1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuần 16 L2

20 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con Chó Nhà Hàng Xóm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài Liệu Dạy Học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tân KT như các bạn Huyền theo dõi Lắng nghe Tân luyện đọc như MT Huyền luyện đọc như MT Tân tham gia cùng các bạn Huyền lắng nghe... + Các nhóm thi đọc với nhau, mỗi nhóm 5 HS -HS thực h

Trang 1

TẬP ĐỌC : CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM.

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Tân : Luyện đọc các từ ,tiếng có âm đôi ươ, ai ,iê,…

Huyền : Luyện đọc đề bài và một vài câu ngắn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 1 :

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS đọc bài : Bé Hoavà trả lời

các câu hỏi trong SGK

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi

đề

HĐ2/ Luyện đọc:

a/ Đọc mẫu

+ GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc

tình cảm, chậm rãi

b/ Luyện phát âm

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát

âm trên bảng phụ

+ Yêu cầu đọc từng câu

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ GV treo bảng phụ hướng dẫn

+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các

câu khó, câu dài

+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu

d/ Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

trước lớp

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc

trong nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng

thanh

g/ Đọc đồng thanh

+ 3 HS đọc bài và trả lời lần lượt:

- HS1: câu hỏi 1

- HS2: câu hỏi 2

- HS3: câu hỏi 3

Nhắc lại đềbài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

-Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không có nuôi con nào //

-Một hôm ,mãi chạy theo Cún ,Bé vấp phải một khúc gỗ /và ngã đau ,/không đứng dậy được

- Con Cún mẹ giúp gì nào ? ( cần lên giọng )

-Con nhớ Cún ,/ mẹ ạ !//( giọng tha thiết )

-Nhưng con vật thông minh hiểu rằng /chưa đến lúc chạy đi chơi được //

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm

+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét

Cả lớp đọc đồng thanh

Tân KT như các bạn Huyền theo dõi

Lắng nghe

Tân luyện đọc như MT Huyền luyện đọc như MT

Tân tham gia cùng các bạn Huyền lắng nghe

Trang 2

* GV chuyển ý để vào tiết 2.

TIẾT 2 :

HĐ3/ Tìm hiểu bài :

* Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Bạn của Bé ở nhà là ai ?

* Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+ Chuyện gì xảy ra khi bé mải chạy theo

Cún?

+ Lúc đó Cún bông đã giúp Bé thế nào ?

* Yêu cầu HS đọc đoạn 3

+ Những ai đến thăm Bé? Vì sao Bé vẫn

buồn

* Yêu cầu HS đọc đoạn 4

+ Hoạt động 4 nhóm 2 nhóm 1 nội dung?

- Nhóm 1 và 2: Cún đã làm gì cho Bé

vui?

- Nhóm 3 và 4: Từ ngữ hình ảnh nào cho

thấy Bé vui Cún cũng vui?

* Yêu cầu đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai?

+ Câu chuyện này cho em thấy điều gì?

HĐ4/ Thi đọc truyện

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai

+ Nhận xét và ghi điểm từng HS

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Gọi 1 HS đọc bài

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết

sau GV nhận xét tiết học

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

+ Là Cún bông Cún bông là con chó của bác hàng xóm

* Đọc đoạn 2.

+ Bé vấp phải một khúc gỗ, ngã đau và không đứng dậy được

+ Cún đã chạy đi tìm người giúp Bé

* Đọc đoạn 3

+ Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhưng Bé vẫn buồn vì Bé nhớ Cún mà chưa được gặp

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

+ Các nhóm thảo luận và báo cáo:

- Cún mang cho Bé chơi với Bé

- Bé cười, Cún sung sướng vẫy đuôi ríu rít

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

+ Nhờ có Cún bông ở bên an ủi và chơi với Bé

+ Câu chuyện cho thấy tình cảm gắn bó thân thiết giữa Bé và Cún bông

+ Các nhóm thi đọc với nhau, mỗi nhóm 5 HS

-HS thực hiện

Tân tham gia hoạt động như các bạn Huyền luyện viết đề bài vào bảng con

Tân tham gia cùng các bạn Huyền lắng nghe

Trang 3

TUẦN 16 Thứ hai, ngày 22 tháng 12 năm 2008.

TOÁN : NGÀY; GIỜ.

A/ MỤC TIÊU :SGV

MTR : Biết được một ngày có 24 giờ ,biết tên giờ

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC: + Lớp thực hiện đặt tính và tính

61 – 19

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Bước 1: Gv: Một ngày bao giờ cũng có ngày

và đêm

+ Đưa ra mặt đồng hồ, quay đến 5 giờ và

hỏi: Lúc 5 giờ sáng em thường làm gì?

+ Quay mặt đồng hồ đến 11 giờ và hỏi: Lúc

11 giờ trưa em thường làm gì?

+ Quay mặt đồng hồ đến 2 giờ và hỏi: Lúc 2

giờ chiều em thường làm gì?

GV a: Mỗi bgày được chia ra các buổi khác

nhau là: sáng, trưa, chiều, tối, đêm

Bước 2:

+ Một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm

trước cho tới 12 giờ đêm hôm sau Kim đồng

hố phải quay được 2 vòng mới hết 1 ngày

+ Vậy 1 ngày có bao nhiêu giờ?

+ Quay đồng hồ cho HS đọc giờ của từng

buổi Chẳng hạn: Quay lần lượt từ 1 giờ sáng

đến 10 giờ sáng

+ Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và kết

thúc ở mấy giờ?

+ Thực hiện tương tự các buổi còn lại

+ HS đọc lại phần bài học trong SGK

HĐ3/ Luyện tập – thực hành:

-GV yêu cầu HS làm BT 1,2,3 ở VBT

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu ,kém làm

được bài

-Chấm một số bài nhận xét chữa chung

-Dự kiến chữa BT 3 ( nếu sai )

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà xem lại bài Chuẩn bị

HS thực hiện vào bảng con

Nhắlại đề bài

+ Đang ngủ

+ Aên cơm cùng gia đình

+ Học bài cùng các bạn

Lắng nghe

+ Một ngày có 24 giờ

+ Đếm theo: 1 giờ sáng, 2 giờ sáng

10 giờ sáng

+ Buổi sáng từ 1 giờ sáng đến 10 giờ sáng

+ HS trả lời theo gợi ý của GV

+ Đọc bài học

+ Còn gọi là 13 giờ Vì 12 giờ trưa rồi đến 1 giờ chiều 12 cộng 1 bằng 13 nên 1 giờ chiều chính là 13 giờ

-HS làm bài ,đổi vở tự kiểm tra bài

của nhau bằng bút chì

Theo dõi

Lắng nghe

Tập đọc giờ

Luyện đọc tên một số giờ trong ngày

Trang 4

bài cho tiết sau

TOÁN : THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ.

A/ MỤC TIÊU :SGV

MTR : Biết xem đồng hồ và đọc tên một số giờ mà em biết

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC:

-GV hỏi :Một ngày có bao nhiêu giờ?

Kể tên các giờ của buổi sáng

Em thức dậy lúc mấy giờ?

Nhận xét ghi điểm những HS trên

bảng

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Thực hành:

HĐ3/ Luyện tập – thực hành:

-GV yêu cầu HS làm BT 1,2,3 ở VBT

-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu làm được

bài

-Chấm một số bài nhận xét chung

-BT3 tổ chức cho HS tham gia trò chơi

Trò chơi: Thi quay kim đồng hồ

+ Cách chơi: Chia lớp thành 2 đội để thi

đua với nhau

GV phát cho mỗi đội một

mô hình đồng hồ

+ Nội dung : Xoay kim đồng hồ đúng

theo lời GV đọc ra

+ GV bắt đầu đọc từng giờ cho 2 đội

thực hiện, sau mỗi lần thực hiện đúng

thì đạt 1 điểm Kết thúc trò chơi, đội

nào có số điểm cao hơn thì đội ấy

thắng

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- GV đưa ra một vài mô hình giờ

khác nhau cho HS đọc và cho

biết với thời gian đó em cần làm

gì cho phù hợp

- GV nhận xét tiết học , tuyên

dương

- Dặn về nhà học thuộc phần nội

dung bài học, làm các bài trong

vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết

sau

+ Trả lời và quay đồng hồ đúng theo các giờ đã nêu và gọi tên các giờ đó

Nhắc lại đề bài

+ HS thực hành trên đồng hồ

-HS tham gia chơi

HS thi đua

-HS trả lời

Theo dõi

Lắng nghe

Tập xem đồng hồ và đọc tên giờ

Tham gia cùng các bạn

Lắng nghe

Trang 5

CHÍNH TẢ: (TC) CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM.

A/ MỤC TIÊU:SGV

MTR : Nhìn sách luyện viết đề bài và vài câu ngắn trong bài viết

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :+ Cả lớp viết vào bảng con các

từ : + Nhận xét sửa sai.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn viết chính tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn chép

+ Đoạn văn kể lại câu chuyện nào ?

b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày

+ Vì sao từ Bé trong bài phải viết hoa ?

+ Ngoài tên riêng chúng ta phải viết hoa

những chữ nào nữa?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu viết các từ khó

d/ Viết chính tả

+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần

cho HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

3/ Hướng dẫn làm bài tập

+ Viết các từ: chim bay, nước chảy, sai

trái, xếp hàng, giấc ngủ, thật thà

Nhắc lại đềbài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ câu chuyện : Con chó nhà hàng xóm

+ Là tên riêng

+ Từ Bé đứng ở đầu câu là tên riêng, từ bé trong cô bé không phải là tên riêng

+ Viết hoa các chữ cái đầu câu văn

+ Đọc các từ: quấn quít, bị thương,

giường, giúp Bé mau lành.

+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa chữa

+ Nhìn và viết chính tả

+ Soát lỗi

Theo dõi

Tập đọc đề bài

Viết vào vở đề bài và câu ngắn -Tham gia trò chơi với bạn yêu cầu đơn giản hơn

Trò chơi : Thi tìm từ theo yêu cầu

+ Chia lớp thành 4 đội, yêu cầu các đội thi qua 3 vòng

- Vòng 1: Tìm các từ có vần: ui/uy.

- Vòng 2: Tìm các từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng ch

- Tìm trong bài: Con chó nhà hàng xóm các tiếng có thanh hỏi, thanh ngã.

+ Thời gian mỗi vòng thi là 3 phút

+ Hết vòng nào thu kết quả và tính điểm của vòng đó Mỗi từ tìm đúng tính 1 điểm

+ Sau 3 vòng, đội nào được nhiều điểm hơn là đội thắng

Lời giải: -Vòng 1: núi, túi, chui lủi, chúi( ngã chúi xuống), múi bưởi, mùi thơm, xúi giục, vui vẻ,

phanh phui, phủi bụi, bùi tai, túi tóc, tủi thân tàu thủy, lũy tre, lụy, nhụy hoa, hủy bỏ, tủy, thủy chung, tùy ý, suy nghĩ

Vòng 2: chăn, chiếu, chõng, chảo, chạn, chày, chõ, chum, ché, chĩnh, chổi, chén, cuộn chỉ, chao

đèn, chụp đèn .

Vòng 3: Nhảy nhót, mải, kể chuyện, hỏi, thỉnh thoảng, chạy nhảy, hiểu rằng, lành hẳn.

khúc gỗ, ngã đau, vẫy đuôi, bác sĩ.

Trang 6

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3

- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC : GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG ( T2) A/ MỤC TIÊU:SGV

MTR : Biết giữ trật tự và giữ vệ sinh nơi công cộng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời các

câu hỏi + Nhận xét đánh giá.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề

2/ Hướng dẫn tìm hiểu:

Khởi động : Cả lớp hát bài:

Phương án 1: Tham gia giữ vệ sinh nơi

công

+ Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ

+ GV theo dõi, đôn đốc cách làm nhịp

nhàng, vẹ sinh và trật tự

+ Sau khi dọn xong yêu cầu HS tập hợp 4

hàng dọc và nêu câu hỏi:

-Giờ đây nơi công cộng này ntn?

- Em có hài lòng về công việc của mình

không? Vì sao?

Kết luận : SGV

Hoạt động 2 : Trình bày

+ GV giới thiệu một số tranh ảnh, bài thơ,

bài hát, tiểu phẩm về chủ đề trật tự vệ

sinh nơi công cộng

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận cách sắm

vai và giải quyết với nội dung tình huống

+ Gọi một số nhóm trình bày và phân tích

cách ứng xử

Kết luận :SGV

Kết luận chung: Những nơi có nhiều người

tập trung lại là những nơi gọi là công cộng

như: Trường học, bệnh viện Vì vậy,

việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng giúp

cho công việc của mọi người được thuận

lợi, môi trường trong lành có ích lợi cho

sức khỏe

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được

điều gì ?

+ Vì sao cần giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng? + Cần làm gì và tránh việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?

Nhắc lại đề bài Hát bài : Lớp chúng ta đoàn kết

+ Từng tổ dọn vệ sinh theo từng điểm

+ Suy nghĩ và trả lời

- Gây mất trật tự, dẫn đến té ngã, bị thương tích

- HS nêu rồi nhận xét

+ Quan sát tranh

+ Nghe và thảo luận tình huống, phân công sắm vai để thực hiện

+ Đại diên lên bảng trình bày rồi nhận xét

-Hs nhắc lại kết luận

-HS trả lời

Theo dõi

Lắng nghe

Tham gia cùng các bạn

Quan sát tranh với các bạn

Lắng nghe

Trang 7

-Vì sao cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi

công cộng.?

-Dặn HS về chuẩn bị cho tiết học sau

- GV nhận xét tiết học

THỂ DỤC : BÀI 31.

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Tham gia cùng các bạn nhưng đơn giản hơn

B/ CHUẨN BỊ : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ PHẦN MỞ ĐẦU:

+ Yêu cầu tập hợp thành 4 hàng dọc

GV phổ biến nội dung giờ học ( 1 p)

+ Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

+ Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,

hông

+ Đi đều theo 5 hàng dọc (2p)

+ Ôn các động tác: tay, chân, lườn,

bụng, toàn thân và nhảy Mỗi động tác

2 lần 8 nhịp

II/ PHẦN CƠ BẢN:

+ Chơi trò chơi: “Vòng tròn” 10 phút

+ Chuyển đội hình vòng tròn, GV nêu

tên trò chơi Yêu cầu đọc vần điệu và

kết hợp vỗ tay, nghiêng người theo

nhịp

+ GV nêu khẩu lệnh: Chuyển đội hình

từ 1 thành 2 vòng tròn và ngược lại

+ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

GV nêu trò chơi, nhắc lại cách chơi

kết hợp với chỉ dẫn trên sân, sau đó cho

HS chơi

+ Đi đều theo vòng tròn đã kẻ và thực

hiện nhảy chuyển đội hình thi đua tổ 1

– 3 tổ 2 – 4

+ Đi đều và hát

III/ PHẦN KẾT THÚC:

+ Đứng vỗ tay và hát

+ Cúi đầu lắc người thả lỏng, nhảy thả

lỏng

+ GVhệ thống ND bài và yêu cầu HS

nhắc lại

+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà

+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp Lắng nghe

+ HS thực hiện

+ HS thực hiện theo yêu cầu + Thực hiện lại bài thể dục toàn thân

+ HS chú ý lắng nghe

+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tình và tích cực

+ Thực hiện + Chú ý lắng nghe

+ Cả lớp cùng thực hiện + HS thực hiện theo yêu cầu

+ Thực hiện

+ Lắng nghe

Theo dõi

Tham gia tập cùng các bạn nhưng tập 1,2 động tác

Tham gia cùng các bạn

Lắng nghe

Trang 8

ôn lại bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra

Thứ ba, ngày 23 tháng 12 năm 2008.

KỂ CHUYỆN: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Biết quan sát tranh và tập kể một đoạn câu chuyện

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu

kể nối tiếp câu chuyện Hai anh em

+ + Nhận xét đánh giá

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu bài : HS nhắc tên bài tập

đọc, GV ghi đề

2) Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:

a/ Kể lại từng đoạn truyện

+ Treo tranh minh họa và bảng phụ có

ghi sẵn gợi ý và gọi HS đọc

Bước 1: Kể theo nhóm

+ Chia nhóm, yêu cầu HS kể trong

nhómBước 2: Kể trước lớp

+ Yêu cầu HS kể trước lớp

+ Yêu cầu HS nhận xét bạn kể

+ Khi HS lúng túng, GV có thể gợi ý

Tranh 1: + Tranh vẽ ai?

+ Cún bông và Bé đang làm gì?

Tranh 2: + Chuyện gì xảy ra khi Bé và

cún bông đang chơi?

+ Lúc ấy cún làm gì?

Tranh 3:+ Bé bị ốm ai đã đến thăm Bé?

+ Nhưng Bé vẫn mong muốn điều gì?

Tranh 4:

+ Lúc Bé bó bột nằm bất động, Cún đã

giúp Bé làm những gì?

Tranh 5:

+ Bé và Cún đang làm gì?

+ Lúc ấy bác sĩ nghĩ gì?

b/ Kể lại nội dung cả câu chuyện

+ Yêu cầu HS thi kể độc thoại

+ Gọi HS nhận xét bạn kể

+ Yêu cầu 1 HS kể lại toàn chuyện

+ HS lên bảng kể nối tiếp

Nhắc lại đề bài

+ Đọc gợi ý.

+ HS kể trong nhóm Lần lượt kể từng phần của câu chuyện

+ Đại diện mỗi nhóm trình bày, mỗi HS chỉ kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác

+ Theo dõi, nhận xét lời bạn kể

+ Tranh vẽ Cún bông và Bé

+ Đang đi chơi với nhau trong vườn

+ Bé bị vấp vào một khúc gỗ và ngã rất đau

+ Cún chạy đi tìm người giúp đỡ

+ Các bạn đến thăm Bé rất đông, các bạn còn cho Bé nhiều quà

+ Bé mong muốn đước gặp Cún vì nhớ Cún

+ Cún mang cho Bé khi thì tờ báo đi đâu

+ Bé và Cún lại chơi đùa với nhau thân thiết

+ Bác sĩ hiểu rằng Bé khỏi bệnh

Theo dõi

Lắng nghe Theo dõi

Tập kể

Lắng nghe

Trang 9

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Câu chuyện khuyên em điều gì ?

-Qua câu chuyện này, em học những gì

bổ ích cho bản thân?

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và

chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

+ HS kể nối tiếp nhau cho đến hết chuyện

+ Nhận xét theo yêu cầu

+ 1 HS kể

TOÁN : NGÀY, THÁNG

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Biết đọc tên các ngày trong tháng và đọc thứ ,ngày trên tờ lịch

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC: + GV kiểm tra VBT của HS

+ Cho cả theo dõi và đọc giờ khi GV

quay kim +Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

+ Treo tờ lịch tháng 11 như phần bài

học

+ Đây là lịch tháng nào? Vì sao em biết?

+ Lịch tháng cho ta biết điều gì?

+ Yêu cầu HS đọc tên các cột

+ Ngày đầu tiên của tháng là ngày nào?

+ Ngày 1 tháng 11 vào thứ mấy?

+ Yêu cầu HS lên chỉ vào ô ngày 1

tháng 11

+ Yêu cầu HS lần lượt tìm các ngày

khác

+ Yêu cầu nói rõ thứ của các ngày vừa

tìm

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ GV kết luận lại những thông tin được

ghi trên lịch tháng, cách xem lịch tháng

HĐ3/ Luyện tập – thực hành:

- Yêu cầu HS làm BT 1,2,3 ở VBT

-GV theo dõi ,giúp đỡ Hs yếu ,kém làm

được BT

-Chấm ,chữa bài

-Dự kiến chữa BT2,3 ( nếu sai )

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Các em vừa học toán bài gì ?

-Trò chơi: Tô màu theo chỉ định GV chỉ

định một số ngày trong tháng cho HS tô

+ HS thực hiện

Nhắc lại đề bài

+ Tháng 11 vì ở ô ngoài có in số 11 to

+ các ngày trong tháng

+ thứ hai, thứ ba thứ bảy (cho biết ngày trong trong tuần)

+ Ngày 1

+ Thứ hai + Thực hành chỉ các ngày trên lịch

+ Tìm theo yêu cầu của GV, vừa chỉ lịch vừa nói

+ HS nói và nhận xét

+ Tháng 11 có 30 ngày

+ Nghe và ghi nhớ

-HS thực hành làm Bt ,sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau

-HS trả lời -HS tham gia chơi

Theo dõi

Lắng nghe

Tập đọc các ngày trong tháng

Tập viết thứ ngày trong tuần

-Theo dõi Tham gia chơi cùng

Trang 10

màu vào những ngày đó.

-GV nhận xét tiết học , tuyên dương

-Dặn về nhà học thuộc phần nội dung

bài học, làm các bài trong vở bài tập

Chuẩn bị bài cho tiết sau

các bạn

Thứ tư, ngày 24 tháng 12 năm 2008

TẬP ĐỌC : THỜI GIAN BIỂU

A/ MỤC TIÊU: SGV

MTR : Tân : Luyện đọc từ ,tiếng có âm đôi iê,ưa,…

Huyền : Luyện đọc đề bài và vài câu đơn giản

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài: Con

chó nhà hàng xóm và trả lời câu hỏi 1,2,3

SGK

GV nhận xét cho điểm từng em

II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1) Giới thiệu :ghi đề

HĐ2) Luyện đọc

a/ Đ ọc mẫu :+ GV đọc lần 1 sau đó gọi 1

HS đọc lại.Giọng đọc chậm rãi, rõ ràng

b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn

+ Yêu cầu HS đọc chú giải và giải thích

thời gian biểu và vệ sinh cá nhân

+ Hướng dẫn phát âm các từ khó

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ Treo bảng phụ có các câu cần luyện

đọc

d/ Đọc cả bài + Yêu cầu HS đọc nối tiếp

từ đầu cho đến hết bài

+ Y/c HS chia nhóm và đọc bài trong

nhóm

e/ Thi đọc + Tổ chức thi đọc trước lớp

+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương

+ Đọc đồng thanh

HĐ3 / Tìm hiểu bài

* Yêu cầu HS đọc thầm bài Suy nghĩ có

định hướng để trả lời các câu hỏi ở SGK

-GV chốt lại SGV

+ Lập thời gian biểu có ntn? Cho HS hoạt

động nhóm( 4 nhóm)

- HS thực hiện ?

HS nhắc lại đề

+ HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại

+ Đọc chú giải + Giải thích từ + Đọc các từ khó như phần mục tiêu

+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc

1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

+ Đọc nối tiếp:

- Đoạn 1: sáng - Đoạn 2: trưa

- Đoạn 3: chiều - Đoạn 4: tối.

+ Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sữa cho nhau

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh

* HS đọc thầm và trả lời

+ Thảo luận theo nhóm các nhóm trưởng báo cáo kết quả và nhận xét -HS thực hiện,trả lời

Theo dõi

Lắng nghe

Tân luyện đọc như MT Huyền luyện đọc như MT

Tân tham gia cùng các bạn Huyền luyện đọc câu ngắn trong bài

Ngày đăng: 19/08/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS thực hiện vào bảng con - GA tuần 16 L2
th ực hiện vào bảng con (Trang 3)
Nhận xét ghi điểm những HS trên bảng. - GA tuần 16 L2
h ận xét ghi điểm những HS trên bảng (Trang 4)
I/ KTBC :+ Cả lớp viết vào bảng con các - GA tuần 16 L2
l ớp viết vào bảng con các (Trang 5)
I/ KTBC :+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời các - GA tuần 16 L2
i 2 HS lên bảng trả lời các (Trang 6)
I/ KTBC: Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu - GA tuần 16 L2
i 4 HS lên bảng yêu cầu (Trang 8)
I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài: Con chó nhà hàng xóm và trả lời câu hỏi 1,2,3  SGK. - GA tuần 16 L2
i 3 HS lên bảng đọc bài: Con chó nhà hàng xóm và trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK (Trang 10)
bảng. - GA tuần 16 L2
b ảng (Trang 11)
I/ KTBC :+ Yêu cầu HS viết bảng con chữ cái - GA tuần 16 L2
u cầu HS viết bảng con chữ cái (Trang 12)
+HS thực hiện các yêu cầu vào bảng con -Đọc, viết ngày 10 tháng 11 ?Tháng 12 có  bao nhiêu ngày chủ nhật? - GA tuần 16 L2
th ực hiện các yêu cầu vào bảng con -Đọc, viết ngày 10 tháng 11 ?Tháng 12 có bao nhiêu ngày chủ nhật? (Trang 14)
bảng +Nhận xét. - GA tuần 16 L2
b ảng +Nhận xét (Trang 15)
I/ KTBC :2 HS lên bảng thực hiện các yêu - GA tuần 16 L2
2 HS lên bảng thực hiện các yêu (Trang 17)
- Phát cho mỗi đội 1 mô hình đồng hồ có thể quay các kim. - GV đọc từng giờ, 2 đội cùng quay kim đồng hồ đến giờ GV đọc - GA tuần 16 L2
h át cho mỗi đội 1 mô hình đồng hồ có thể quay các kim. - GV đọc từng giờ, 2 đội cùng quay kim đồng hồ đến giờ GV đọc (Trang 17)
I/ KTBC :+ Gọi 2 HS lên bảng - GA tuần 16 L2
i 2 HS lên bảng (Trang 18)
+HS đọc lại các câu đúng đã ghi bảng. - GA tuần 16 L2
c lại các câu đúng đã ghi bảng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w