1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 5-Tuần 10

24 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 10
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học: 1- Giới thiệu bài: -GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 10: Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn tiếng việt của HS trong 9 tuần đầu học kì

Trang 1

Tuần 10 Thứ hai ngày 13 tháng 11 năm 2006

Tiết 1: Chào cờ

đúng nội dung văn bản nghệ thuật)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần học, để HS bốc thăm

- Phiếu giao việc cho bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 10: Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn tiếng việt của HS trong 9 tuần đầu học kì I

-Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết 1

2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (7 HS):

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng 1-2 phút)

-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời

-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không

đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau 3-Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV phát phiếu thảo luận

-Cho HS thảo luận nhóm 4

-Mời đại diện nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

-Mời 2 HS đọc lại

- HS thảo luận nhóm theo ND phiếu học tập

-Đai diện nhóm trình bày

* Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9:

Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung

Việt Nam

tổ quốc

em

Sắc màu emyêu Phạm Đình Ân Em yêu tất cả các sắc màu gắn với cảnh vật, con ngời trên đất nớc Việt

tranh

Ê-mi-li con

Tố Hữu Chú mo-ri-xơn đã tự thiêu trớc Bộ

Quốc phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam

Con ngời

với thiên

nhiên

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông

Đà

Quang Huy Cảm xúc của nhà thơ trớc cảnh cô

gái Nga chơi đàn trên công trờng thuỷ điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp

Trớc cổng trời Nguyễn Đình ảnh Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng cao.4-Củng cố, dặn dò:

Trang 2

-So sánh số đo dộ dài viết dới một số dạng khác nhau.

-Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị hoặc tỉ số

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách đọc viết số thập phân?

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

*Bài tập 2 (49): Trong các số đo độ dài

dới đây, những số nào bằng 11,02km?

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách

*Kết quả:

Ta có: 11,020km = 11,02km 11km 20m = 11,02km 11020m = 11,02km

Nh vậy, các số đo độ dài nêu ở phần b,

c, d đều bằng 11,02km

*Kết quả:

a) 4,85mb) 7,2km2

15 000 x 36 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000

Trang 3

180 000 x 3 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000

- Su tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông

III/ Hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Mời 2 HS nêu phần Bạn cần biết của tiết học trớc

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

+Lần lợt tự đặt câu hỏi cho bạn trả lời

theo nội dung các hình

-Mời đại diện một số cặp lên đặt câu

2.3-Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

*Mục tiêu: HS nêu đợc một số biện pháp an toàn giao thông

*Cách tiến hành:

-Cho HS thảo luận nhóm 4 theo các

b-ớc:

+HS quan sát hình 5, 6, 7

+Nêu những việc cần làm đối với ngời

tham gia giao thông thể hiện qua hình?

-Mời đại diện nhóm trình bày

Trang 4

-GV ghi lại các ý kiến, cho 1-2 HS đọc.

- HS nắm đợc cách trang trí đối xứng qua trục

-HS vẽ đợc bài trang trí đối xứng qua trục

-HS yêu thích vẻ đẹp của nghệ thuật trang trí

II/ Chuẩn bị:

-Một số bài vẽ đối xứng qua trục

-Một số bài trang trí đối xứng hình vuông, hình tròn, tam gíac

III/Các hoạt động dạy học:

+Các phần của hoạ tiết ở hai bên trục

giống nhau, bằng nhau, cùng màu

+Có thể vẽ đối xứng qua một hoặc

Trang 5

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2006

Tiết 1: Luyện từ và câu

$19: Ôn tập giữa học kì I

I/ Mục tiêu:

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL

-Ôn lại các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 3 chủ điểm nhằm trau dồi

kĩ năng cảm thụ văn học

II/ Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL ( nh tiết 1)

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2-Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng( khoảng 7 HS):

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng 1-2 phút)

-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời

-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học

-HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau

+Quang cảnh làng mạc ngày mùa

+Một chuyên gia máy xúc

+Kì diệu rừng xanh

+Đất Cà Mau

-Cho HS làm việc cá nhân theo gợi ý:

+Mỗi em chọn và đọc ít nhất một bài

văn

+Ghi lại những chi tiết em thích nhất

trong bài, giải thích tại sao em thích

-GV khuyến khích HS nói nhiều hơn

một chi tiết, đọc nhiều hơn một bài văn

-Cho HS nối tiếp nhau nói chi tiết mình

thích trong mỗi bài văn, giải thích lý do

-HS nối tiếp nhau trình bày

-HS khác nhận xét

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học và dặn HS:

Trang 6

-Mỗi em tự ôn lại từ ngữ đã học trong các chủ điểm để chuẩn bị cho tiết học sau.

-Các tổ chuẩn bị trang phục đơn giản để diễn 1 trong 2 đoạn của vở kịch

Lòng dân.

Tiết 2: Chính tả

$10: Ôn tập giữa học kì I

I/ Mục tiêu:

1- tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL.

2- Nghe viết đúng đoạn văn Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL ( nh tiết 1)

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( khoảng 7 HS):

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng 1-2 phút)

-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời

-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học

-HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau

3- Nghe-viết chính tả bài : Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng

- GV Đọc bài

- Cho HS đọc thầm lại bài

-Cho HS hiểu nghĩa các từ : cầm trịch,

canh cánh, cơ man

- Nêu nội dung đoạn văn?

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

HS viết bảng con: cầm trịch, canh cánh,

cơ man đỏ lừ, ngợc…

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

-GV nhận xét chung

- HS theo dõi SGK

-Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn

về trách nhiệm của con ngời đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nớc

Trang 7

Tiết 3: Toán

$47: Kiểm tra giữa học kì I

I/ Mục tiêu :

Kiểm tra học sinh về:

-Nhân chia 2 phân số,chuyển hỗn số thành phân số,so sánh số đo diện tích.-Giải toán dạng tìm trung bình cộng

II/ Các hoạt động dạy học:

Câu 5: Bài toán

Một vòi nớc chảy vào bể, giờ đầu

chảy đợc 2/ 25 bể, giờ thứ hai chảy đợc

1/ 5 bể Hỏi trung bình mỗi giờ vòi đó

chảy đợc bao nhiêu phần bể?

Đáp án

Câu 1: ( 2 điểm – Mỗi phép tính đúng

1 điểm)

Câu 2: ( 2 điểm – Mỗi phép tính đúng

Trang 8

Tiết 4: Kĩ thuật

$4: Thêu chữ V (tiết 3) I/ Mục tiêu:

HS cần phải :

- Biết cách thêu chữ V và ứng dụng của thêu chữ V

- Thêu đợc các mũi thêu chữ V đúng kĩ thuật, đúng quy trình

- Rèn luyện đôi tay khéo léo và tính cẩn thận

II/ Đồ dùng dạy học:

- Mẫu thêu chữ V

- Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu chữ V(váy, áo, khăn, tay…)

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết

+ Một mảnh vải trắng hoặc màu, kích thớc 35 cm x 35cm

+ Kim khâu len

+ Phấn màu, thớc kẻ, kéo, khung thêu có đờng kính 20 x 25cm

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

-Giới thiệu và nêu mục đích của tiết học

2.2-Hoạt động 1: Ôn lại các thao

Trang 9

-Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.

-Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày.-Thân ái, đoàn kết với bạn bè

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời: Mộng Lân

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 5

2 Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài GV bắt nhịp cho HS hát bài Lớp chúng ta kết đoàn.

2.2- Hoạt động 1: Đóng vai (bài tập1, SGK)

*Mục tiêu: HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống bạn mình làm điều sai

-Vì sao em lại ứng xử nh vậy khi thấy

bạn làm điều sai? Em có sợ bạn giận

khi khuyên ngăn bạn không?

-Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn

không cho em làm điều sai trái? Em có

giận, có trách bạn không?

-Em có nhận xét gì về cách ứng xử

trong khi đóng vai của các nhóm? Cách

ứng xử nào là phù hợp (hoặc cha phù

*Mục tiêu: HS biết tự liên hệ về cách đối xử với bạn bè

*Cách tiến hành: -Cho HS tự liên hệ, sau đó trao đổi với bạn ngồi cạnh

-Mời một số HS trình bày trớc lớp

-GV khen HS và kết luận: Tình bạn đẹp không phải tự nhiên đã có

mà mỗi ngời chúng ta cần phải cố gắng vun đắp, giữ gìn

2.4-Hoạt động 3: HS hát, kể chuyện, đọc thơ, đọc ca dao, tục ngữ về chủ đề Tình bạn đẹp

*Mục tiêu: Củng cố bài

*Cách tiến hành:

-Cho HS đọc, kể, hát…trong nhóm

Trang 10

-Mời Đại diện các nhóm trình bày.

-GV giới thiệu thêm cho HS một số câu chuyện, bài hát, bài thơ…

Thứ t ngày 15 tháng 11 năm 2006

Tiết 1: Thể dục.

$19: Động tác vặn mình Trò chơi Ai nhanh và khéo hơn“ ”

I/ Mục tiêu:

-Học động tác vặn mình Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác

-Chơi trò chơi “Ai nhanh và khéo hơn” Yêu cầu chơi nhiệt tình và chủ động

II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.

-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập

2-3 phút1-2vòng

2 phút

1 phút

18-22 phút

2-3 lần5-6 phút

8 phút2-3 lần

-ĐHTL: GV @

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *-ĐHTL: nh trên

Lần 1-2 GV điều khiểnLần 3-4 cán sự điều khiển

GV

Trang 11

-GV nhận xét đánh giá giao bài

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

nhiênDanh

từ

Tổ quốc,

đất nớc, giang sơn,

Hoà bình, trái đất, mặt đất,…

Bầu trời, biển cả, sông ngòi,

Động

từ, tính từ

Bảo vệ, giữ gìn, xây dựng,

vẻ vang,…

Hợp tác, bình yên, thanh bình, tự

do, …

Bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát,…

Thànhngữ, Tục ngữ

Quê cha

đất tổ, nonxanh nớc biếc,

Bốn biển một nhà, chia ngọt

sẻ bùi,…

Lên thác xuống ghềnh, cày sâu cuốc bẫm,…

Giữ gìn, gìn giữ Bình yên,

bình

an, thanh bình,…

Kết

đoàn, liên kết,

Bạn hữu, bầu bạn,

bè bạn,…

Bao la, bát ngát,mênh mang,…

Từ trái nghĩa

Phá hoạitàn phá, phá

phách,…

Bất ổn,náo

động, náo loạn,…

Chia rẽ phân tán, mâu thuẫn…

Kẻ thù,

kẻ

địch

Chật chội, chật hẹp,hạn hẹp,…

Trang 12

-Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân.

-Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân

II/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

*Kết quả:

a) 17,4 b) 44,57 c) 93,018

Trang 13

II/ Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng(nh tiết 1)

- Một số đoạ cụ đơn giản để HS diễn vở kịch Lòng dân

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2-Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng( khoảng 7 HS):

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng 1-2 phút)

-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời

-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học

-HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau

-HS suy nghĩ, làm việc theo nhóm 4

-Mời đại diện một số nhóm trình bày

+Chuẩn bị lời thoại

+Chuẩn bị trang phục, diễn xuất

-Mời các nhóm lên diễn

-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn

*Nhân vật và tính cách một số nhân vật:

Nhân vật Tính cáchDì Năm Bình tĩnh, nhanh trí, khôn

khéo, dũng cảm, bảo vệ cán bộ

An Thông minh, nhanh trí, biết

làm cho kẻ địch không nghi ngờ

Chú cán

bộ Bình tĩnh, tin tởng vào lòngdân.Lính Hống hách

Cai Xảo quyệt, vòi vĩnh

-HS đọc yêu cầu

-HS thảo luận nhóm theo hớng dẫn của GV

Trang 14

nhóm diễn kịch giỏi nhất, diễn viên gỏi

Học song bài này học sinh biết:

- Ngày 2- 9 năm 1945, tại quảng trờng Ba đình Hà Nội , Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã đọc Tuyên Ngôn Độc Lập

- Đây là sự kiện lịch sử trọng đại, khai sinh ra nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà

- Ngày 2-9- 1945 trở thành ngày Quốc khánh nớc ta

II/ Đồ dùng dạy học:

- Hình trong SGK

- ảnh t liệu khác( nếu có)

- Phiếu học tập của học sinh

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

HS nêu diễn biến, ý nghĩa lịch sử của cách mạng mùa thu

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục tiêu của bài học

+Em hãy tả lại không khí tng bừng của

buổi lễ tuyên bố độc lập?

+Em có nhận xét gì về quang cảnh ngày

*Nội dung của bản Tuyên ngôn Độc lập:

-Mời 1 HS đọc từ Hỡi đồng bào cho đến

-Đúng 14 giờ Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập

*Nội dung của bản Tuyên ngôn Độc lập:

Bản Tuyên ngôn Độc lập đã:

-Khẳng định quyền độc lập, tự do củadân tộc Việt Nam

-Dân tộc Việt Nam quyết tâm giữ vững quyền tự do độc lập ấy

Trang 15

-Các HS khác nhận xét, bổ sung.

-GV chốt lại ý đúng, ghi bảng

c) Hoạt động 3: (Làm việc theo nhóm)

*ý nghĩa của sự kiện ngày 2-9-1945:

-Cho HS đọc đoạn còn lại:

+Nêu ý nghĩa của sự kiện ngày 2-9-1945?

-Cho HS thảo luận nhóm 7, ghi KQ vào

bảng nhóm, sau đó đại diện nhóm trình

3-Củng cố, dăn dò: Cho HS đọc phần ghi nhớ GV nhận xét giờ học

Thứ năm ngày 16 tháng 11 năm 2006

Tiết 1: Tập đọc

$20: Ôn tập giữa học kì I (tiết 6)

I/ Mục tiêu:

-Tiếp tục ôn luyện về nghĩa của từ

-Biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải các bài tập nhằm traudồi kĩ năng dùng từ, đặt câu và mở rộng vốn từ

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2-H ớng dẫn giải bài tập :

*Bài tập 1 (97):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV phát phiếu thảo luận

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời một số học sinh trình bày

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “

Truyền tin” để tìm các từ ngữ miêu

Hoàng bê chénnớc bảo ông uống

Bê, bảo

Bng Mời

Ông vò đầu

Cháu vừa thực hành xong bài tập rồi ông ạ!

Thực

*Lời giải:

No, chết; bại; đậu; đẹp:

* Ví dụ về lời giải+ Quyển truyện này giá bao nhiêu tiền.+ Trên giá sách của bạn lan có rất nhiều truyện hay

+ Chị hồng hỏi giá tiền chiếc áo treo trên giá

*Ví dụ về lời giải:

a)Làm đau bằng cách dùng tay hoặc roi gậy…đập vào cơ thể:

- Bố Em không bao giờ đánh con

- Đánh bạn là không tốt

Trang 16

nếu đúng thì HS đó đợc quyền chỉ

định HS khác

+HS lần lợt chơi cho đến hết

-Cho HS đặt câu vào vở

-Mời HS nối tiếp nhau đọc câu vừa

- Mẹ đánh xoong, nồi sạch bong

- Em thờng đánh ấm chén giúp mẹ.3- Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học:

- Dặn HS chuẩn bị giấy bút cho 2 tiết kiểm tra viết giữa học kì I

Tiết 2: Luyện từ và câu

$19: Kiểm tra giữa học kì I

Đọc – hiểu, luyện từ và câu (tiết 7)

2-Kiểm tra: -Thời gian kiểm tra: 45 phút

-GV phát đề cho HS Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc.

Đề bài Đáp án

Trang 17

A-Đọc thành tiếng.

B-Đọc thầm bài mầm non Dựa vào nội dung bài đọc, “ ”

chọn câu trả lời đúng.Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc

câu trả lời đúng:

1-Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào?

a Mùa xuân ; b Mùa hè ; c Mùa thu ; d Mùa

c Dùng đại từ chỉ ngời để chỉ mầm non

3-Nhờ đâu mầm non nhận ra mùa xuân về?

a.Nhờ những âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa

xuân

b.Nhờ sự im ắng của mọi cảnh vật trong mùa xuân

c.Nhờ màu sắc tơi tắn của cỏ cây, hoâ lá trong mùaxuân

4-Em hiểu câu thơ “Rừng cây trông tha thớt” nghĩa là thế

b Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân

c Miêu tả sự chuyển mùa kì diệu của thiên nhiên

6-Trong câu nào dới đây, từ mầm non đợc dùng với nghĩa

gốc?

a Bé đang học ở trờng mầm non

b.Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nớc

c.Trên cành cây có những mầm non mới nhú

7-Hối hả có nghĩa là gì?

a Rất vội vã, muốn làm việc gì đó cho thật nhanh

b Mừng vui, phấn khởi vì đợc nh ý

c Vất vả vì dốc sức để làm cho thật nhanh

8-Từ tha thớt thuộc từ loại nào?

a Danh từ ; b Tính từ ; c Động từ

9-Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?

a.Nho nhỏ, lim dim, mặt đất, hối hả, lất phất, rào rào, tha

10-Từ nào đồng nghĩa với im ắng?

a Lặng im ; b Nho nhỏ ; c Lim dim

*Phần A: Tối đa 5

điểm

*Phần B: (5điểm)Mỗi lần khoanh vào trớc câu trả lời

Ngày đăng: 18/08/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - Lớp 5-Tuần 10
Bảng nh óm (Trang 11)
Bảng con. - Lớp 5-Tuần 10
Bảng con. (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w