Kieán thöùc: Naém ñöôïc ñònh nghóa vectô vaø nhöõng khaùi nieäm quan troïng lieân quan ñeán vectô nhö: söï cuøng phöông cuûa hai vectô, ñoä daøi cuûa vectô, hai vectô baèng nhau, … Hieåu ñöôïc vectô laø moät vectô ñaïc bieät vaø nhöõng qui öôùc veà vectô . Kó naêng: Bieát chöùng minh hai vectô baèng nhau, bieát döïng moät vectô baèng vectô cho tröôùc vaø coù ñieåm ñaàu cho tröôùc. Thaùi ñoä: Reøn luyeän oùc quan saùt, phaân bieät ñöôïc caùc ñoái töôïng.
Trang 1− Hiểu được vectơ 0r là một vectơ đạc biệt và những quiước về vectơ 0r.
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III.PHƯƠNG PHÁP Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ
B phân biệt có
bao nhiêu vectơ
• HS quan sát vàcho nhận xét về
ĐN: Vectơ là một
đoạn thẳng có hướng.
• ABuuur có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
• Độ dài vectơ ABuuurđược kí hiệu là:
• Vectơ còn được kí
Trang 2có điểm đầu và
điểm cuối là A
hoặc B?
H2 So sánh độ
dài các vectơ
AB vàBAuuur uuur?
hiệu là a,b,x,yr r r r , …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương,
vectơ cùng hướng
giá của các
vectơ:AB,CD,PQ,RSuuur uuur uuur uuur,?
H2 Nhận xét về
VTTĐ của các giá
của các cặp
vectơ:
a) AB vàCDuuur uuur
b) PQ vàRSuuur uuur
c) EF vàPQuuur uuur?
• GV giới thiệu
khái niệm hai
vectơ cùng hướng,
thẳng hàng thì hai
vectơ AB vàBCuuur uuur có
cùng hướng hay
ĐN: Hai vectơ đgl
cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
• Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
• Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ⇔ AB vàACuuur uuur
cùng phương.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau
10
’ • Từ KTBC, GV giới
thiệu khái niệm
hai vectơ bằng
Trang 3vectơ bằng nhau?
H2 Cho ∆ABC đều
AB BC =
uuur uuur
?
H3 Gọi O là tâm
của hình lục giác
…
2) c) và d) đúng
hướng và có cùng độ dài, kí hiệu a br=r.
Chú ý: Cho ar, O.
∃ ! A sao cho OA auuur r= .
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm vectơ – không
7’ • GV giới thiệu
khái niệm vectơ –
không và các qui
ước về vectơ –
không
H Cho hai điểm A,
B thoả: AB BAuuur uuur=
Mệnh đề nào sau
đây là đúng?
a) ABuuur không cùng
hướng với BAuuur
IV Vectơ – không
• Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0r.
• 0 AAr=uuur, ∀A.
• 0r cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
• 0r = 0.
• A ≡ B ⇔ AB 0uuur r= .
Hoạt động 5: Củng cố
2’ • Nhấn mạnh các khái niệm: vectơ, hai vectơ phương, haivectơ cùng hướng , hai vectơ bằng nhau, vectơ – không
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2, 3, 4 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập.
III.PHƯƠNG PHÁP Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác định vectơ
phân biệt có bao
nhiêu vectơ khác
0
r
được tạo thành?
• Các nhóm thựchiện và cho kếtquả
1 Cho ngũ giác
ABCDE Số cácvectơ khác 0r cóđiểm đầu vàđiểm cuối là cácđỉnh của ngũgiác bằng:
H1 Thế nào là
hai vectơ cùng
phương?
• Các nhóm thựchiện và cho kếtquả
chúng song songhoặc trùng nhau
2 Cho lục giác
đều ABCDEF, tâm
O Số các vectơ,khác 0r, cùng
hướng) với OCuuur cóđiểm đầu và
Trang 6• Nhấn mạnh hai
vectơ cùng phương
có tính chất bắc
cầu
điểm cuối là cácđỉnh của lục giácbằng:
3 Cho 2 vectơ a,b,cr r rđều khác 0r Cáckhẳng định sauđúng hay sai?
a) Nếu a,br r cùngphương với cr thì a,br r cùng phương.b) Nếu a,br r cùngngược hướng với crthì a,br r cùng hướng
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng xét hai vectơ bằng nhau
15
’
H1 Thế nào là
hai vectơ bằng
nhau?
• Nhấn mạnh điều
kiện để một tứ
phân biệt điều
kiện để ABCD và
4 Cho tứ giác
ABCD Chứng minhrằng tứ giác đólà hình bình hànhkhi và chỉ khi
b) ABDC là hìnhbình hành
Hoạt động 4: Củng cố
3’ Nhấn mạnh:– Các khái niệm vectơ
– Cách chứng minh hai vectơ bằng nhau
4 Bài tập về nhà
− Làm tiếp các bài tập còn lại
− Đọc trước bài “Tổng và hiệu hai vectơ”
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
Kiểm tra, ngày tháng năm Tuần 3 ……….
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực, tổng hai cạnh của tam giác
− Nắm được hiệu của hai vectơ
Kĩ năng:
− Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành
− Biết vận dụng các công thức để giải toán
Thái độ:
− Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
Năng lực: năng lực quy lạ về quen, năng lực tư duy,năng
lực hoạt động nhóm, năng lực tổng hợp
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ∆ABC, dựng điểm M sao cho: AM BCuuuur uuur=
Đ ABCM là hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ
( Năng lực tư duy, năng lực tổng hợp dựa trên quy lạ
về quen)
20
’
H1 Cho HS quan
sát h.1.5 Cho biết
lực nào làm cho
thuyền chuyển
Đ1 Hợp lực Fur của hai lực F vàFuur1 uur2
1 Tổng của hai vectơ
Định nghĩa: Cho
hai vectơ avàbr r Lấy
Trang 8Chú ý: Điểm
cuối của ABuuur
trùng với điểm
đầu của BCuuur.
uuur uuur uuur
• Từ đó rút ra qui
AB AD AB BC ACuuur uuur uuur uuur uuur+ = + =
một điểm A tuỳ
ý, vẽ AB a,BC buuur=r uuur r= Vectơ ACuuur đgl tổng của hai vectơ avàbr r .
Kí hiệu là a br+r.
2.Qui tắc hình bình hành
Các cách tính tổng hai vectơ:
+ Qui tắc 3 điểm:
AB BC AC + =
uuur uuur uuur
+ Qui tắc hình bình hành:
AB AD ACuuur uuur uuur+ =
Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng vec tơ
( Năng lực quy lạ về quen, năng lực hoạt động nhóm)
b) (a br+ + = + +r) c a b cr r (r r)
c) a 0 0 a ar+ = + =r r r r
Hoạt động 3: Củng cố
• Nhấn mạnh các
cách xác định
vectơ tổng
• Mở rộng cho
tổng của nhiều
vectơ
Trang 9• So sánh tổng
của hai vectơ vơi
tổng hai số thực
và tổng độ dài
hai cạnh của tam
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học
III.PHƯƠNG PHÁP Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ∆ABC So sánh:a) AB AC vớuuur uuur+ i BCuuur b) ABuuur+ AC vớuuur i BCuuur
Đ a) AB ACuuur uuur+ = BCuuur b) ABuuur+ ACuuur > BCuuur
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của
H1 Cho ∆ABC có
trung điểm các
cạnh BC, CA, AB
thực hiện yêucầu
4 Hiệu của hai vectơ
a) Vectơ đối
Trang 10lần lượt là D, E, F.
Tìm các vectơ đối
của:
a) DEuuur b) EFuuur
• Nhấn mạnh cách
dựng hiệu của hai
+ AB OB OAuuur uuur uuur= −
Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ
2
0’
H1 Cho I là trung
điểm của AB CMR
điểm của AB
H3 Cho G là trọng
tâm ∆ABC
CMR: GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
Đ1 I là trung điểm
⇒ I là trung điểmcủa AB
Đ3 Vẽ hbh BGCD.
⇒GB GC GDuuur uuur uuur+ = ,
GAuuur= − GDuuur
5 Áp dụng
a) I là trung điểm
của AB ⇔ IA IB 0uur uur r+ =
b) G là trọng tâm
GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
Hoạt động 3: Củng cố
5’ • Nhấn mạnh:
+ Cách xác định
tổng, hiệu hai
vectơ, qui tắc 3
điểm, qui tắc hbh
Trang 11− Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10.
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Kiểm tra, ngày
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III.PHƯƠNG PHÁP Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?
Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức
vectơ
15 H1 Nêu cách Đ1 Biến đổi vế 1 Cho hbh ABCD và
Trang 12các vectơ theo
các cạnh của
Đ3 RJ RA IJuur uuur ur= +
IQ IB BQ = + uur uur uuur
PS PC CS = + uur uuur uur
RJ IQ PS 0uur uur uur r+ + =
Hoạt động 2: Củng cố mối quan hệ giữa các yếu tố
D
Đ2 AB + BC > AC
4 Cho ∆ABC đều,cạnh a Tính độdài của cácvectơ:
a) AB BCuuur uuur+ b) AB BCuuur uuur−
5 Cho a,b 0r r r≠ Khinào có đẳngthức:
a) a br+ = +r a br rb) a br+ = −r a br r
6 Cho a br+r = 0 Sosánh độ dài,phương, hướng củaa,br r?
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng
Trang 13Hoạt động 4: Củng cố
A AB AC BCuuur uuur uuur+ =
B AB AC BCuuur uuur uuur− =
C AB BC CBuuur uuur uuur− =
D AB AC CBuuur uuur uuur− =
2) Cho I là trung
điểm của AB, ta
1C, 2A
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm tiếp các bài tập còn lại
− Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 14
− Biết dựng vectơ kar khi biết k∈R và ar.
− Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùngphương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc haiđường thẳng song song
− Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùngphương cho trước
Thái độ:
− Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh:SGK,vở ghi.Đọc bài trước.Ôn lại kiến thức về
tổng,hiệu của hai vectơ
III.PHƯƠNG PHÁP Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB ADuuur uuur+ Nhận xét về vectơtổng và AOuuur?
Đ AB AD AC uuur uuur uuur+ = uuur uuur AC,AOcùnghướ ngvàAC 2 AO uuur = uuur
3 Giảng bài mới:
Trang 15GV HS Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với
trọng tâm của
∆ABC D và E lần
lượt là trung
điểm của BC và
AC So sánh các
vectơ:
a) DE vớuuur i ABuuur
b) AG vớuuur i ADuuur
c) AG vớuuur i GDuuur
b) AG 2AD
3
= uuur uuurc) AG 2 GDuuur = uuur
+ cùng hướng với
a
r nếu k>0, + ngược hướng với ar
nếu k<0 + có độ dài bằng k ar .
dụ minh hoạ, rồi
cho HS nhận xét
các tính chất
H1 Cho ∆ABC M, N
là trung điểm
của AB, AC So
sánh các vectơ:
Với hai vectơ ar và
br bất kì, với mọi số h, k ta có:
• k(ar +br) = kar + kbr
• (h + k)ar = har + kar
• h(kar) = (hk)ar
• 1.ar = ar, (–1)ar = –ar
Hoạt động 3: Tìm hiểu thêm về tính chất trung điểm
đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
10' H1 Nhắc lại hệthức trung điểm
của đoạn thẳng?
H2 Nhắc lại hệ
Đ1 I là trung điểm
a) I là trung điểm của AB
Trang 16thức trọng tâm
⇔ GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
⇔ MA MB 2MIuuuur uuur+ = uuur
b) G là trọng tâm
∆ABC
⇔ MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur
(với M tuỳ ý)
Hoạt động 4: Củng cố
So sánh các cặp
vectơ:EA vàEBuuur uuur,
FA vàFBuuur uuur?
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1,2,3, 4, 5 SGK
− Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Kiểm tra, ngày
Trang 17− Biết dựng vectơ kar khi biết k∈R và ar.
− Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùngphương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc haiđường thẳng song song
− Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùngphương cho trước
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức
về tổng, hiệu của hai vectơ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
a) Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
b) Kiểm tra bài cũ:
H Nêu hệ thức trung điểm của đoạn thẳng, hệ thức
trọng tâm tam giác?
Đ MA MB 2MIuuuur uuur+ = uuur; MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới, luyện tập và vận dụng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và PTNL Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng
phương
( Mỗi nhĩm học sinh là một bàn cĩ nhiệm vụ quan sát hình, xây dựng kiến thức thơng
Trang 18qua dựng vectơ và trả lời câu hỏi)
H1 Cho vectơ ABuuur .Hãy dựng
vectơ BC 3ABuuur= uuur và biểu diễn ACuuur
theo ABuuur Các vectơ ABuuur , ACuuur
cĩ cùng phương hay khơng, ba
điểm A, B, C cĩ thẳng hàng hay
khơng ?
H2:a) Nêu điều kiện
để 2 vectơ cùng phương
b)Nếu ta đặt a kbr= r
Yêu cầu:Học sinh có
nhận xét gì về hướng
Nhấn mạnh: Trong mỗi
trường hợp của k thì ar
vàbr
là 2 vectơ cùng
phương.Do vậy ta có
điều kiện cần và đủ
để ar
, br
là: a kbr = r
Yêu cầu: Suy ra A, B, C
thẳng hàng thì có biểu
thức vectơ nào?
(Năng lực tự học, hợp tác Năng lực tính tốn, năng lực giải quyết vấn đề)
+ Ba điểm phân biệt A, B,
C thẳng hàng khi hai vectơtạo từ ba điểm đĩ cùngphương
kiện để hai vectơ cùng phương
a
r và br (br≠0r) cùng phương
⇔∃k∈R: ar= kbr
• Nhận xét: A,
B, C thẳng hàng ⇔ ∃k∈R:
AB kAC = uuur uuur
Hoạt động 2: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương (Mỗi học sinh cĩ nhiệm vụ suy nghĩ và trả lời câu hỏi)
•Đặt vấn đề: cho đoạn thẳng BC
trung điểm M, A là một điểm bất
kì, theo tính chất trung điểm ta cĩ:
uuur uuur uuuur
uuuur uuur uuur
Khi đĩ AMuuuur được biểu thị qua
những vectơ nào, và các vetơ đĩ
cĩ cùng phương khơng?
•Như vậy ở đây là tình huống cĩ
vấn đề : Một vectơ biểu diễn được
theo hai vectơ khơng cùng
phương H3: Hướng dẫn
phân tích 1 vectơ theo 2
vectơ không cùng
(Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo Năng lực tính tốn,năng lực giao tiếp)
Đ AMuuuur= 1(AB AC)
2 uuur uuur+AM
uuuur được biểu thị qua
Cho ar và br
không cùng phương Khi đó mọi vectơ xr
Trang 19GV hướng dẫn cách
phân tích 1 vectơ theo ar
, brnhư SGK từ đó hình
thành định lí cho học sinh
ghi
GV giới thiệu bài toán
vẽ hình lên bảng
H1 Vận dụng hệ thức
trọng tâm tam giác, tính
H4 Phân tích giả thiết:
Phân tích AI,CKuur uuur theo a CAr=uuur
Đ1 CA CBuuur uuur+ = 3CGuuur
Bài tốn: Cho tam
giác ABC với trọngtâm G Gọi I làtrung điểm củađoạn AG và K làđiểm nằm trên AKsao cho AK 1AB
5
=
a)Hãy phân tíchAI,AK,CK
uur uuur uuur
1/ Cho tam giác ABC, cĩ trung tuyến AM và trọng tâm G.
Khẳng định nào sau đây là đúng
a) uuuur uuur uuurAM = AB AC+ b) 1( )
(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là BAuuur= − 2ACuuur
(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là CB CAuuur uuur=
Trang 20(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là PQuuur= 2uuuurPM
Trong cỏc cõu trờn, thỡ:
a) Cõu (1) và cõu (3) là đỳng b) Cõu (1) là sai
3/ Cho ba ủieồm A,B,C phaõn bieọt ẹieàu kieọn caàn vaứ ủuỷ ủeồ ba
ủieồm ủoự thaỳng haứng laứ:
a) ∀M MA MB MC:uuur uuur uuuur r+ + =0 b) ∀M MA MC:uuur uuuur uuur+ =MB
c) uuurAC =uuuABr+BCuuur d) ∃ ∈k R AB:uuur=k ACuuur
4/ Cho ∆ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4
Véctơ CB+ABcó độ dài là?
A 2 B 2 13 C 4 D 13 5/ Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai? A AB + CD =2 IJ B AC+BD =2 IJ C AD+BC =2 IJ D 2 IJ + DB+CA=O IV.RÚT KINH NGHIỆM
Kieồm tra, ngaứy
Trang 21− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
− Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
a) Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
b) Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quà trình luyện tập)
Trang 222.Hoạt động hình thành kiến thức mới, luyện tập và vận dụng
Hoạt động của
GV
Hoạt động của
Hoạt động 1: Vận dụng chứng minh đẳng thức vectơ
(Mỗi học sinh cĩ nhiệm vụ suy nghĩ và trả lời câu hỏi)
M vẽ các đường
thẳng song song
với các cạnh của
Đ1 DB DC 2DMuuur uuur+ = uuuur
Đ2 Từ a) sử dụng
qui tắc 3 điểm
Đ3 Các tam giác
đều
Đ4 MA MB MC 3MOuuuur uuur uuur+ + = uuuur
1 Gọi AM là trung
tuyến của ∆ABCvà D là trungđiểm của đoạn
AM CMR:
a) 2DA DB DC 0uuur uuur uuur r+ + =b) 2OA OB OC 4ODuuur uuur uuur+ + = uuur,
với O tuỳý
2 Cho ∆ABC đềucó trọng tâm Ovà M là 1 điểmtuỳ ý trong tamgiác Gọi D, E, Flần lượt là chânđường vuông góchạ từ M đến BC,
uuuur uuur uuur uuuur
Hoạt động 2: Vận dụng xác định điểm thoả một
Đ1 Chứng tỏ:
OM a uuuur r = (với O và arđã biết)
Đ2 MA MBuuuur uuur+ = 2MIuuur
3 Cho hai điểm
phân biệt A, B Tìmđiểm K sao cho:3KA 2KB 0uuur+ uuur r =
4 Cho ∆ABC Tìmđiểm M sao cho:
MA MB 2MC 0 + + = uuuur uuur uuur r
Trang 23Đ3 2MI 2MC 0uuur+ uuur r= , M làtrung điểm IC
Hoạt động 3: Vận dụng chứng minh 3 điểm thẳng
hàng, hai điểm trùng nhau
(Mỗi học sinh cĩ nhiệm vụ suy nghĩ và trả lời câu hỏi)
điểm trùng nhau?
(Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo Năng lực tính tốn,năng lực giao tiếp)
Đ1 Chứng minh
CA,CBuuur uuur cùng phương
CA 2CB 0 + = uuur uuur r
6 Cho hai tam giác
ABC và A′B′C′ lầnlượt có trọng tâmlà G và G′ CMR:
AA ′ + BB CC 3GG ′ + ′ = ′
uuuur uuur uuur uuuurTừ đó suy ra điềukiện cần và đủđể hai tam giáccó cùng trọngtâm
Hoạt động 4: Vận dụng phân tích vectơ
H1 Vận dụng tính
chất nào?
( Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo Năng lực tính tốn,năng lực giao tiếp)
7 Cho AK và BM là
hai trung tuyếncủa ∆ABC Phântích các vectơAB,BC,CAuuur uuur uuur theo
u AK, v BM =uuur =uuuur
8 Trên đườngthẳng chứa cạnh
BC của ∆ABC, lấymột điểm M saocho: MB 3MCuuur= uuur Phântích AMuuuur theo
u AB, v AC =uuur =uuur
Bài tập: Chọn đáp án đúng
Câu 1 :Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, D là trung điểm của BC, N
là điểm thuộc AC sao cho CN uuur=2NA uuur K là trung điểm của MN Khi đĩ uuur AK bằng:
Trang 24A uuur AH= AC AI uuur uur+ B.uuur AH =2uuur uur AC AI−
C.AH uuur=2uuur uuur AC AB− D.uuur uuur uuur uur AH AB AC AI= + +
Câu 3 :Cho ∆ABC cĩ trong tâm G Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của BC, CA,
AB Chọn khẳng định sai
A.uuur uuur uuuur r AA BB CC1+ 1+ 1= 0 B.GA GB GC uuur uuuur uuuur r1+ 1+ 1= 0
C.AG BG CG 0 uuur uuur uuur r+ + =
C.GC uuur= 2GC uuuur1
Câu 4 :Cho 2 điểm cố định A, B Tìm tập hợp các điểm M thoả: uuur uuur MA MB+ = uuur uuur MA MB−
là:
A.Đường trịn đường kính AB
B.Trung trực của AB
C.Đường trịn tâm I, bán kính AB
D.Nửa đường trịn đường kính AB
Câu 5 :Cho ∆ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho: uuur uuur uuur MA MB MC+ + = AB AC uuur uuur−
A.Đường trịn tâm G đường kính BC
B.Đường trịn tâm G đường kính 1
3BC
C Đường trịn tâm G bán kính 1
3BC
D Đường trịn tâm G đường kính 3MG
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm tiếp các bài tập còn lại
− Đọc trước bài "Hệ trục toạ độ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Kiểm tra, ngày
Trang 25− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
− Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Trang 26Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
a) Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
b) Kiểm tra bài cũ:
H Cho ∆ABC, điểm M thuộc cạnh BC: MB 3MC
2
= −
uuur uuur
Hãy phântích AMuuuur theo AB,ACuuur uuur
Trang 272.Hoạt động hình thành kiến thức mới, luyện tập và vận dụng
Hoạt động của
trục toạ độ, toạ
độ của điểm
trên trục, độ dài
đại số của vectơ
- Xác định toạ độ
trung điểm I của
MN? Từ đĩ nêu cách tính
tọa độ trung điểm I của
một đoạn thẳng MN khi
biết tọa độ của M, N
(Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo Năng lực tính tốn,năng lực giao tiếp)
Trên trục (O;er) các điểm
A,B,O,C cĩ tọa độ lần lượtlà: 1, 2 , 0, 3
a) Trục toạ độ
⇔AB<0 + Nếu A(a), B(b) thì
AB=b–a + AB = ABuuur = AB = −b a+ Nếu A(a), B(b), I là trung điểm của
Trang 28• Cho HS nhắc lại
kiến thức đã
biết về hệ trục
toạ độ Sau đó GV
giới thiệu đầy
đủ về hệ trục
khái niệm toạ độ
của điểm: tọa độ
của OMuuuur đối với hệ trục
Oxy được gọi là tọa độ
của điểm M đối với hệ
?.a) Xác định toạ
độ các điểm A, B,
c) ABuuur = (–3; 1
2
− )( )
• Trục ( )O; jr : trục tung Oy
• r ri, j là các vectơ đơn vị
• Hệ (O; i; jr r) còn kí hiệu Oxy
• Mặt phẳng toạ độ Oxy.
b) Toạ độ của vectơ
Trang 29− Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Kiểm tra, ngày
Trang 30− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
− Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
a) Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
b) Kiểm tra bài cũ:
H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?
– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong
Trang 31Hoạt động của GV
Hoạt động của HS ,
a) ur = (0; 1)b) vr = (0; 11)
urcùng phương với
vr⇔∃k ∈ R sao cho:
Trang 322.Cho ur = (3;−2), vr = (1; 6) Khẳng định nào đúng?
a) u v ar r r+ , = (−4; 4) ngược hướng b) r r ,
u v cùng phươngc) u v br r− ,r= (6;−24) cùng hướng d) 2u v vr r r+ , cùng phương
3.Cho A(3;–2), B(7;1), C(0;1), D(–8;–5) Khẳng định nào đúng?
a) uuur uuur ,
AB CD đối nhau b) uuur uuur ,
AB CD ngược hướngc) uuur uuur ,
AB CD cùng hướng d) A, B, C, D thẳng hàng
4.Cho A(–1;5), B(5;5), C(–1;11) Khẳng định nào đúng?
a) A, B, C thẳng hàng b) uuur uuur ,
AB AC cùng phươngc) uuur uuur ,
AB ACkhơng cùng phương d) uuur uuur ,
AB BC cùng phương
5.Cho bốn điểm A(2, 1) ; B(2, –1) ; C(–2, –3) ; D(–2, –1) Xét 3 mệnh đề :
(I) ABCD là hình thoi
(II) ABCD là hình bình hành
(III) AC cắt BD tại M(0, –1)
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
c) Chỉ (II) và (III) đúng d) Cả 3 đều đúng
6.Cho các điểm A(–1, 1) ; B(0, 2) ; C(3, 1) ; D(0, –2) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
Kiểm tra, ngày
Trang 33− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
− Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?
– Toạ độ của các vectơ u v,u v,kur r r r r+ − ?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của
GV
Hoạt động của
Tìm hiểu về Toạ độ của trung điểm, của trọng tâm
( Mỗi nhĩm học sinh là một bàn cĩ nhiệm vụ quan sát hình, xây dựng kiến thức
thơng qua dựng vectơ và trả lời câu hỏi)
- Cho A(1;0), B(3; 0)
và I là trung
điểm của AB
(Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo Năng lực tính tốn,năng lực giao tiếp)
IV Toạ độ của trung điểm đoạn
Trang 34Biểu diễn 3 điểm
trung điểm của
đoạn thẳng và
trọng tâm của
VD: Cho tam giác
ABC có A(–1;–2),
b) G là trọng tâmcủa ∆ABC
A B C G
A B C G
⇒ M(7;6)
trọng tâm tam giác
a) Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) I là trung điểm của AB thì:
A B C G
A B C G
toạ độ của các
vectơ r r r r ru v,u v,ku+ −
Trang 356.Cho tam giác ABC cĩ B(9;7), C(11;–1), M và N lần lượt là trung điểm của AB, AC
Tọa độ của uuuurMN là:
Kiểm tra, ngày
Trang 36− Thành thạo việc xác định toạ độ của vectơ, của điểm.
− Thành thạo cách xác định toạ độ vectơ tổng, hiệu, tíchmột vectơ với một số
− Vận dụng vectơ và toạ độ để giải toán hình học
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về
vectơ và toạ độ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của
GV Hoạt động của HS & PTNL Nội dung Hoạt động 1: Sử dụng toạ độ để xét quan hệ
phương, hướng của các vectơ -Nhắc lại điều
kiện để hai vectơ
a) ar và ri ngượchướng
b) ar và br đối nhau
1 Xét quan hệ
phương, hướng củacác vectơ:
a) ar = (–3; 0) và ri =(1; 0)
b) ar = (3; 4) và br =
Trang 37-Tính tọa độ ABuuur, ACuuur
-Xét mối liên hệ giữa ABuuur,
c) 2ur+vr= (7; 2) vàv
r không có quanhệ
AB
uuur = (–3; –3), ACuuur =(6; 6)
⇒ ACuuur = –2ABuuur ⇒ A, B,
C thẳng hàng
(–3; –4)c) ar = (5; 3) và br =(3; 5)
2 Cho ur = (3; –2), vr
= (1; 6) Xét quanhệ phương, hướngcủa các vectơ:
a) ur+vr và ar = (–4;4)
b) ur–vr và br = (6; –24)
c) 2ur+vr và vr
3 Cho A(1; 1), B(–2;
–2), C(7; 7) Xétquan hệ giữa 3điểm A, B, C
Hoạt động 2: Luyện tập các phép toán vectơ dựa
vào toạ độ H1 Nhắc lại cách
xác định toạ độ
vectơ tổng, hiệu,
tích một vectơ với
một số?
(Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo Năng lực tính tốn)
+ cr = 2ar + 3br = (2x – 15; 7)c
r
4 Cho ar = (2; –2), br
= (1; 4) Hãy phântích vectơ cr=(5; 0)theo hai vectơ ar vàb
r
Hoạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán
hình học
Nhắc lại cách
xác định toạ độ
trung điểm đoạn
thẳng và trọng
tâm tam giác?
(Năng lực giải quyết vấn
đề Năng lực tính tốn) 5 Cho các điểm
M(–4; 1), N(2; 4), P(2;–2) lần lượt làtrung điểm củacác cạnh BC, CA,
AB của ∆ABC
a) Tính toạ độ các
Trang 38N P
đỉnh của ∆ABC
b) Tìm toạ độđiểm D sao choABCD là hình bìnhhành
c) CMR trọng tâmcủa các tam giácMNP và ABC trùngnhau
Hoạt động 4: Củng cố
• Nhấn mạnh
– Các kiến thức cơ bản về vectơ – toạ độ
– Cách vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm các bài tập còn lại.Bài tập ôn chương I
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Kiểm tra, ngày
Trang 39II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về
vectơ và toạ độ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
a) Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
b) Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
2 Hoạt động hình thành kiến thức và luyện tập:
Hoạt động của
GV
Hoạt động của
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng thực hiện các phép
toán vectơ
Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo Năng lực tính 1 Cho tam giác
đều ABC nội tiếp
Trang 40biến đổi nào?
tốn,năng lực giao tiếp)
O
1 2
OMuuuur= OAuuur
1 2
AN= OB OA− uuur uuur uuur
MB= − OA OB+ uuur uuur uuur
trong đường tròntâm O Hãy xácđịnh các điểm M,
N, P sao cho:
a) OM OA OBuuuur uuur uuur= +b) ON OB OCuuur uuur uuur= +c) OP OC OAuuur uuur uuur= +
2 Cho 6 điểm M, N,
P, Q, R, S bất kì.Chứng minh rằng:
MP NQ RS MS NP RQ+ + = + + uuur uuur uur uuur uuur uuur
3 Cho ∆OAB Gọi M,
N lần lượt là trungđiểm của OA và
OB Tìm các số m,
n sao cho:
a) OM mOA nOBuuuur= uuur+ uuurb) uuurAN mOA nOB= uuur+ uuurc) MN mOA nOBuuuur= uuur+ uuurd) MB mOA nOBuuur= uuur+ uuur
Hoạt động 2: Luyện kỹ năng vận dụng toạ độ để
giải toán
-Nêu điều kiện
để DABC là hình
bình hành?
- Nêu công thức
xác định toạ độ
trọng tâm tam
giác?
- Nêu điều kiện
xác định điểm C?
- Nêu điều kiện
để 3 điểm thẳng
hàng?
(Năng lực tính tốn,năng lực giao tiếp)
DABC là hbh ⇔
AD BC= uuur uuur
3 3
a) Tìm điểm D đểDABC là hình bìnhhành
b) Tìm trọng tâm Gcủa ∆ABC
c) Tìm hai số m nsao cho:
0
mAB nACuuur+ uuur r =
5
a) Cho A(2; 3), B(–3;4) Tìm điểm C biết
C đối xứng với Aqua B
b) Cho A(1; –2), B(4;