1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuần 14 L2

23 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng tuần 14
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Hướng dẫn ngắt giọng + Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu khó, câu dài d/ Đọc theo đoạn, bài + Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp + Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nh

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 14 : Từ ngày 06/12 đến ngày 10/12/2004

(NV) Câu chuyện bó đũa.

Giữ gìn vệ sinh trường lớp (T2).

Trang 2

TẬP ĐỌC : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA.

A/ MỤC TIÊU :SGV

MTR : Tân : Luyện đọc từ ,tiếng có âm đôi iê, uô oa …

Huyền : Luyện đọc đề bài và câu ngắn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 1

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS đọc bài : Bông hoa niềm vui

và trả lời các câu hỏi

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

HĐ2/ Luyện đọc đoạn 1 và 2 :

a/ Đọc mẫu

+ GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc

thong thả, lời người cha ôn tồn

b/ Luyện phát âm

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát

âm trên bảng phụ

+ Yêu cầu đọc từng câu

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu

khó, câu dài

d/ Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

trước lớp

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong

nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh

g/ Đọc đồng thanh

- Mới sáng tinh mơ, Chi vào vườn hoa làm gì ?

- Vì sao Chi không dám hái bông hoa - Bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?

Nhắc lại đề bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

Một hôm,/ ông đũa/ và bàn/

rồi con/ cả trai,/gái,/dâu,/rể lại/ và bảo://

Ai bẻ gãy .này/ thì cha thưởng cho túi tiền.//

Như thế là/ các .rằng/chia lẻ yếu,/hợp lại thì mạnh.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm

+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét

Cả lớp đọc đồng thanh

Tân tham gia với các bạn Huyền theo dõi

Lắng nghe

Tân luyện đọc như MT

Huyền luyện đọc như MT

Tân tham gia cùng các bạn

Trang 3

* GV chuyển ý để vào tiết 2.

TIẾT 2 :

HĐ3/ Tìm hiểu bài :

Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Câu chuyện có những nhân vật nào ?

+ Các con của ông cụ có yêu thương

nhau không? Từ ngữ nào cho em biết

điều đó?

+ Va chạm có nghĩa là gì ?

Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Người cha đã bảo các con mình làm

gì ?

+ Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy

được bó đũa?

+ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách

nào?

Yêu cầu HS đọc đoạn 3

+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với

gì?

+ Yêu cầu giải thích: chia lẻ, hợp lại

+ Y/C giải thích: đùm bọc và đoàn kết

+ Người cha muốn khuyên các con điều

gì?

HĐ4/ Thi đọc truyện

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo

vai

+ Nhận xét và ghi điểm từng HS

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên

anh em trong nhà phải yêu thương

đùm bọc lẫn nhau ?

- Qua bài, người cha dùng câu chuyện

bó đũa để khuyên các con điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết

sau GV nhận xét tiết học

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

+ Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho một túi tiền

+ Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

+ Ông cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng

+ Mỗi chiếc đũa so sánh với từng người con

+ Chia lẻ: nghĩa là tách rời từng cái hợp lại:Là để nguyên cả bó như bó đũa

+ Giải nghĩa như phần chú giải ở SGK

+ Anh em trong nhà phải biết yêu thương đùm bọc, đoàn kết với nhau

Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh, chia rẻ thì sẽ yếu đi

+ Đóng vai: Người dẫn chuyện, người cha và 4 người con

-HS trả lời

Tân tham gia cùng các bạn

Huyền luyện viết đề bài vào bảng con

Tân tham gia cùng các bạnHuyền lắng nghe

Lắng nghe

Trang 4

Thứ hai, ngày 08 tháng 12 năm 2008.

TOÁN : 55 – 8; 57 – 7; 37 – 8; 68 – 9.

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Đọc ,viết được các số từ 40 đến45 và vài phép tính

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC: HS đặt tính rồi tính vào bảng

con:

15 – 8 ; 17 – 9

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

HĐ2/ Phép trừ 55 – 8.

+ Có 55 que tính ,bớt đi 8 que tính Hỏi còn

lại bao nhiêu que tính ?( GV vừa thao tác

que tính Yêu cầu HS cũng thực hiện )

+ Muốn biết còn lại ? que tính taphảilàmgì?

+ Khi HS nêu GV ghi bảng :55 – 8 = 47

HĐ3/ Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.

+ Tiến hành tương tự như trên để rút ra

cách thực hiện các phép trừ

+ Cho HS nêu cách đặt tính và cách tính rồi

gọi 3 HS lên gảng thực hiện 3 phép tính

HĐ4/ Luyện tập – Thực hành

-GV yêu cầu HS làm các BT 1,2,3,4 ở VBT

-GV theo dõi dạy cá nhân giúp đỡ HS yếu

kém làm được BT

-Chấm một số bài ,nhận xét chữa chung

-Gợi ý chữa bài tập 2

-Gọi HS khá giỏi chữa

+ Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa

biết trong một tổng

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Khi đặt tính theo cột dọc chúng ta cần chú ý

điều gì?

Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?

Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép

tính 68 – 9

GV nhận xét tiết học , tuyên dương

Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập

Chuẩn bị bài cho tiết sau

+ HS lên thực hiện theo yêu cầu

HS nhắc lại đề bài

+ HS lắng nghe và thao tác que tính theo

+ Ta thực hiện phép trừ 55 – 8

+ HS thực hiện 55 – 8 = 47 HS khác nhận xét

+ 3 HS thực hiện

56 37 68

- 7 - 8 - 9

49 29 59

+ Làm bài vào vở+ Làm xong 2 em ngồi cạnh nhau cho đổi vở để kiểm tra chéo lẫn nhau

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

40 41.42,43

Đọc ,viết các số 40.41.42.43.44.45,Vào vở

Làm một số phép tính theo gợi ý của GV 5+5 = 6+4=8+2=

TUẦN 14

Trang 5

TOÁN : 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Đọc ,viết được các số từ 40 đến 45 và vài phép tính

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC: HS đặt tính rồi tính vào bảng con

: II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

HĐ2/ Phép trừ 65 - 38

+ Nêu : Có 15 que tính ,bớt đi 6 que tính Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính

+ Muốn biết còn lại ? que tính ta phải làm gì?

+ Y/C 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện

phép tính trừ 65 – 38, cả lớp làm vào giấy

nháp

+ Y/C HS khác nhắc lại sau đó cho HS cả lớp

làm phần a bài tập 1

+ Yêu cầu HS đọc phép tính tương ứng, GV

viết lên bảng: 15 – 7 = 8

+ Gọi HS dưới lớp nhận xét bài trên bảng

HĐ3/ phép trừ 46–17 ; 57–28 ; 78–29.

+ Viết lên bảng: 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29

và yêu cầu HS đọc các phép trừ trên

+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm

vào giấy nháp

+ Yêu cầu lần lượt nêu cách thực hiện của

mình đã làm

+ Yêu cầu cả lớp làm tiếp bài 1

+ Nhận xét bài làm trên bảng

HĐ4/ Luyện tập – Thực hành

- GV yêu cầu HS làm Bt 1,2,3,ở VBT

-GV theo dõi ,dạy cá nhân

-Chấm một số bài chữa chung

-Dự kiến chữa BT 3,( nếu HS làm sai )

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Yêu cầu HS cách đặt tính và cách thực

hiện 65 - 38

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà học bài, làm các bài trong vở

bài tập

+ HS thực hiện theo yêu cầu

55 – 8 ; 66 – 7 88 – 9

HS nhắc lại đềbài

+ HS lắng nghe và thao tác que tính theo

+ Ta thực hiện phép trừ 15 – 6

65

- 38 27+ Nhắc lại và làm bài 5 HS lên bảng

85 55 95 75 -27 - 18 - 46 - 39

58 37 49 36+ Nhận xét

+ Đọc các phép tính

+ Cả lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng thực hiện 3 phép tính : 96 – 48 ; 98 – 19

; 76 – 28

+ Nhận xét bài của bạn

+ HS làm bài + HS đổi vở tự kiểm tra bài bạn

-HS nêu

HS theo dõi

Viết bảng con các số 40,41,42,43

Đọc và viết cácố 40,41,42,43,44,45 vào vở

Làm các phép tính đôn giản theo gợi

ý của GV 10-5=12-2-13-3=14-4=

Trang 6

CHÍNH TẢ : ( N-V ) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

A/ MỤC TIÊU: SGV

MTR : Viết được đề bài và câu ngắn ( nhìn sách để viết )

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC : + GV đọc các từ cho HS viết:

+ Nhận xét sửa sai

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn viết chính tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn viết

+ Đây là lời của ai nói với ai ?

+ Người cha nói gì với các con ?

b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày

+ Lời người cha được viết sau dấu câu gì ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu viết các từ khó

d/ Viết chính tả

+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần

cho HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

HĐ3/ Hướng dẫn làm bài tập

+GV y/c HS làm BT 2,3ở VBT Tiếng Việt

+GV ,nhận xét và chốt lại lời giải đúng

Lời giải: Bài 2 : a/ lên bảng, nên

người, ăn no, lo lắng.

b/ mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.

Bài 3 : a/ ông bà nội, lạnh, lạ

b/ hiền, tiên, chín c/ dắt, bắc, cắt.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê.

+Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 đội,

cho các đội thi tìm Đội nào tìm được nhiều

hơn là đội thắng cuộc

+Một vài ví dụ về lời giải: tìm hiểu, kìm,

con chim, bím tóc

_Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

+ HS cả lớp viết ở bảng con các từ:yên

lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời.

Nhắc lại đề bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ Lời cô giáo của Chi

+ Em hãy hái thêm hiếu thảo

+ Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng

+ Đọc các từ: liền bảo, chia lẻ, hợp lại,

yêu thương, sức mạnh

+ 3 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con+ Nghe và viết chính tả

Nhìn sách viết đề bài và câu ngắn vào vở

Tham gia cùng các bạn nhưng đơn giản hơn

Trang 7

_Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3.

Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC : GIỮ GÌN VỆ SINH TRƯỜNG LỚP ( T2).

A/ MỤC TIÊU:SGV

MTR : Biết giữ vệ sinh chung

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi

+ Nhận xét đánh giá

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn tìm hiểu:

Khởi động : Cho cả lớp hát một bài

Hoạt động 1: Xử lí tình huống

Cách tiến hành: GV giao cho 6 nhóm thực

hiện

Tình huống :SGV

+ Mời một số nhóm lên trình bày tiểu phẩm

+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

Kết luận : GV kết luận ở từng tình huống

Hoạt động 2 : Thực hành làm sạch làm đẹp

+ Cho HS quan sát lớp và quan sát xung quanh

lớp và nhận xét lớp đã sạch đẹp chưa

Kết luận : Mỗi HS cần tham gia làm các việc cụ

thể, vừa sức của mình để giữ gìn trường lớp

sạch đẹp Đó vừa là quyền, vừa là bổn phận của

các em

Hoạt động 3: Trò chơi: Tìm đôi

Cách tiến hành:

+ GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia chơi

+ Mỗi HS 1 phiếu

+ GV chuẩn bị 5 câu hỏi và 5 câu trả lời

Thực hành chơi: Em ở đội này hỏi, đội kia trả

lời và ngược lại cho đến hết

Kết luận chung: SGV

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được

HS nhận phiếu ghi tình huống

+ Đại diện 3 nhóm trình bày, nhận xét

+ Suy nghĩ và trả lời

+ HS thực hành thu gom rác (nếu có)-HS đọc kết luận

+ Cho HS bốc thăm

+ Mỗi phiếu 1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lời

Thực hành chơi, cả lớp cổ động

HS đọc kết luận-HS trả lời

Theo dõi

Hát như các bạn

Tham gia cùng các bạn

Tham gia chơi với các bạn

- Lắng nghe

Trang 8

- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết học sau GV

nhận xét tiết học

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ PHẦN MỞ ĐẦU:

+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc GV

phổ biến nội dung giờ học ( 1 p)

+ HS thực hiện giậm chân tại chỗ đếm

theo nhịp

+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên sau đó chuyển thành

vòng tròn rồi quay mặt vào tâm, giản cách

để tập bài thể dục (2p)

II/ PHẦN CƠ BẢN:

+ Học trò chơi: “Vòng tròn”

+ Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2

- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- GV hô cho HS thực hiện thử Sau đó thực

hiện thật

+ Nhận xét tuyên dương

+ Tập nhảy chuyển đội hình theo khẩu

lệnh: chuẩn bị nhảy Các em nhảy từ

vòng tròn giữa thành 2 vòng tròn rồi

chuyển lại thành 1 vòng tròn

+ Nhắc nhở HS về cách nhảy, theo dõi sửa

sai

III/ PHẦN KẾT THÚC:

+ Chuyển đội hình 3 hàng dọc nhảy thành

6 hàng dọc rồi nhảy lại thành 3 hàng

+ GVhệ thống ND bài và yêu cầu HS nhắc

lại

+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn

lại bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra

+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp Lắng nghe

+ HS thực hiện + HS thực hiện theo yêu cầu

+ HS chú ý lắng nghe và chơi thử + HS chơi chính thức , chơi nhiệt tình và tích cực

+ Chú ý lắng nghe

+ Cả lớp cùng tham gia trò chơi

+ HS thực hiện theo yêu cầu

Theo dõi

Tham gia với các bạn

Tham gia cùng các bạn

Thực hiện như các bạn

Trang 9

Thứ ba, ngày 09 tháng 12 năm 2008.

KỂ CHUYỆN: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Biết lắng nghe và tập đọc một đoạn câu chuyện

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể

nối tiếp câu chuyện Bông hoa niềm vui

.Sau đó 1 HS cho biết nội dung ý nghĩa

+ Nhận xét đánh giá

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc

tên bài tập đọc, GV ghi đề

HĐ2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:

+ treo tranh minh họa Gọi 1 HS nêu yêu

cầu 1

+ Yêu cầu quan sát tranh và nêu nội dung

từng tranh ( tranh vẽ cảnh gì?)

+ Yêu cầu kể trong nhóm

+ Yêu cầu kể trước lớp

+ Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể

b/ Kể lại nội dung cả câu chuyện

+ Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh

+ Kể lần 1: GV làm người dẫn chuyện

+ Kể lần 2: HS tự đóng kịch

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Câu chuyện khuyên em điều gì ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì

bổ ích cho bản thân?

+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp

+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện

Nhắc lại đề bài

+ Dựa vào tranh kể lại từng đoạn.

- Tranh 1: Các con cãi nhau khiiến người cha rất buồn và đau khổ

- Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đố các con, ai bẻ được bó đũa sẽ được thưởng

- Tranh 3: Từng người hết sức cố gắng để bẻ bó đũa mà không bẻ được

- Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ từng cái một cách dẽ dàng

- Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha

+ Lần lượt từng HS kể trong nhóm, nhận xét

+ Đại diện các nhóm kể chuyện theo tranh

+ Nhận xét

+ Nhận vai, 2 HS nam đóng vai 2 người con trai, 2 HS nữ đóng vai 2 người con gái 1 HS vai người cha và 1 HS vai người dẫn chuyện

Lắng nghe

Trang 10

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và

chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

TOÁN : LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU :SGV

MTR : Đọc ,viết được các số từ 40 đến 45 và vài phép tính đơn giản

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

Trang 11

I/ KTBC : +HS làm bảng con ,đặt tính rồi

tính: 46 – 17 ; 57 – 28

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

HĐ2/ Hướng dẫn luyện tập

-GV yêu cầu HS làm các bài tập 1,2,3,4,5

ở VBT Toán

- GV theo dõi dạy cá nhân giúp HS yếu

làm được bài

- Chấm một số bài nhận xét chữa chung

-Gọi HS khá giỏi chữa BT 4,5

- GV cùng HS phân tích bài toán

Bài 4 :+ Gọi 1 HS đọc đề.

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

+ Nêu tóm tắt

Tóm tắt : Mẹ vắt: 50 lít sữa

Chị vắt: ít hơn mẹ 18 lít

Chị vắt: lít sữa?

Bài 5: Trò chơi: Thi xếp hình

- Tổ chức thi giữa các tổ Tổ nào xếp

nhanh, đúng là thắng cuộc

- Ngoài hình vẽ cánh quạt, có thề cho

HS thi xếp các hình sau:

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

+ Các em vừa học toán bài gì ?

+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính 54 - 18 , 46 – 17

+ GV nhận xét tiết học , tuyên dương Dặn

về nhà làm các bài trong vở bài tập

Chuẩn bị bài cho tiết sau

+ HS thực hiện theo yêu cầu

HS nhắc lại đề bài

+ HS làm bài + HS đổi vở tự kiểm tra bài của nhau bằng bút chì

+ Đọc đề

Bài toán về ít hơn

+ Làm bài

Bài giải :Số lít sữa chi vắt được là :

50 – 18 = 32 (lít sữa)

Đáp số : 32 lít sữa

Hình chữ nhật Hình ngôi nhà

Viết các số như MT và vài phép tính theo sự hướng dẫn của GV12-2-12-3=12-4=

Lắng nghe

Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2008.

TẬP ĐỌC : NHẮN TIN

A/ MỤC TIÊU: SGV

MTR : Tân : Luyện đọc các từ ,tiếng có âm đôi yê, ua , ue …

Huyền : Luyện đọc đề bài và câu ngắn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :SGV

Ngày đăng: 19/08/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ. - GA tuần 14 L2
Bảng tr ừ (Trang 1)
HĐ2/ Bảng trừ : - GA tuần 14 L2
2 Bảng trừ : (Trang 17)
Nhóm 1: Bảng 11; 16 trừ đi một số. - GA tuần 14 L2
h óm 1: Bảng 11; 16 trừ đi một số (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w