1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tích vô hướng của 2vector

12 509 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của hai vectơ
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tính chất của tích vô hướng hai vectơ... Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ t23.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng Vận dụng giải vd 3.

Trang 1

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ(t2)

Kiểm tra bài củ

Cho vuông cân, AB = AC = a

Tính

ABC

AB AC 

 

AC CB 

B

C

1

BC BA 

 

2

Trang 2

B

C

AB AC

 

BC BA

 

vuông cân, AB = AC = a 1

vì AB  AC   AB AC. = 0

BC BABC BA BC BA

BCACABaaa

Ta có:

2 .

2

BC BA aaa

 

Mà:

0

45

Trang 3

?

AC CB 

 

ABC

AC CBAC CB AC CB

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

vuoâng caân, AB = AC = a

A

B

C

2

C’

2

0 135

0

45

Trang 4

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ(t2)

Kiến thức đã học tiết 1

1 Định nghĩa:

 

a b a b      a b  

chú ý: , a b    , 0  a b     0  a   b

2 2

a   a

2 Các tính chất của tích vô hướng hai vectơ

Trang 5

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2) 3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Ta đã biết

+Nếu trong mặt phẳng tọa độ oxy cho

Công thức tính khác = ?

a b    a b   a b  

 , ,   ', ' 

a x y b x y  

.

a b  

+ví dụ : Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho

tính =? ( Nhóm hoạt động)

 2, 1 , 1,3   

.

a b  

Trang 6

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2) 3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

 , ,   ', ' 

.

a b  

 2, 1 , 1,3   

a   b

trong mặt phẳng tọa độ oxy cho

Thì = xx’ + yy’

+ví dụ 1: Trong mặt phẳng oxy cho

a b   = 2.1+ (-1).3 = -1

Trang 7

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2) 3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Vi dụ 2 Cho

tính

 2, 3 ,   3, 2 

.

a b    2 3    3.2  

a x y b x y      a b    x y x y  

0

Chú ý

Vậy :

Trang 8

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)

3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Vận dụng giải vd 3

trên mptđ oxy cho A(2;4) , B(1;2) , C(6;2).chứng minh:

AB AC

,

AB AC

 

.

AB AC

 

Hướng dẫn:

+Tìm tọa độ:

+Tính:

+Kết luận?   AB AC

Giải:  AB

AC

AB AC

=(1-2;2-4) = (-1;-2)

=(6-2;2-4) = (4;-2)

=(-1).4+(-2).(-2)= 0

(đccm)

Trang 9

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)

4 Ứng dụng:

a/ Công thức tính độ dài

a

a

a

y

2

.

    

  

  

Ta có:Cho (x,y)

Trang 10

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)

4 Ứng dụng:

a   xy

a x y

2

thì

   1 2  22  5

 1, 2 

a

  

2

a

Ta có

Trang 11

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)

4 Ứng dụng:

a   xy

a x y  thì

a)

b) Góc giữa hai véc tơ.cho

( , ), ( ', ')

a x y b x y  

a

b

b

a

( , )

Tìm Công thức tính

Từ định nghĩa

a b    a b   a b  

với a  (0;1), (1;1) b

0

 

tìm ( , )ab

Trang 12

Bài 3- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)

4 Ứng dụng:

a b    a b   a b  

Từ :

  . 2 '2 '2 2

cos ,

a b

 

 

 

a b , 

(0;1), (1;1)

với

  2 0.1 1.12 2 2

cos ,

0 1 1 1

a b  

2

2 

=

a b , 

   = 450

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w