1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so lop 9 tu tiet 7 den tiet 12

18 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số lớp 9 từ tiết 7 đến tiết 12
Người hướng dẫn GV Lê Thị Tuyết
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và giải phơng trình.. Chuẩn bị: GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong

Trang 1

Tuần 4- Đại Số Ngày soạn: 06/09/ 2009

Tiết 7: luyện tập

A Mục tiêu:

- HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn thức bậc 2

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và giải phơng trình

-Thái độ : cẩn thận, chínhxác, linh hoạt, làm việc hợp tác theo nhóm

II Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong bài kiểm tra và quy tắc khai phơng một thơng

HS: Học thuộc quy tắc khai phơng một tích, một thơng

III Tiến trình dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng của

một thơng áp dụnglàm bài 28d 18,,61

HS2:Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai áp dụng làm bài 73515

Hai HS lên bảng trả lời và làm bài, lớp theo dõi nhận xét và bổ sung

2 Bài mới Luyện tập

GV nêu yêu cầu bài tập

Giáo viên cho học sinh nêu cách làm từng

phần

GVCho HS làm bài theo nhóm

Bài 32a: HD: Đổi các hỗn số về phân số,

sau đó áp dụng khai phơng một tích 3 thừa

số

Bài 32c : HD: áp dụng HĐT phân tích tử

thành nhân tử sau đó rút gọn và áp dụng

khai phơng của một thơng

Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học

sinh lên bảng thực hiện

Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36 lên

bảng

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

Dạng 1: bài tập về tính giá trị của biểu thức

chứa dấu căn

Bài 32 (a, d) (SGK trang 19) Tính:

a 0 , 01

9

4 5 16

9

16

9

1

9

4

5 0 , 01 =

16

25

9

49

100 1

=

4

5

3

7

10

1

=

24 7

d 22 22

384 457

76 149

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

+

− +

=

73 841

73

225 =

841

225 = 1529 Bài 36: (SGK trang 20) Mỗi khẳng định sau

đúng hay sai? Vì sao?

a 0,01 = 0 , 0001 ( đ)

b – 0,5 = − 0 , 25 (s) vì số âm không có căn bậc hai

Trang 2

a 0,01 = 0 , 0001

b – 0,5 = − 0 , 25

c 39 < 7 và 39 > 6

d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13)

⇔2x < 3

Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và trả

lời, mỗi nhóm 1 ý

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các bớc

làm bài toán tìm x

Cho học sinh làm bài tập thảo luận theo

nhóm bàn và gọi HS trả lời, mỗi học sinh

1 ý

Học sinh nêu cách làm

GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện, HS

khác làm vào vở,

Lớp nhận xét bài làm của bạn

GV yêu cầu HS nửa lớp làm bài 34a

Nửa lớp còn lại làm bài 34c

Sau đó họi 2 em lên bảng thực hiện mỗi

học sinh 1 ý

Bài tập dành cho HS khá, giỏi

để rút gọn biểu thức theo y/c bài toán ta

làm nh thế nào?

c 39 < 7 (s) vì 7 = 49

và 39 > 6 (đ) vì 6 = 36

d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) ⇔2x < 3(đ)

vì đã chia cả hai vế của BĐT cho số dơng là (4

- 13)

Dạng 2: Tìm x

Bài 33 (b, c) (SGK trang 19)

b 3.x + 3 = 12 + 27 ∀ x ≥ 0

⇔ 3.x + 3 = 4 3 + 9 3

⇔ 3.x + 3 = 2 3 + 3 3

⇔ 3.x = 4 3

⇔ x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4

c 3 x2 = 12

⇔ x2 = 4

⇔ x2 = 2

⇔ 2

2

x x

 =

= −



Dạng 3: Rút gọn biểu thức

Bài 34: (SGK trang 19)

a ab2

4 2

3

b

a với a < 0, b ≠0

= ab2 23 4

b

a = ab2 2

3

ab

= 2

ab

ab

− = - 3

c 9 12 2 4 2

b

a

a+ + (với a≥ - 1,5, b< 0.)

= (3 22 )2

b

a

2

2

) 2 3 (

b

a

+

= 3+b2a = 2a 3

b

+ (2a + 3 ≥ 0 và b< 0)

Bài tập bổ xung : Rút gọn biểu thức

A = x+ 2x− 1 - x− 2x− 1

ĐKXĐ: 2x – 1 ≥0

x ≥ 2x− 1

Ta có A 2 = 2x+ 2 2x− 1 - 2x− 2 2x− 1

A 2 = ( 2x− 1 ) + 1 ) 2 - ( 2x− 1 ) − 1 ) 2

⇔x ≥

2 1

Trang 3

GV gợi ý: hãy nhân Avới 2

GV đa ra bài 43(a) (SBTtrang10)

Tìm x thoả mãn điều kiện

1

3

2

x

x = 2

GV: Điều kiện xác định của

1

3 2

x

x là gì ? Hãy nêu cụ thể

GV cho 2 HS lên bảng giải với 2 trờng

hợp trên

Vậy với ĐK nào của x thì

1

3

2

x

x xác định ?

GV: Dựa vào định nghĩa CBHSH để giải

PT trên

GV cho 1 HS lên bảng giải PT

GV cho HS đứng tại chỗ nêu lại các định

lí và các quy tắc đã học

A 2 = 2x− 1 + 1 - 2x− 1 − 1

+ Nếu x≥1 thì: A 2 = 2 ⇒ A = 2

+ Nếu

2

1

≤ x < 1 thì:

A 2 = 2 2x− 1

⇔ A = 4x− 2

Bài 43 (SBT trang 10)

a.) Tìm x thoả mãn điều kiện

1

3 2

x

x = 2

Điều kiện xác định của

1

3 2

x

x

là :

1

3 2

x

x ≥ 0 Nghĩa là:

+ 2x – 3 ≥ 0 và x – 1 > 0 ⇔ x ≥ 23

+ 2x – 3 ≤ 0 và x – 1 < 0 ⇔ x < 1

Vậy điều kiện là: x ≥ 23 hoặc x < 1

*Giải PT:

1

3 2

x

x

= 2

1

3 2

x

x

= 4

⇔ 2x – 3 = 4(x – 1)

⇔ 2x – 4x = 3 – 4

⇔ x =

2

1

( Thoả mãn điều kiện x < 1) Vậy x =

2

1

là giá trị phải tìm

H

ớng dẫn học và làm bài tập về nhà.

+ Xem lại các bài tập đã giải

Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và SBT

+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 5: “Bảng căn bậc hai”

Trang 4

+ Mỗi HS chuẩn bị 1 bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi.

Tiết 8 bảng căn bậc hai

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh:

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II Chuẩn bị:

GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng căn bậc hai, máy tính điện tử bỏ túi CASIO fx500A, fx500MS, fx570MS

III các hoạt động trên lớp:

1: Kiểm tra bài cũ

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Chữa bài 35.(b) (SGK/ 20)

Tìm x biết 4x2 + 4x+ 1 = 6

HS2: Chữa bài 43.(b) (SBT/ 10)

Tìm x thoả mãn điiêù kiện:

1

3

2

x

x

= 2

GV: trớc hết tìm đk để biểu thức có

nghĩa, sau đó giải pt và đối chiếu với

đk bài toán để trả lời

2 HS lên bảng kiểm tra

HS1: Bài 35 (SGKtrang 20): Tìm x biết b.) 4x2 + 4x+ 1 = 6

⇔ ( 2x+ 1 ) 2 = 6

⇔ 2x+ 1 =6

• 2x + 1 = 6 ⇔x1 = 2,5

• 2x + 1 = -6 ⇔x2 = -3,5

HS2: Bài 43 (SBTtrang 10)

1

3 2

x

x

có nghĩa ⇔

1

3 2

x

x

≥ 0

⇔2x - 3 ≥ 0 và x – 1 > 0

⇔ x ≥ 32 và x > 1 Vậy

1

3 2

x

x

có nghĩa ⇔ x ≥ 23

Giải phơng trình:

1

3 2

x

x

= 2

1

3 2





x

1

3 2

x

⇔2x – 3 = 4.(x – 1)

⇔2x – 4x = -1 ⇔ x =

2 1

( Không Thoả mãn ĐK x ≥ 23 ) Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn điều kiện

1

3 2

x x

= 2

Trang 5

2 Bài mới

Tìm hiểu bảng.

- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu tạo

của nó, các cột hiệu chính của bảng qua

bảng phụ

+ GV cho HS đứng tại chỗ đọc phần giới

thiệu bảng

+ Bảng có cấu tạo nh thế nào ?

Tìm hiểu cách dùng bảng

GV cho HS làm VD1: Tìm 1 , 68

GV treo bảng mẫu 1 ở bảng phụ lên bảng

GV yêu cầu:

+ Tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào

GV: Vậy 1 , 68 ≈ 1,296

GV nêu VD2: Tìm 39 , 18

GV treo bảng mẫu 2 ở bảng phụ lên bảng

GV yêu cầu:

+ Tìm giao của hàng 39 và cột 1 là số nào

GV: Ta có 39 , 1 ≈ 6,253

+ Tại giao của hàng 39 và cột 1 hiệu chính

là số mấy ?

GV: Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số

cuối cùng của số 6,253 nh sau:

6,253 + 0,006 = 6,259

Vậy 39 , 18 ≈ 6,259

GV cho HS hoạt động nhóm để làm ?1

+ GV gọi hai HS nêu kết quả

GV đặt vẫn đề nh SGK trang21.để dặt vấn

đề Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100

+GV hớng dẫn HS làm VD3 (SGK trang22)

Tìm 1680

+ Ta phân tích 1680 = 100 16,8

Vì trong tích này ta chỉ cần tra bảng 16 , 8

còn 100 = 10

+ GV yêu cầu HS dựa vào VD3 để làm ?2

GV cho HS hoạt động thảo luận theo nhóm

bàn để làm ?2

GV cho đại diện nhóm lên bảng trình bày

+ GV cho HS đọc VD4: Tìm 0 , 00168

Ví dụ4: Tìm 0 , 00168

Ta biết 0,00168 = 16,8 : 10000

Do đó

I Giới thiệu bảng

( SGK trang 21)

II Cách dùng bảng.

1 – Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

VD1: Tìm 1 , 68 Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số 1,296

Vậy 1 , 68 ≈ 1,296

VD2: Tìm 39 , 18 Giao của hàng 39 và cột 1 là số 6,253

Ta có 39 , 1 ≈ 6,253 + Tại giao của hàng 39 và cột 1 hiệu chính là số 6

=>6,253 + 0,006 = 6,259 Vậy 39 , 18 ≈ 6,259

?1:

a.) 9 , 11 ≈ 3 , 018 b.) 39 , 82 ≈ 6 , 311

2 - Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100

VD3: Tìm 1680

1680 = 100 16,8 Vậy 1680 = 100 16 , 8 = 10 16 , 8 Tra bảng ta có 16 , 8 ≈ 4,009

1680 ≈ 10 4,009 ≈ 40,09

?2: Kết quả

a.)

18 , 30 018 , 3 10 11 , 9 100

b.)

43 , 31 143 , 3 10 88 , 9 100

3

Trang 6

04099 , 0 100 : 099 , 4 10000 :

8 , 16 00168

,

GV cho HS đọc chú ý (SGK trang 22)

GVcho HS hoạt động nhóm để làm?3

Tìm x biết : x2 = 0,3982

+ Em làm nh thế nào để tìm đợc giá trị gần

đúng của x ?

+ Em hãy tra bảng để tìm 0 , 3982=?

Gv hớng dẫn để HS sử dụng MTBT để

khai căn của các số không âm

3 - Tìm căn bậc hai của một số không âm và nhỏ hơn 1

VD4: Tìm 0 , 00168 0,00168 =

10000

8 , 16

Vậy 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000

≈ 4,009 : 100 = 40,09 00168

,

*Chú ý : (SGK trang 22)

?3: Tìm x biết : x2 = 0,3982

⇔ x = ± 0 , 3982

⇔ x1 = 0 , 3982 ≈ 0,6311

⇔ x2 = - 0 , 3982 ≈ - 0,6311

H

ớng dẫn học và làm bài tập về nhà.

- Xem lại cách tra bảng căn bậc hai của một số

- Bài tập về nhà 38,39 ,40 và 41 SGKChuẩn bị cho bài “ biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai”

Tuần 5 Đại số ngày soạn

Tiết 9 bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

I – Mục tiêu:

*HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

*HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

*Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

II – Chuẩn bị:

Trang 7

• Bảng phụ để ghi các bài tập.

III – Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ

GV

GV nêu Y/c kiểm tra:

Dùng bảng căn bậc hai để tính nghiệm gần

đúng của mỗi phơng trình sau:

HS1: a x2 = 3,5 b x2 = 132

HS2: c x2 = 15 d x2 = 22,8

GV cho HS khác kiểm tra lại kết quả

GV nhận xét và cho điểm

HS

HS1:

a x1;2 = ± 3 , 5 ≈ ±1,871

b x1;2 = ± 132 ≈ ±11,49 HS2:

c x1;2 = ± 15 ≈ ±3,873

d x1;2 = ± 22 , 8 ≈ ±4,7749

Tìm hiểu cách đa thừa số ra ngoài dấu

căn.

GV cho HS làm ?1

Với a ≥ 0 ; b ≥ 0

Chứng tỏ a2b = a b

+ Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa trên

cơ sở nào ?

+ Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa vào

định lí khai phơng 1 tích và định lí a2 =a

GV: Đẳng thức ở ?1 cho ta thực hiện phép

biến đổi a2b= a b Phép biến đổi này gọi

là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

GV giới thiệu thuật ngữ: “Đa thừa số ra

ngoài dấu căn”

Ví dụ 1:

a) 3 2 2 = 3 2

b) 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5

GV: Đôi khi phải biến đổi biểu thức dới dấu

căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện

b 20 Ta phân tích số 20 = 4 5

GV: Một trong những ứng dụng của phép

đ-a thừđ-a số rđ-a ngoài dấu căn là rút gọn biểu

thức ( Hay còn gọi là cộng trừ căn thức

đồng dạng)

- GV giới thiệu thuật ngữ: “ Căn thức đồng

dạng”

I - Đa thừa số ra ngoài dấu căn

?1.

Với a ≥ 0 ; b ≥ 0

Ta có : a2b = a2 b =a b= a b

VD1:

a) 3 2 2 = 3 2

b) 20 = 4 5 = 2 5

Trang 8

GV: Cho HS đọc VD2 đã viết trên bảng phụ

và yêu cầu HS chỉ rõ đâu là các căn đồng

dạng

GV cho HS hoạt động nhóm để làm ?2

+ Nửa lớp làm phần a

+ Nửa lớp làm phầnb

HS hoạt động nhóm để làm ?2

GV cho Hs lên bảng làm bài

GV: Nêu tổng quát trên bảng phụ

Với 2 biểu thức A và B mà B ≥ 0

Ta có: A 2 B = A B Tức là :

+ Nếu A ≥ 0 ; B ≥ 0 Thì A 2 B =A B

+ Nếu A < 0 ; B ≥ 0 Thì A 2 B =- A B

GV: Đa ra VD3 hớng dẫn HS đa thừa số ra

ngoài dấu căn

GV cho HS làm ?3

+ Y/c 2 HS lên bảng trình bày

2 HS lên trình bày ?3

2

6

2 6

2 36 72

/

2 2

7

.

4

) 0 (

28

/

2

2 4

2 4

2

2 2

2

4

2

4

ab

b a b a b

a

b

b a b a b

a

b

b

a

a

=

=

=

=

=

GV nhận xét

Đa thừa số vào trong dấu căn

GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn là

phép biến đổi ngợc của phép đa thừa số vào

trong dấu căn.

GV đa tổng quát ở SGK lên bảng phụ.

GV đa VD4 lên bảng phụ

Y/c HS tự nghiên cứu VD4 và làm ?4

GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn và

phép đa thừa số vào trong dấu căn còn có

ứng dụng trong phép so sánh 2 căn bậc hai

GV cho HS tự nghiên cứu VD5

VD2:

= + + 20 5 5

= 5(3+2+1) = 6 5

?2: Rút gọn biểu thức.

a) 2 + 8 + 50 = 2 + 4 2 + 25 2

= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2

b) 4 3 + 27 − 45 = 4 3 + 9 3 − 9 5

= 4 3 + 3 3 − 3 5 = 7 3 − 3 5

Tổng quát:

Với 2 biểu thức A và B mà B ≥ 0

Ta có: A 2 B = A B

+ Nếu A ≥ 0 ; B ≥ 0 Thì A 2 B =A B

+ Nếu A < 0 ; B ≥ 0 Thì A 2 B =- A B

VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

a) 4x2y = 2x y = 2x y

( Với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ) b) 18xy2 = 9y2 2x = 3y 2x= − 3y 2x

( Với x ≥ 0; y < 0 )

?3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.

a) 28 4 2 4 7 4 2 2 2 7

b a b a b

( Với b ≥ 0 ) b) 27a2b4 = 9 3a2b4 = − 3ab2 3

( Với a < 0 )

II - Đa thừa số vào trong dấu căn

*Tổng quát: (SGK trang26) VD4: (SGK trang26)

?4: Kết quả:

a 3 5 = 3 2 5 = 45

b 1 , 2 5 = 1 , 2 2 5 = 7 , 2

c ab4 a = a2b8a = a3b8 ( Với a ≥ 0 )

Trang 9

Luyện tập Củng cố

GV đa ra các bài tập trên bảng phụ và cho

HS đọc đề bài gọi HS lên bảng làm bài

HS1: Bài 43 (a;b) (SGK trang27)

HS2: Bài 44(a;b) (SGK trang 27)

HS3: Bài 46 (a) (SGK trang27)

+ Y/c HS trong lớp thảo luận và nhận xét bài

làm của bạn

20 5

4 5

2ab a = − a b a = − a b

Ví dụ 5: So sánh 3 3 và 2 7

Có 3 3 = 3 2 3 = 27;

2 7 = 2 2 7 = 28 Vì 27< 28 ⇔ 3 3 < 2 7

b 2 5 và 3 2

Có 2 5 = 20;

3 2 = 18 Vì

20 > 18 ⇒ 2 5 > 3 ⇒ 2 5 > 3 2

III – Luyện tập

Bài 43 (SGK trang27)

a) 54 = 9 6 = 3 6

b) 108 = 36 3 = 6 3

Bài 44 (SGK trang27)

a) 3 5 = 9 5 = 45

b) − 5 2 = − 25 2 = − 50

Bài 46a (SGK trang27)

x x

3

= 27 + ( 2 – 4 – 3 ) 3x

= 27 - 5 3x

H ớng dẫn học và làm bài tập về nhà.

+ Nắm chắc các nhận xét và công thức tổng quát trong bài học

+ Làm các bài tập ở SGK trang 27 và bài tập trong SBT trang12

Hớng dẫn bài tập về nhà để tiết sau luyện tập

Bài 46: Sử dụng tính chất căn thức đồng dạng

Bài 47: Chú ý điều kiện để giải phóng dấu giá trị tuyệt đối của HĐT

A

A2 =

Tiết 10 : Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai - Luyện tập

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2: đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ GV ghi sẵn các dạng bài tập ra bảng phụ

+HS: ôn lại các kiến thức đã học

Trang 10

III TiÕn tr×nh bµi d¹y

1 KiÓm tra bµi cò

GV

GV nªu Y/c kiÓm tra:

HS1: ViÕt d¹ng tæng qu¸t phÐp ®a

thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n

HS2: ViÕt d¹ng tæng qu¸t phÐp ®a

thõa sè vµo trong dÊu c¨n

GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm:

HS

HS1:

+ NÕu A ≥ 0 ; B ≥ 0 Th× A 2 B =A

B

+ NÕu A < 0 ; B ≥ 0 Th×

=

B

HS2:

+ NÕu A ≥ 0 ; B ≥ 0 Th× A B=

B

A 2

+ NÕu A < 0; B ≥ 0 Th×

A B=- A 2 B

2 Bµi míi

GV nªu bµi tËp 43.(d;e)

GV cho 2 HS lªn b¶ng gi¶i

GV nhËn xÐt:

GV nªu bµi tËp 44

§a thõa sè vµo trong dÊu c¨n:

a) - xy

3

2

;

b)

x

x 2 (Víi x > 0 ; y ≥ 0)

GV cho 1 HS lªn b¶ng gi¶i

GV nªu bµi tËp 46 (SGK/27)

Rót gän biÓu thøc:

b) 3 2x− 5 8x+ 7 18x+ 28

+ §Ó rót gän biÓu thøc nµy ta ph¶i lµm

g× ?

GV cho 1 HS lªn b¶ng gi¶i

GV nªu bµi tËp 61 (SBT trang12)

Khai triÓn vµ rót gän biÓu thøc (víi x ; y

kh«ng ©m)

a) (1 − x)(1 + x +x)

b) ( x+ 2)(.x− 2 x+ 4)

Bµi 43 (SGK trang 27)

d) − 0 , 05 28800 = − 0 , 05 100 144 2

= − 0 , 05 10 12 2 = − 6 2

e) 7 63 a2 = 7 7 9 a2 = 7 2 9 a2 = 21a

Bµi 44 (SGK trang 27)

§a thõa sè vµo trong dÊu c¨n:

a) - xy

3

2

=

9

4xy

b)

x

x 2 = x

x

x

2

2 2

=

Bµi 46b (SGK trang 27)

Rót gän biÓu thøc:

b) 3 2x− 5 8x+ 7 18x+ 28

= 3 2x− 5 4 2x + 7 9 2x+ 28

= 3 2x− 5 2 2x + 7 3 2x+ 28

=3 2x− 10 2x+ 21 2x+ 28

= 14 2x + 28

= 14 ( 2x+ 2)

Bµi 61 (SBT trang12)

a) (1 − x)(1 + x+x) =

= 1 + x+ x - x - x2 - x x

= 1 + x+ x - x - x- x x= 1 - x x

b) ( x+ 2)(.x− 2 x+ 4) =

= x x - 2 x2 + 4 x + 2x - 4 x + 8

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - dai so lop 9 tu tiet 7 den tiet 12
Bảng ph ụ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w