1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tích vô hướng

25 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Bài Tiểu Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vd : cho tam giác đều ABC cạnh a ,chiều cao AH... Vd :cho hình vuông ABCD cạnh a... c Khoảng cách giữa hai điểm Khoảng cách giữa hai điểm Axa ya và Bxb, yb đươc tính bởi công thức 2 xB

Trang 2

1 – ÑÒNH NGHÓA

) ,

cos(

.

b a

Trang 3

Vd : cho tam giác đều ABC cạnh a ,chiều cao AH Tính

AC

) ,

Trang 4

Vd :cho hình vuông ABCD cạnh a tính

a

CD AC.

Ta có : AC 2 = AB 2 + BC 2 = a2+ a2 =2a2 ⇔ AC = a 2

AC AB.

A

=

)

cos(

AC AB AC AB

Trang 5

2- BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

Cho →a = ( a1, a2 ) →b = ( b1, b2 ) Khi đó

2 2 1

1 b a b a b

Trang 6

4 – ỨNG DỤNG

a) Độ dài của véc tơ

Độ dài của véc tơ →a = (a1,a2) Được tính bởi công thức

2 2

2

1 a a

Trang 7

b) Góc giữa hai véc tơ

2 2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.)

,

cos(

b b

a a

b a b

a b

a

b

a b

a

++

2

2 2 4 02

0.24

2

++

+

=

2 2

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

.

.

)

,

cos(

b b

a a

b a b

a b

a

b

a b

a

+ +

8

=

22

2

=

Vd :

21

= ⇒ α = 450

Trang 8

VD Cho →a = ( 3 ; 4 ) →b = ( − 4 ; 3 ) Tính góc giữa →a và →b

Trang 9

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A(xa ya) và B(xb, yb) đươc tính bởi công thức

2

) ( xB xA yB yA

cho A(xa ya) và B(xb, yb) Khi đó AB = (x Bx A, y By A )

Vd : Tính khoảng cách giữa hai điểm A(1;3) và B(-2;7)

Ta có AB = ( − 2 − 1 ; 7 − 3 )

2

2 4 )

3 ( − +

=

AB

)4

;3(−

Trang 11

) , cos(

.→ → → → →

⊥ → → →

b a b

) , (a1 a2

a =

) , (b1 b2

b =

2 2 1

2 1

2 2

2 1

2 2 1

1

.

.

.

)

,

cos(

b b

a a

b a b

a b

a

b a b

a

+ +

Trang 12

) , cos(

.

2 1

2 2

2 1

2 2 1 1

.

.

.

)

,

cos(

b b a a

b a b a b

a

b a b

a

+ +

AB = − + −

VD : Cho tam giác ABC có …

A) Tính độ dài các cạnh AB,BC,CA B) Chứng minh tam giác ABC vuông

Trang 14

Câu 1

Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 7 , góc BAC = 1200 thì

35 AC =

AB

35 AC = −

AB

Trang 15

Câu 2

Cho a và b là hai véc tơ cùng hướng và đều khác 0

Hãy chọn kết quả đúng

|

|

a

Trang 16

Câu 3

Trong mặt phẳng toạ độ , cho a = (3;4) , b = (4;-3)

Kết luận nào sau đây là sai ?

| 0 b =

a

0

|

| a b =

Trang 17

; 1

v

) 3

; 1 (

v

Trang 18

Câu 5 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tích là BA AC

A a2

2

2

a B

Trang 19

C a2

2

2

a D

Trang 21

Câu 8

Cho và , góc giữa hai véc tơ và là a = ( 1 ; 2 ) b = (−2;1) a b

A 00 B 450 C 900 D 1200

Trang 22

Câu 9 :

Cho A(3;5) và B(-9;0).độ dài của đoạn AB là

A 6 B 8 C 10 D 12

Ngày đăng: 16/08/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vd :cho hình vuông ABCD cạnh a. tính - tích vô hướng
d cho hình vuông ABCD cạnh a. tính (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w