, SGK, trang
27) và nờu nhận xột về
khoảng cỏch từ điểm
M(x; y) (C) tới đường
Quan sát hình vẽ, nêu nờu nhận xột về khoảng cỏch từ điểm M(x; y) (C) tới đường thẳng y = -1 khi x +
i-đ ờng tiệm cận ngang
Khi x + Thì khoảng cỏch từ điểm M(x; y) (C) tới đường thẳng
y = -1 tiến tới 0 hay điểm M tiến sát
đến đờng thẳng y = -1
Ví dụ 1: SGK, Treo hình H17 lên bảng 11
Trang 12tÝnh
0
1 lim( 2)
x x và nêu nhận xét về khoảng cách MH khi x 0
x x =
1 2
MH
- Kiến thức: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến thiên, và
đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
Trang 13- Kỹ năng: Biết cỏch khảo sỏt một số hàm đa thức và hàm phõn thức đơn giản, biết
cỏch xột sự tương giao giữa cỏc đường (biện luận số nghiệm của phương trỡnh bằng đồ thị, viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị)
- Thái độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- T duy: Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương phỏp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
Bài củ: Nêu phơng pháp xét sự đồng biến nghịch biến Nêu quy tắc tìm cực trị, Tìm tiệm
cận của một hàm số
Bài mới: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của môth hàm số.
Thảo luận nhúm để khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số:
y = ax + b,
y = ax2 + bx + c theo
sơ đồ trờn
+ Tập xỏc định+ Sự biến thiờn+ Đồ thị
Làm ví dụ SGK
Thảo luận nhúm để + Khảo sỏt sự biến
I- sơ đồ khảo sát hàm số
Giáo viên nêu sơ đồ khảo sát hàm số ho học sinh Và các chú ý khi khảo sát mộthàm số
II-Khảo sát một số hàm đa thức
và hàm phân thức.
Gợi ý: H/S: y = ax+bTXĐ: R
CBT: y’= a với a > 0 h/s luôn đồng biến Với a = 0 hàm số không đổi và bằng b Với a < 0 hàm số luôn nghịch biến
Đồ thị: GV treo bảng phụ 1
H/S: y = ax2+bx+cTXĐ: R
a = 0, b 0, hàm số đã cho là hàm bậc nhất (đã xét ở trên)
a0 Chiều biến thiên: y’= 2ax+bBảng biến thiên và đ/t treo bảng phụ 2 1-
hàm số: y ax 3 bx2 cx d a ( 0)
Ví dụ 1: SGK
Gợi ý: TX Đ : D = R y’ = -3x2 + 6x
y’ = 0 ú- 3x2 + 6x = 0
ú x = 0 => y = - 4
x = 2 => y = 0
lim
x ( x3 + 3x2 - 4) = - 13
Trang 14và y = x3 + 3x2 – 4 (vd 1)
Thảo luận nhúm để + Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số: y = 1
tự đối với hàm bậc 3
Thảo luận nhúm để + Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị
x = 1
Đồ thị treo bảng phụ số 3
Nhận xét: Hai đồ thị của hai hàm số trên đối xứng nhau qua trục Oy
Ví dụ 2: SGK
GV treo bảng dạng đồ thị hàm bậc 3
y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0) Bảng phụ 4:
Gợi ý hoạt động 3:
TXĐ: R CBT: y’= x2 -2x+1 = (x-1)2 0 x 1
Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (- ;+), hàm số không có cực trị.Giới hạn: lim ; lim
BBT:
x - + y’ +
1
x x
yCĐ= 4hàm số đạt cực tiểu tại x= 0; yCT = 3Giới hạn vô cực: lim ; lim
BBT:
x - -1 0 1 +y’ + 0 - 0 + 0 -
y 4 4
Trang 15Yêu cầu Hs tìm giao
điểm của đồ thị hai
đồ thị
+ Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình: - x4 + 2x2 + 3
= m
(Căn cứ vào các mốc cực trị của hàm
số khi biện luận)
Thảo luận nhóm để lấy một ví dụ về hàm số dạng y = ax4
+ bx2 + c (a 0) saocho phương trình y’
= 0 chỉ có một nghiệm
Kh¶o s¸t hµm sè trong trêng hîp tængqu¸t
Thảo luận nhóm để tìm giao điểm của
đồ thị hai hàm số: y
= x2 + 2x – 3 và y =
- x2 - x + 2 (bằng cách lập phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số
đã cho) Gi¶i c¸c vÝ dô SGK
Trang 16P/t y’= 0 có nghiệm kép p/t: y’= 0 vn p/t: y’= 0 có 2 nghiệm p/b
Tiết: (16+17) Luyện tập:
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sỏt hàm số (tập xỏc định, sự biến thiờn, và
đồ thị), khảo sỏt một số hàm đa thức và hàm phõn thức, sự tương giao giữa cỏc đường (biện luận số nghiệm của phương trỡnh bằng đồ thị, viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị)
- Kỹ năng: Biết cỏch khảo sỏt một số hàm đa thức và hàm phõn thức đơn giản, biết
cỏch xột sự tương giao giữa cỏc đường (biện luận số nghiệm của phương trỡnh bằng đồ thị, viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị)
- Thái độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- T duy: Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương phỏp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
HĐTP2Phỏt biểu đạo hàm y’
và tỡm nghiệm của đạo
1.Bài 1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ
1
x
1
x
Trang 17Phát biểu dấu của đạo hàm y’ nêu tính đồng biến và nghịch biến của hàm số
Trên khoảng ( ; 1)và (1;)
y' âm nên hàm số nghịch biến Trên khoảng ( – 1;1) y' dương nên hàm số đồng biến
Dựa vào chiều biến
thiên và điểm cực trị của
và điểm cực đại , cực tiểu
của đồ thị hàm số
Tính các giới hạn tại vô
cực
HĐTP4
Gọi học sinh lập bảng biên thiên và tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ
HĐTP5
Vẽ đồ thị hàm số
* Cực trị : Hàm số đạt cực tiểu tại x = –1,
yCT = y( –1) = 0Hàm số đạt cực đại tại x = 1
yCĐ = y(1) = 4Các giới hạn tại vô cực ;
c Đồ thị : Ta có
2 + 3x – x3 = (x+1)2(2 – x) = 0
Vậy các giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là ( –1;0) và (2;0)
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục
4
I
2
Trang 18
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng HĐ1:cho hs giải bài tập 1 H1: gọi hs nêu lại sơ đồ khảo sát hàm số Gọi HS nhận xét bài làm của bạn (Kiểm tra bài cũ) GV HD lại từng bước cho HS nắm kỹ phương pháp vẽ đồ thị hàm trùng phương với 3 cực trị H2: hàm số có bao nhiêu cực trị? vì sao? HĐTP1 Phát biểu tập xác định của hàm số HĐTP2 Phát biểu đạo hàm y’ và xác định dấu của đạo hàm y’ để suy ra tính đơn điệu của hàm số HĐTP3 Lập bảng biến thiên và tìm điểm đặc biệt HĐTP4 Vẽ đồ thị hàm số 2.Bài 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3 +3x2 + 4x a TXĐ : b Sự biến thiên : * Chiều biến thiên y' = 3x2 + 6x + 4 Ta có y' = 3x2 + 6x + 4 =3(x+1)2 + 1 > 0 với mọi x R nên hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )và không có cực trị * Các giới hạn tại vô cực ; 3 2 3 4 lim lim (1 ) x x y x x x 3 2 3 4 lim lim (1 ) x x y x x x *Bảng biến thiên x
y’ +
y
c Đồ thị
Đồ thị hàm số qua gốc toạ độ và điểm (–2;– 4), nhận điểm I(–1;–2) làm tâm đối xứng Ta có đồ thị
x y
O
1
2
2
4
Trang 19
Cho HS thảo luận
phương pháp giải câu b
H3:Nêu công thức viết
pt tiếp tuyến của (C)
qua tiếp điểm?
H4:Muốn viết được pttt
lời câu hỏi này:
Nhận xét lại lời giải của
+HS chú ý lắng nghe:
+HS trả lời:3
+HS thảo luận tìmphương án trả lời:
+HS suy nghĩ và trảlời:
+HS trả lời:
Bài 1:a.khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
(C) y = f(x) = x4 – 2x2 b.Viết pttt của (C) tại các giao điểm của nó đt y = 8
c,Dựa vào đồ thị biện luận sốnghiệm của pt :x4 – 2x2 – m = 0
x , hàm số không có tiệm cận.Bảng biến thiên:
y’y
Trang 20Viết phương trỡnh tiếp
tuyến tại điểm đú
Thay tọa độ điểm (0;-1) vào hàm số (G)Tỡm m
viết pttt tại điểm giao
(tự khảo sỏt)
c) Giao điểm của (G) với trục tung là
y=1=-V- Củng cố và hướng dẫn về nhà: Học sinh về nhà làm hết cõc bài tập cũn lại, xem kỹ
cỏc bài đó chữa và ghi nhớ phương phỏp giải
Tiết 18: Thực hành
Tiết 19: Ôn tập chơng i
I- Mục đích yêu câu: Nhằm củng cố kiến thức cho học sinh một cách có hệ thống,
thông qua hệ thống câu hỏi cho học sinh chuẩn bị trớc ở nhà Thông qua các bài tập ôn tập chơng Giúp học sinh biệt vận dụng linh hoạt các kiến thức học đợc vào giải bài tập
II- Nội dung ôn tập:
A- Phần lý thuyết:
Câu hỏi 1: Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của một hàm số
Câu hỏi 2:Nêu quy tắc tìm cực trị của một hàm số ( cả 2 quy tắc)
Câu hỏi 3: Nêu quy tắc tìm giá trị lớn nhất cuae một hàm số trên khoảng, trên một đoạn.Câu hỏi 4: Nêu phơng pháp tìm đờng tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Câu hỏi 5: Nêu sơ đồ khảo sát của một hàm số
Câu hỏi 6: Nêu sơ đồ khảo sát hàm bậc 3, bậc bốn trùng phơng, hàm phân thức hữu tỷ Câu hỏi 7: Nêu Phơng pháp tìm sự tơng giao của hai đờng thẳng, viết pttt của đồ thị hàmsố
Trang 21x -
2 m +
y’ - 0 +
y + +
Để hàm đồng biến trên khoảng (-1;+ ) thì phải có
2
m
-1 m 2
Để hàm số có cực tiểu trên khoảng (-1;+ ) thì đạo hàm phải đổi dấu trên khoảng đó
Do đó
2
m
> - 1 m < 2
Giao điểm với trục hoành: 2x2 2mx m 1 0 ;
' m 2m 2 (m 1) 1 0, m R
Vậy (Cm) luôn cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt
Bài 8: a)Ta có y’= 3x2 6mx3(2m 1) 3( x2 2mx2m 1) Để hàm số đồng biến trên TXĐ thì y’ 0 với x m2-2m+1 0 m = 1
b)Để hàm số có một cực đại và một cực tiểu thì phơng trình y’ = 0 có hai nghiệm phâ biệt (m-1)2 > 0 m1
c) y’ = f’(x) =3x2-6mx+3(2m-1); y’’= f”(x) = 6x - 6m; f”(x) > 6x
6x - 6m > 6x m < 0
Bài tập 10:
y = -x4 + 2mx2-2m+1
Ta có: y’ = - 4x3 +4mx = -4x(x2-m)
m 0: Hàm số có một cực đại tại x = 0
m > 0: hàm số có hai cực đại tại x = m và một cực tiểu tại x = 0.
b) -x4 + 2mx2-2m+1= 0 có nghiệm x= 1với m Do đó với mọi m, (Cm) luôn cắt trục hoành
c) y’ = -4x(x2- m) Do đó, để (Cm) có cực đại và cực tiểu thì m > 0
Bài 11: Câu c) Ta có các hoành độ xM, xN lần lợt của các diểm M,N là 2 nghiệm phân biệt cuă phơng trình 2x2+(m+1)x+m-3 = 0 (*) áp dụng định lý viét ta có
x x x x Độ dài MN nhỏ nhất khi và chỉ khi MN2 nhỏ nhất
Ta có : MN2 = 9(x M x N)2(y M y N)2 (x M x N)2[(x M x N) (2 x N m)]2 =
5(x M x N) 5[(x M x N) 4x x M ]N 1 2 3 5 2
2
4 m 4 hay MN2 5 Dấu bằng xẩy ra khi va chỉ khi m -3 = 0 hay m =3 Khi đó độ dài của MN là 2 5
d) Giả sử S(x0;y0) là điểm bất kỳ thuộc (C) Ta có phơng trình tiếp tuyến (T) của (C ) tại
0
2
( 1)
x
2 1
1
y
x
Giao của (T) với tiệm cận ngang là điểm P(2x0+1; 1)
Giao điểm của (T) với tiệm cận đứng là Q(-1; 0
0
2 1
y x
)
x y nên S là trung điểm của PQ.
Bài tập 12:
a) Ta có
21
Trang 22b) Ta có f”(x) = 2x-1, Do đó f”(x) = 0 x = 1
2Suy ra phơng trình f”(cos x) = 0 cosx = 1
và f(1
2) =
4712Vậy phơng trình tiếp tuyến cần tìm có dạng
Làm hết câc bài tập còn lại, xem kỹ phơng pháp giải các bài đã chữa nhất là bài 11, 12
Tiết 20: kiểm tra một tiết chơng i I.Mục đớch, yờu cầu:
+Kiểm tra kiến thức và kĩ năng chương I, lấy điểm một tiết
II.Mục tiờu:
+Khắc sõu cỏc khỏi niệm, cỏc định lý về tớnh đơn điệu, cực trị, giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, cỏc tiệm cận của đồ thị hàm số.+Rốn luyện kĩ năng tỡm cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị, GTLN và GTNN của hàm số và cỏc tiệm cận của đồ thị hàm số
+Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số
III-.Đề:
B.Tự luận: (6đ)
Bài 1: Cho hàm số y=x3-3x2+2
1.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số
2.Tỡm giỏ trị của mR để phương trỡnh : -x3+3x2+m = 0 cú 3 nghiệmthực phõn biệt
3- Viết phơng trình đờng thẳng (d) vuông góc với đờng thẳng y =
3
x
và tiếp xúc với đồ thị (C)
4- Viết phơngtrình đi qua hai điểm cực trị của (C)
Bài 2: Tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số: y = x + 1 x2
3
x
)
Trang 23x x
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-;0)
Đây là phương trình hoành độ
giao điểm của (C) và đường thẳng
d: y = m + 2
Số nghiệm của phương trình đã
cho bằng số giao điểm của (C) và
Ta có y’(x) = 3x2 - 6x = -3 x = 1Với x = 1 thì y = 0
Phương trình đường thẳng (d) là phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (1;0) là
y – 0 = -3( x - 1) y = -3x + 3Câu 4:
Đồ thị (C) có cực đại là A(0;2) và cực tiểu
là B(2;-2) Vậy đường thẳng qua AB có phương trình là:
đó viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB cũng được
x x x
y’ = 0 x = 12 y(1) = 1
y(-1) = -1 y( 12 ) = 2
Chú ý: học sinh làm đúng đến ý nào thì chấm đến ý đó
Trang 25- Kỹ năng: biết cỏch ỏp dụng khỏi niệm luỹ thừa vào giải một số bài toỏn đơn giản,
đến tớnh toỏn thu gon biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa
-Thái độ : tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- T duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy
nghĩ
II Phương pháp :
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và vấn đỏp gợi mở
III- Chuẩn bị của GV&HS:
-Giỏo viờn: SGK, Giỏo ỏn, đồ dung dạy học, bảng phụ, cõu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1 Luỹ thừa với số mũ nguyờn:
, a R, luyừ thửứa baọc n
cuỷa soỏ a (kyự hieọu: an
) laứ:
an
= a a a a .n thua so Vụựi a 0, n Z
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang
49, 50) để Hs hiểu rừ định nghĩa vừa nờu
+ Với b < 0 : phương trỡnh vụ nghiệm
Thaỷo luaọn nhoựm ủeồ giaỷi baứi taọp
Thaỷo luaọn nhoựm ủeồ giaỷi baứi taọp
25
Trang 263 Căn bậc n:
a/ Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương n (n
2) Số a được gọi là căn bậc n của số b
n m
n m n
a khi nle a
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang
52) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu
4 Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Cho a R + , r Q ( r= m n ) trong
đó m Z , n Z
, a mũ r là:
ar = am n n am( a 0)
Gv giới thiệu cho Hs vd 4, 5 (SGK, trang
52, 53) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu
5 Luỹ thừa với số mũ vơ tỉ:
Ta gọi giới hạn của dãy số r n
Trang 27thừa của a với số mũ , ký hiệu a:
Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của luỹ
thừa với số mũ nguyên dương
v)
b
a b
a
n
n n
b a
n n
n n
vii) a m a n
n m a
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7 (SGK, trang
54, 55) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu
Trang 28 HÀM SỐ LUỸ THỪA (Tiết, ngày soạn: 22.7.2008)
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Trang 29(u )’ = u -
1.u’
(x )’ = x - 1
I KHÁI NIỆM
Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau:
“Hàm số y = x, với R, được gọi là hàm số luỹ
thừa.”
Ví dụ: y = x; y = x2; y = 4
1
x ; y = x13; y = x 2; y = x… Hoạt động 1 :
Gv yêu cầu Hs vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ
thị của các hàm số sau và nêu nhận xét về tập xác định
của chúng :
y = x2; y = x12; y = x 1
* Chú ý :
+ Với nguyên dương, tập xác định là R.
+ Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là R\
{0}
+ Với không nguyên, tập xác định là (0; + )
II ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 57, 58) để
Hs hiểu rõ công thức vừa nêu
III KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA y = x
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau:
Thảo luận nhóm để :+ Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của các hàm số
y = x2; y = x12; y = x 1.+ Nêu nhận xét về tập xác định của chúng
Trang 300
4 Đồ thị: SGK, H 28, trang 59 ( < 0)
* Chú ý :
+ Đồ thị của hàm số y = x luôn đi qua điểm (1 ; 1)
+ Khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể, ta
phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó
Gv giới thiệu thêm cho Hs đồ thị của ba hàm số : y
= x3 ;
y = x – 2 và y = x (SGK, trang 59)
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 60) để Hs
hiểu rõ các bước khảo sát hàm số luỹ thừa vừa nêu
Gv yêu cầu Hs ghi nhớ bảng tóm tắt sau :
Trang 31 LOGARIT (Tiết, ngày soạn: 23.7.2008)
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III N i dung và ti n trình lên l p:ộ ế ớ
I KHÁI NIỆM LOGARIT
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 62) để Hs
hiểu rõ định nghĩa vừa nêu
b/ Hãy tìm x: 3x = 0 ; 2y = - 3
* Từ đĩ cĩ chú ý : Khơng cĩ logarit của số âm và số
0
Thảo luận nhĩm để :+ Tính các logarit : 1
2
log 4 và
3
1 log 27
+ Tìm x: 3x = 0 ; 2y = - 3
Thảo luận nhĩm để chứng 31
Trang 32Yêu cầu Hs chứng minh các tính chất trên.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 62) để Hs
hiểu rõ tính chất vừa nêu
Hoạt động 4 :
Yêu cầu Hs tính các logarit sau : 2
1 7
log
4 và 5
1 log 3
1 25
loga(b1.b2) = logab1 + logab2
Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 3 trang 63 để
Hs hiểu rõ hơn định lý vừa nêu
Gv giới thiệu định lý mở rộng sau :
loga(b1.b2…bn) = logab1 + logab2 +… + logabn
(a, b1, b2,…, bn > 0, và a 1) Hoạt động 6 :
log b
b So sánh các kếtquả
Gv giới thiệu định lý 2 sau:
Cho ba số dương a, b1, b2 với a 1, ta có:
loga
1 2
2 2
log b
b + So sánh các kết quả