1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 34, lop 4

32 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 584 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kiến thức :Làm bài tập chính tả củng cố ôn lại phân biệt n/lcách viết từ phânbịêt dấu hỏi dấu ngã  Giáo dục :HS có ý thức rèn chữ, yêu chữ đẹp II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài làm của HS

Trang 1

Thứ hai ngày 6 thỏng 5 năm 2013

Mụn: Tiếng Việt

Tập đọc

I Mục têu:

Kĩ năng: Đọc trôi chảy lu loát toàn bài đọc đúng từ và câu có âm vần dễ lẫn

 -Biết đọc đúng giọng của bài giọng rõ ràng rành mạch

Kiến thức: Hiểu đợc các từ trong bài

 -Hiểu nội dung bài.Tiếng cời làm cho con ngời khác với độngvật.Tiếng cời làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu.Từ đó làm chohọc sinh có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui,

sự hài hớc, tiếng cời

Giáo dục : Giáo dục các lòng yêu cuộc sống , niềm lạc quan yêu đời

KNS:- Kiểm soỏt cảm xỳc.

- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn

- Tư duy sỏng tạo: bỡnh luận, nhận xột

II Đồ dùng :

Tranh minh hoạ trong bài

Bảng phụ ghi câu đoạn luyện đọc ,

IIICác hoạt động dạy học:

1 Kiờ̉m tra bài cũ.

-GV gọi 2 HS đọc thuộc lũng bài

thơ Con chim chiền chiện, trả lời

cõu hỏi về nội dung bài đọc

-GV nhận xột _ ghi điểm

2 Bài mới.-Giới thiệu bài.

Luyện đọc

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

+Bài văn gồm cú mấy đoạn ?

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

của bài( đọc 3 lượt )

-Gv theo dừi sửa lỗi phỏt õm cho

-HS nối tiếp nhau đọc(9HS )

-HS đọc chỳ giải để hiểu cỏc từ mới của bài

-Từng cặp luyện đọc-2 cặp thi đọc trước lớp.Cả lớp theo dừi nhận xột

-1 HS đọc toàn bài-Hs theo dừiSGK

-HS đọc thầm đoạn 1

-Đoạn 1 : Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phõn biệt con người với cỏc loài động vật khỏc.

Tranh

Bảng phụ

Trang 2

+Người ta tỡm ra cỏch tạo ra tiếng

cười cho bệnh nhõn để làm gỡ?

-Em rỳt ra điều gỡ qua bài này ?

Hóy chọn ý đỳng nhất

-Nờu ý chớnh của đoạn 3

í nghĩa: Tiếng cười làm cho…

*Đọc diễn cảm

-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài

-Hướng dõ̃n HS đọc diễn cảm

đoạn 2

-GV đọc mõ̃u

-Cho HS luyện đọc trong nhúm

-Cho Hs thi đọc diễn cảm

Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.

-HS đọc thầm đoạn 3

+Để rỳt ngắn thời gian điều trị bệnh nhõn, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước

-HS suy nghĩ chọn ý đỳng , nờu

í b: Cần biết sống một cỏch vui vẻ

Đoạn 3:Người cú tớnh hài hước

sẽ sống lõu hơn

-3 HS đọc, lớp theo dừi tỡm ra giọng đọc phự hợp

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 3

Kiến thức :Làm bài tập chính tả củng cố ôn lại phân biệt n/lcách viết từ phân

bịêt dấu hỏi dấu ngã

Giáo dục :HS có ý thức rèn chữ, yêu chữ đẹp

II Đồ dùng :

Bảng phụ ghi bài làm của HS

III Các hoạt động dạy học:

a, Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung của bài, ghi bài

Vì sao ta viết hoa các chữ cái đó?

Khi viết ta viết cách ntn?

*Hớng dẫn viết từ khó:

-GV yêu cầu HS nêu từ khó viết

-Gv cho các em tự viết từ khó vào nháp

VD: nối mùa, thanh khiết)

-Gv nhận xét bài viết của các em

-GV đọc bài yêu cầu các em đổi vở soát

lỗi cho bạn, yêu cầu các em tổng kết lỗi

-GV gọi HS đọc yêu cầu

-GV lu ý các em yêu cầu , hớng dẫn của

đổi thay của đất nớcnối tiếp nêu

nối tiếp nêu

Nối tiếp nêuviết nháp

Nghe viết bài Nghe hớng dẫn viếtSoát lỗi

Tổng kết lỗiNộp vở

Đọc yêu cầu Nghe

Làm bài theo hình thức thi Nghe

TLCH

Lời giải:

là, lạch, lãi, làm, lãm, lảm…

này, nãy, nằm, nắn, nãng, nấng, nỏ, noãn…

Đọc yêu cầu của bài Làm bài tập cá nhân 1 em lên bảng làm bài

Bảngphụ

Trang 4

-GV lu ý các em yêu cầu , hớng dẫn của

3 3, Củng cố, dặn dò:

GV cho các em chơi trò chơi “Xì điện”

tìm các từ chứa tiếng phân biệt n/l

GV nx tiết học

GV yêu cầu các em ghi nhớ các từ phân

biệtu tránh viết sai

Nêu Nghe

Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm lạc quan yêu đời

Kĩ năng: -Biết sử dụng thành ngữ gắn với chủ điểm

Giáo dục:-HS yêu quý Tiếng Việt, sự phong phú của TV

Kĩ năng sống - Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị bản thõn

- Tư duy sỏng tạo: bỡnh luận, nhận xột

- Làm chủ bản thõn: đảm nhận trỏch nhiệm

II Đồ dùng:

– Bảng phụ

– Từ điển Tiếng Việt

– Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Nam

III Hoạt động dạy học:

1 2, Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

GV nêu mục tiêu của bài, ghi bài Nghe

Trang 5

- Giáo viên gọi học sinh đọc nội

dung của hai nghĩa từ lạc quan?

yêu cầu các em đặt câu , giải

nghĩa một số từ trong bài tập

Muốn đặt câu đúng cần phải nắm

- Nhận xét, két luận lời giải đúng

-Giáo viên yêu cầu các em giải

nghĩa một số từ ngữ trong bài tập

và đặt câu

Bài 4

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

yêu cầu của bài

- Giáo viên yêu cầu các em thảo

luận theo nhóm làm bài tập

Giáo viên goi đại diện trình bày

Mở rộng: giáo viên yêu cầu các

- HS đọc thành tiếng HS cả lớp

đọc thầm theo

- trả lời

Làm bài tập theo nhóm 2 2 nhóm làm bài tập bảng phụ

Nghe giao lu câu hỏi vào bài

học sinh đọc yêu cầu của bài

2 em thảo luận trả lời tìm nghĩa của câu thành ngữ tục ngữ

đại diện trình bày

bảng phụ,

từ

điển

5’ 3Củng cố, dặn dò: nối tiếp tìm từ thuộc chủ đề lạc

Trang 6

GV yêu cầu các em nêu nội dung

của bài cho các em làm bài tập

củng cố

Gv nx NX tiết học

Giáo viên yêu cầu các em về chuẩn

bị nội dung bài sau:

quan yêu đời

NêuThi trả lời câu hỏiNghe

Thứ tư ngày 8 thỏng 5 năm 2013

Mụn: Tiếng Việt

về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên,chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

2 Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn Các em yêu thich môn kể chuyện , bạo dạn trớc đám đông

- Bảng lớp viết đề bài.bảng phụ

- Giấy khổ to (hoặc bảng phụ) viết vắn tắt:Dàn ý của bài kể chuyện

- Tranh ảnh về cuộc du lịch cắm trại

IIICác hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3’ 1 Bài cũ:

Gv gọi HS lên bảng nối tiếp kể chuỵên

đã nghe đã đọc và TLCH về ý nghĩa của

truyện

GV nx HS kể

Kể TLCHNghe1’

12’

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

GV nêu nội dung của tiết kể

- 1HS đọc đề bài

Bảngphụ

Trang 7

+ Kể chuyện ngời thực, việc thực

b) Đặt tên cho câu chuyện

những HS tham gia thi kể, tên câu

chuyện của các em

- Tiêu chuẩn đánh giá :

+ Nội dung (có phù hợp không)

+ Cách kể (có mạch lạc, rõ ràng)

+ Cách dùng từ, đặt câu, giọng kể

- Bình chọn câu chuyện hay và

bạn kể chuyện hay nhất

- 1HS đọc đề bài trong SGK

- HS tiếp nối nhau nói đề tài kể chuỵên và hớng xây dựng cốt chuyện của mình

- 1 HS đọc Cả lớp theo dõi

- HS suy nghĩ và đặt tên cho chuyện của mình

- Từng cặp kể cho nhau nghe câuchuyện về ớc mơ của mình

- HS tiếp nối nhau thi kể chuyện trớc lớp

- Mỗi em kể xong có thể trả lời câu hỏi của bạn

- Nhận xét

Bảngphụ

-GV -về kể chuyện cho ngời thân

nghe, chuẩn bị nội dung tuần sau

quan sát kĩ tranh bài sau

Nối tiếp trả lời

TLCH Nghe

Thứ tư ngày 8 thỏng 5 năm 2013

Mụn: Tiếng Việt

Tập đọc

I MỤC TIấU BÀI HỌC:

Trang 8

- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt lời nhân vật vàngười dẫn câu chuyện

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cáchlàm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ănuống (trả lời được các CH trong SGK)

* Kĩ năng - Kiểm soát cảm xúc.- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn - Tư duysáng tạo: bình luận, nhận xét

* Phương pháp- Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin - Trình bày ý kiến cá nhân

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

4ph

1ph

8ph

12ph

1 Kiểm tra bài cũ.

-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi về

nội dung bài đọc

-GV nhận xét _ ghi điểm

2 Bài mới.-Giới thiệu bài.

Luyện đọc.

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

+Bài văn gồm có mấy đoạn ?

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của

bài( đọc 3 lượt )

-Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và

giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư

giãn, sảng khoái , điều trị

-HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS thi đọc

-Gọi HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng rõ ràng

+Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

-Nêu ý chính của đoạn 2

-Cho HS đọc đoạn 3

-2 HS thực hiện

-1 HS đọc -Có 3 đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu … đến mỗi ngàycười 400 lần

Đoạn 2 :Tiếp theo … đến làmhẹp mạch máu .Đoạn 3 : Còn lại

-HS nối tiếp nhau đọc(9HS )-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài

-Từng cặp luyện đọc-2 cặp thi đọc trước lớp.Cả lớp theo dõi nhận xét

-HS đọc thầm đoạn 2

+Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km / 1 giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết

ra một chất làm con người có cảmgiác sản khoái, thoả mãn

Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.

-HS đọc thầm đoạn 3

Treo tranhminhhäa

Trang 9

3ph

+Người ta tỡm ra cỏch tạo ra tiếng cười

cho bệnh nhõn để làm gỡ?

+Em rỳt ra điều gỡ qua bài này ?Hóy

chọn ý đỳng nhất

-Nờu ý chớnh của đoạn 3

í nghĩa:…

d, HD đọc diễn cảm:

-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài.

-Hướng dõ̃n HS đọc diễn cảm đoạn 2:

+GV đọc mõ̃u

+Cho HS luyện đọc trong nhúm

+Cho Hs thi đọc diễn cảm

3 Củng cụ́.

-Cõu chuyện muốn núi với cỏc em điều

gỡ?

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà đọc bài

+Để rỳt ngắn thời gian điều trị bệnh nhõn, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước

-HS suy nghĩ chọn ý đỳng, nờu +í b: Cần biết sống một cỏch vui vẻ

Đoạn 3:Người cú tớnh hài hước

sẽ sống lõu hơn

-3 HS đọc, lớp theo dừi tỡm ra giọng đọc phự hợp

-HS lắng nghe

-HS luyện đọc diễn cảm theo nhúm4

-Vài HS thi đọc trước lớp

HS lắng nghe và thực hiện

-Về nhà thực hiện

Bảng phụ

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trường TH Thạch Bàn Giỏo viờn: Trần Mai Diệu Anh Lớp: 4D Tuần: 34 Tiết: 67 KẾ HOẠCH DẠY HỌC Thứ tư ngày 8 thỏng 5 năm 2013 Mụn: Tiếng Việt Tập làm văn

Bài: trả bài văn miêu tả con vật IMục tiêu:Kiến thức:Nắm đợc yêu cầu của bài văn tả

con vật nhận thức đợc u khuyết điểm trong bài làm của mình của bạn

Kĩ năng :-Biết sửa lỗi và viết lại đợc đoạn văn hay

Giáo dục:- HS có ý thức tự giác ý thức học hỏi lẫn nhau

* Kĩ năng sụ́ng - Tỡm và xử lớ thụng tin, phõn tớch đối chiếu.

- Đảm nhận trỏch nhiệm

- Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị cỏ nhõn

Trang 10

II Đồ dùng :

Bảng lớp ghi sẵn đề bài Bảng phụ ghi một số lỗi điểm hình trong bài

III Các hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

1’ 1 Bài cũ:

Gv yêu cầu các em nêu đề kiểm tra. nêu

1’

14’

`

18’

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung của bài.GV ghi bài

b, H ớng dẫn học

Nhận xét chung chữa lỗi điển hình :

GV nêu u khuyết điểm của bài :

Ưu điểm:

-Bố cục: Rõ ràng trình bày sạch đẹp ,

chữ viết ngay ngắn bài không tẩy xoá

-Nội dung : Nội dung đúng yêu cầu của

đề, một số bài nội dung phong phú, tả chi

tiết có sáng tạo trong bài

-Diễn đạt : Một số bạn có lối diễn đạt

hồn nhiên , trong sáng rõ ràng mang tính

trung thực từ ngữ chính xác

-Dùng từ đặt câu: Biết cách chọn lọc từ

đặt câu mang lại hiệu quả cao cho bài

viết,

-Lỗi chính tả : Bài ít mắc lỗi chính tả

Tổng kết điểm số:

Gỏi:

Khá:

Trung bình:

Tồn tại:

-Một số bạn còn mắc lỗi chính tả :

-Còn một số bạn nội dung viết sơ sài

thiếu hoạt động của con vật

- Khi tả hình dáng của con vật mang

nặng tính chất liệt kê các hình ảnh cha tả

kĩ, biện páhp nghệ thuật ít đợc sử dụng

.Sự so sánh với con vật khác cha nhiều

liên kết câu cha tốt

-Vài bài viết câu cha đúng

Một số bài kết bài rời rạc

GV đa bảng phụ yêu cầu các em lần lợt

lên bảng sửa lỗi các em dới lớp làm nháp

GV và HS nx bài trên bảng

Trả bài hớng dẫn các em chữa bài :

GV trả bài cho các em

GV yêu cầu các em đọc kĩ bài làm của

mình và tự sửa lỗi

GV yêu cầu các em đổi chéo vở kiểm tra

chữa bài của bạn

GV kiểm tra một số bài

GV gọi HS đọc bài văn hay cho các bạn

học tập

+Con thấy bài văn của bạn hay ở điểm

nào?

GV yêu cầu các em tự đọc lại bài văn

của mình nx xem đoạn văn nào cha hay

thì viết lại đoạn văn đó cho hay hơn

Nghe ghi

Nghe Khen :

Khen :………

………

Khen: ………

………

Khen: ………

………

Khen:lớp

- xuộm- suộm Nghe

Nghe Nghe sửa lỗi Nghe nx

Nhận bài Nghe tự sửa bài của mình

Đổi vở chữa

Đọc TLCH

Trang 11

GV gọi các em đọc đoạn văn đã viết lại Viết lại vào vở.

Đọc 3’ 3, Củng cố, dặn dò:

GV nx tiết học tinh thần học tập của các

em Dặn các em về chuẩn bị cho nội dung củatiết văn sau:Các em quan sát chuẩn bị nộidung cho tiết tiếp theo

Thứ năm ngày 9 thỏng 5 năm 2013

Mụn: Tiếng Việt

 -Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

 HS yêu quý Tiếng Việt, sự phong phú của TV

* Kĩ năng sụ́ng - Tỡm và xử lớ thụng tin, phõn tớch đối chiếu.

- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn.- Đảm nhận trỏch nhiệm

II Đồ dùng:

– Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

Thời

3’ 1 Bài cũ: Gọi h/s đọc đoạn văn HS đọc đoạn văn ngắn kể về 1

GV nhận xét, đánh giá lần đi chơi xa, trong đó có ítnhất 1 câu dùng trạng ngữ

Trang 12

13’ Bài 1, 2: - HS đọc yêu cầu bài 1, 2

GV Nhận xét, chốt KQ - Trình bày kết quả thảo luận

Đặt câu hỏi cho TN tìm đợc

- Suy nghĩ + TLCHMấy cây hoa giấy nở tng bừng ở

: Tìm TN trong các câu sau - 1 HS đọc yêu cầu

Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu

Giáo viên yêu cầu các em làm bài

Gv Nhận xét, chốt KQ - Nhận xét

Dựa vào đâu để tìm đợc TN? Dựa vào câu hỏi ở đâu?

Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu

Giáo viên yêu cầu các em làm bài

Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu

Trang 13

Giáo viên yêu cầu các em thảo luận

Thứ sỏu ngày 10 thỏng 5 năm 2013

Mụn: Tiếng Việt

Tập làm văn

Bài: điền vào giấy tờ in sẵn

IMục tiêu:

 Ôn lại kiến thức về đoạn văn qua bài văn miêu tả con vật

 Biết thể hiện kết quả quan sát các bộ phận con vật; sử dụng các từ ngữ miêu tả để viết đoạn văn

 Nhận thức đợc cái hay trong bài làm

* Kĩ năng sống

- Thu thập, xử lớ thụng tin

- Đảm nhận trỏch nhiệm cụng dõn

II Đồ dùng :

Bảng phụ , tranh con gà trống

III Các hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

1 Bài cũ:

Giáo viên gọi học sinh đọc nội dung

của đoạn văn trogn bài tập 3

Giáo viên và học sinh nhận xét

a, Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung của bài.GV ghi

đậu một chỗ

Nghe ghi

- 2 HS đọc bài văn

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS thảo luận tìm các đoạntrong bài văn và ý chính từng

đoạn

- 3,4 HS

- Nhận xét, bổ sung

bảng phụ

Trang 14

b) Bµi tËp 2:

- Gäi HS nªu yªu cÇu cña bµi

- GV cho HS th¶o luËn

+ Mçi HS tù viÐt 1 ®o¹n v¨n

+ ViÕt tiÕp c©u më ®o¹n b»ng c¸ch

Gi¸o viªn yªu cÇu c¸c em t×m

chi tiÕt hay cã trong bµi tËp cña

tranh

3’ 3, Cñng cè, dÆn dß:

GV nx tiÕt häc tinh thÇn häc tËp cña

c¸c em

DÆn c¸c em vÒ chuÈn bÞ cho néi

dung cña tiÕt v¨n sau:

Nghe

Bæ sung : ………

……….……….

Trang 15

 Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó.

 Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

 Giáo dục tính chính xác, khoa học

II Đồ dùng :

Bảng phụ phấn màu

IIICác hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3’ 1 Bài cũ

Nêu các đại lợgn đã họctiết trớc?

-Nhận xét – cho điểm Trả lời câu hỏi Nghe

a, Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung của bài, GV kết

hợp ghi đầu bài lên bảng

- HS chữa bài miệng

- HS kiểm tra chéo

bảngphụ

Phấnmàu

Trang 16

Muốn biết thời gian của Hà ta dựa

vào đâu?

Chốt:

Củng cố kĩ năngỡem và lập thời

gian biểu

-1hs đọc yêu cầu của bài

- Nêu dữ kiệnc ủa bài 1 HS chữa bảng

Giáo viên nx chung tiết học

Về ôn bài chuản bị bài sau

Làm bài tập củng cố 5

 Củng có công thức tính chu vi, diên tích của một hình vuông

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác các em yêu thích môn học

II Đồ dùng :

Phấn màu, bảng phụ

IIICác hoạt động dạy học:

Trang 17

a, Giới thiệu bài:

-GV nêu nội dung của bài, GV kết

hợp ghi đầu bài lên bảng

Muốn biết cả rau và cá cân nặng bao

Muốn biết xe đso chở đợc bao nhiêu

tạ gạo con làm nh thế nào?

Chốt:

Nghe , ghi

- HS thực hành

- HS chữa bài miệng

- HS kiểm tra chéo

-1hs đọc yêu cầu của bài

- Nêu dữ kiệnc ủa bài 1 HS chữa bảng

bảngphụ

Phấnmàu

Ngày đăng: 31/01/2015, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi câu đoạn luyện đọc , - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ ghi câu đoạn luyện đọc , (Trang 1)
Bảng  phô - tuan 34, lop 4
ng phô (Trang 2)
Bảng  phô, - tuan 34, lop 4
ng phô, (Trang 5)
Bảng phụ - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ (Trang 6)
Bảng phụ - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ (Trang 7)
Bảng lớp ghi sẵn đề bài  Bảng phụ ghi một số lỗi điểm hình trong bài - tuan 34, lop 4
Bảng l ớp ghi sẵn đề bài Bảng phụ ghi một số lỗi điểm hình trong bài (Trang 10)
Bảng phụ - HS làm trên bảng phụ phụ - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ - HS làm trên bảng phụ phụ (Trang 12)
Bảng phụ , tranh con gà trống - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ , tranh con gà trống (Trang 13)
Bảng  phô - tuan 34, lop 4
ng phô (Trang 13)
Bảng  phô - tuan 34, lop 4
ng phô (Trang 14)
Bảng phụ phấn màu - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ phấn màu (Trang 15)
Bảng phụ - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ (Trang 17)
Bảng phụ - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ (Trang 18)
Bảng phụ , mô hình  giáy cắt vẽ hình thoi - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ , mô hình giáy cắt vẽ hình thoi (Trang 18)
Bảng phụ , phấn màu - tuan 34, lop 4
Bảng ph ụ , phấn màu (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w