1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích vô hướng của hai vectơ tiết 2

9 589 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của hai vectơ
Tác giả Thân Văn Dự
Trường học Trường THPT Sơn Động 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng tất cả các thầy cô giáo và các em học sinh đã đến với buổi học hôm nay Thpt sơn động 3 GV: thân văn dự Tổ: Toán... Tiết 20 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ  3.Biểu thức tọa độ của

Trang 1

Chào mừng tất cả các thầy cô giáo và các em học sinh đã đến với buổi

học hôm nay

Thpt sơn động 3

GV: thân văn dự

Tổ: Toán

Trang 2

, , , , (2 3 ).( )

i i i j j i j j ij ij

        

Tính các tích vô hướng sau:

, , , , (2  3 ).(  )

        

Trang 3

1

i i 



i j 



j i 



j j 

 

ij i j   i i i j   j ij j

  

Trang 4

Tiết 20 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA

HAI VECTƠ

 3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trên mặt phẳng tọa độ của cho hai vectơ Khi đó tích

vô hướng của hai vectơ là

( ; , )o i j 

( ; ) , ( ; )

a  a a b  b b

.

a b 

.

a b    a ba b

Nhận xét: Hai vectơ khác vectơ

1 2 1 2

( ; ), ( ; )

a a a b b b     0 

1 1 2 2

a    ba b     a ba b

Trang 5

Tiết 20 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA

HAI VECTƠ

 4.Ứng dụng

a, Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ được tính bằng

( ; )

a a a  

a   aa

Trang 6

Tiết 20 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

 4.Ứng dụng

b, Góc giữa hai vectơ

Cho đêu khác vectơ thì ta

a ( ; ),a a b b b1 2  ( ; )1 2 0

1 1 2 2

os(a, )

a b a b

a b

c b

a b a a b b

 

 

 

 

 

Trang 7

Tiết 20 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA

HAI VECTƠ

 4.Ứng dụng

c, Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm và

được tính theo công thức:

( ; )A A

A x y B x y( ; )B B

( B A ) ( B A )

Trang 8

 Củng cố

 1 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

2 Độ dài của vectơ

a  aa

1 1 2 2

.

a b    a ba b

3 Góc giữa hai vectơ

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

os(a, )

a b a b

a b

 

 

 

4 Khoảng cánh giữa hai điểm

( B A ) ( B A )

Trang 9

Tiết 20 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho A(1 ; 1)

B(3 ; 2) và C(0 ; 3)

a, Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông tại A

b, Tính số đo các góc B , góc C

c, Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w