1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich vo huong

7 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ tiếp theoIV... TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ tiếp theoIV.. b Tìm độ dài của và... TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ tiếp theoIV... TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ tiếp th

Trang 1

Bài toán: Trong hệ toạ độ

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tiếp theo)

Tính: a) i , j , i jr2 r2 r r b) a br r , ar2

c) cos(a , b)r r

IV BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

( ) O,i,j r r cho a=(x;y),b=(x';y')r r

Giải:

a) Áp dụng tính chất của tích vô hướng, ta có:

2 2

j = j = 1

r r

i ⊥ ⇔j i j 0=

Theo ĐN toạ độ của vectơ, ta có:

a=(x;y) a= x.i + y.j b=(x';y') b= x'.i + y'.j

Nên: a br r = ( x.i + y.j x'.i + y'.jr r) ( r r)

x.x'.i + x.y'.i.j+ x'.y.i.j+ y.y'.j

x.x'+ y.y'

=

Suy ra: a = x.x + y.y = x + yr2 2 2 a = x +yr 2 2

c) Theo ĐN tích vô hướng của hai vectơ, ta có:

( ) a.b x.x'+y.y' cos a,b = =

r r

r r

r r

( )

a.b= a b cos a,br r r r r r Với:a 0,b 0r ≠ r r ≠ r , suy ra:

Trong hệ toạ độ

Các hệ thức quan trọng

a=(x;y) , b=(x';y')

r r

( ) O,i,j r r Khi đó:

1) a.b=x.x'+ y' r r y

2) a = x +y r

x.x'+y.y' 3) cos a,b =

x +y x' +y'

r r

(a 0,b 0) r r r r ≠ ≠

a b r ⊥ ⇔ r x.x'+ y.y'=0 Đặc biệt:

cho

a br r

b)

Trang 2

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tiếp theo)

IV BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

Trong hệ toạ độ

Các hệ thức quan trọng

a=(x;y) , b=(x';y')

r r

( ) O,i,j r r Khi đó:

1) a.b=x.x'+ y' r r y

2) a = x +y r

x.x'+y.y' 3) cos a,b =

x +y x' +y'

r r

(a 0,b 0) r r r r ≠ ≠

a b r ⊥ ⇔ r x.x'+ y.y'=0 Đặc biệt:

cho

Trang 3

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tiếp theo)

IV BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

Trong hệ toạ độ

Các hệ thức quan trọng

a=(x;y) , b=(x';y')

r r

( ) O,i,j r r Khi đó:

1) a.b=x.x'+ y' r r y

2) a = x +y r

x.x'+y.y' 3) cos a,b =

x +y x' +y'

r r

(a 0,b 0) r r r r ≠ ≠

a b r ⊥ ⇔ r x.x'+ y.y'=0 Đặc biệt:

cho Ví dụ: Trong mp toạ độ, cho

a=(-2;-1) , b =(3;-1)r r

Ta có: a.b =r r

a =r

b = r

( )

cos a,b =r r

Áp dụng1: Trong mp toạ độ, cho a=(1;2) , b =(-1;m)r r a) Tìm m để và vuông góc với nhau

b) Tìm độ dài của và Tìm m để

ar br

ar br a = br r Giải:

a) a br ⊥ ⇔r b) a =r , br =

a = br r ⇔

*

*

*

( 2).3 ( 1).( 1) − + − − = − 5

2 ( 1) 5

− + − =

3 + − ( 1) = 10

( )a,b 1350

2

5 10 = − 2 = −

2

2

5 = 1+m ⇔ m2 = ⇔4 m=±2

Trang 4

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tiếp theo)

IV BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

Trong hệ toạ độ

Các hệ thức quan trọng

a=(x;y) , b=(x';y')

r r

( ) O,i,j r r Khi đó:

1) a.b=x.x'+ y' r r y

2) a = x +y r

x.x'+y.y' 3) cos a,b =

x +y x' +y'

r r

(a 0,b 0) r r r r ≠ ≠

a b r ⊥ ⇔ r x.x'+ y.y'=0 Đặc biệt:

cho

Áp dụng2:

M(-2;-1) , N(3;-1)

Trong mp toạ độ, cho Tính độ dài đoạn thẳng MN

Giải:

Ta có: MN= 3-(-2); -1-(-1) hay MN= 5; 0uuuur ( ) uuuur ( )

MN= MN = 5 +0 5

Bài toán: Trong mp toạ độ, cho hai điểm

Tính khoảng cách giữa hai điểm M và N Giải:

M(x ;y ) , N=(x ;y )

Ta có: MN= x -x ; y -yuuuur ( N M N M )

MN= MN = x -x + y -y

Hệ quả

M(x ;y ) , N=(x ;y )

Trong mp toạ độ, khoảng cách giữa

hai điểm là:

MN= MN = x -x uuuur + y -y

Trang 5

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tiếp theo)

IV BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

Trong hệ toạ độ

Các hệ thức quan trọng

a=(x;y) , b=(x';y')

r r

( ) O,i,j r r Khi đó:

1) a.b=x.x'+ y' r r y

2) a = x +y r

x.x'+y.y' 3) cos a,b =

x +y x' +y'

r r

(a 0,b 0) r r r r ≠ ≠

a b r ⊥ ⇔ r x.x'+ y.y'=0 Đặc biệt:

Hệ quả

M(x ;y ) , N=(x ;y )

Trong mp toạ độ, khoảng cách giữa

hai điểm là:

cho

MN= MN = x -x uuuur + y -y

Giải: a) Với M(2;5), N(1; 6) và P(-3;0), áp dụng

MN= MN = x -xuuuur + y -y

MN= 1-2 + 6-5 = 2

MP= -3-2 + 0-5 = 5 2

( ) (2 )2

NP= -3-1 + 0-6 = 52 Vậy chu vi của tam giác MNP bằng: 6 2 + 52

b) Ta có: sđMPN = sđ

Áp dụng 3: Trong mp toạ độ cho tam giác MNP, biết M(2;5), N(1; 6) và P(-3;0)

a) Tính chu vi của tam giác MNP

b) Tính số đo của góc MPN

( PM , PNuuur uuur)

PM = 5;5 , PN = 4;6

uuur uuur

cos PM , PN

+

( PM , PN) 11 18'0

⇒ uuur uuur ≈

Trang 6

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tiếp theo)

IV BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

Trong hệ toạ độ

Các hệ thức quan trọng

a=(x;y) , b=(x';y')

r r

( ) O,i,j r r Khi đó:

1) a.b=x.x'+ y' r r y

2) a = x +y r

x.x'+y.y' 3) cos a,b =

x +y x' +y'

r r

(a 0,b 0) r r r r ≠ ≠

a b r ⊥ ⇔ r x.x'+ y.y'=0 Đặc biệt:

Hệ quả

M(x ;y ) , N=(x ;y )

Trong mp toạ độ, khoảng cách giữa

hai điểm là:

cho

MN= MN = x -x uuuur + y -y

Aùp dụng 4: Trong mp toạ độ, cho tam giác ABC với:

A(-1 ; -1), B(2 ; 0), C (-1 ; 3) a) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

b) Tìm toạ độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Giải

a) Gọi H(x;y) Ta có:

b) Gọi I(x;y) Ta có:

AH= x+1;y+1 ,uuur BH= x-2;yuuur ( )

AC= 0 ; 4uuur

BC= -3 ; 3 ,

uuur

H là trực tâm của tam giác ABC khi:



uuur uuur uuur uuur AH.BC 0

BH.AC 0

⇔ 

=



uuur uuur uuur uuur

3( 1) 3( 1) 0 0.( 2) 4 0

0 0

x y

=

Vậy trực tâm của tam giác ABC là H(0;0)

AI= x+1 + y+1

BI= x-2 +y , ( ) (2 )2

CI= x+1 + y-3

I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi:

AI=BI CI=BI

 Giải hệ điều kiện ta được I(0;1)

A

H A

I

Trang 7

CỦNG CỐ

Trong hệ toạ độ

Các hệ thức quan trọng

a=(x;y) , b=(x';y')

r r

( ) O,i,j r r Khi đó:

1) a.b=x.x'+ y' r r y

2) a = x +y r

x.x'+y.y' 3) cos a,b =

x +y x' +y'

r r

(a 0,b 0) r r r r ≠ ≠

a b r ⊥ ⇔ r x.x'+ y.y'=0 Đặc biệt:

Hệ quả

M(x ;y ) , N=(x ;y )

Trong mp toạ độ, khoảng cách giữa hai điểm là: cho

MN= MN = x -x uuuur + y -y

Bài tập về nhà: Bài số 14 (trang 52 – SGK)

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w