MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết khái niệm phép cộng, phép trừ, phép nhân số phức.. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép toán cộng, trừ và nhân số phức.. Giảng bài mới: Hoạt động 1: Tìm
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm phép cộng, phép trừ, phép nhân số phức
Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các phép toán cộng, trừ và nhân số phức
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
CH Nêu định nghĩa số phức, môđun, số phức liên hợp?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép cộng, phép trừ số phức
GV nêu bài toán, yêu cầu học sinh suy
nghĩ trả lời
Hs: trả lời giáo viên
Gv: nhận xét, bổ sung
CH1 Nêu qui tắc thực hiện phép tính?
Hs: trả lời
Gv: Nhận xét, bổ sung
Gv: Nêu ví dụ 1 và ví dụ 2, yêu cầu 2
học sinh suy nghĩ làm bài
Hs: làm bài
Gv: nhận xét, bổ sung
Gv: hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay vinacal ( mode 2 )
Hs: ghi nhớ
1 Phép cộng và phép trừ
(*) Bài toán:
Theo quy tắc cộng, trừ đa thức (coi i là biến), hãy tính:
1 (3+2i) + (5+8i)
2 (7+5i) - (4+3i).
(*) Bài giải:
1 (3+2i) + (5+8i) = (3+5) + (2+8)i = 8 +10i.
2 (7+5i) - (4+3i) = (7-4) + (5-3)i = 3 + 2i.
(*) Quy tắc:
Phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo qui tắc cộng, trừ đa thức.
(a bi ) ( c di ) ( a c ) ( b d i ) (a bi ) ( c di ) ( a c ) ( b d i )
VD1: Thực hiện phép tính:
a) (5 2 ) (3 7 ) i i b) (1 6 ) (4 3 ) i i
ĐS:
a) C = 8 9 i b) D = 3 3i
VD2: Thực hiện phép tính:
a) (3 5 ) (2 4 ) i i b) (2 3 ) (5 4 ) i i
ĐS:
a) C = 5 i b) D = 3 i
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép nhân hai số phức
GV nêu bài toán, yêu cầu học sinh suy
nghĩ trả lời
Hs: trả lời giáo viên
Gv: nhận xét, bổ sung
2 Phép nhân
(*) Bài toán:
Theo quy tắc nhân đa thức với chú ý i 2 1, hãy tính:
3 2 i 2 3 i
(*) Bài giải: Ta có:
Trang 2CH1 Nêu qui tắc thực hiện phép tính?
Hs: trả lời
Gv: Nhận xét, bổ sung
Gv: Nêu ví dụ 3 và ví dụ 4, yêu cầu
học sinh suy nghĩ làm bài
Hs: làm bài
Gv: nhận xét, bổ sung
Gv: hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay vinacal ( mode 2 )
Hs: ghi nhớ
2
3 2 2 3 3.2 3.3 2 3 2 3 6 9 4 6
6 13 6 13
(*) Quy tắc:
Phép nhân hai số phức được thực hiện theo qui tắc nhân đa thức rồi thay i2 trong kết quả nhận được.1
a bi c di ac bd ad bc i
( )( ) ( ) ( )
Chú ý: Phép cộng và phép nhân các số phức có tất cả các
tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực.
VD3: Thực hiện phép tính:
a) (5 2 )(4 3 ) i i b) (2 3 )(6 4 ) i i
ĐS Các nhóm thực hiện.
a) A14 23 i b) B24 10 i
VD4: Thực hiện phép tính:
a) (3 2 )(2 3 ) b) i i (5 3 )(1 6 )i i
ĐS Các nhóm thực hiện.
a) A12 5 i b) B23 27 i (*) Kết luận:
Phép cộng, phép trừ và phép nhân hai số phức là một số phức.
Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm
Gv: nêu các câu hỏi trắc nghiệm, cho
học sinh thời gian suy nghĩ
Hs: nêu cách làm và đưa ra kết quả
Gv: Nhận xét, bổ sung
Chú ý: cách tính các biểu thức có chứa
lũy thừa
Câu 1: Số phức nào sau đây là kết quả của phép cộng hai số
phức sau: (1 2 ) (2 7 ) ?i i
A 3 9 i B 3 5 i C 3 14 i D 2 5 i Đáp án: B 3 5 i
Câu 2: Số phức nào sau đây là kết quả của phép trừ hai số
phức sau: (3 4 ) (2 5 )?i i
A 5 9 i B 5i C 1 9 i D 1i Đáp án: D 1i
Câu 3: Lũy thừa của (1 ) bằng?i10
A 2i B 10i C 10i D 32 i Đáp án: D 32 i
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách thực hiện phép cộng, phép nhân
các số phức
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK
Chứng minh: z z1 2 z z z z1 2 1; 2 z z z z1 2 1 2; z z1 2
Đọc tiếp bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: