PHƯƠNG TIỆN GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn.. Bài tập trắc nghiệmHoạt động 5: Hướng dẫn về nhà • Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng g
Trang 1CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Ngày soạn: 11/08
CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU
KT: Biết thiết lập hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền, hệ thức liên quan đến đường cao b2 =ab c′, 2 =ac h′, 2 =b c′ ′ và củng cố định lí Pitago a2 =b2 +c2
KN: Rèn kỹ năng phân tích khi giải toán, có kỹ năng dùng các hệ thức trên để tìm cạnh và đường cao trong tam giác vuông
TĐ: Rèn tính cẩn thận khi viết các tỉ số lương giác và sử dụng các hệ thức
II PHƯƠNG TIỆN
Bảng phụ
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam giác
-Cho ABC∆ vuông tại A, có AH là đường cao Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau
Đặt vấn đề :
Giáo viên giới thiệu các kí hiệu trên hình 1/64 từ các cạnh tỉ lệ của HAC∆ và ABC∆ , HAB∆ và
HAC
∆ Hãy tìm hệ thức biểu thị sự liên quan giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trêncạnh huyền, hệ thức giữa đường cao và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.Đây chính là nội dung của bài học trong tiết này: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông”
Hoạt động 2: Hệ thức 2 2 2
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
a c'
h b'
Trang 2GV: Yêu cầu HS trình bày
chứng minh?
GV: Yêu cầu HS đọc bài
2/68 SKG và yêu cầu HS
làm bài
4 1
AC BC HC
AC HC
BC AC HAC ABC
GV: Dựa trên hình vẽ 1, ta
cần chứng minh hệ thức
nào?
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Áp dụng định lí 2 vào
giải ví dụ 2
HS: Đọc định lí 2HS:
2
2
AH = HB.HC
AH HC
=
BH AH
HS: Xét ΔHBA vàΔHAC
có: ·AHB AHC=· =90o
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao
S
Trang 3Hoạt động 4 : Củng cố
GV:
D
F
Hãy viết hệ thức các định
lí 1 và 2 ứng với hình trên
GV: yêu cầu HS làm bài
tập 1/trang 68 vào phiếu
học tập đã in sẵn hình vẽ
DI2 = EI.IFHS: làm 1/68 theo nhóm a)
20 - 7, 2 12,8
x y
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Học thuộc định lí 1 và 2, định lí Pitago
• Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK
• Bài tập : 4, 6/69 SGK
• Đọc trước định lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông
Ngày soạn: 15/08
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG (tiếp)
I MỤC TIÊU
Trang 4 KT: Củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông HS biết thiết lập hệthức liên quan đến đường cao: bc = ah và 2 2 2
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1 :- Phát biểu định lí 1 và định lí 2
-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2
HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK
Hoạt động 2 : Định lí 3
GV: Nhắc lại cách tính
diện tích của tam giác?
GV: còn cách chứng minh
nào khác không?
GV: yêu cầu HS làm 3/69
AC.AB=BC.AH
AC HA =
BC BA
a c'
h b'
hệ thức 3 ta có thể suy ra
một hệ thức giữa đường
cao ứng với cạnh huyền và
hai cạnh góc vuông
Trang 51
c b hay
Hoạt động 4 : Củng cố
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
KT: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
KN: Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để tính độ dài các đoạn thẳng và các bài toán thực tế
TĐ: HS rèn tính cẩn thận và suy luận trong giải Toán
II PHƯƠNG TIỆN
Bảng phụ
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng)
Hoạt động 2 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng
HS: tính để xác định kếtquả đúng
HS: hai HS lần lượt lênkhoanh tròn chữ cái đứngtrước kết quả đúng
Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng
A 13 B 13 C 3 13
Hoạt động 3 : Bài tập 7/69 SGK
GV: Treo bảng phụ ghi bài
tập
GV: vẽ hình và hướng dẫn
GV: ABC∆ là tam giác gì?
b a
x O
Trang 7GV: hướng dẫn tương tự
AH =BH.HC hay x =a.b A có AH BC⊥ nên
AH =BH.HC hay x =a.bCách 2:
b a
DE =EI.EF hay x =a.b
Hoạt động 4 : Bài tập 8b,c/70 SGK
GV: yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm 8b
Nửa lớp làm 8c
GV: yêu cầu đại diện
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Trang 8• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
• Bài tập : 8,9,10/90 SBT
• Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Ngày soạn: 19/08
I MỤC TIÊU
KT: Củng cố các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
KN: Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức trên trong chứng minh và tính độ dài đoạn thẳng
TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải Toán
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Bảng phụ, MTBT, thước thẳng, com pa, phấn màu
HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, com pa, êke, MTBT
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1 : Làm bài tập sau HS2 : Làm bài tập sau
(Phát biểu các định lí đã vận dụng) (Phát biểu các định lí đã vận dụng)
A
A
Trang 9Hoạt động 2 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng
HS: tính để xác định kếtquả đúng
HS: hai HS lần lượt lênkhoanh tròn chữ cái đứngtrước kết quả đúng
Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng
A 13 B 13 C 3 13
Hoạt động 3 : Bài tập
GV: Treo bảng phụ bài
tập lên bảng yêu cầu học
Hoạt động 4 : Bài tập 9/70 SGK
GV: hướng dẫn HS vẽ
hình
a) Chứng minh ΔDIL cân
GV: để chứng minh ΔDIL
cân, ta cần chứng minh
điều gì?
HS: vẽ hình bài 9/70 SGK
HS: cần chứng minh
DI = DLHS: chứng minh
Bài 4: 9/70 SGK
3 1
L K
A
Trang 10DI DK = DC (không đổi)tức là 12 + 1 2
DL DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông
• Bài tập : 11,12/91 SBT Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
tam giác vuông có một góc bằng α
KN: Tính được các TSLG của góc 450, 600 Biết vận dụng vào các bài toán liên quan
TĐ: Rèn tính chính xác và tính khoa học khi định nghĩa khái niệm
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc, phấn màu
HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng Thước
kẻ, com pa, ê ke, thước đo góc.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 11B C
A
A'
a) Chứng minh: hai tam giác đồng dạng
b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)Đặt vấn đề :
Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
Để trả lời câu hỏi trên thầy cùng các em tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Hoạt động 2 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
a) Mở đầu GV: chỉ vào ΔABC có A = 90o,
BC là cạnh huyền
GV: Hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
GV: Ngược lại, khi hai tam
giác vuông đã đồng dạng, có
các góc nhọn tương ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi cặp góc
nhọn, tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề, cạnh kề và cạnh đối,
là như nhau
Vậy trong tam giác vuông, các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó
GV: yêu cầu HS làm ?1
Treo bảng phụ đề bài lên bảng
HS: khi và chỉ khi có một cặp
góc nhọn bằng nhau hoặc tỉ sốgiữa cạnh đối và cạnh kề hoặc
tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối
HS: trả lời miệng
a) α =450⇒∆ABCvuông cân
Trang 12GV: Qua ?1 cho biết độ lớn
của góc α trong tam giác
vuông phụ thuộc vào yếu tố
HS: độ lớn của góc α trong
tam giác vuông phụ thuộc vào
tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kềvà ngược lại
b) α =600⇒∆ABC là nửatam giác đều
giác vuông có một góc nhọn
α Sau đó GV vẽ và yêu cầu
HS cùng vẽ
Hãy xác định cạnh đối, cạnh
kề, cạnh huyền của góc α
trong tam giác vuông đó
GV: giới thiệu định nghĩa
GV: yêu cầu HS tính sinα ,
cosα , tanα , cotα
GV:
Tại sao tỉ số lượng giác của
góc nhọn luôn dương?
Tại sao sinα <1, cosα <1 ?
HS: trong tam giác vuông
ABC, với góc α cạnh đối là
cạnh AC, cạnh kề là cạnh AB,cạnh huyền là BC
HS: trả lời
HS:
Độ dài các cạnh đều dương
Cạnh huyền bao giờ cũng lớnhơn cạnh góc vuông
b) Định nghĩa(SGK)
Hoạt động 4 : củng cố ?2
cotα = cạnh kề
cạnh đốitanα =
cạnhđốicạnh
Trang 13A
C
viết tỉ số lượng giác của góc β
Ví dụ 1 tính tỉ số lượng giác
tan 45o = tg B =
AB
AC
= 1cot 45O = cot B =
tan 60o = tan B = = 3
AB AC
Ví dụ 2: tính tỉ lượng giác của góc 600
a
C
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Ghi nhớ công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
• Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450, 600
• Bài tập: 10, 11/76 SGK
Trang 14
Ngày soạn: 20/08
(TT)
I MỤC TIÊU
KT: Củng cố các công thức, định nghĩa các TSLG của một góc nhọn HS biết các hệ thức liên hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau
KN: Tính được các TSLG của 3 góc đặc biệt 300 , 450 và 600 Biết dựng các góc khi biết một trong các TSLG của nó
TĐ: Có ý thức vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán có liên quan
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo dộ, phấn màu, 2 tờ giấy A4
HS:Ôn tập định nghĩa các TSLG của một góc nhọn Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo góc,
1 tờ giấy A4
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1 :
a) Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α
Trang 15b) Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α
HS2 : chữa bài tập 11/76 SGK
1,2m 0,9m
C
Tính các tỉ số lượng giác của góc B, của góc A
Hoạt động 2 : b) Định nghĩa (tt) GV: qua ví dụ 1 và 2 ta
thấy cho góc α, ta tính
được các tỉ số lượng giác
của nó
Ngược lại, cho một trong
các tỉ số lượng giác của
góc nhọn α , ta có thể
dựng được các góc đó
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn α
- Trên tia Ox lấy OA= 2
- Trên tia Oy lấy OB= 3
⇒ Góc OBA là góc α cần dựng
HS: nêu cách dựng góc β
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OM= 1
- Vẽ cung tròn (M;2) cung này cắt tia Ox tại N
- Nối MN Góc ONM là góc β
cần dựngChứng minh:
Ví dụ 3: Dựng góc nhọn α , biết
2tan
B
Cách dựng:
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OA= 2
- Trên tia Oy lấy OB= 3
⇒OAB là góc α cần dựng
Ví dụ 4 Dựng góc nhọnβ biết
sinβ =0,5
y
x N O
M
Trang 16GV: yêu cầu HS đọc chú
Cho biết các tỉ số lượng
giác nào bằng nhau?
GV: vậy khi hai góc phụ
nhau, các tỉ số lượng giác
của chúng có liên hệ như
Từ đó ta có bảng tỉ số
lượng giác của các góc đặt
HS: góc 450 phụ với góc 450
Hs: góc 600 phụ với góc 300
23cos30 sin 60
23tan 30 cot 60
3cot 30 tan 60 3
tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
32
2
22
12
Trang 17Bài tập trắc nghiệm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
• Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
• Bài tập: 12, 13, 14/76,77 SGK
Ngày soạn: 25/08
I MỤC TIÊU
KT: Củng cố định nghĩa các TSLG của một góc nhọn
KN: Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các TSLG của nó Vận dụng định nghĩa các TSLG của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản và các bài toán liên quan
TĐ: Rèn tính cẩn thận khi dựng hình và suy luận trong chứng minh
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, MTBT
HS: Ôn tập các kiến thức về TSLG đã học, thước kẻ, compa, êke, thước đo độ, MTBT
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1: - Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Chữa bài tập 12/76 SGK
HS2: - Dựng góc nhọn α biết tan 3
GV: yêu cầu HS nêu cách
dựng và lên bảng dựng hình
HS: nêu cách dựng
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị-Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 2
-Vẽ cung tròn (M; 3) cắt
Ox tại N
⇒OMN = α là góc cần
dựng
Bài 1: 13/77 SGKDựng góc nhọn α , biết:
a)sin 2
3
α =
Trang 18x N O
⇒OMN = α là góc cần dựng.
b)cos 0,6 3
5
x 3
y
5 B
A O
Hoạt động 3 : Dạng chứng minh
Bài 2: 14/77 SGK
GV: yêu cầu HS đọc bài
14/77 SGK
GV: vẽ lên bảng
Yêu cầu HS chứng minh
các công thức của bài
14/77
GV: yêu câu HS hoạt
động theo nhóm
-Nửa lớp chứng minh: a)
-Nửa lớp chứng minh: b)
Sau khoảng 5 phút, GV
yêu cầu đại diện các
nhóm trình bày bài làm
HS: đọc đề bài
HS: hoạt động theo nhóm
AC AB AC
BC BC AB
ααα
AC
AB AC AB
BC BC AC
ααα
* tan
cos
AC AB
AC AB AC
BC BC AB
ααα
α
=
Trang 19GV: Các công thức ở
bài 14 được phép sử
dụng mà không cần
AC
AB AC AB
BC BC AC
ααα
GV: Y/c HS đọc đề bài
GV: đề bài yêu cầu làm gì?
GV: Góc B và C là hai góc
phụ nhau Biết cosB = 0,8 ta
suy ra được tỉ số lượng giác
nào của góc C?
GV: dựa vào công thức nào
để tính được cos C?
C
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
• Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT
• Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học
Trang 20
Ngày soạn: 27/08
I MỤC TIÊU
KT: Củng cố định nghĩa các TSLG của một góc nhọn
KN: Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các TSLG của nó Vận dụng định nghĩa các TSLG của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản và các bài toán liên quan
TĐ: Rèn tính cẩn thận khi dựng hình và suy luận trong chứng minh
II PHƯƠNG TIỆN
GV: MTBT
HS: Ôn tập các công thức định nghĩa các TSLG của góc nhọn, quan hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau, êke, MTBT
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
HS2: Vẽ tam giác vuông ABC có : A = 90O, B = α, C = β Viết các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của góc α vàβ.
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 4 : 17/77 SGK
GV: tam giác ABC có là
tam giác vuông không?
Tại sao?
Bài 4 : 17/77 SGK
HS: ABC∆ không phải là
tam giác vuông vì ABC∆
vuông tại A, có B = 45O thì
ABC
∆ sẽ là tam giác vuông cân Khi đó AH phải là trung tuyến nhưng
BH HC≠
HS:
AHB
∆ có H = 90O, B = 45O
Bài 17/77 SGK
21 20
x
A
H
AHB
∆ có H = 90O, B = 45O
⇒∆AHB vuông cân
Trang 21GV: Nêu cách tính x ⇒∆AHB vuông cân
⇒AH = BH = 20
Xét tam giác vuông AHC có
AC2= AH2 + HC2(ĐL Pitago)
x2= 202 + 212
x= 841 29=
⇒AH = BH = 20
Xét tam giác vuông AHC có
AC2= AH2 + HC2(ĐL Pitago)
x2= 202 + 212
x= 841 29=
Hoạt động 3 : Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
Bài 18/83 SGK
GV: Yêu cầu HS sử dụng
máy tính bỏ túi để tìm tỉ số
lượng giác của các góc
nhọn sau :
a) sin 40012’ ≈
b) cos 52054’ ≈
c) tan 63036’ ≈
d) cot 25018’ ≈
Bài 22a,d/84 SGK
GV: yêu cầu HS so sánh
a) sin200 và sin700
b) cot 20 và cot 37040’
HS:
a) sin 40012’ ≈
b) cos 52054’ ≈
c) tan 63036’ ≈
d) cot 25018’ ≈
HS:
sin200 < sin700 vì 200 < 700
cot 20 > cot 37040’ vì 20<
37040’
Bài 18/83 SGK Tìm tỉ số lượng giác sau a) sin 40012’ ≈
b) cos 52054’ ≈
c) tan 63036’ ≈
d) cot 25018’ ≈
Bài 22a,d/84 SGK
So sánh a) sin200 < sin700 vì 200 < 700
b) cot 20 > cot 37040’ vì 20 < 37040’
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
• Bài tập: 20/84 SGK, 39, 41/95 SBT
• Đọc: Bài đọc thêm
• Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi
Trang 22
Ngày soạn: 01/09
TIẾT
9
TRONG TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
KT: HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
KN: HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để tính độ dài đoạn thẳng , thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT để tìmTSLG và cách làm tròn số
TĐ: HS thấy được việc sử dụng các TSLG để giải quyết một số bài toán thực tế
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Bảng phụ
HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Cho ABC∆ có A = 90o, AB = c, AC = b, BC = a
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C
Đặt vấn đề :
Dựa vào bài kiểm tra của HS giáo viên đặt câu hỏi : Hãy tính các cạnh góc vuông b, c theo các cạnh và các góc còn lại
b= a.sinB= a.cosC, c= a.cosB = a.sinC, b = c.tgB = c.cotgC, c = b.cotgB = b.tgC
Các hệ thức trên chính là nội dung bài học hôm nay: “Hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông”
Hoạt động 2 : 1 Các hệ thức GV: dựa vào các hệ thức
trên em hãy diễn đạt bằng
lời các hệ thức đó
GV: nhấn mạnh lại các hệ
thức : góc đối, góc kề đối
HS: trong tam giác vuông,
mỗi cạnh góc vuông bằng:
-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosingóc kề
1 Các hệ thức
a
b c
A
Trang 23với cạnh đang tính.
GV: giới thiệu đó là nội
GV: yêu cầu HS đọc đề bài
GV: vẽ lên bảng
B
Giả sử AB là đoạn đường
máy bay bay được trong 1,2
phút thì BH là độ cao máy
bay đạt được sau 1,2 phút
-Nêu cách tính AB
-Tính BH
Ví dụ 2
GV: yêu cầu HS đọc đề bài
GV: diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ, kí hiệu, điền các số
đã biết
-Khoảng cách cần tính là
cạnh nào?
-Nêu cách tính AC
-Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotg góc kề
HS: đọc định lí SGK HS: trả lời miệng
1) Đúng2) Sai3) Đúng4) Sai
HS: đọc đề bài HS: 1,2 phút = 50 giờ1
Vậy quãng đường AB dài:
500.501 = 10 (km)
HS: BH = AB.sinA =
10.sin300 = 10.12 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5 km
HS: lên bảng vẽ hình
A
Trang 24Hoạt động 3 : Củng cố
Bài tập: cho ABC∆ vuông tại
A có AB = 21cm, C = 40o
Hãy tính độ dài:
a) AC
b) BC
c) Phân giác BD của góc B
GV: kiểm tra hoạt động của
các nhóm
HS: đọc đề bài
HS: hoạt động theo
nhóm
HS: đại diện nhóm trình
bày bài làm
c) có C= 40o , B = 50o, B1 = 25o
Xét tam giác vuông ABD có
21
21 23,170,9063
AB BD
Trang 25Ngày soạn: 02/09
GÓC TRONG TAM GIÁC (tiếp)
I MỤC TIÊU
KT: HS củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, HS biết được thuật ngữ
“giải tam giác vuông ”
KN: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
TĐ: HS thấy được ứng dụng của các TSLG để giải một số bài toán thực tế
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Thước kẻ, bảng phụ, êke, thước đo góc, MTBT
HS: Ôn các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa TSLG, êke, MTBT, thước
đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.(có hình vẽ minh họa)Áp dụng: Tính : AB, BC
10
B
C A
Hoạt động 2 : 2 Aùp dụng giải tam giác vuông GV: Để giải một tam giác
vuông ta cần biết mấy yếu
tố? Trong đó số cạnh phải
như thế nào?
Lưu ý:
-Số đo góc làm tròn đến độ
HS: Để giải tam giác vuông
cần biết hai yếu tố, trong đóphải biết ít nhất một cạnh
2 Aùp dụng giải tam giác vuông
Ví dụ 3
Trang 26-Số đo độ dài làm tròn đến
chữ số thập phân thứ ba
Ví dụ 3
GV: Vẽ hình lên bảng.
-Để giải tam giác vuông
ABC, cần tính cạnh nào, góc
nào?
-Hảy nêu cách tính
GV: yêu cầu HS làm ?2
Tính cạnh BC mà không áp
dụng định lí Pitago
HS: đọc ví dụ 3
Vûẽ hình vào vở
HS: cần tính cạnh BC, B, C HS: nêu cách tính
?2
HS: hoạt động theo nhóm
bàn-Tính góc B và C trước
µµ
AB C AC C B
C
B A
?2 Giải
Q O
-Để giải tam giác vuông
OPQ, cần tính cạnh nào, góc
nào?
-Hãy nêu cách tính
GV: yêu cầu HS làm ?3
Hãy tính cạnh OP, OQ qua
HS: đọc ví dụ 4
Vẽ hình vào vở
HS: cần tính Q, cạnh OP, OQ
?3
HS: hoạt đông theo nhóm
Ví dụ 4
7 P
Q O
Trang 27cosin củua các góc P và Q bàn OQ= PQ.cosQ = 7.cos540 ≈4,114
Hoạt động 4 : Ví dụ 5 và củng cố GV: Vẽ hình lên bảng
Yêu cầu HS tự giải, gọi một
Nhóm 1+2: làm câu a
Nhóm 3+4: làm câu b
Nhóm 5+6: làm câu c
GV: Kiểm tra hoạt động của
các nhóm
Một HS lên bảng tính
HS: Aùp dụng định lí Pitago
Giải
N = 90o – M = 90o – 36o = 54o
0
LN = LM.tan M = 2,8.tan 51 ≈3,458Có LM = MN.cos510
2,8
4, 49cos51 cos51
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Xem và làm lại bài 27/88
• Bài tập về nhà: 28, 29/89 SGK
• Tiết sau luyện tập
Trang 28
Ngày soạn: 10/09
TIẾT 11 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
KT: Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
KN: Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải tam giác vuông và các bài toán thực tế
TĐ: HS thấy được ứng dụng các TSLG để giải quyết các bài toán thực tế
II PHƯƠNG TIỆN
GV:Thước kẻ, bảng phụ, thước đo góc , MTBT
HS : Ôn tập các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, thước đo góc, MTBT
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : a) Phát biều định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
b) Tính góc α , biết :
HS2 : a) Thế nào là giải tam giác vuông?
b) Giải ABC∆ vuông tại A biết: BC = 8; µB 40= o
Hoạt động 2 : Bài toán thực tế GV: yêu cầu HS đọc đề
HS: đọc đề bài
HS: dùng tỉ số lượng giác HS: thực hiện
Bài 1: 29/89 SGK
B
C A
250
320
AB BC
Trang 29GV: Muốn tính đường
cao AN ta tính như thế
nào?
GV: ABC∆ là tam giác
thường muốn tính được
đoạn AB (hoặc AC) theo
em ta làm như thế nào?
GV: Hướng dẫn học sinh
làm tiếp
HS: muốn tính đường cao
AN ta phải tính được đoạn
AB (hoặc AC)
HS: Tạo ra tam giác
vuông : từ B kẻ đườngthẳng vuông góc với AC(hoặc từ C kẻ đường thẳngvuông góc với AB)
HS: lên bảng kẻ AK⊥
5,5
AN AC
Gợi ý: kẻ AH ⊥CD
GV: kiểm tra hoạt động
của các nhóm
GV: kiểm tra bài làm
của nhóm
HS: hoạt động nhóm
HS: đại diện nhóm trình
H C
D A
a) Tính ABXét tam giác vuông ABC có:
0
.sin 8.sin 54 6, 472
AB AC= C= ≈
b) Tính góc ADCTừ A kẻ AH ⊥CD
Xét tam giác vuông ACH có:
0
.sin 8.sin 74 7,690( )
AH =AC C= ≈ cm Xét AHD∆ vuông có:
7,690
9,6
AH D AD
⇒D ≈ 53o
Hoạt động 5: Củng cố
Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
Để giải tam giác vuông cân, cần biết số cạnh và số góc như thế nào?
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
• Làm bài 32/89 SGK, 59/98 SBT
Trang 30• Xem lại các bài tập đã giải
Ngày soạn:13/09
I MỤC TIÊU
KT: Củng cố , khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
KN: Rèn kỹ năng vận dụng các hêï thức trong việc giải tam giác vuông để giải tam giác vuông, biết kẻ thêm đường vuông góc trong bài toán để tạo thành tam giác vuông
TĐ: Rèn tính cẩn thận và linh hoạt khi sử dụng các hệ thức và suy luận logic
II PHƯƠNG TIỆN
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, đề kiểm tra
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : a) Phát biều định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
b) Tính góc α , biết :
HS2 : a) Thế nào là giải tam giác vuông?
b) Giải ABC∆ vuông tại A biết: AC = 8; BC = 10 cm
Hoạt động 2 : Giải bài tập kiểm tra GV: Treo bảng phụ đề
bài kiểm tra 15’ lên
bảng Gọi HS trả lời
phần trắc nghiệm
GV: Gọi HS lên bảng
giải bài tập tự luận
HS: HS lên bảng giải Bài tập tự luận
Cho ABC∆ vuông tại B, biết AB = 4,5cm; BC = 6 cm
a/ Tính độ dài cạnh AC?
GV: Chiều rộng của
khúc sông biểu thị
bằng đoạn nào? Đường
đi của thuyền biểu thị
HS: Đọc đề bài HS: 1 HS lên vẽ hình
- Chiều rộng của khúcsông biểu thị bằng đoạnAB
- Đường đi của thuyền
Bài 32/89 SGK
B
A
C
Trang 31bằng đoạn nào?
GV: Nêu cách tính
quãng đường thuyền đi
được trong 5 phút từ đó
tính AB
biểu thị bằng đoạn AC
HS: Lên bảng làm bài Đổi 5 phút =
Hoạt động 4: Củng cố
• Cho HS nhắc lại các kiến thức đã sử dụng qua các bài tập
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Bài tập: 59, 60, 61 /98 SBT
• Tiết sau thực hành ngoài trời
• Yêu cầu đọc trước bài §5
Ngày soạn: 15/09
Trang 32TIẾT
13-14
GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI
TRỜI
I MỤC TIÊU
KT: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đỉnh cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một điểm khó tới được
KN: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế
TĐ: Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II PHƯƠNG TIỆN
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
Giác kế, êke đạc
Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh trong lớp
1 Xác định chiều cao
GV: Chiếu hình 34/90 lên bảng
Nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao của một tháp
mà không cần lên đỉnh của tháp
GV: giới thiệu:
-Độ dài AD là chiều cao của tháp mà khó đo trực
tiếp
-Độ dài OC là chiều cao của giác kế
-CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác
kế
GV: qua hình vẽ trên những yếu nào ta có thể xác
định trực tiếp được? Bằng cách nào?
GV: để tính độ dài AD em sẽ tiến hành như thế
nào?
2 Xác định khoảng cách
GV: Vẽ hình 35/91 lên bảng
Nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng của một khúc
sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
GV: Giới thiệu:
Ta coi hai bờ sông song song với nhau
Chọn một điểm B phía bên kia bờ sông làm mốc
1 Xác định chiều cao HS: nghe GV giới thiệu
HS: ta có thể xác định trực tiếp góc ·AOB
bằng giác kế, xác định trực tiếp đoạn OC,
CD bằng đo đạc
HS:
+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thápmột khoảng bằng a (CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử OC = b)
+ Đọc trên giác kế số đo góc ·AOB=α
+ Ta có AB = OB.tgα và AD=AB +BD
2 Xác định khoảng cách HS: Quan sát và lắng nghe
Trang 33Lấy điểm A bên này làm sông sao cho AB vuông
góc với các bờ sông
Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho
Ax⊥AB
Lấy C Ax∈
Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
Dùng giác kế đo góc ·ACB giả ·ACB=α
GV: Làm thế nào để tính được chiều rộng khúc
sông?
HS: Vì hai bờ sông coi như song song và
AB vuông góc với 2 bờ sông Nên chiềurộng khúc sông chính là đoạn AB
Có ∆ACB vuông tại A
=
Hoạt động 2 : Chuẩn bị thực hành GV: yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị
thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm vụ
-Kiểm tra dụng cụ
-Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
HS: tổ trưởng báo cáo chuẩn bị của tổ và
nhận mẫu báo cáo
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15-16 TỔ : LỚP :
1 Xác định chiều cao
Hình vẽ:
.a) Kết quả đo
CD =
α =
OC = b) Tính AD
AD = AB + BD =
2 Xác định khoảng cách
Hình vẽ:
.a) Kết quả đo
Trang 34Kẻ Ax AB⊥
Lấy C Ax∈
Đo AC = Xác định α =
b) Tính AB
Hoạt động 3 : Học sinh thực hành ngoài trời GV: phân công vị trí thực hành
(2 tổ cùng một vị trí)
GV: kiểm tra thực hành của học sinh
Có thể yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra kết quả
GV: thu báo cáo thực hành của các tổ
-Thông qua báo cáo và thực tế quan sát ⇒ giáo
viên nhận xét đánh giá
-Cho điển thực hành của từng tổ, từng học sinh
HS: mỗi tổ phân công một thư kí để ghi
kết quả đo đạc
HS: sau khi thực hành xong, thu xếp dụng
cụ và trả về cho phòng thiết bị, vệ sinh vàvề lớp học để tiếp tục hoàn thành báocáo
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại các kiến thức đã học, làm các câu hỏi trong phần ôn tập chương
• Làm bài : 33, 34, 35, 36/93, 94 SGK
Trang 35
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Bảng số, MTBT, bảng phụ
HS: Bảng số, MTBT
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Dùng bảng số hoặc máy tính tìm tỉ số lượng giác sau
a) cos 250 b) cos63015’ c) tan73020’ d) cot 450
HS2 : Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính tìmgóc nhọc x, biết :
GV: yêu cầu không dùng
bảng và máy tính
GV: yêu cầu HS giải thích
-Nửa lớp làm câu a
-Nửa lớp làm câu b
GV: yêu cầu HS nêu cách so
sánh
GV: cách 1 làm đơn giản
HS: trả lời miệng
HS: hoạt động theo nhóm
bànCách 1:(biến đổi)cos 140 = sin 760
Trang 36Bài 5: 42/95 SBT
6,4 3,6B
A
D N
HS: đại diện nhóm trình
bày bài làm
A
D N
C
a)CN ?
CN2 = AC2 – AN2 (ĐL Pitago)CN= 6,42 −3,62 ≈5,292b)ABN ?
sin ABN = 0,4
9
6,
⇒ ABN ≈ 23o34’
c)CAN ?cos CAN = 0,5625
4,6
6,
⇒ CAN ≈ 55o46’
Hoạt động 4 : Củng cố GV: nêu câu hỏi
- Trong các tỉ số lượng của góc
nhọn , tỉ số lượng giác của góc nào
đồng biến? Ngịch biến?
- Liên hệ về tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau
HS: trả lời câu hỏi
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 37HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Ôn tập về tỉ số lượng giác GV: Hãy nêu công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc nhọn α
HS:
Bài 1: Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm.
Từ A kẻ đường cao AH xuống cạnh BC
a) Tính BC, AH
b) Tính µC
c) Kẻ đờng phân giác AP của ·BAC ( P ∈ BC ) Từ P
kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi
tứ giác AEPF là hình gì ?
Giải:
a) Xét ∆ABC vuông tại A
Ta có: BC =AB + AC ( đ/l Py-ta - go)2 2 2
c) Xét tứ giác AEPF có:
·BAC = ·AEP = · AFP=900 (1)
APE
∆ vuông cân tại E
⇒ AE = EP (2)
Từ (1); (2) ⇒ Tứ giác AEPF là hình vuông
Bài 2: Cho hình vẽ:
Tính khoảng cách AB
Giải:
+) Xét ∆BHC vuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m Suy ra
Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Trang 38Hãy viết các hệ thức về
cạnh và đường cao trong
tam giác
Bài 3:
9 4
B
A
C H
E D
a) Tính độ dài AB, AC
b) Tính độ dài DE, số đo
B
A
C H
E D
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
Trang 39Ôn tập kĩ các định nghĩa, định lí, hệ thức của chương I, II
Làm lại các bài tập
TĐ: HS có ý thức hệ thống các kiến thức đã học
II PHƯƠNG TIỆN
GV: Bảng phụ, thước thẳng êke,thước đo độ máy tính bỏ túi
HS: Làm các câu hỏi và bài tập trong ô tập chương I, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1 : A Lý thuyết GV: Treo bảng phụ đề bài
Trang 40và đường cao trong tam giác
2) Viết công thức định nghĩa
các tỉ số lượng giác của góc
nhọn α
3) Điền vào dấu ( .) để có
công thức đúng:
a)Cho hai góc α và β phụ
nhau Khi đó
HS2: lên bảng ghi công
thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α
HS3: lên bảng điền
2
2 2 2
1) b =ab ; c =ac2) h =b c
• Cho góc nhọn α Ta có
GV: Treo đề bài lên bảng,
hãy chọn kết quả đúng trong
các kết quả dưới đây?
Bài 33/93 SGK B Bài tập
Bài 33/93 SGKChọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây:
a)Trong hình 41, sinα bằng