đoạn văn, thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.- Hiểu nội dung chính của từng đoạn,từng bài; nhận biết đợc một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài - Bớc đầu biết nhận xét về nhân vật
Trang 1- 3 em mang vở GV kiểm tra.
GV đánh giá bài làm của HS
II Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Nhận xét
a góc vuông đỉnh A, góc nhọn
đỉnh B, đỉnh C, đỉnh M1, góc tù đỉnh M2,…
+ AH là đờng cao của hình tam giác
ABC + AB là đờng cao của hình tam giác
ABC
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp vẽ vào vở – 1 HS vẽ trên
Trang 2đoạn văn, thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn,từng bài; nhận biết đợc một
số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài
- Bớc đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn
vừa đọc để HS trả lời
- GV nhận xét
Trang 3Tên bài Tác giả Nội dung chính Nhân vật
1 Dế Mèn
bênh vực kẻ
Dế Mèn thấy chịNhà Trò bị bọnNhện ức hiếp, đã
ra tay bênh vực
- Dế Mèn
- Nhà Trò-Bọn Nhện
2 Ngời ăn xin Tuốc – ghê -nhép
Sự thông cảm sâusắc giữa cậu béqua đờng và ônglão ăn xin
- Bài tập 3: HS: Đọc yêu cầu của bài và tự
- Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật;tính chu vi và diệntích hình chữ nhật
Trang 4- Giải bài toán có liện quan đến tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của hai số đó.
* Củng cố về cộng trừ các số có 6 chữ số và thực hành giải toán
về hình vuông , hình chữ nhật
B Đồ dùng dạy học
-Thớc thẳng có vạch chia cm và ê ke( cho GV và HS)
- Phiếu bài tập để HS làm bài 3
II Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ thực hành:
a Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
tính cộng, tính trừ
b Bài 2: (Dành cho HS
khá-giỏi ).
- Yêu cầu HS nêu cách tính
thuận tiện nhất
c Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
260837
386259
-
452936726485
647096273549
- 1 HS đọc – Cả lớp đọc thầm
- 2 HS chữa bài
- Nhận xét bài làm của bạn
a 6257 + 989 + 743 = ( 6257 + 743) + 989 = 7000 + 989
= 7989
b 5798 + 322 + 4678 = 5798 + (322 + 4678) = 5798 + 5000
= 10798
- 1 HS đọc – Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp làm phiếu – 1 HS chữabài
Trang 5d Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Làm bài trong vở bài tập
- C/bị bài sau Nhân với số có
một chữ số
AIHD là:
3 ì 2 = 6(cm) Chu vi hình chữ nhậtAIHD là:
( 6 + 3) ì 2 =18( cm)
- 1 HS đọc – Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp làm vở ô li – 1 HS chữabài
- Lớp nhận xét
Giải:
Chiều rộng hình chữnhật là:
( 16 - 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài hình chữ nhậtlà:
6 + 4 = 10 ( cm) Diện tích hình chữ nhậtlà:
10 ì 6 = 60 ( cm2) Đáp số: 60 cm2
- 1 HS nêu cách tìm hai số khibiết tổng và hiệu
chính tả
Tiết 10 : Ôn tập giữa học kì I (tiết 2).
A
Mục tiêu:
-Nghe – viết đúng c/tả, trình bày đúng bài “Lời hứa”
- Hệ thống hóa các quy tắc viết hoa tên riêng
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên chữa bài 3
- Nhận xét
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài và ghi bảng:
2/ Hớng dẫn HS nghe - viết:
-2em chữa bài
- GVđọc bài “Lời hứa”, giải
nghĩa từ “trung sĩ” - HS theo dõi trong SGK.- Đọc thầm bài văn
- Nhắc HS chú ý những từ
mình dễ viết sai, cách trình
Trang 6bày bài, cách viết các lời thoại.
- GV đọc từng câu
* Dựa vào bài chính tả “Lời
hứa” trả lời câu hỏi:
- HS nghe, viết vào vở
- Gọi 1 em đọc nội dung bài
2 - Từng cặp HS trao đổi trả lờicác câu hỏi a, b, c, d (SGK)
- GV và cả lớp nhận xét, kết
luận
* Hớng dẫn HS lập bảng tổng
kết quy tắc viết tên riêng: - HS đọc yêu cầu của bài.
- GV nhắc HS xem lại kiến
thức cần ghi nhớ trong các tiết
“Luyện từ và câu” tuần 7, 8
để làm bài cho đúng
- Làm bài vào vở bài tập
- 1 vài HS làm trên phiếu trìnhbày kết quả
- Cả lớp sửa bài theo lời giải
Các loại tên riêng Quy tắc viết Ví dụ
1 Tên ngời, tên
địa lý nớc ngoài
- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó Nếu bộ phận nào có nhiều tiếng thì giữa các tiếng có dấu gạch nối
- Những tên phiên âmtheo Hán Việt viết nhcách viết tên riêng ViệtNam
Lu - i - Pa- xtơ.Xanh Pê - téc-bua
Luân Đôn
2 Tên ngời, tên
địa lý Việt Nam
Viết hoa chữ cái đầucủa mỗi tiếng tạo thànhtên đó
-Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Hệ thống hoá 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhânvật, giọng đọc của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm
Trang 7c
Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên chữa bài về
nhà
- Nhận xét
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài và ghi bảng:
2/ Hớng dẫn HS ôn tập:
-2em chữa bài
Kiểm tra đọc và học thuộc
lòng: (1/3 số HS trong lớp):
Bài tập 2:
- GV viết lên bảng
- HS đọc tên bài, tìm các bàitập đọc là truyện kể thuộc chủ
- GV chốt lại lời giải đúng bằng
cách dán phiếu đã ghi lời giải
lên bảng
- HS đọc thầm các truyện trên,trao đổi theo cặp, làm bài trênphiếu
- Đại diện lên bảng trình bày
- Tô HiếnThành
- Cậu béChôm
- Nhà vua
Khoan thai,chậm rãi
Trang 8Tiết10 : Tiết kiệm thời giờ (tiết 2 )
I Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS chữa bài 4 vở bài tập
- 3 HS mang vở bài tập GV
kiểm tra
GV n/x
II Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Cả lớp làm nháp
- 2 HS lên bảng làm và nêucách làm
- Nhận xét bài làm trên bảng ì
2241324
482648
- Thực hiện tơng tự nh trên
ì 4136204 544816
- 1 HS đọc – Cả lớp đọc thầm:
- Cả lớp làm vở ô li- 2 HS chữabài
Trang 9*Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
*Bài 4:Dành cho HS khá giỏi
Gọi HS đọc yêu cầu
- Hdẫn HS phân tích đề và
nêu cách làm- Y/c HS đổi vở
kiểm tra nhóm đôi
-GV chữa bài (Nếu sai)
III Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Làm bài trong vở bài tập
- C/bị bài sau Tính chất giao
hoán của phép nhân
- Nhận xét bài làm của bạn ì
Gọi HS đọc yêu cầu
- 1 HS chữa bài – Lớp nhận xét.Lần lợt các số cần điền là: 403268;
604 902; 806 536; 1 008 170
- 1 HS đọc yêu cầu - Cả lớp
đọc thầm
- Cả lớp làm vở ô li- 2 HS chữabài
- Nhận xét bài làm của bạn
a 321 475 + 423 507 ì 2 = 321 475 + 847 014 = 1 168 489
b 1306 ì 8 + 24 573 = 10 448 + 24 573 = 35 021
- Hiểu nghĩa và tình huống sử dụng các từ ngữ, tục ngữ,thành ngữ đã học
- Hiểu tác dụng và cách dùng dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
* Hiểu nghĩa và biết cách sử dụng các từ ngữ, tục ngữ,thành ngữ đã học
b
Đồ dùng dạy học:
Trang 10- Phiếu học tập.
c
Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài tập về nhà
- Nhận xét
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài và ghi bảng:
2/ Hớng dẫn ôn tập:
Bài tập 1
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nhắc lại các bài
Trang 11Bài tập 3:
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
về tác dụng của dấu ngoặc kép,
dấu hai chấm
- Kết luận về tác dụng của dấu
ngoặc kép và dấu hai chấm
HS đọc yêu cầu của bài tập
- Trao đổi,thảo luận Cô giáo hỏi " Sao trò không chịu làm bài"
Mẹ em hỏi "Con đã học xong bài cha"
Mẹ em đi chợ mua rất nhiều thứ: gạo , thịt , mía Mẹ em thờng gọi em là "cúncon"
Cô giáo em thờng nói:"Các
em hãy cố gắng học thật giỏi
để làm vui lòng ông bà cha mẹ"
- Kiểm tra đọc ( yêu cầu nh tiết 1)
- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về thể loại: nộidung chính, nhân vật tính cách, cách đọc các bài tập đọcthuộc chủ điểm :Trên đôi cánh ớc mơ
* Kiểm tra đọc hiểu
b
Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
c
Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I Kiểm tra bài cũ:
Nêu tác dụng của dấu chấm,dấu
ngoặc kép
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài và ghi bảng:
nếu chúng mình có phép lạ
tr 76
Trang 12trong nhóm, nhóm nào làm xong
trớc dán phiếu lên bảng
-Kết luận phiếu đúng
- Gọi Hs đọc lại phiếu
Bài 3: Tiến hành tơng tự bài 2
+ Sự trao đổi chất của cơ thể ngời với môi trờng
+ Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng.+ Cách phòng tránh 1 số bệnh
Nêu các chất dinh dỡng có
trong thức ăn và vai trò của
- Nhóm khác nhận xét+ Chọn thức ăn hợp lí, đủ chất
và phù hợp với điều kiện kinh tếcủa gia đình
- HS nêu 10 lời khuyên về dinhdỡng hợp lí của bộ y tế
Trang 13Tiết 49 : Tính chất giao hoán của phép nhân
A Mục tiêu :Giúp HS:
- Nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép nhân
- Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân để làm tính
- Biết áp dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
* Nắm đợc và biết vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân
II Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Trang 14và 7 ì 5
sau đó yêu cầu HS so sánh hai
biểu thức này với nhau
- HS so sánh kết quả của a ì b
và b ì a trong mỗi trờng hợp,rút ra nhận xét Sau đó kháiquát bằng biểu thức chữ:
a ì b = b ì a
- Vị trí của hai thừa số tronghai phép nhân thay đổi nhngkết quả không đổi
- Vài HS nêu kết luận nh SGK
- 1 HS đọc – Lớp đọc thầm
- Cả lớp làm vở ô li - 1 HS chữabài
- Nxét bài làm của bạn
1 HS đọc yêu cầu – Cả lớp đọcthầm
– 1 HS chữa bài
- Nhận xét bài làm của bạn
4 ì 2145 = ( 2100 + 45) ì 4
3964 ì 6 = ( 4 + 2) ì ( 3000 +964)
10287 ì 5 = ( 3 + 2 ) ì 10287
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS điền trên bảng- Lớp nhậnxét
a/ a ì = ì a = ab/ a ì = ì a = 0
43
Trang 15III.Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Làm bài trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Nhân một
số với 10, 100, 1000,…Chia cho
Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài tập 3
- Nhận xét
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài và ghi bảng:
2/ Hớng dẫn ôn tập:
- HS trả lời
Bài tập 1, 2:
- Gọi 1 em đọc đoạn văn bài tập
1 và yêu cầu của bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
“Chú chuồn chuồn”, tìmtiếng ứng với mô hình đãcho ở bài tập 2
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 số em làm bài vào phiếu
Trang 16- GV và cả lớp nxét, chốt lại lời
giải đúng
- GV nhắc HS xem lại bài danh
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài
2/ Nội dung
* GV nhắc nhở HS trớc khi làm bài:
Làm bài nghiêm túc, không quay cóp, không trao đổi
Hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu * GV phát đề kiểm
tra cho từng HS:
Trang 17của đề, cách làm bài (khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời
đúng hoặc đánh dấu vào ô trống)
-GV thu bài chấm:
- Nhận xét giờ kiểm tra:
Dặn về nhà chuẩn bị bài sau
- ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến
* Diễn biến cuộc khởi nghĩa chống quân Tống
B Đồ dùng dạy - học:
- Hình trong SGK phóng to + Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I.Kiểm tra bài cũ:
Trang 18+ Lê Hoàn lên ngôi vua trong
hoàn cảnh nào? - Đinh Tiên Hoàng và con trởng làĐịnh Liễn bị ám hại Con thứ là
Đinh Toàn mới 6 tuổi lên ngôi
Thế nớc lâm nguy, vua còn quánhỏ không gánh vác nổi việc nớc.+ Việc Lê Hoàn lên ngôi vua
có đợc nhân dân ủng hộ
không?
- Có đợc ủng hộ nhiệt tình,quân sĩ tung hô “Vạn tuế”
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
HS: Thảo luận theo câu hỏi sau:+ Quân Tống xâm lợc nớc ta
vào năm nào?
- Năm 981
+ Quân Tống tiến vào nớc ta
theo những đờng nào?
- Theo 2 con đờng thủy và bộ
GVnêu câu hỏi: HS: Thảo luận và phát biểu
+ Thắng lợi của cuộc kháng
chiến đã đem lại kết quả gì
mĩ thuật
GV chuyên soạn và dạy
Thứ sáu ngày 10 tháng 11 năm 2017
Toán
Tiết 5 0: kiểm tra định kì
Đề bài theo nhà trờng
Tập làm văn
Tiết 20: kiểm tra định kì
Đề bài theo nhà trờng
k hoa học
Trang 19Tiết 20: Nớc có những tính chất gì ?
A Mục tiêu:
HS có khả năng phát hiện ra 1 tính chất của nớc bằng cách:
- Quan sát để phát hiện màu, mùi, vị của nớc
- Làm thí nghiệm chứng minh nớc không có hình dạng nhất
định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua 1 số vật, có thể hoà tan 1
số chất
- GDh/s có ý thức bảo vệ môi trờng
* HS làm thí nghiệm để phát hiện ra các tính chất của nớc
B Đồ dùng dạy học :
- Đồ dùng thí nghiệm: cốc, vải, đờng, muối, cát
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ : GV kiểm
tra sự chuẩn bị của HS cho
tiết học
- GV nhận xét chung
II Bài mới :
1/ Giới thiệu bài
2/Giảng bài
a.Cho HS tự nêu các tính chất
của nớc bằng sự hiểu biết của
- 1, 2 HS lên trả lời câu hỏi của
GV về nội dung bài học trớc+ Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS thực hành, đặt cốc, chai,
lọ khác nhau-Hình dạng giống cốc, chai, lọ-Nớc không có hình dạng nhất
Trang 202 Tấm kính
+ Nớc chảy nh thế nào?
+ Nêu các ứng dụng liên quan
đến tính chất này của nớc ?
qua làm đồ chứa nớc, lợp nhà,làm áo đi ma Dùng các vật liệucho nớc thấm qua để lọc nớc
đục
- Nớc hoà tan: đờng, muối
- Nớc không hoà tan: cát, sỏi
Trang 21I Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
- Nêu lại cách khâu đột mau
II Dạy bài mới:
1 - Giới thiệu bài:
B1: Vạch đờng dấu
B2: Khâu theo đờng vạch dấu.HS: Thực hành khâu đột
- HS tự đánh giá sản phẩm củamình và của bạn
địa lý
Tiết 10 : thành phố đà lạt.
A Mục tiêu:
- HS vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ Việt Nam
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu của thành phố
Đà Lạt
-HSG giải thích vì sao Đà Lạt trồng đợc nhiều hoa quả, rau
xứ lạnh?; xác định mối quan hệ giữa địa hình với khí hậu, giữathiên nhiên với hoạt động sản xuất ở Đà Lạt
* HS nêu đợc đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt
B Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
Trang 22- Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
Nêu các hoạt động sản xuất
của ngời dân ở Tây Nguyên
- Bớc 1: - GV phát phiếu HS:Dựa vào vốn hiểu biết vào H3
mục 2 trong SGK các nhóm thảoluận theo gợi ý
+ Tại sao Đà Lạt đợc chọn làm
nơi du lịch và nghỉ mát?
- Vì ở Đà Lạt có không khí tronglành, mát mẻ, thiên nhiên tơi đẹp.+ Đà Lạt có những công
trình nào phục vụ cho việc
nghỉ mát, du lịch?
- Khách sạn, sân gôn, biệt thự vớinhiều kiến trúc khác nhau, bơithuyền trên hồ, ngồi xe ngựa,chơi thể thao,
+ Kể tên 1 số khách sạn ở Đà
Lạt? - Khách sạn Lam Sơn, Đồi Cù,Palace, Công Đoàn
- Bớc 2: Đại diện nhóm lên trình bày
- GV sửa chữa giúp các nhóm
hoàn thiện
c Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt:
Trang 23- GV phát phiếu ghi câu hỏi: - Dựa vào vốn hiểu biết và quan
sát h4 các nhóm thảo luận theogợi ý sau:
+ Tại sao Đà Lạt đợc gọi là
thành phố của hoa quả và
rau xanh?
Vì ở đây khí hậu phù hợp vớiviệc trồng các loại rau,hoa quả
+ Kể tên 1 số loại hoa quả và
rau xanh ở Đà Lạt? CảI bắp,su hào…
+ Tại sao ở Đà Lạt lại trồng
đ-ợc nhiều loại hoa, quả, rau xứ
lạnh?
Vì ở đây hầu nh lạnh quanhnăm
+ Hoa và rau Đà Lạt có giá trị
nh thế nào? Phục vụ tiêu dùng trong nớc vàxuất khẩu
- GV nhận xét, bổ sung HS: Đại diện nhóm trình bày
Kết luận: Nêu ghi nhớ vào
- Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật;tính chu vi và diệntích hình chữ nhật
- Giải bài toán có liện quan đến tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của hai số đó
* Củng cố về cộng trừ các số có 6 chữ số và thực hành giải toán
về hình vuông , hình chữ nhật
B Đồ dùng dạy học
-Thớc thẳng có vạch chia cm và ê ke( cho GV và HS)
- Phiếu bài tập để HS làm bài 3
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của HS
Trang 241 HS chữa bài 4
GV n/x
II Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ thực hành:
a Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
tính cộng, tính trừ
b Bài 2: (Dành cho HS
khá-giỏi ).
- Yêu cầu HS nêu cách tính
thuận tiện nhất
d Bài 4: Cho HCN có nửa chu
vi 20cm,chiều dài hơn chiều
- Làm bài trong vở bài tập
- Cbị bài sau Nhân với số có
260837
386259
-
452936726485
647096273549
- 1 HS đọc – Cả lớp đọc thầm
- 2 HS chữa bài
- 1 HS đọc – Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp làm phiếu – 1 HS cữabài
Giải:
HS tự vẽ hình vuông vào phiếubài tập
a.Hình vuông có cạnh bằng5cm
HS tự tính chu vi, diện tíchhình vuông
- 1 HS đọc – Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp làm vở ô li – 1 HS chữabài
- Lớp nhận xét
Giải:
Chiều rộng hình chữnhật là:
( 20 – 4) : 2 = 7 (cm) Chiều dài hình chữ nhậtlà:
7 + 4 = 11 ( cm) Diện tích hình chữ nhậtlà:
11 ì 7 = 77 ( cm2) Đáp số: 77 cm2
- 1 HS nêu cách tìm hai số khibiết tổng và hiệu