Bài mới Hoạt động 1:Tham quan trường, lớp học.. C/ Củng cố – dặn dò - 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung của bài -Về nhà đọc bài nhiều lần - GV nhận xét tiết học mâu thuẫ
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 33
Thứ 2
26/4/10
SHĐT Đạo đức Tốn Tập đọc Lịch sử
33 33 161 65 33
Chào cờ Dành cho địa phương (Tiết 2)
Ơn tập về các phép tính với phân số Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) Tổng kết
Thứ 3
27/4/10
Thể dục Tốn Chính tả Khoa học LTvC
65 162 33 65 65
Ơn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) Nhớ -viết: Ngắm trăng – Khơng đề
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên MRVT: Lạc quan – Yêu đời
Thứ 4
28/4/10
Tốn
Kể chuyện Tập đọc Địa lý Khoa học
163 33 66 33 66
Ơn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
Kể chuyện đã nghe, đã đọc Con chim chiền chiện Khai thác khống sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam.
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Thứ 5
29/4/10
Tốn
Mĩ thuật Thể dục TLV
Âm nhạc
164 33 66 65 33
Ơn tập về đại lượng
Miêu tả con vật ( Kiểm tra viết )
Thứ 6
30/4/10
TLV LT&C Tốn
Kĩ thuật SHL
66 66 165 33 33
Điền vào giấy tờ in sẵn Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
Ơn tập về đại lượng (tiếp theo) Lắp ghép mơ hình tự chọn (Tiết 1) Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2TUẦN 33
Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2010.
Tiết 33: CHÀO CỜ
_
Đạo đức Tiết 33: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG ( Tiết 2)
Ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
I.Mục tiêu:
-HS có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Có ý thức tham gia các việc làm bảo vệ trường lớp
II.Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
+Em hãy kể mọi người giữ gìn vệ sinh nơi cơng
cộng ở địa phương em?
+Theo em các bạn HS trong trường tham gia vệ
sinh nơi cơng cộng như thế nào ?
+Em cần làm gì để là một HS có ý thức chấp
hành tốt vệ sinh nơi cơng cộng ?
-GV nhận xét - Đánh giá
2 Bài mới
Hoạt động 1:Tham quan trường, lớp học.
-GV cho HS tham quan sân tường, vườn trường,
lớp học
-Yêu cầu HS làm phiếu học tập sau theo cặp
-GV tổng kết dựa trên những phiếu học tập của
HS
-Kết luận :Các em cần phải giữ gìn trường, lớp
sạch đẹp
Hoạt động 2:Những việc cần làm để giữ gìn
trường , lớp sạch đẹp.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 ghi ra giấy những
-3 HS lên bảng trả lời câu hỏi
-HS tham quan sân tường, vườn trường, lớp học
-HS làm phiếu học tập sau theo cặp1.Em thấy vườn trường, sân trường mình như thế nào?
Sạch , đẹp, thoáng mát
Bẩn, mất vệ sinh
Ý kiến của em:
Trang 3việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
-Kết luận :
Muốn giữ trường lớp sạch đẹp ta cò thể làm một
số côn việc sau:
+Không vứt rác ra sân lớp
+Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên
tường
+Luôn kê bàn ghế ngay ngắn
+Vứt rác đúng nơi quy định
+……
HĐ 3:Thực hành vệ sinh trường lớp.
-Cho HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn ghế
tủ ,cửa kính…
3 Củng cố - Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-GDHS ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Lần lượt các thành viên trong nhóm sẽ ghi ý kiến của mình vào phiếu
-Đại diện nhóm lên trình bày
-Trao đổi, nhận xét , bổ sung giữa các nhóm
-HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn ghế, tủ, cửa kính …
Môn: TOÁN Tiết 161: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
-Thùc hiƯn phÐp nh©n , phÐp chia ph©n sè
-T×m thµnh phÇn cha biÕt trong phÐp nh©n, phÐp chia ph©n sè
Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a).
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng
ta tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân
số
B/ Ôn tập
Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài
- YC hs làm bài vào bảng con
Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài, YC hs làm bài
vào nháp
- HS lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào Bảng
3
2
; 7
4
; 21 8
11
3
; 11
22
; 11 6
7
2
; 4
; 7 8
- 1 hs đọc đề bài
- 3 hs lên bảng sửa bàia) x
Trang 4* Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào
vở
Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài
- YC thảo luận theo cặp giải bài toán ( 3 hs
làm việc trên phiếu)
- Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao
nhiêu ô vuông em có thể làm như thế nào ?
C/ Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài về phân số
- Oân tập về các phép tính phân số
- Nhận xét tiết học
x =
3
1 : 5 2
x = 6
5c) x :
- 1 hs đọc đề bài
- HS làm bài vào vởa) 1
b) 1c) 111d)
5
1
- 1 hs đọc đề bài
- hs thảo luận theo cặp
- 3 hs làm việc trên phiếu trình bày kết quảa) Chu vi tờ giấy hình vuông là:
2
5 x 4 = 58(m) Diện tích tờ giấy hình vuông là:
52x52 = 254 (m)
*c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
: 5425
4
= 51(m) Tính diện tích của 1 ô vuông rồi chia diện tích củatờ giấy cho diện tích 1 ô vuông
- Lấy số đo cạnh tờ giấy chia cho số đo cạnh ô vuôngđể mỗi cạnh tờ giấy chia được thành mấy phần, lấysố phần vừa tìm được nhân với chính nó để tìm số ôvuông
- Đổi số đo các cạnh của tờ giấy và ô vuông ra ti-mét rồi thực hiện chia
xăng-
Trang 5Môn: TẬP ĐỌC
Tiết 65: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (Tiếp theo)
I Mục đích, yêu cầu :
-Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
-Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buo àn thayđổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy-học:
Bảng phụ viết đoạn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ KTBC:2 hs đọc thuộc lòng bài Ngắm
trăng, Không đề, nêu nội dung của bài
- Nhận xét cho điểm
B/ Dạy-học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Phần tiếp theo của truyện
Vương quốc vắng nụ cười cho các em biết:
Người nắm được bí mật của tiếng cười là
ai? Nhờ đâu vương quốc u buồn thoát khỏi
nguy cơ tàn lụi?
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
+ Lần 1 :Kết hợp sửa lỗi phát âm: căng
phồng, ngự uyển, dải rút
+ Lần 2: giảng từ ở cuối bài:Tóc để trái
đào, vườn ngự uyển
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi hs đọc cả bài
- Gv đọc diễn cảm toàn bài-giọng vui đầy
bất ngờ, hào hứng Đọc phân biệt lời các
nhân vật (Giọng nhà vua:dỗ dành,giọng cậu
bé:hồn nhiên)
b) Tìm hiểu bài
- Cả lớp đọc thầm toàn truyện, suy nghĩ trả
lời câu hỏi: Cậu bé phát hiện ra những
chuyện buồn cười ở đâu?
- Vì sao những câu chuyện ấy lại buồn
- Luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- HS lắng nghe và cú ý giọng đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Ở xung quanh cậu: Ở nhà vua-quên lau miệng, bênmép vẫn dính một hạt cơm; Ở quan coi vườn ngựuyển-trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắndở; Ở chính mình -bị quan thị vệ đuổi, cuống qúa nênđứt giải rút ra
- Vì những câu chuyện ấy bất ngờ và trái ngược vớicái tự nhiên; trong buổi thiết triều nghiêm trang, nhàvua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính mộthạt cơm, quan coi vườn ngự uyển lại giấu một quảtáo đang cắn dở trong túi áo , chính cậu bé thì đứnglom khom vì bị đứt giải rút
- Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện
Trang 6- Bí mật của tiếng cười là gì ?
- Gọi 1 hs đọc to đoạn cuối của truyện
- Tiếng cười làm thây đổi cuộc sống ở
vương quốc u buồn như thế nào?
c Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm
- Gv chia lớp thành nhóm 4, thảo luận nhóm
phân vai người dẫn chuyện, nhà vua, cậu
bé
- Y/c 3 nhóm lên bảng thi đọc theo phân
vai
- Nhận xét tuyên dương
- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV treo lên bảng đoạn “Tiếng cười thật
dễ lây… nguy cơ tàn lụi”
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- Nhận xét tuyên dương
-GV mời một tốp 5 HS đọc diễn cảm toàn
truyện (phần 1,2) theo phân vai: người dẫn
chuyện, vị đại thần , viên thị vệ, nhà vua,
cậu bé
C/ Củng cố – dặn dò
- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu
nội dung của bài
-Về nhà đọc bài nhiều lần
- GV nhận xét tiết học
mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược, với một cái nhìn vuivẻ, lạc quan
- 1 hs đọc -Tiếng cười như phép mầu làm mọi gương mặt đềurạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắngmặt trời nhảy máu, sỏi đá reo vang dưới những bánhxe
- Hs thảo luận nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc
- 3 hs đọc
- lắng nghe
- HS luyện đọc
- Đại diện 2 nhóm thi đọc
- 1 tốp thi đọc
-Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sốngcủa vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơtàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếngcười với cuộc sống của chúng ta
-Lập bảng nêu tên các cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng,…
II/ Đồ dùng học tập:
- Phiếu học tập của HS
- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử
III/ Các hoạt động dạy-học:
Trang 7Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A/ Giới thiệu bài:Bài học hôm nay chúng ta sẽ
cùng tổng kết về các nội dung lịch sử đã học
trong chương trình lớp 4
B/
Bài mới
* Hoạt động 1:
- GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng thời
gian và y/c HS điền nội dung các thời, triều đại
vào ô trống cho chính xác
- Nhận xét sửa chữa
-lắng nghe
- HS nối tiếp nhau điền vào băng thời gian
- Nhận xét bổ sung
Nước Đại Việt thời Lý
Nước Đại Việt thời Trân
Nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê
Nước Đại việt TKXVI- XVII
Buổi đầu thờiNguyễn
179 CN 938 1009 1226 1400 TK XV TK XVI- XVII 1804
* Hoạt động 2:
- GV đưa ra môt danh nhân vật lịch sử
Hùng Vương, An Dương Vương, Hai bà Trưng,
Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ
, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Thánh
Tông, Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ
- Yc HS thảo luận nhóm 4 ghi tóm tắt về công
lao của nhân vật lịch sử trên
- Gọi các nhóm thi kể chuyện về nhân vật lịch sử
- Nhận xét tuyên dương
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
-Gv đưa ra một số địa danh,di tích lịch sử văn
hoá :Lăng vua Hùng; Thành Cổ Loa
Sông Bạch Đằng; Thành Hoa Lư; Thành Thăng
Long; Tượng Phật A-di-đà
C/ Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
Trang 8Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010.
Môn: THỂ DỤC
Môn: TOÁN Tiết 162: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
-Tính giá trị biểu thức với các phân số
-Giải bài toán có lời văn với các phân số
Bài tập cần làm: bài 1 (a, c) chỉ yêu cầu tính, bài 2 (b), bài 3.
II/ Các hoạt động dạy-học:
A Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng ta
tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân số
B Ơn tập:
Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài
- YC HS làm bài vào vở
Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài,HS làm bài vào
vở.Yêu cầu HS làm bài 2a)
- Chấm điểm , nhận xét đánh giá
Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài , hs thảo luận theo
cặp, 2 hs làm việc trên phiếu trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
*Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào
sgk,
- Nối tiếp nhau trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
C/ Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
-HS lắng nghe
- 1 Đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 3 hs lên bảng sửa bài a) (
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 5
6
- 1 hs đọc đề bài
- HS làm bài vào vởa)
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo cặp
- 2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
20 – 16 = 4(m) Số cái túi may được là:
4 :
3
2
= 6(cái túi)Đáp số : 6 cái túi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài, nối tiếp nhau trình bày kết quả Khoanh
tròn vào câu D
Trang 9- Làm đúng bài tập 2a/b hoặc 3a/b.
II.Đo à dùng dạy – học :
-Ba bảng nhĩm viết nội dung BT2a, BT3a
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ KTBC: HS viết bảng con : kinh khủng,
rầu rĩ, ngựa hí, tỉnh táo
- Nhận xét
B/ Dạy-học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm nay
chúng ta nhớ viết hai bài thơ Ngắm trăng,
Không đề và làm BT phân biệt tr/ch
2 HD nhớ-viết:
- Gọi hs đọc thuộc lòng 2 bài thơ cần viết
- Y/c cả lớp đọc thầm để ghi nhớ 2 bài thơ
và phát hiện những từ khó trong bài
- Hd hs phân tích lần lượt các từ khó và viết
vào bảng con
- Gọi hs đọc lại các từ khó
- Y/c hs nêu cách trình bày bài thơ
- Y/c hs gấp SGK, tự viết bài
- Các em đổi vở cho nhau để soát lỗi
- Chấm chữa bài, nêu nhận xét
3) HD hs làm bài tập:
Bài 2a) Gọi hs đọc y/c
- Các em tìm những tiếng có nghĩa ứng với
các ô trống
- HS thảo luận theo cặp làm bài, 3 nhóm
làm việc trên bảng nhĩm trình bày kết quả
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3a Gọi 1 hs đọc đề bài
- Thế nào là từ láy
- Dán 2 bảng nhĩm, y/c mỗi dãy cử 3 bạn
lên thi tiếp sức.Tìm từ láy trong đó tiếng
nào cũng bắt đầu bằng âm tr, ch
- Y/c 2 dãy đọc lại bài đã hoàn chỉnh
- Hs viết vào B
- 1 hs đọc thuộc lòng
- Đọc thầm, ghi nhớ, phát hiện : hững hờ,tung bay,xách bương
- HS thảo luận theo cặp
- 3 nhóm làm việc trên bảng nhĩm trình bày kết quả
- Từ láy là từ phối hợp những tiếng có âm đầu hayvần hoặc cả âm đầu và vần giống nhau
- 6 hs lên thực hiện
- Đại diện 2 dãy đọc lại các từ vừa tìm được
Trang 10-Cùng hs nhận xét, tuyên dương dãy thắng
cuộc
C/ Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại các BT2,3 để ghi nhớ các
từ ngữ đã luyện tập để không viết sai chính
tả
- Bài sau: Nói ngược
- Nhận xét tiết học
Môn: KHOA HỌC
Tiết 65: QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu:
Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II/ Đồ dùng dạy-học:
-Hình trang 130,131 SGK
- Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A/ KTBC: Trao đổi chất ở động vật
1) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở ĐV.Sau đó
trình bày theo sơ đồ
2) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực vật sau
đó trình bày theo sơ đồ
- Nhận xét cho điểm
B/ Dạy-học bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Thức ăn của thực vật là gì ?
- Thức ăn của động vật là gì ?
- Thực vật và động vật có các mối quan hệ
với nhau về nguồn thức ăn như thế nào?
Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm
nay
2) Bài mới:
* Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của
thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự
nhiên.
*Mục tiêu:Xác định mối quan hệ giữa yếu
tố vô sinh và hữa sinh trong tự nhiên thông
qua quá trình trao đồi chất của thực vật
- Y/c hs quan sát hình 1 sgk/130
- Kể tên những gì được vẽ trong hình?
- Nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có
trong sơ đồ
Trang 11- Thửực aờn cuỷa caõy ngoõ laứ gỡ ?
- Tửứ nhửừng “thửực aờn “ủoự caõy ngoõ coự theồ cheỏ
taùo ra nhửừng chaỏt dinh dửụừng naứo ủeồ nuoõi
caõy ?
Keỏt luaọn: Chổ coự thửùc vaọt mụựi trửùc tieỏp haỏp
thu naờng lửụùng aựnh saựng maởt trụứi vaứ laỏy caực
chaỏt voõ sinh nhử nửụực,khớ caực – boõ – nớc ủeồ
taùo thaứnh chaỏt dinh dửụừng nuoõi chớnh thửùc
vaọt vaứ caực sinh vaọt khaực
* Hoaùt ủoọng 2:Thửùc haứnh veừ sụ ủoà moỏi
quan heọ thửực aờn giửừa caực sinh vaọt
Muùc tieõu:Veừ vaứ trỡnh baứy sụ ủoà moỏi quan
heọ sinh vaọt naứy laứ thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia
- Hs quan saựt sụ ủoà traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
- Thửực aờn cuỷa chaõu chaỏu laứ gỡ ?
- Giửừa caõy ngoõ vaứ chaõu chaỏu coự moỏi quan
heọ gỡ ?
- Thửực aờn cuỷa eỏch laứ gỡ ?
- Giửừa chaõu chaỏu vaứ eỏch coự quan heọ gỡ ?
- GV chia lụựp thaứnh nhoựm 4, 3 nhoựm laứm
vieọc treõn phieỏu veừ sụ ủoà sinh vaọt naứy laứ
thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia baống chửừ
Keỏt luaọn: Caõy ngoõ, chaõu chaỏu, eỏch ủeàu laứ
caực sinh vaọt ẹaõy laứ quan heọ thửự aờn giửừa
caực sinh vaọt trong tửù nhieõn sinh vaọt naứy laứ
thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia
C/ Cuỷng coỏ – daởn doứ
- Veà nhaứ xem laùi baứi
- Baứi sau: Chuoói thửực aờn trong tửù nhieõn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
haỏp thuù qua laự
- Muừi teõn xuaỏt phaựt tửứ nửụực, caực chaỏt khoaựng vaứ chổvaứo reó cuỷa caõy ngoõ cho bieỏt nửụực, caực chaỏt khoaựngủửụùc caõy ngoõ haỏp thuù qua reó
- Khớ caực – boõ – nớc, nửụực, caực chaỏt khoaựng hoaứ tantrong ủaỏt
- Boọt ủửụứng, chaỏt ủaùm
- 3 nhoựm laứm vieọc treõn phieỏu trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Nhaọn xeựt boồ sung:
.Caõy ngụ chaõu chaỏu eỏch
_
Moõn: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
Tieỏt 65 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YấU ĐỜI
I/ Muùc tieõu:
Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan không nản trí trớc khó khăn BT4
II - Đồ dùng dạy học
Phiếu học tập
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
Trang 12Hoạt động dạy Hoạt động học A/ KTBC: Gọi 1 hs đọc ghi nhớ ,nêu ví dụ
trạng ngữ chỉ nguyên nhân
B/ Dạy-học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Tiết Luyện từ và câu hôm
nay chúng ta học bài MTVT:lạc quan –yêu
đời
2.Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs thảo luận
theo cặp, 3 nhóm làm việc trên phiếu trình
bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
Câu
+ Tình hình đội tuyển rất lạc quan
+ Chú ấy sống lạc quan
+ Lạc quan là liều thuốc bổ
Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào
VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3 Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào
VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs suy nghĩ nối
tiếp nhau trả lời
- Nhận xét sửa chữa
3.Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- 2 hs thực hiện theo yc
- HS lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài
- HS thảo luận theo cặp
- 3 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
Nghĩa
+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Có triển vọng tô`t đẹp
- 1 hs đọc đề bài
- HS làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm bàia) lạc quan, lạc thúb) lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- HS làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm bàia) quan quân
b) lạc quanc) quan hệ, quan tâm
- 1 hs đọc đề bài
- HS nối tiếp nhau trả lờia) Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc quanh,khúc rộng, khúc hẹp…con người có lúc khổ, lúc buồnvui
Lời khuyên: Gặp khó khăn là chuyện thường tình,không nên buồn phiền, nản chí
b) Nghĩa đen: Con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ thađược một ít mồi, nhưng tha mãi cũng có ngày đầy tổ+ Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thànhlớn, kiên trì và nhẫn nại ắt thành công
Trang 13Thửự tử, ngaứy 28 thaựng 4 naờm 2010.
Moõn: TOAÙN Tieỏt 163: ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I/ Muùc tieõu:
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 (a), bài 4 (a) HS khỏ giỏi làm bài 2 và cỏc bài cũn lại.
II/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 4(169)
-Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giụựi thieọu baứi: Trong giụứ hoùc naứy chuựng
ta seừ oõn taọp veà pheựp nhaõn vaứ pheựp chia
phaõn soỏ
2 Thửùc haứnh
Baứi 1: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo
baỷng con
- Nhaọn xeựt choỏt aùi lụứi giaỷi ủuựng:
*Baứi 2:Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo
sgk.2 hs leõn baỷng sửỷa baứi
- Nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng:
- Muoỏn tỡm SBT ta laứm nhử theỏ naứo ?
- Muoỏn tỡm ST ta laứm nhử theỏ naứo ?
- Muoỏn tỡm TS ta laứm nhử theỏ naứo ?
Baứi 3: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo
vụỷ,chaỏm ủieồm coự nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 4: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo
247
25
35
38 35
10 35
28 7
2 5
10 35
28 7
2 5
28 7
2 : 5
4
- 1 hs ủoùc ủeà baứi
- hs laứm baứi vaứo SGK, hs leõn baỷng sửỷa baứi
- hieọu coọng vụựi soỏ trửứ
- ta laỏy SBT trửứ ủi hieọu
- ta laỏy tớch chia cho TS ủaừ bieỏt
b.
3
249
29
7
13
5422
21
89
611
- 1 hs ủoùc ủeà baứi
- HS laứm baứi vaứo vụỷa)
2
1
; 5
3
; 12 29
12
5
; 30 19