1Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng.... 1Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng.... GV yêu cầu HS làm bài tập 3-Gọi HS
Trang 1Ngày soạn :………
Tiết 1
CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠI)MỤC TIÊU.
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A1
10A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Giảng bài mới:
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN
nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là
một đoạn thẳng có định hướng và khái
niệm 2 cùng phương, cùng hướng
Giải:
Gọi D là giá của ar
.a)Nếu uuurAM cùng phương với ar
thì đường thẳng
AM song song với D Do đó M thuộc đường
thẳng m đi qua A và song song với D
Ngược lại, mọi điểm M thuộc đường thẳng m
thì uuurAM cùng phương với ar.Chú ý rằng nếu A thuộc đường thẳng D thì m trùng với D
b)Lập luận tương tự như trên, ta thấy các điểm
M thuộc một nửa đường thẳng gốc A của đường
Trang 2thẳng m Cụ thể, đó là nửa đường thẳng có chứa
điểm E sao cho uuurAE và ar cùng hướng
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái
niệm hai vecto bằng nhau
2)Bài tập 2:Cho tam giác ABC có D, E, F lần
lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứngminh: EFuuur uuur=CD
Cách 2 Tứ giác FECD là hình bình hành vì có các cặp cạnh đối song song
Suy ra EFuuur uuur=CD
3)Bài tập 3
Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD Điểm I làgiao điểm của AM và BN, K là giao điểm của
DM và CN Chứng minh uuurAM =NC DKuuur uuur, =NIuur
Giải:
Tứ giác AMCN là hình bình hành vì MC=AN
và MC//AN Suy ra uuurAM =CNuuur
Vì MCDN là hình bình hành nên K là trung điểm của MD Suy ra DKuuur=KMuuur Tứ giác IMKN là hình bình hành, suy ra NIuur=KMuuur Do
đó DKuuur=NIuur.GV:
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS:
- Trả lời câu hỏi
GV:
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái
niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn
thẳng
4)Bài tập 4
Cho điểm A và vectơ ar
Dựng điểm M sao cho:a) uuurAM =ar;
b) uuurAM
cùng phương với vectơ ar
và có độ dài bằng ar
Trang 31 2
AM =AM = ar Ta có :a) uuuurAM1 =ar;
b) uuuurAM1
và uuuurAM2
cùng phương với ar
và có độ dài bằng ar
4)Củng cố:
-Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau
-Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
-Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Tìm giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp, phần bù của một tập con
Vẽ thành thạo biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên
Trang 43.Giảng bài mới:
(- 2; + )Giải : a) ( - 5 ; 3) ( 0 ; 7) = ( 0; 3)b) (-1 ; 5) ( 3; 7) = ( 1; 7) c) R \ ( 0 ; + ) = ( - ; 0 ]d) (-; 3) (- 2; + ) = (- 2; 3)
Bài 2:
Xác định tập hợp A B với a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) (3 ; 7)b) A = ( - 5 ; 0 ) (3 ; 5) B = (-1 ; 2) (4 ; 6)Giải:
a) A B = [ 1; 2) (3 ; 5]
b) A B = (-1 ; 0) (4 ; 5)
Bài 3: Xác định tập hợp A B với a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) (3 ; 7)b) A = ( - 5 ; 0 ) (3 ; 5) B = (-1 ; 2) (4 ; 6)Giaỉ:
a)A B = [ 1; 2) (3 ; 5]
b)A B = (-1 ; 0) (4 ; 5)
Bài 4: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
a) [- 3 ; 0] (0 ; 5) = { 0 }b) (- ; 2) ( 2; + ) = (- ; + )
Trang 5c) ( - 1 ; 3) ( 2; 5) = (2 ; 3)d) (1 ; 2) (2 ; 5) = (1 ; 5)Kết quả:
4)Củng cố: Nhấn mạnh lại các phép toán tập hợp bằng sử dụng biểu đồ VEN
-Củng cố khái niệm tổng hai vectơ, các quy tắc xác định tổng hai vectơ
-Củng cố khái niệm hiệu hai vectơ, các quy tắc xác định hiệu hai vectơ
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 6-GV đặt câu hỏi và gọi HS trả lời.
-HS:Trả lời câu hỏi của GV
I)Lý thuyết
1.Cho hai vectơ tuỳ ý ar và br Lấy điểm A tuỳ ý, dựng uuur uur uuur rAB=a BC, =b khi đó a br r+ =uuurAC
* Với 3 điểm M, N, và P tuỳ ý ta luôn có(Hình *
MNuuur uuur uuur+NP=MP(quy tắc 3 điểm)
* Tứ giác ABCD là hbh ta cóuuur uuur uuurAB+AD=AC (quy tắc hình bình hành)
2.Định nghĩa hiệu của hai vectơ và quy tắc tìm hiệu:
Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD
a)Tìm tổng của hai vectơ uuurNC
Vì NCuuur uuur=AM, ta có uuur uuur uuur uuurAD+NC=AD+AM =uuurAE, với
E là đỉnh của hình bình hành AMED
b)Vì tứ giác AMCN là hình bình hành nên ta có
GV yêu cầu HS làm bài tập 2
Trang 7GV yêu cầu HS làm bài tập 3
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
HS:Làm bài tập
-Gọi hs khác nhận xét.bổ sung
-Gv chốt đáp án và cho điểm
Bài tập 3
Cho tam giác ABC Các điểm M, N và P lần lượt
là trung điểm các cạnh Ab, AC và BC
GV yêu cầu HS làm bài tập 4
-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
HS:Lên bảng trình bày lời giải
Trang 81)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: đặt câu hỏi và gọi HS trả lời
HS:Trả lời câu hỏi của GV
I)Lý thuyết
1.Định nghĩa hàm số2.Định nghĩa TXĐ của hàm số3.Định nghĩa và quy tắc xét tính chẵn lẻ của hàm số
II)Bài tập Bài tập 1
Trang 9-GV yêu cầu HS làm bài tập 1,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
2 2
3
�d)TXĐ: D=R;
-GV yêu cầu HS làm bài tập 2,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
-GV yêu cầu HS làm bài tập 3,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
Đáp án: a); b) : đúng.
c): sai
-GV yêu cầu HS làm bài tập 4,Gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
-HS: Làm bài tập và trình bày lời
Trang 10d) Hàm số lẻe) Vừa là hàm chẵn, vừa là hàm lẻ.
Trang 111.Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, dụng cụ vẽ hình, viết bảng
2.Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 12-GV đặt câu hỏi và gọi HS trả
lời
-Trả lời câu hỏi của GV
tắc3)Định nghĩa tích của một vecto với một số,tính chất
GV :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời
Cho a br ur ,
là các vectơ khác 0r và ar�br Chứng minh các khẳng định sau:
a) Nếu ar
và br
cùng phương thì a br r+ cùng phương với vectơ ar
;b) Nếu ar
Hai vectơ ar=uuur r rAB a b, + =uuurAC.có cùng giá, vậy chúng cùng phương
b) Nếu ar
và br
cùng hướng , thì ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng và B, C nằm về mọt phía của A Vậy ar=AB a buuur r r, + =uuurAC.cùng hướng
GV :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời
Trang 13Gọi HS lên bảng trình bày lời
Ta có uuur uuur uuurAB+AD=AC nên
3;
3;
3 2
GV :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1
-Gọi HS lên bảng trình bày lời
Bài tập 4:Cho tam giácABC.
a)Tìm điểm I scho: I A 2I B 0(1)b)Tìm K scho: K A 2K BC B(2) Giải Giải:
a) Theo quy tắc 3 điểm, ta có:
(1) 3I BB A0
B A A B B
và thoả điều kiện: I B A B
3
1
b)Từ kết quả câu a ta suy ra:AI=2IB A I 2I B I A 2I B
Kết quả này cho ta 2 vectơ I Kvà B Clà 2 vectơ cùngphương và vì I BC nên IK//BC
Vậy K là điểm thuộc miền trong tam giác, nằm trênđường thẳng qua I song song với BC sao cho :
Trang 14C B K
-Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = ax + b
-Đồ thị hàm số y = x
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 15- Cho HS nhắc lại các
tính chất của hàm số
y = ax + b
HS:- Trả lời các câu
hỏi
GV:
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức
- Tổng kết các kiến
thức cơ bản về hàm
a, b thay tọa độ của hai
điểm M và N vào pt
- Củng cố cách vẽ
đồ thị hàm số y = ax
+ b
* Hoạt động 3: Vẽ đồ
thị của hàm số bậc
Ôn tập lí thuyết:
- Sự biến thiên của hàm số y = ax + b
( 3 trường hợp)
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
- Tính chất và đồ thị của hàm số y
= x
Bài 1:Viết PT dạng y = ax +b của
đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2) , vẽ đường thẳng đó
Giải:
5 2
2 4
x y
Bài 2:Vẽ đồ thị của các hàm số
sau trên cùng hệ trục tọa độ:
a) y = -2x + 5b) y = 3
Giải:
Trang 16x x
x x
x
x
y
với với
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
2 4 6
x y
b)y3 x 2
f(x)=abs((3*x)-2)
-6 -4 -2
2 4 6
x y
4)Củng cố :
GV nhắc lại cho HS hai dạng toán thường gặp và cách giải của nó
1.Cách vẽ đồ thị hàm số y =ax + b và y= x
2.Cách xác định a,b khi biết đồ thị hàm số y = ax +b đi qua hai điểm
5)BTVNø :
Trang 17BT về nhà – BT 7- 13 trang 34,35 SBT
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Kiến thức cũ, sgk,sbt,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 181.Ổn định tổ chức :
10A110A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
- Cho HS thực hiện bài 1
- Gọi HS nhắc lại các
bước vẽ đồ thị
- Cho HS thảo luận
nhóm và cho hoạt
động trong 5’
- Cử đại diện trình bày
HS:
Thực hiện
Bài 1: Xét sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số:
a/ y 2x2 x 1b/ yx2 x 1
Giải:
a/ y 2x2 x 1TXĐ: D = RTrục đối xứng: x =
4
1
Bảng biến thiên:
x -
4
1
+
8 7
Đồ thị:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
2 4 6 8
x
y
x = -1/4 (C)
2
x x y
TXĐ: D = R
Trang 19- Hướng dẫn và gọi HS
lên bảng thực hiện
x -
2
1 +
2
1 ; 4
2
x y
x = 1/2
(C)
Bài 2: Xác định hàm số bậc hai
(C) y 2x2 bxc, biết rằng đồ thị của nó :
a/ Có trục đối xứng là x= 1 và cắt trục tung tại điểm M (0 ; 4).b/ Có Đỉnh I(-1 ; -2)
c/ Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm N(1 ; -2)
Giải:
a/ Ta có
4 2
1 2
M(0 ; 4) (C): c = 4Vậy: y 2x2 4x 4
Trang 20b/
4 2
1 2
I(-1 ; -2) (C):-2= 2 + 4(-1) +c c 0Vậy: y 2x2 4x
c/
8 4
2 2
N(1 ; -2) (C): c = 4Vậy: y 2x2 8x 4
4)Củng cố
Nhắc lại cách vẽ dồ thị hàm số bậc hai, cách xác định hàm số, hướng dẫn HSS giải các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK
Trang 213)Thái độ:
Chăm chỉ,nghiêm túc trong học tập
II)CHUẨN BỊ.
1)Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
2)Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
10A110A2
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập
kiến thức lí thuyết:
GV:
- Hàmsố bậc hai xác định
bởi công thức nào?
- Các bước vẽ đồ thị hàm
số bậc hai?
HS:
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Trả lời các câu hỏi
* Hoạt động 2: Lập BBT và
vẽ đồ thị hàm số
Bài 1:Lập BBT và vẽ đồ
thị các hàm số
a) y = - x2 +2x – 2
b) y = x2 – 4x + 3
GV:
- Cho HS hoạt động nhóm
- Nhận xét và chỉnh sửa
Ôn tập kiến thức lí thuyết
- Dạng : y = ax2 + bx + c (a <> 0)
- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai : đỉnh, trục đối xứng, giaođiểm với các trục tọa độ
2 4 6
x y
Trang 22Bài 2:
Xác định hàm số bậc hai y
= 2x2 + bx + c, biết rằng đồ
b) Có đỉnh là I(-1; -2)
c) Đi qua hai điểm A(0; -1) và
B(4; 0)
d) Có hoành độ đỉnh là 2
và đi qua điểm M(1; -2)
* Hoạt động 3: Xác định
hàm số bậc hai y = 2x2 + bx
+ c
Phân tích đề bài toán
- HD HS lên bảng giải
- Nhận xét và chỉnh sửa
b) y = x2 – 4x + 3
-4 -2
2 4
x y
d y = 2x2-8x+4
4)Củng cố :
1.Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai
2.Các cách xác định a, b , c thường gặp
5)Dặn dò
BT về nhà – BT 14,15,16 trang 40 SBT
Trang 24**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV đặt câu hỏi
và gọi hs trả lời
HS: lên bảng và giải bài
HS:Theo dõi, nhận
xét và chỉnh sửa
a).Nghiệm của hệ
ẩn
II)BÀI TẬP Bài 1: Giải các
hệ pt saua).
2 4 3
y x
y x
3 5 4
y x y x
Trang 25b) Nghiệm của hệ
4 2 1
2
1 5
2 4 3
y x
y x
;d).
6 , 0 3 , 0 4 , 0
y x
y x
17 14 7
y x
y x
5 3 5
3
1 7
3 5 2
y x
y x
*Lập hệ pt bậc
nhất 2 ẩn rồi giải
xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách
Dùng tất cả số
xe đó , tối đa công
ty chở 1 lần được
445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại ?
*Gọi x là số xe 4 chỗ, y là số xe 7 chỗ Ta có hệ pt
4
85
y x
y x
Bài 3: Giải hệ pt
6 5 2 4
4 2 3 2
z y x
z y x
z y x
Bài 2: Một công
ty có 85 xe chở khách gồm 2 loại,
xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách
Dùng tất cả số
xe đó , tối đa công
ty chở 1 lần được
445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại ?
*Gọi x là số xe 4 chỗ, y là số xe 7 chỗ Ta có hệ pt
4
85
y x
y x
Bài 3: Giải hệ pt
6 5 2 4
4 2 3 2
z y x
z y x
z y x
Trang 265 2 2 3
7
z y x
z y x
z y x
*Dùng MTCT giải được
z y x
b).Hệ vô nghiệm
5 2 2 3
7
z y x
z y x
z y x
*Dùng MTCT giải được
z y x
b).Hệ vô nghiệm
Trang 27**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra xen trong giờ học
3.Bài mới :
-GV đặt câu hỏi và gọi
hs trả lời
Giải bài tập
*Gọi 6 HS lên bảng giải
bằng MTCT fx-500MS
*Theo dõi, nhận xét và
chỉnh sửa
I)Oân lại lý thuyết
*Cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn ,hệ pt bậc nhất 3 ẩn
II)BÀI TẬP Bài 1: Giải các hệ pt sau
2 4 3
y x
y x
;.Nghiệm của hệ pt là (-2;-2)
3 5 4
y x y x
Trang 28Nghiệm của hệ pt là
11
; 47 49
4 2 1
2
1 5
2 4 3
y x
y x
;Nghiệm của hệ pt
5
; 3 1
6 , 0 3 , 0 4 , 0
y x
y x
Nghiệm của hệ pt là (3;2)
*Lập hệ pt bậc nhất 2
ẩn rồi giải
*Hdẫn HS làm btập này
*Gọi HS giải hệ pt này
*Nhận xét và chỉnh sửa
17 14 7
y x
y x
; Hệ pt vô nghiệmf)
5 3 5
3
1 7
3 5 2
y x
y x
45
13
; 21 11
Bài 2: Một công ty có 85 xe chở
khách gồm 2 loại, xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách Dùng tất cả số xe đó , tối đa công ty chở 1 lần được 445 khách Hỏi công ty đó có mấy
xe mỗi loại ?Giải:
Gọi x là số xe 4 chỗ, y là số xe 7 chỗ Ta có hệ pt
Trang 29GV: yêu cầu học sinh giaỉ các hệ
4
85
y x
y x
Bài 3: Giải hệ pt
6 5 2 4
4 2 3 2
z y x
z y x
z y x
5 2 2 3
7
z y x
z y x
z y x
z y x
b).Hệ vô nghiệm
Trang 30**Giáo viên: Bài soạn, các hoạt động dạy-học, viết bảng
**Học sinh: Chuẩn bị bài theo tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Để PT có 2 nghiệm phân biệt
Trang 31HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH
NỘI DUNG
GV: Điều kiện (3) có nghiệm là gì?
HS : ' 0
GV : Áp dụng định luật Viet để giải.
Khi đó (3) có 2 nghiệm x x1 ; 2 thỏa mãn:
Hoạt động 2 : Hệ đối xứng loại 1.
Bài 3: Cho phương hệ trình
2 2 2
2 1 4
2 2 1
4
2 4
7 7
2 7 2 7
x y là nghiệm của phương trình :2
6
m
�
Trang 324.Củng cố: Nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm
từng dạng bài tập
- Nắm được khái niệm và định nghĩa BĐT
- Nắm được các tính chất của BĐT và BĐT Cơsi
1.Giáo viên: Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh
2.Học sinh: Ơn lại kiến thức đã học BĐT
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thơng qua các hoạt động điều khiển tư duy đanxen kết hợp nhĩm
II TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiên thức
GV:- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Thơng qua phần trả lời nhắc lại
định nghĩa của BDTvà phép biến đổi
tương đương Dẫn đến một hằng
đẳng thức, một BĐT luơn luơn đúng
- Bài 1 và bài 2 (mức độ khĩ của 2
hơn bài 1) trên ta chủ yếu sử dụng
phép biến đổi tương đương và sử
Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) 2 1
4
a �a
b) a2 ab b 2 � 0c) a 1 2 (a 0)
a
�
(a b ) � 2(a b )Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 33- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Bài 3 và trên ta chủ yếu sử dụng
BĐT Côsi và vận dụng thêm các tính
chất của BĐT để chứng minh
HS: - Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Làm bài tập
Bài 3: Chứng minh các BĐT sau đây với a,
b, c > 0 và khi nào đẳng thức xảy ra:
GV: - Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học sinh
- Bài 5 trên ta chủ yếu sử dụng BĐT
3 x
� �
4.Củng cố:
-Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài
5 BTVN: Giáo viên phô tô bài tập cho học sinh
Trang 34Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 24
BẤT ĐẲNG THỨC I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Khái niệm bất đẳng thức, các tính chất của bất đẳng thức, BĐT cauchy
và một số bất đẳng thức chưá dấu giá trị tuyệt đối
2 Kỹ năng: Biết cách chứng minh bất đẳng thức
3 Thái độ: cẩn thận, tích cực
II PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích
III CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2.Học sinh: Vở, sách giáo khoa, đờ dùng học tập
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
2 Chứng minh rằng:
1 ),
2 ( 1 1
a
1 a 1 a 1 2 a2 1
a
2 a2 1 2a a1