TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 : Giới thiệu chương IV GV : Lớp 8 đã học các hình trong không gian : hình lăng trụ đứng, hình chóp đều..Lớp 9 chúng ta sẽ học về hình trụ , hình nón , h
Trang 1Ngày soạn: 20/03/2013
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU
TIẾT 58 : HÌNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
II PHƯƠNG TIỆN
GV Thước , phấn màu , một số vật có dạng hình trụ cốc thuỷ tinh đựng nước, tranh vẽH73,75,74SGK , bảng phụ
HS một số vật có dạng hình trụ cốc đựng nước, thước, chì
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : Giới thiệu chương IV
GV : Lớp 8 đã học các hình trong
không gian : hình lăng trụ đứng,
hình chóp đều Lớp 9 chúng ta sẽ
học về hình trụ , hình nón , hình
cầu công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần và thể
tích của các hình đó
HS nghe giới thiệu
Hoạt động 2 : Hình trụ
GV giới thiệu hình trụ qua hình
73sgk : quay hcn ABCD quanh
cạnh CD cố định Cách tạo nên 2
đáy , mặt xung quanh, đường
sinh , chiều cao , trục của hình trụ
GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk /
107
GV cho hs làm ?1
GV bảng phụ bài 1/110
HS nghe và quan sát
+ EF là đường sinh và là đường cao
+ CD là trục của hình trụ
Trang 2Hoạt động 3 : Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
? Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng // đáy mặt cắt là hình gì ?
? Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng // với trục hì mặt cắt là hình
Hoạt động 4 : Diện tích xung quanh của hình trụ
GV đưa H77 giới thiệu diện tích
xung quanh của hình trụ
? Cách tính diện tích xung quanh
của hình trụ ở tiểu học ?
GV quan sát H77 làm ? 3 trên
bảng phụ
GV bổ xung sửa sai
? Qua ?3 hãy nêu công thức tính
diện tích xung quanh của hình
Hoạt động 5 : Thể tích của hình trụ
? Nêu công thức tính thể tích của
hình trụ ? ? áp dụng công thức
tính thể tích của hình trụ có bán
kính đáy là 5cm , chiều cao hình
trụ là 11cm ?
GV yêu cầu hs đọc ví dụ sgk /109
HS trả lời
HS : V = π.r2 h = 3,14.5.5.11 = 863,5 (cm2)
HS đọc VD sgk
V = S h = π.r2 h( r bán kính đáy , h chiều cao )
* Ví dụ : sgk /109
Hoạt động 6: Củng cố - luyện tập
GV đưa bảng ohụ bài 3 yêu cầu
HS đọc đề bài
HS trả lời miệng
Bài 3 /110 sgk
Trang 3? Để chọn kết quả đúng phải làm
như thế nào ?
GV yêu cầu một hs thực hiện
giải ?
GV đưa đề bài lên bảng phụ Yêu
cầu hs thảo luận
GV – HS nhận xét bổ xung
HS đọc đề bài
HS giải bài toán
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm đại diện nhóm trình bày
Bài 4/111sgkChọn E
Bài 5/111sgk
HS điền trên bảng phụ
Hướng dẫn về nhà
- Nắm chắc các khái niệm về hình trụ
- Nắm chắc các công thức tích diên tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình trụ -
Làm các bài tập 2; 4; 6; 7; 8; 9 (111-122/sgk )
Trang 4- Thông qua bài tập HS hiểu kỹ hơn về khái niệm hình trụ
- HS được luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tíchxung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ cùng các c/thức suy luậncủa nó
- Cung cấp cho hs một số kiến thức thực tế về hình trụ
II PHƯƠNG TIỆN
- GV Bảng phụ , thước , phấn màu , máy tính bỏ túi
- HS Thước chì , máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : Chữa bài tập
GV gọi đồng thời 2 hs lên
bảng
GV bổ xung sửa sai – chốt
kiến thức
GV lưu ý HS khi tính Sxq,
Stp, thể tích đối với một số
hình không gian có dạng
hình trụ cần phải vận dụng
công thức sao cho phù hợp
2 HS lên bảng HS1:
Sxq = 4.0,04.1,2 = 0,192 (m2) Bài 10/112 sgk
a) C = 113 cm
h = 3 cmSxq = ?
Giải Sxq = C h
Hoạt động 2 : Luyện tập
? Bài toán cho biết gì ? y/
cầu gì ?
? Khi nhấn chìm hoàn toàn 1
tượng đá nhỏ vào trong 1 lọ
thuỷ tinh đựng nước ta thấy
nước dâng lên hãy giải thích
?
HS trả lời
HS tượng đá chiếm
1 phần thể tích trong lòng nước vì thế nước dâng lên
HS nêu cách tính
Bài 11/112 sgk
Thể tích tượng đá bằng thể tích cột nước hình trụ có diện tích đáy bằng 12,5 cm2 và chiều cao bằng
8,5 mm = 0,85cm Vậy V = Sđ h = 12,8.0,85 = 10,88 (cm2)
Trang 5? Thể tích tượng đá tính như
GV nhận xét bổ xung
? Qua bài tập ta vận dụng
kiến thức nào ?
? Muốn tính thể tích phần
còn lại của tấm kim loại ta
làm như thế nào ?
GV yêu cầu hs tính cụ thể
GV sửa sai kết luận lại cách
làm
HS đọc đề bài
HS nêu yêu cầu
HS quan sát hình lựa chọn đáp án
HS nêu kiến thức áp dụng
HS đọc đề bài sgk
HS : tính V cả tấm ;tính V 4 lỗ khoan;
tính hiệu giữa V cả tấm và V 4 lỗ khoan
Vậy V2 = 2V1 ⇒ chọn C
Bài 13/113 sgk Thể tích của tấm kim loại là 5.5.2 = 50 (cm3 )
Thể tích của 41 lỗ khoan d = 8mm
⇒ r = 4mm = 0,4cm
V = π r2 h = π 0,42 2 = 1,005 ( cm3)Thể tích phần còn lại của tấm kim loại 50 - 4.1,005 = 45,95 (cm3)
Trang 6GV đưa bài tập trên bảng
? Biết bán kính đáy = 5 tính
được đại lượng nào ?
? Để tính chiều cao ta làm
Hướng dẫn về nhà :
Các dạng bài tập tính toán , bài tập thực tế , và các công thức áp dụng
GV khái quát toàn bài Nắm chắc các công thức đẫ học
Làm bài tập 14/113 sgk ; 5;6;7; /123 sbt Đọc trước bài 2
-Ngày soạn: 25/03/2012
TIẾT 60 : HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
Trang 7DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA
HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
I MỤC TIÊU
- HS được giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón : đáy mặt xung quanh ,
đường sinh , đường cao mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt
- Nắm chắc và biết sử dụng cong thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần thể tích của hình nòn và hình nón cụt
II PHƯƠNG TIỆN
- GV một số vật có dạng hình nón ; tranh vẽ H87; 92; mô hình hình nón bảng phụ thước , phấn màu
- HS Thước com pa , một số vật hình nón ; ôn lại công thức tính độ dài cung tròn , diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : Hình nón
GV Quay tam giác A0C 1 vòng
quanh cạnh góc vuông 0A cố định
được một hình nón
GV thực hiện thao tác
GV cạnh 0C quét lên đáy của hình
nón
? Cạnh AC quét lên hình gì ?
GV giới thiệu AC là đường sinh , A
là đỉnh , 0A là đường cao
GV GV đưa hình 87 lên bảng phụ
? Chỉ rõ các yếu tố của hình nón ?
? Thực hiện ?1
GV yêu cầu hs quan sát các vật hình
nón chỉ rõ các yếu tố
Hoạt động 2 : Diện tích xung quanh của hình nón
GV cắt hình nón bằng theo đường
sinh rồi trải ra
? Hình triển khai mặt xung quanh
của hình nón là hình gì ?
HS chính là độ dài
Trang 8? Độ dài cung AA’A tính như thế
? Tính diện tích toàn phần của hình
nón tính như thế nào ?
? Công thức tính Sxq hình chóp đều ?
GV từ Sxq của hình chóp đều ⇒ Sxq
của hình nón tương tự : đường sinh
⇒ trung đoạn của hình chóp đều khi
số cạnh đa giác đáy gấp đôi lên mãi
GV cho HS làm VD
? Để tính diện tích xung quanh ta
tính theo công thức nào ?
? Trong công thức đã biết đại lượng
nào , cần tính đại lường nào ?
? Tính độ dài đường sinh tính ntn ?
? Từ đó hãy tính diên tích xung
quanh của hình nón ?
Giải Sgk/115
Hoạt động 3 Thể tích hình nón
GV giới thiệu cách tính thể tích hình
nón bằng thực nghiệm (H90/sgk)
? Yêu cầu HS đo chiều cao cột
nước; chiều cao hình trụ ?
? Qua thí nghiệm ta rút ra kết luận
gì ?
Vtrụ = ?
GV giới thiệu thể tích hình nón
GV yêu cầu HS làm bài tập :
V =
3
1
π r2 h
Hoạt động 4: Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
GV dùng hình nón cắt ngang… giới
thiệu hình nón cụt
?Quan sát mô hình cho biết hình nón * Khái niệm: SGK/116
Trang 9cụt có mấy đáy ? là các hình như
thế nào ?
GVđưa H 92 lên bảng phụ và giới
thiệu bán kính, đường sinh, chiều
cao…
? Qua hình vẽ hãy nêu cách tính Sxq,
V của hình nón cụt ?
GV giới thiệu công thức
HS 2 đáy không bằng nhau
nón, nón cụt ?
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
? Nêu cách tính r, l ?
GV bổ xung câu hỏi
tính Sxq, Stp và V của hình nón
2
5 2
Hướng dẫn về nhà:
Nắm vững các khái niệm về hình nón, nón cụt
Nắm chắc cáccông thức tính Sxq, Stp, V của hình nón, nón cụt,
Làm bài tập 16 ;17; 18 ; 19 (117 – SGK)
-Ngày soạn: 27/03/2013
TIẾT 61: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Thông qua bài tập củng cố các khái niệm về hình tròn
HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng công thức tính Sxq, Stp, V hình nón cùng các công thức suy diễn của nó
Trang 10Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế về hình nón.
II PHƯƠNG TIỆN
GV Hình vẽ, thước , com pa , bảng phụ
HS Đồ dùng học tập , ôn và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra – chữa bài tập:
GV gọi đồng thời 2 HS
GV đánh giá sửa sai
Chú ý vận dụng các công
thức Sxq, V và các công
thức suy luận của nó sao
cho phù hợp
π rl = π 30 7,5 = 225π (cm2)Diện tích hình vành khăn:
πR2 - πr2 = π ( 17,52- 7,52) = 250π (cm2)Diện tích vải cần để làm mũ ( không kể riềm mép , phần thừa) là:
225π +250 π = 475π (cm2)
Hoạt động 2 : Luyện tập
? Bài toán cho biết gì ?
? Biết diện tích mặt khai
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS tìm tỷ số
l r
π = π
Trang 11triển của hình nón = 14
diện tích hình tròn bán
kính SA = l Hãy tính
diện tích hình đó ?
GV Tính tỷ số r l từ đó
tính góc α
GV nhấn mạnh tính nửa
góc của đỉnh hình nón áp
dụng tỷ số lượng giác và
Sq, Sxq…
GV Bảng phụ ghi đề bài
cùng hình vẽ
? Từ hình vẽ hãy tính Sxq
của hình nón cụt ?
? Tính dung tích của xô
chứa hoá chất cần tính gì
?
? Nêu công thức tính V
hình nón cụt ?
GV yêu cầu HS thảo
luận chọn kết quả đúng
HS suy nghĩ và nêu cách tính
HS nghe hiểu
HS đọc đề bài
HS nêu cách tính
HS cần tính thể tích
HS trả lời
HS hoạt động nhóm - Đại diện nhóm trả lời và giải thích
⇔ 4l = r = 41
l
r
= 0,25Vậy sinα = 0,25 → α ≈ 14028
Bài 28 (120 – sgk) a) Sxq = πl( r1 + r2) = π.36(21+ 9)
= 1080.π (cm2)b) áp dụng định lý Pi ta go vào tam giác vuông
h = 362 −122 ≈ 33,94 (cm) Vậy V =
3
1
.π.33,94(212 + 92 + 21.9)
≈ 2527(cm3) ≈ 25,3 (l)
Bài 24(119 –sgk)Chọn A
Hướng dẫn về nhà
- Dạng bài tập đã chữa,kiến thức áp dụng ? GV khái quát toàn bài
- Nắm chắc các công thức tính Sxq, Stp ,V hình nón , nón cụt
- Làm bài tập 26 ; 27 (119 – sgk)
- HS hiểu được mặt cắt của hình cầu bởi 1 mp luôn là hình tròn
- Nắm được công thức tính diện tích mặt cầu, thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu
II PHƯƠNG TIỆN
Trang 12- GV Mô hình mặt cắt của hình cầu, tranh vẽ h103, 104, 105, 112, bảng phụ, phấn màu,
thước
- HS Vật có dạng hình cầu, thước com pa
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Hình cầu :
? Khi quay 1 hcn quanh 1 cạnh
cố định ta được hình gì ?
? Quay 1 tam giác vuông
quanh 1 cạnh góc vuông cố
định được hình gì ?
? Khi quay nửa hình tròn tâm 0
bán kính R đường kính AB cố
định được hình gì ?
GV đưa h103 giới thiệu hình
cầu yêu cầu HS chỉ tâm, bán
* Quay nửa hình tròn tâm 0 bán kính R đường kính AB cố định 1 vòng ta được 1 hình cầu tâm 0 bán kính R
Hoạt động 2 : Cắt hình cầu bởi 1 mặt phẳng.
GV đưa mô hình hình cầu bị
cắt
? Khi cắt hình cầu bởi 1 mp thì
mặt cắt là hình gì ?
GV yêu cầu HS làm ? 1sgk
(Kẻ sẵn trên bảng phụ )
? Qua ?1 có nhận xét gì ?
GV giới thiệu nhận xét sgk
GV đưa hình vẽ 105 giới thiệu:
Trái đất được xem như là hình
cầu xích đạo là đường tròn lớn
GV đưa tiếp h112 hướng dẫn
HS nội dung cơ bản của bài
đọc thêm …
- Vĩ tuyến xích đạo bán cầu
Bắc, bán cầu Nam
- Vòng kinh tuyến, kinh tuyến
HS đọc nhận xét sgk
HS đọc bài đọc thêm
HS nghe trình bày
* Nhận xét : sgk/122
Trang 13kinh tuyến gốc, bán cầu Đông
bán cầu Tây
- Cách xác định toạ độ địa lý…
Hoạt động 3: Diện tích mặt cầu.
? Nhắc lại công thức tính S
mặt cầu ở lớp dưới ?
GV giới thiệu công thức tính
diện tích hình cầu
GV yêu cầu HS thực hiện VD
? Tính S mặt cầu đường kính
Hoạt động 4: Củng cố – luyện tập
GV đưa bảng phụ ghi đề bài
31sgk
GV yêu cầu HS thảo luận làm
dòng 1 (diện tích mặt cầu )
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì
GV yêu cầu HS thực hiện tính
HS đọc đề bài
HS thảo luận nhóm điền vào bảng
HS đọc đề bài
Hướng dẫn về nhà :
Nắm vững các khái niệm về hình cầu , công thức tính diện tích mặt cầu
BTVN 33, 32 (124 – 125 sgk).Đọc và tìm hiểu trước phần thể tích hình cầu
Ngày soạn: 01/04/2013
TIẾT 63 : HÌNH CẦU – DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU
I MỤC TIÊU
- Củng cố các khái niệm hình cầu, công thức tính diện tích mặt cầu
- Hiểu cách hình thành công thức tính thể tích hình cầu Nắm vững công thức và biết áp dụng vào làm bài tập
- Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu
II PHƯƠNG TIỆN
- GV Thiết bị thực hành H106 sgk, bảng phụ , thước, com pa
- HS Thước com pa bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Thể tích hình cầu.
GV giới thiệu dụng cụ thực
hành (h106)
GV hướng dẫn HS tiến
hành như sgk
? Có nhận xét gì về độ cao
của cột nước còn lại trong
bình so với chiều cao của
bình ?
? Thể tích của hình cầu so
với thể tích hình trụ như thế
? Trong ví dụ muốn tính
xem cần bao nhiêu lít
nướcđổ vào liễn nuôi cá ta
làm như thế nào ?
? Lượng nước đổ vào liễn
bằng bao nhiêu thể tích
hình cầu ?
GV giới thiệu công thức
tính thể tích hình công theo
đường kính :
V =
6
.2
HS bằng 32
HS nghe hiểu
* Công thức 3
.3
4.3
- Lượng nước cần có :
2,26
.3
2.6
1.3
2 πd = π
= 3,71(dm3) = 3,71 (l)
Trang 15kính hình cầu sử dụng công
thức trên để tính
Hoạt động 2 : Củng cố – luyện tập
GV yêu HS làm bài tập 31
với 3 dòng còn lại : tính V
hình cầu
(GV kẻ sẵn trên bảng phụ)
? Để chọn kết quả đúng ta
thức suy luận của nó
GV đưa đề bài trên bảng
phụ
GV phát phiếu học tập
GV yêu cầu HS nhận xét
trên phiếu học tập và trên
bảng
GV đưa đề bài trên bảng
phụ
GV chốt lại các công thức
của nội dung bài học
HS thựchiện điền vào bảng
HS đọc đề bài
HS thảo luận trả lời vàgiải thích
HS đọc yêu cầu của bài
1HS lên bảng làm
HS khác còn lại làm vào phiếu học tập
b) Công thức tính diệntích mặt cầu (0;R), S =…
c) Công thức tính thể tích hình cầu (0;R), V= …
Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững công thức tính S , V hình cầu ,mặt cầu theo bán kính và đường kính
- BTVN 35; 36; 37 (126/sgk) 30; 32 (129-130/sbt)
Trang 16- Thấy được công thức trên được ứng dụng trong thực tế.
II PHƯƠNG TIỆN
- GV : Thước, com pa, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- HS : Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập.
GV đưa bài tập trên bảng
Trang 17Gv bổ xung sửa sai và
Giải
S = 4π R2 hay S = πd2 = π 42 = 16π (cm2) ≈ 50,24(cm2)
Hoạt động 2: Luyện tập
? Bài toán cho biết gì ?
tìm gì ?
? Muốn tính thể tích bồn
nước ta tính như thế nào ?
GV phân tích bài toán và
yêu cầu HS trình bày cách
tính
GV nhấn mạnh tính V cả
hình xem hình đó tạo bởi
những hình nào
GV đưa đề bài và hình vẽ
trên bảng phụ
GV yêu cầu HS thảo luận
? Bài toán yêu cầu gì ?
HS hoạt động nhóm trình bày và giải thích
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS a = 2R
Bài tập 35( 126 – sgk)H.cầu d = 1,8m suy ra R = 0,9m
H trụ R = 0,9m ; h = 3,62 m Tính V bồn nước =?
GiảiThể tích 2 bán cầu bằng thể tích hình cầu Vcầu =
a) Gọi bán kính h cầu R ⇒ cạnh hình lập phương: a = 2R
STP của hình lập phương là:
6a2 = 6.(2R)2 = 24R2Smặt cầu là : 4πR2
→ tỷ số :
ππ
6
.4
.24
2
2
=
R R
Trang 18phương là bao nhiêu ?
⇒ Slập phương =
π
ππ
.7.66
Hướng dẫn về nhà ::
? Các dạng bài tập đã chữa , kiến thức vận dụng cho từng dạng bài?
GV khái quát toàn bài yêu cầu HS ghi nhớ các công thức
Làm bài tập 36(126 – sgk ) 34( 130 – sbt)
Ôn tập toàn bộ chương IV làm các câu hỏi ôn tập chương
I MỤC TIÊU
- Hệ thông hoá các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu (đáy, chiều cao, đường sinh…)
- Hệ thống hoá các công thức tính diện tích, thể tích… theo bảng
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán
II PHƯƠNG TIỆN
- GV bảng phụ, thước, com pa, máy tính bỏ túi
- HS ôn tập chương IV , đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : Hệ thống hoá kiến thức chương IV