1)Kiến thức: Củng cố khái niệm vectơ, độ dài vectơ, sự cùng phương, cùng hướng của hai vectơ, hai vectơ bằng nhau. Khái niệm vectơ không. 2)Kỹ năng: Chứng minh hai vectơ bằng nhau, dựng được điểm thoả mãn đẳng thức vectơ. 3)Thái độ: Thấy được ý nghĩa tầm quan trọng của công cụ mới vectơ.
Trang 1Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
Ngày soạn :18/08/2013
Tiết 1
CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ I)MỤC TIÊU.
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1
10A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Giảng bài mới:
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN
nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là
một đoạn thẳng có định hướng và khái
niệm 2 cùng phương, cùng hướng
1)Bài tập 1
Cho điểm A và vectơ ar
khác 0r
Tìm điểm M sao cho:
a) uuurAM cùng phương với ar
; b) uuurAM cùng hướng với ar
.
Giải:
Gọi D là giá của ar a)Nếu uuurAM cùng phương với ar thì đường thẳng
AM song song với D Do đó M thuộc đường
thẳng m đi qua A và song song với D
Ngược lại, mọi điểm M thuộc đường thẳng m
thì uuurAM cùng phương với ar
Chú ý rằng nếu A thuộc đường thẳng D thì m trùng với D.
b)Lập luận tương tự như trên, ta thấy các điểm
M thuộc một nửa đường thẳng gốc A của đường
Trang 2thẳng m Cụ thể, đó là nửa đường thẳng có chứa
điểm E sao cho uuurAE và ar cùng hướng.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái
niệm hai vecto bằng nhau
2)Bài tập 2:Cho tam giác ABC có D, E, F lần
lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh: EFuuur uuur=CD
Cách 2 Tứ giác FECD là hình bình hành vì có các cặp cạnh đối song song
Suy ra EFuuur uuur=CD.
3)Bài tập 3
Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD Điểm I là giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của
DM và CN Chứng minh uuurAM =NC DKuuur uuur, =NIuur.
Giải:
Tứ giác AMCN là hình bình hành vì MC=AN
và MC//AN Suy ra uuurAM =CNuuur.
Vì MCDN là hình bình hành nên K là trung điểm của MD Suy ra DKuuur=KMuuur Tứ giác IMKN là hình bình hành, suy ra NIuur=KMuuur Do
đó DKuuur=uurNI GV:
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:
- Trả lời câu hỏi.
GV:
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái
niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn
thẳng.
4)Bài tập 4
Cho điểm A và vectơ ar
Dựng điểm M sao cho: a) uuurAM =ar;
b) uuurAM
cùng phương với vectơ ar
và có độ dài bằng ar
Trang 3Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
AM =AM = ar Ta có : a) uuuurAM1=ar;
b) uuuurAM1
và uuuurAM2
cùng phương với ar
và có độ dài bằng ar
.
4)Củng cố:
-Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau.
-Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
-Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
Tìm giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp, phần bù của một tập con
Vẽ thành thạo biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên
3)Thái độ:
Tích cực, cố gắng trong học tập
II)CHUẨN BỊ.
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 43.Giảng bài mới:
c) R \ ( 0 ; + ∞ ) d) (- ∞ ; 3) ∩
(- 2; + ∞ ) Giải : a) ( - 5 ; 3) ∩ ( 0 ; 7) = ( 0; 3) b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 1; 7) c) R \ ( 0 ; + ∞ ) = ( - ∞ ; 0 ] d) (- ∞ ; 3) ∩ (- 2; + ∞ ) = (- 2; 3)
Bài 2:
Xác định tập hợp A ∩ B với a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7) b) A = ( - 5 ; 0 ) ∪ (3 ; 5) B = (-1 ; 2) ∪ (4 ; 6) Giải:
a) A ∩ B = [ 1; 2) ∪ (3 ; 5]
b) A ∩ B = (-1 ; 0) ∪ (4 ; 5)
Bài 3: Xác định tập hợp A ∩ B với a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7) b) A = ( - 5 ; 0 ) ∪ (3 ; 5) B = (-1 ; 2) ∪ (4 ; 6) Giaỉ:
a)A ∩ B = [ 1; 2) ∪ (3 ; 5]
b)A ∩ B = (-1 ; 0) ∪ (4 ; 5)
Bài 4: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
a) [- 3 ; 0] ∩ (0 ; 5) = { 0 } b) (- ∞ ; 2) ∪ ( 2; + ∞ ) = (- ∞ ; + ∞ ) c) ( - 1 ; 3) ∩ ( 2; 5) = (2 ; 3)
Trang 5Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
d) (1 ; 2) ∪ (2 ; 5) = (1 ; 5) Kết quả:
4)Củng cố: Nhấn mạnh lại các phép toán tập hợp bằng sử dụng biểu đồ VEN
-Củng cố khái niệm tổng hai vectơ, các quy tắc xác định tổng hai vectơ.
-Củng cố khái niệm hiệu hai vectơ, các quy tắc xác định hiệu hai vectơ.
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 6-GV đặt câu hỏi và gọi HS trả lời.
-HS:Trả lời câu hỏi của GV
1.Cho hai vectơ tuỳ ý ar
và br
Lấy điểm A tuỳ ý, dựng uuur uur uuur rAB=a BC, =b khi đó a br r+ =uuurAC.
* Với 3 điểm M, N, và P tuỳ ý ta luôn có(Hình *
MNuuur uuur uuur+NP=MP(quy tắc 3 điểm).
* Tứ giác ABCD là hbh ta cóuuur uuur uuurAB+AD=AC (quy tắc hình bình hành).
2.Định nghĩa hiệu của hai vectơ và quy tắc tìm hiệu:
Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.
a)Tìm tổng của hai vectơ uuurNC
Vì NCuuur uuur=AM, ta có uuur uuur uuur uuurAD+NC=AD+AM =uuurAE, với
E là đỉnh của hình bình hành AMED.
b)Vì tứ giác AMCN là hình bình hành nên ta có
GV yêu cầu HS làm bài tập 2
Trang 7Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
GV yêu cầu HS làm bài tập 3
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
HS:Làm bài tập
-Gọi hs khác nhận xét.bổ sung
-Gv chốt đáp án và cho điểm
Bài tập 3
Cho tam giác ABC Các điểm M, N và P lần lượt
là trung điểm các cạnh Ab, AC và BC.
b) uuurAM =uuur uuur uuurNP=MP MN- .
GV yêu cầu HS làm bài tập 4
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
HS:Lên bảng trình bày lời giải
Trang 81)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: đặt câu hỏi và gọi HS trả lời.
HS:Trả lời câu hỏi của GV
I)Lý thuyết
1.Định nghĩa hàm số 2.Định nghĩa TXĐ của hàm số 3.Định nghĩa và quy tắc xét tính chẵn lẻ của hàm số
II)Bài tập Bài tập 1
Trang 9Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
-GV yêu cầu HS làm bài tập 1,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
-GV yêu cầu HS làm bài tập 2,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
-GV yêu cầu HS làm bài tập 3,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
Đáp án: a); b) : đúng.
c): sai.
-GV yêu cầu HS làm bài tập 4,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
Trang 10d) Hàm số lẻ e) Vừa là hàm chẵn, vừa là hàm lẻ.
Trang 11Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
1.Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
2.Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 12-GV đặt câu hỏi và gọi HS trả
lời.
-Trả lời câu hỏi của GV
3)Định nghĩa tích của một vecto với một số,tính chất
GV :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời
Cho a br ur,
là các vectơ khác 0r
và ar¹ br Chứng minh các khẳng định sau:
a) Nếu ar
và br
cùng phương thì a br r+ cùng phương với vectơ ar
; b) Nếu ar
Hai vectơ ar=uuur r rAB a b, + =uuurAC.có cùng giá, vậy chúng cùng phương.
b) Nếu ar
và br
cùng hướng , thì ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng và B, C nằm về mọt phía của A Vậy ar=AB a buuur r r, + =uuurAC.cùng hướng.
GV :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời
GV :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời
-Giải:
Trang 13Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
GV :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời
Bài tập 4:Cho tam giácABC.
a)Tìm điểm I scho: I A+2I B=0(1) b)Tìm K scho: K A+2K B=C B(2) Giải Giải:
a) Theo quy tắc 3 điểm, ta có:
(1)⇒ 3I B+B A=0⇒
B A A B B
hàng hay điểm I thuộc đoạn AB
và thoả điều kiện: I B A B
Kết quả này cho ta 2 vectơ I Kvà B Clà 2 vectơ cùng phương và vì I ∉ BC nên IK//BC.
Vậy K là điểm thuộc miền trong tam giác, nằm trên đường thẳng qua I song song với BC sao cho :
C B K
I
31
=
Trang 14-Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = ax + b.
-Đồ thị hàm số y = x
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 15Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
HOẠT ĐỘNG CỦA
- Cho HS nhắc lại các
tính chất của hàm số
y = ax + b
HS:- Trả lời các câu
hỏi.
GV:
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức.
- Tổng kết các kiến
thức cơ bản về hàm
a, b thay tọa độ của hai
điểm M và N vào pt
- Củng cố cách vẽ
đồ thị hàm số y = ax
+ b.
* Hoạt động 3: Vẽ đồ
thị của hàm số bậc
nhất
GV:
Ôn tập lí thuyết:
- Sự biến thiên của hàm số y = ax + b
( 3 trường hợp)
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
- Tính chất và đồ thị của hàm số y
= x
Bài 1:Viết PT dạng y = ax +b của
đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2) , vẽ đường thẳng đó.
Giải:
5 2
−
= x y
f(x)=(-1/2)x+(5/2)
-4 -2
2 4
x y
Bài 2:Vẽ đồ thị của các hàm số
sau trên cùng hệ trục tọa độ:
a) y = -2x + 5 b) y = 3
Giải:
Trang 16- Phân tích đề bài
2
x x
x x
x
x
y
vớivới
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
2 4 6
x y
b)y= 3x−2
f(x)=abs((3*x)-2)
-6 -4 -2
2 4 6
x y
4)Củng cố :
GV nhắc lại cho HS hai dạng toán thường gặp và cách giải của nó.
1.Cách vẽ đồ thị hàm số y =ax + b và y= x
2.Cách xác định a,b khi biết đồ thị hàm số y = ax +b đi qua hai điểm.
5)BTVNø :
Trang 17Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
BT về nhà – BT 7- 13 trang 34,35 SBT
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Kiến thức cũ, sgk,sbt,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
Trang 18Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng 10A1
- Cho HS thực hiện bài 1
- Gọi HS nhắc lại các
bước vẽ đồ thị
- Cho HS thảo luận
nhóm và cho hoạt
Bài 1: Xét sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số:
Giải:
a/ y =2x2 +x+1
TXĐ: D = R Trục đối xứng: x =
Đồ thị:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
2 4 6 8
x
y
x = -1/4 (C)
2 + −
−
= x x y
TXĐ: D = R
Trang 19Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
- Gọi các nhóm khác
- Hướng dẫn và gọi HS
lên bảng thực hiện.
2
x y
x = 1/2
(C)
Bài 2: Xác định hàm số bậc hai
(C) y =2x2 +bx+c, biết rằng đồ thị của nó :
a/ Có trục đối xứng là x= 1 và cắt trục tung tại điểm M (0 ; 4).
12
M(0 ; 4) ∈(C): c = 4 Vậy: y=2x2 −4x+4
Trang 20b/
42
12
I(-1 ; -2) ∈(C): -2= 2 + 4(-1) +c ⇒c= 0Vậy: y=2x2 +4x
c/
84
22
N(1 ; -2) ∈(C): c = 4 Vậy: y=2x2 −8x+4
4)Củng cố
Nhắc lại cách vẽ dồ thị hàm số bậc hai, cách xác định hàm số, hướng dẫn HSS giải các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK.
Trang 21Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
3)Thái độ:
Chăm chỉ,nghiêm túc trong học tập
II)CHUẨN BỊ.
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1 10A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập
kiến thức lí thuyết:
GV:
- Hàmsố bậc hai xác định
bởi công thức nào?
- Các bước vẽ đồ thị hàm
số bậc hai?
HS:
- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời các câu hỏi.
* Hoạt động 2: Lập BBT và
vẽ đồ thị hàm số
Bài 1:Lập BBT và vẽ đồ
thị các hàm số
a) y = - x2 +2x – 2
b) y = x2 – 4x + 3
GV:
- Cho HS hoạt động nhóm.
- Nhận xét và chỉnh sửa
Ôn tập kiến thức lí thuyết
- Dạng : y = ax2 + bx + c (a <> 0)
- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai : đỉnh, trục đối xứng, giao điểm với các trục tọa độ
2 4 6
x y
Trang 22Bài 2:
Xác định hàm số bậc hai y
= 2x2 + bx + c, biết rằng đồ
b) Có đỉnh là I(-1; -2)
c) Đi qua hai điểm A(0; -1) và
B(4; 0)
d) Có hoành độ đỉnh là 2
và đi qua điểm M(1; -2)
* Hoạt động 3: Xác định
hàm số bậc hai y = 2x2 + bx
+ c
Phân tích đề bài toán.
- HD HS lên bảng giải.
- Nhận xét và chỉnh sửa
b) y = x2 – 4x + 3
-4 -2
2 4
x y
1.Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
2.Các cách xác định a, b , c thường gặp.
5)Dặn dò
BT về nhà – BT 14,15,16 trang 40 SBT.
Trang 23Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
Ngày soạn:18/10/2013
Tiết 1 0
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT I)MỤC TIÊU.
1)Kiến thức:
Nắm vững kiến thức về hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
Trang 24**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG
GV đặt câu hỏi
và gọi hs trả lời
HS: lên bảng và giải bài
HS:Theo dõi, nhận
xét và chỉnh sửa
a).Nghiệm của hệ
ẩn
II)BÀI TẬP Bài 1: Giải các
hệ pt sau a).
=+
−
=
−
435
243
y x
y x
;
b)
=+
−
=+
−
837
354
y x
y x
=
−
3
15
421
2
15
243
y x
y x
; d).
6,03,04,0
y x
y x
e)
=+
=+
542
17147
y x
y x
;
Trang 25Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
3
27
535
3
17
352
y x
y x
*Lập hệ pt bậc
nhất 2 ẩn rồi giải
xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách
Dùng tất cả số
xe đó , tối đa công
ty chở 1 lần được
445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại ?
*Gọi x là số xe 4 chỗ, y là số xe 7 chỗ Ta có hệ pt
=+
=+
4457
4
85
y x
y x
Bài 3: Giải hệ pt
−
=++
−
=+
−
8352
6524
4232
z y x
z y x
z y x
−
=+
−
=++
1034
5223
7
z y x
z y x
z y x
*Dùng MTCT giải được
z y x
b).Hệ vô nghiệm
Bài 2: Một công
ty có 85 xe chở khách gồm 2 loại,
xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách
Dùng tất cả số
xe đó , tối đa công
ty chở 1 lần được
445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại ?
*Gọi x là số xe 4 chỗ, y là số xe 7 chỗ Ta có hệ pt
=+
=+
4457
4
85
y x
y x
Bài 3: Giải hệ pt
−
=++
−
=+
−
8352
6524
4232
z y x
z y x
z y x
−
=+
−
=++
1034
5223
7
z y x
z y x
z y x
*Dùng MTCT giải được
z y x
Trang 26b).Heä voâ nghieäm
Trang 27Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1 10A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Bài mới:
-GV đặt câu hỏi và gọi HS trả lời.
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
Cho ∆ABC có trọng tâm G Cho các điểm D E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I
là giao điểm của AD và EF Đặt ur=uuurAE, vr=uuurAF Hãy phân tích các vectơ uur uuur uuur uuurAI AG DE DC, , ,
theo hai vectơ u vr r,
Trang 28GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
AM= u+ v
uuur r r
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
Giải:
Ta có
Trang 29Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
Từ đó suy ra M không thuộc đường thẳng AC và
GA GB GC GDuur uuur uuur uuur r+ + + = .
2) Cho hai điểm A và B Tìm điểm I sao cho IAuur+2IBuur r=0
- Nắm được phương pháp giải và biện luận pt ax + b = 0
- Nắm được công thức nghiệm của pt bậc hai
- Nắm được định lý Viet.
2 Về kỹ năng:
- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Chuẩn bị sẵn 1 số phiếu học tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt
động điều khiển tư duy đan xen kết hợp hoạt động nhóm.
II- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1- Ổn định lớp:
Trang 30Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng 10A1
10A2
2- Kiểm tra bài cũ:Lờng vào bài học
3- Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thơng qua phần trả lời nhắc lại tập xác
định và các bước xét tính chẵn lẻ của một
hàm số.
- Trả lời câu hỏi.
Bài 1: Giải và biện luận các phương trình sau đây:
Gv:- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thơng qua phần trả lời nhắc lại p.trình ax
+ b =0
Hs:
- Trả lời câu hỏi.
Bài 2: Định m để các phương trình sau:
a) (2m + 3 )x + m2 = x + 1 vô nghiệm.
b) – 2 ( m + 4 )x + m2 – 5m + 6 + 2x =
0 nghiệm đúng với mọi x∈R.
Bài 3: giải và biện luận các pt
sau a).m2(x+1) – 1 = (2-m) x b).m(m-6)x + m = -8x + m2 – 2
2)12
x m
a ≠ 0:(1) cĩ nghiệm duy nhất x=-b/aa=0:
b≠ 0: (1) vơ nghiệm b=0: (1) thoả ∀x ∈ R
ax + b = 0 (1)
Trang 31Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
*Đưa pt về dạng ax=-b sau đó
giải và biện luận
*Chia lớp thành 3 nhóm
*Nhận xét và chỉnh sửa
Giải:
a).m2(x+1) – 1 = (2-m) x
⇔(m2+m-2)x = 1- m2b).m(m-6)x + m = -8x + m2 – 2
⇔(m2-6m+8)x = m2-m-2 c).
12
2)12
⇔(m-2)x = -2(m+2)
4.Củng cố: nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm
từng dạng bài tập
5.Dặn dò : BT 6,7,8,9,10,11 trang 69,70 SBT
Ngày soạn:18/10/2013
Tiết 1 0
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT I)MỤC TIÊU.
**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1 10A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
Trang 323.Bài mới:
-GV đặt câu hỏi và gọi
hs trả lời
Giải bài tập
*Gọi 6 HS lên bảng giải
bằng MTCT fx-500MS
*Theo dõi, nhận xét và
chỉnh sửa
I)Ôn lại lý thuyết
*Cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn ,hệ pt bậc nhất 3 ẩn
II)BÀI TẬP Bài 1: Giải các hệ pt sau
−
=
−
435
243
y x
y x
; Nghiệm của hệ pt là (-2;-2)
−
=+
−
837
354
y x
y x
Nghiệm của hệ pt là
11
;4749
=
−
3
15
421
2
15
243
y x
y x
; Nghiệm của hệ pt
5
;31
6,03,04,0
y x
y x
Nghiệm của hệ pt là (3;2) e)
=+
=+
542
17147
y x
y x
; Hệ pt vô nghiệm f)
Trang 33Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
*Lập hệ pt bậc nhất 2
ẩn rồi giải
*Hdẫn HS làm btập này
*Gọi HS giải hệ pt này
*Nhận xét và chỉnh sửa
GV: yêu cầu học sinh giaỉ các hệ
3
27
535
3
17
352
y x
y x
Nghiệm của hệ pt là
45
13
;2111
Bài 2: Một công ty có 85 xe chở
khách gồm 2 loại, xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách Dùng tất cả số xe đó , tối đa công ty chở 1 lần được 445 khách Hỏi công ty đó có mấy
xe mỗi loại ? Giải:
Gọi x là số xe 4 chỗ, y là số xe 7 chỗ Ta có hệ pt
=+
=+
4457
4
85
y x
y x
Bài 3: Giải hệ pt
−
=++
−
=+
−
8352
6524
4232
z y x
z y x
z y x
−
=+
−
=++
1034
5223
7
z y x
z y x
z y x
z y x
Trang 34b).Heä voâ nghieäm
Trang 35Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1
Trang 36x x
Bài 3: Giải và biện luận phương
Trang 37Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
Nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm từng dạng bài tập
**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1 10A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
Trang 38HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH
Hoạt động 2 : Hệ đối xứng loại 1.
Bài 3: Cho phương hệ trình
( ) ( )
2 2 2
2 14
2 2 2
4
24
77
2727
x y là nghiệm của phương trình :
2 2
Trang 39Giáo án tự chọn toán 10 Nguyễn Thị Khánh Hòa
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH
**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1 10A2
Trang 402.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Hệ đối xứng loại 2
Bài 1: Giải hệ phương trình:
Bài 2: Cho hệ phương trình:
( ) ( )
2 2
11