1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 18 ca 2 buoi

37 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuan 18 Ca 2 Buoi
Tác giả Lê Thị Tuyết
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 408,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học BT2; Bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc BT3.. I Mục tiêu: Giúp HS : - Củng cố v

Trang 1

Tuần 18

Thứ 2 ngày 20 tháng 12 năm 2010

tiếng việt:

ôn tập (t1)

I.Mục đích, yêu cầu : Giúp học sinh:

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học(Tốc độ khoảng 80 tiếng/ phút); Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc 3 đoạn thơ, đoạn văn

- GV nêu Y/C bài học

- Y/C mỗi HS trình bày 1 bài

- HS nối tiếp trình bày

- HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS ôn bài ở nhà.

toán

dấu hiệu chia hết cho 9

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

Trang 2

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản.

* HS khá, giỏi: BT3;BT4

II Các hoạt động dạy học :

HĐ của thầy

A Bài cũ:

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu

hiệu chia hết cho 5

+ Y/C HS lấy tổng các chữ số chia cho 9

+ Y/C HS rút ra dấu hiệu chia hết cho 9 và

ngợc lại

- Vậy, muốn kiểm tra 1 số có chia hết hay

không chia hết cho 9 ta làm nh thế nào?

Bài3: Viết 2 số có 3 chữ số và chia hết cho 9

Bài 4 : Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống

- Ta tính tổng các chữ số của nó, nếu tổng các chữ số của nó chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9, nếu tổng các chữ số của nó không chia hết cho 9 thì số đó không chia hết cho 9

- 1 HS lên bảng làm:

+ Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853; 5554; 1097

- 1 HS lên bảng viết: 801; 135; 900

- 1 số HS nối tiếp nhau đọc số của mình

- 1 HS lên bảng viết:

315 ; 1 35; 2 2 5

Trang 3

- Chốt lại ND và nhận xét giờ học.

- Ôn bài và chuẩn bị bài sau

tiếng việt:

ôn tập (t2)

I Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:

- Mức độ yếu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học (BT2); Bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc (BT3)

II.Chuẩn bị:

- GV : 2 tờ phiếu khổ to

III Các hoạt động dạy học :

HĐ của thầy 1.Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu bài học

2.Nội dung bài ôn tập :

+Y/C HS đọc đề bài và làm bài tập vào vở

+ Y/C HS trình bày kết quả

+ GV chốt lại lời giải đúng

Bài 3: Chọn những thành ngữ, tục ngữ thích

hợp để khuyến khích hoặc khuyên nhủ bạn

- Y/C HS xem lại các bài TĐ : Có chí thì

nên, nhớ lại các câu thành ngữ, tục ngữ đã

học

- Y/C HS nêu kết quả

+ Nếu bạn em có quyết tâm học tập cao ?

+ Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó khăn ?

+ Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo bạn

khác ?

HĐ của trò

- HS mở SGK, theo dõi vào bài

- Từng HS lên đọc bài (hoặc một đoạn)

+ HS trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc

+ HS tự nêu

- 1HS đọc đề bài, lớp đọc thầm

+ Làm bài cá nhân vào vở + HS tiếp nối nhau đọc những câu văn đã đặt

VD : Nguyễn Hiền rất có chí

Có công mài sắt, có ngày nên kim Ngời có chí thì nên, nhà có nền thì vững.+ Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo Lửa thử vàng, gian nan thử sức Thất bại là mẹ thành công

+ Ai ơi đã quyết thì hành Đã đan thì lận tròn vành mới thôi

Trang 4

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố và hệ thống các kiến thức về những chuẩn mực, hành vi đã học: trung thực trong học tập, vợt khó trong học tập, tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời giờ, biết ơn thầy giáo, cô giáo

- Nhận biết và có kĩ năng nhận ra những hành vi đúng với chuẩn mực hành vi

II Chuẩn bị:

GV: Phiếu học tập, bảng phụ.Bảng phụ

II Các hoạt động dạy học:

HĐ của thầy 1.Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu bài dạy

2 Nội dung ôn tập và thực hành kĩ năng:

- Treo bảng phụ: Các hành vi sau đây thuộc

những chuẩn mực, hành vi nào?

a Nhận lỗi với cô giáo khi cha làm bài tập

b Tranh thủ học bài khi đi chăn trâu

c.Giữ gìn đồ dùng cẩn thận

d Phấn đấu giành những điểm 10

- Y/C HS thảo luận theo nhóm nội dung sau:

TH1: Nghe tin cô giáo cũ bị ốm, em sẽ làm

gì?

TH2: Nhà quá nghèo, mẹ muốn em nghỉ học,

em sẽ làm gì?

+ Kể tên 1 số hành vi về tiết kiệm tiền của

- Trò chơi: Y/C 2 HS , 1 HS đố; 1 HS trả lời

- HS 1 nêu hành vi, HS 2 nhận biết chuẩn

- 1 HS đọc Y/C bài tập trên bảng phụ

+ Thảo luận theo cặp, đa ra KQ chung

+ Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét

KQ: a- Trung thực trong học tập b- Tiết kiệm thời giờ

c- Tiết kiệm tiền của

- HS khác nghe, nhận xét

+ HS nối tiếp nêu

- Thực hiện trò chơi theo các nhóm nhỏ

+ HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

- Ôn bài, chuẩn bị bài sau

Trang 5

Thứ 3 ngày 21 tháng 12 năm 2010

toán

dấu hiệu chia hết cho 3.

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản

- Y/C HS lấy tổng các chữ số chia cho 3

+ Y/C HS rút ra dấu hiệu chia hết cho 3 và

ngợc lại

+ Vậy, muốn kiểm tra 1 số có chia hết hay

không chia hết cho 3 ta làm nh thế nào?

+ Ta tính tổng các chữ số của nó, nếu tổng các chữ số của nó chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 3, nếu tổng các chữ số của nó không chia hết cho 3 thì số đó không chia hết cho 3

Trang 6

* Dành cho HS khá, giỏi

Bài3: Viết 3 số có 3 chữ số và chia hết cho 3

Bài 4 : Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống

để đợc số chia hết cho 3 nhng không chia hết

+ Các số chia hết cho 3 không phải đều chia hết cho 9

I.Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện ; bớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền (BT2)

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài và 2 cách kết bài

III Các hoạt động dạy học :

HĐ của thầy 1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, Y/C của tiết ôn tập

2.Nội dung bài ôn tập:

HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL (6 HS)

- Y/C HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)

- Y/C HS trả lời câu hỏi về nội dung bài

học đó.- GV cho điểm

HĐ2: Bài tập 2:

- Đề bài: Viết 1 mở bài theo kiểu gián tiếp ,

1 kết bài theo kiểu mở rộng cho đề TLV “

KC ông Nguyễn Hiền”

- Y/C HS đọc đề bài

+Y/C HS ghi nhớ về 2 cách MB và ghi

nhớ về 2 cách KB

- Y/C HS viết mở bài và kết bài về câu

truyện về ông Nguyễn Hiền

- GV nhận xét chung

3.Củng cố, dặn dò:

HĐ của trò

HS mở SGK ,theo dõi bài học

- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)

+ Mỗi HS sau khi đọc xong, trả lời câu hỏi của GV về bài đọc đó

Trang 7

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết làm thí nghiệm chứng minh:

+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xy để duy trì sự cháy đợc lâu hơn

+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải đợc lu thông

- Nêu ứng dụng trong thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy: thổi bếp lửa cho lửa cháy to hơn, dập tắt lửa khi có hỏa hoạn,…

II Chuẩn bị:

GV + HS : Các đồ dùng thí nghiệm theo nhóm :

2 lọ thuỷ tinh (1 lọ nhỏ,1 lọ to), 2 cây nến bằng nhau

1 lọ thủy tinh không có đáy

III Các hoạt động dạy học :

HĐ của thầy

A Bài cũ: Chữa bài KT

- Lấy điểm vào sổ

B Bài mới:

GTB: Nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô xi đối với sự

cháy.

- Mục tiêu: Làm TN CM: càng có nhiều

không khí thì càng có nhiều ô xi để duy trì

sự cháy đợc lâu hơn

+ Y/C HS làm thí nghiệm và báo cáo KQ

- KL: Khí Ni tơ giúp cho sự cháy quá nhanh

và quá mạnh

Không khí càng có nhiều thì càng có nhiều

ô xi để duy trì sự cháy lâu hơn

HĐ2: Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và ứng

dụng trong cuộc sống:

Mục tiêu: Làm TN CM : Muốn sự cháy diễn

ra liên tục, không khí phải đợc lu thông

+ Nêu ứng dụng của không khí có liên quan

 đối với lọ thủy tinh nhỏ

+ HS nghe để hiểu đợc hiện tợng xảy ra khi làm thí nghiệm

- HS thực hiện theo thí nghiệm trang 70, 71.+ Giải thích đợc nguyên nhân làm cho ngọn lửa cháy liên tục khi lọ thủy tinh không có

đáy đợc kê lên đế không kín

- HS tự nêu

- HS lắng nghe

Trang 8

- Y/C HS liên hệ tới việc dập tắt ngọn lửa.

- KL: Để duy trì sự cháy cần liên tục cung

cấp không khí Nói cách khác không khí cấn

I Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nghe viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 80 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ : Đôi que đan

II Chuẩn bị:

- GV: Viết tên từng bài TĐ, HTL vào từng phiếu

III Các hoạt động dạy học :

1.Giới thiệu bài:

GV nêu nội dung ôn tập

2.Nôi dung bài ôn luyện:

HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL

( Số HS còn lại)

- Nêu Y/C kiểm tra: mỗi HS đọc 1 bài

+ Đặt câu hỏi với nội dung bài TĐ đó

- GV cho điểm

HĐ2:Bài tập2

(Nghe viết: Đôi que đan)

- GV đọc toàn bài thơ “ Đôi que đan”

- HS mở SGK,theo dõi ND bài

- HS đọc nối tiếp: mỗi HS đọc 1 bài

- HS tự trả lời

- HS theo dõi SGK

- HS đọc thầm bài thơ, chú ý những từ ngữ

dễ viết sai

+ Hai chị em bạn nhỏ tập đan Từ 2 bạn tay của chị, của em, những mũ, khăn, áo của bà, của bé, của cha mẹ dần dần hiện ra,…

- HS gấp sách viết bài

- HS viết đúng tốc độ, trình bày bài cẩn thận

- HS soát lại bài

- HS tự chữa lỗi

- HS lắng nghe

- Ôn bài, chuẩn bị bài sau

Thứ 4 ngày 22 tháng 12 năm 2010

Trang 9

tiếng việt

ôn tập (t5)

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt câu hỏi xác định bộ phận câu đã học: Làm gì? Thế nào? Ai? (BT2)

I.Chuẩn bị:

GV: 3 tờ phiếu khổ to kẻ 2 bảng để HS làm BT2

III.Các hoạt động dạy học:

HĐ của thầy

1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, Y/C của tiết ôn tập

2.Nội dung bài ôn tập:

1 : Kiểm tra tập đọc và HTL

( Kiểm tra số HS còn lại và cha đạt tiết trớc)

- Y/C HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)

- Y/C HS trả lời câu hỏi về nội dung bài học

HS mở SGK ,theo dõi bài học

- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài) + Mỗi HS sau khi đọc xong ,trả lời câu hỏi của GV về bài đọc đó

+ DT: Buổi, chiều, xe, Thị trấn,…

ĐT : dừng lại, chơi đùa

TT : nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ

+ HS nối tiếp đặt các câu hỏi cho các bộ phận câu đợc in đậm

VD: Buổi chiều, xe làm gì ? Nắng phố huyện thế nào ?

Ai đang chơi đùa trớc sân ?

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản

* HS khá, giỏi: BT4

Trang 10

II Các hoạt động day học:

HĐ của thầy A.Kiểm tra bài cũ:

- Chữa BT 4: Củng cố về dấu hiệu:3, 9

Các số chia hết cho 9 : 66816, 4563 Các số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9: 2229, 3576

c - sai d - đúng

- 1 HS lên bảng viết:

a) Các số đó là: 612; 621; 126; 162; 216; 261

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát ; viết đợc đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng (BT2)

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ : Viết sẵn nội dung cần ghi nhớ khi viết bài văn miêu tả đồ vật

III Các hoạt động dạy học :

Trang 11

HĐ của thầy 1.Giới thiệu bài

Giới thiệu bài

2.Nội dung bài ôn luyện:

HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL

- Y/C HS còn lại nối tiếp đọc từng bài

+ Trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội dung mỗi

quan sát và ghi kết quả vào vở.(dàn ý)

+ Y/C HS trình bày kết quả.GV nhận xét

- Viết phần MB kiểu gián tiếp, kết bài kiểu

- HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài hoặc 1 đoạn)

+ Mỗi HS sau khi đọc xong, trả lời câu hỏi của GV về bài đọc đó

- 1 HS đọc đề bài

+ Xác định Y/C của đề: Đây là dạng văn

“Miêu tả đồ vật (ĐDHT)- rất cụ thể của em.+ Lớp làm bài cá nhân vào vở

- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài) +1HS đọc

- HS suy nghĩ tự chọn đồ dùng HT của mình

ghi kết quả quan sát vào vở + HS đọc kết quả dàn bài của mình, HS khác nhận xét

- GV phát bài kiểm tra cho HS làm bài

- Quan sát, nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc

III Thu bài, chấm bài:

Đề bài:

Câu 1: Hãy đánh dấu X vào ô trớc ý đúng:

Thời nhà Lý kinh đô nớc ta đặt tại:

Trang 12

Câu 3: Hãy điền vào ô chữ Đ trớc ý đúng, chữ S trớc ý sai.

Những việc Đinh Bộ Lĩnh đã làm đợc là:

Thống nhất giang sơn lên ngôi hoàng đế

Chấm dứt thời kì quá độ phong kiến phơng Bắc, mở đầu cho thời kì độc lập dân tộc thời kì độc lập dân tộc lâu dài của đất nớc ta

Đánh tan quân xâm lợc Nam Hán

Câu 5: Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa nh thế nào đối với nớc ta?

Câu 3: 2 điểm: Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm theo thứ tự: Đ, S, S, Đ

Câu 4: 2,5 điểm: Mỗi từ điền đúng đạt 0,5 điểm theo thứ tự là: kháng chiến, thắng lợi, độc lập, niềm tự hào, lòng tin

Câu 5: 2 điểm:

Đáp án:

- Kết thúc hoàn toàn thời kì đô hộ của phong kiến phơng Bắc

- Mở đầu thời kì độc lập lâu dài của đất nớc ta

kĩ thuật

Trang 13

cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn (Tiết4)

I Mục tiêu:

- Sử dụng đợc một số dụng cụ, vật liệu cắt , khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học

- Không bắt buộc HS nam thêu

* HS khéo tay : Vận dụng kiến thức, kĩ năng cắt, khâu, thêu để làm đợc đồ dùng đơn giản, phù hợp với HS

II Đồ dùng dạy học:

Bộ ĐD học thêu

Mẫu khâu thêu đã học

III Các hoạt động dạy học:

HĐ của thầy

A Bài cũ: GV kiểm tra ĐDHT của HS

B Bài mới : GV giới thiệu bài.

HĐ1: GV tổ chức cho HS ôn tập các bài đã

học trong chơng Cắt, khâu, thêu.

học

+ Em hãy nêu cách cắt vải theo đờng vạch

dấu, khâu thờng, khâu ghép hai mép vải bằng

mũi khâu thờng, khâu đột tha, khâu đột mau,

- HS để ĐDHT lên bàn cho GV kiểm tra

- HS nêu: Khâu thờng, khâu đột tha, khâu đột mau, thêu lớt vặn, thêu móc xích

Trang 14

- Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề KT môn Tiếng Việt lớp 4, HKI

- Nhắc HS dựa vào ND bài vừa đọc để chọn

các câu trả lời cho đúng

Câu 3: ý c

Câu 4: ý c

C Câu 1: ý b Câu 2: ý b

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho2,3,5,9 trong một số tình huống đơn giản

* HS khá, giỏi: BT4; BT5

II.Các hoạt động Dạy học :

HĐ của thầy

A.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các VD chia hết cho 2,3,5,9

Trang 15

- Cho HS làm bài vào vở

b) Các số chia hết cho 3 là: 2229; 35766.c) Các số chia hết cho 5 là: 7435; 2050 d) Các số chia hết cho 9 là: 35766

- 1 HS lên bảng chữa:

a) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 64620; 5270.b)Số chia hết cho cả 3 và 2là: 57234;64620.c) Số chia hết cho 2,3,5 và 9 là: 64620

- 1 HS lên bảng điền, nêu cách làm:

a) 5 2 8; 5 5 8; 5 8 8b) 6 0 3 ; 6 9 3c) 24 0

d) 35 4

- HS làm bài vào vở, chữa bàia) 2253 + 43115 – 173 = 6395 chia hết cho 5.b) 6438 – 2325 x 2 = 1788 chia hết cho 2.c) 480 – 120 : 4 = 450 chia hết cho cả 2 và 5.d) 63 + 24 x 3 = 135 chia hết cho 5

- 1 HS lên bảng làm:

Số học sinh trong lớp xếp thành 3 hàng hoặc 5 hàng thì không thừa, có nghĩa là số học sinh của lớp đó chia hết cho cả 3 và 5

Số chia hết cho cả 3 và 5, bé hơn 35 và lớn hơn 20 là số 30

Vậy, số học sinh của lớp đó là 30

- GV phát bài kiểm tra cho HS làm bài

- Quan sát, nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc

III Thu bài, chấm bài:

Trang 16

Đề bài:

Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý đúng (đối với các câu từ 1 đến 4).

Câu 1: Hoàng Liên Sơn là dãy núi:

A Cao nhất nớc ta, có đỉnh tròn sờn thoải

B Cao nhất nớc ta, có đỉnh nhọn, sờn dốc

C Cao thứ hai ở nớc ta, có đỉnh nhọn, sờn dốc

D Cao nhất nớc ta, có đỉnh tròn, sờn dốc

Câu 2: Trung du Bắc Bộ là vùng:

A Có thế mạnh về đánh cá

B Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

C Có diện tích trồng cà phê lớn nhất đất nớc

D Có thế mạnh về khai thác khoáng sản

Câu 3: Một số dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là:

A Thái, Mông, Dao

B Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

C Kinh

D Tày, Nùng

Câu 4: Quan sát Bảng số liệu về địa bàn c trú chủ yếu của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn sau:

Các dân tộc Địa bàn c trú (nơi sinh sống) theo độ cao

Dựa vào bảng số liệu, hãy kể tên các dân tộc theo thứ tự địa bàn c trú từ nơi thấp đến nơi cao:

………

Câu 5: Vẽ mũi tên nối các ô chữ ở cột B với ô chữ ở cột A để thể hiện mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên với sự phát triển du lịch ở Đà Lạt A B Không khí trong lành, mát mẻ Thành phố du lịch và nghỉ mát

Nằm trên vùng đồng bằng bằng phẳng

Phong cảnh đẹp Câu 6: Nêu những dẫn chứng cho thấy Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học hàng đầu của nớc ta ………

………

………

………

Hớng dẫn đánh giá, cho điểm:

Câu 1 : 1 điểm Khoanh vào B

Câu 2 : 1 điểm Khoanh vào B

Trang 17

Câu 3 : 1 điểm Khoanh vào B

Câu 4 : 2 điểm Lần lợt là: Dao, Thái, Mông

- Hà Nội là thủ đô, là nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao nhất của đất nớc

- Hà Nội có nhiều viện nghiên cứu, trờng đại học, th viện hàng đầu nớc ta

- Hà Nội có nhiều nhà máy, trung tâm thơng mại, siêu thị, hệ thống ngân hàng, bu điện

c) Một trăm bảy mơi hai nghìn hai trăm bốn mơi chín

5062008 d)

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số 121 chia hết cho 3

Số 120 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 7phút 15 giây = giây b) 3tấn 75kg = kg

4 Đặt tính rồi tính :

a) 427654 + 90837 b) 768495 - 62736

Trang 18

c) 123 ì 45 d) 3150 : 18

5 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng : a) số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3dm2 18mm2 = mm2 là : A 318 B 3018 C 300018 D 30018 b) Giá trị của biểu thức 42 ì 15 + 58 ì 15 là : A 10320 B 150 C 1500 D 1050 6 a) Vẽ hình vuông ABCD cạnh 4cm b) Vẽ tiếp hình chữ nhật BCMN có chiều dài 5cm c) Tính diện tích hình chữ nhật ANMD Bài giải

7 Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 48 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi a) Tính tuổi mẹ , tuổi con hiện nay b) Cách đây 3 năm con bao nhiêu tuổi ? Bài giải

Hớng dẫn đánh giá, cho điểm:

Bài 1 : 1 điểm Viết đúng mỗi câu đợc 0,25 điểm

a) Bảy mơi mốt nghìn hai trăm linh năm

b) 31305668

c) 172249

d) Năm triệu không trăm sáu mơi hai nghìn không trăm linh tám

Bài 2 : 1 điểm Ghi đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm

a) S b) Đ

Bài 3 : 1 điểm Điền đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm

a) 435 b) 3075

Bài 4 : 3 điểm Đặt tính và tính đúng mỗi câu a,b đợc 0,5 điểm; mỗi câu c,d đợc 1 điểm

Ngày đăng: 11/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Lập bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong 2 chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng  sáo diều. - GA tuan 18 ca 2 buoi
p bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong 2 chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sáo diều (Trang 1)
-1 HS lên bảng làm: a) 945  chia hết cho 9. b) 2 2 5 chia hết cho 3. - GA tuan 18 ca 2 buoi
1 HS lên bảng làm: a) 945 chia hết cho 9. b) 2 2 5 chia hết cho 3 (Trang 10)
Bài 6: 1 điểm. Vẽ đúng mỗi câua,b đợc 0,5 điểm, tính đúng diện tích hình chữ nhật ANMD đợc 0,5 điểm - GA tuan 18 ca 2 buoi
i 6: 1 điểm. Vẽ đúng mỗi câua,b đợc 0,5 điểm, tính đúng diện tích hình chữ nhật ANMD đợc 0,5 điểm (Trang 19)
Diện tích hình chữ nhật là: (4 + 5)  ì4 = 36 (cm2) - GA tuan 18 ca 2 buoi
i ện tích hình chữ nhật là: (4 + 5) ì4 = 36 (cm2) (Trang 19)
- So sánh tỉ lệ và vẽ phác theo khung hình của lọ, quả - GA tuan 18 ca 2 buoi
o sánh tỉ lệ và vẽ phác theo khung hình của lọ, quả (Trang 26)
- GV giao bài tập, ghi bảng. -  Cho HS nêu Y/C các bài tập - HDHS nắm Y/C từng bài - Cho HS làm bài vào vở - GA tuan 18 ca 2 buoi
giao bài tập, ghi bảng. - Cho HS nêu Y/C các bài tập - HDHS nắm Y/C từng bài - Cho HS làm bài vào vở (Trang 30)
- GV giao bài tập, ghi bảng. -  Cho HS nêu Y/C các bài tập - HDHS nắm Y/C từng bài - Cho HS làm bài vào vở - GA tuan 18 ca 2 buoi
giao bài tập, ghi bảng. - Cho HS nêu Y/C các bài tập - HDHS nắm Y/C từng bài - Cho HS làm bài vào vở (Trang 31)
-2 HS lên bảng làm: - GA tuan 18 ca 2 buoi
2 HS lên bảng làm: (Trang 32)
- GV giao bài tập, ghi bảng. -  Cho HS nêu Y/C các bài tập - HDHS nắm Y/C từng bài - Cho HS làm bài vào vở - GA tuan 18 ca 2 buoi
giao bài tập, ghi bảng. - Cho HS nêu Y/C các bài tập - HDHS nắm Y/C từng bài - Cho HS làm bài vào vở (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w