1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II - Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ

5 2,5K 33
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng Của Hai Vector
Tác giả Tạ Thanh Thủy Tiên
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOR VÀ ỨNG DỤNG Bài 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOR Bài được phân phối gồm 3 tiết Tiết 1: Khái niệm góc giữa hai vector, định nghĩa tích vô hướng và một

Trang 1

CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOR VÀ ỨNG DỤNG

Bài 2

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOR

Bài được phân phối gồm 3 tiết

Tiết 1: Khái niệm góc giữa hai vector, định nghĩa tích vô hướng và một số tính chất Tiết 2: Một số bài toán áp dụng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Tiết 3: Ứng dụng giải toán.

Tiết 1, 2

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Tiết 1: Học sinh nắm vững khái niệm góc giữa hai vector, ý nghĩa vật lý của tích

vô hướng, định nghĩa tích vô hướng và một số tính chất cơ bản

Tiết 2: Một số bài toán áp dụng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng

2 Kỹ năng:

Học sinh thành thạo cách tính tích vô hướng khi biết độ dài hai vector và góc giữa hai vector đó

Học sinh biết vận dụng các tính chất cơ bản vào một số bài toán

3 Về tư duy

 Biết qui lạ về quen

 Hiểu rõ và ứng dụng tốt công thức hình chiếu

4 Về thái độ:

 Tích cực hoạt động, trả lời tốt câu hỏi

 Xây dựng bài một cách tự nhiên, chủ động

II Công tác chuẩn bị

Giáo viên:

Dụng cụ vẽ đường tròn, đường thẳng, phấn màu

Computer + Projector, các bảng phụ

Học sinh:

Ôn lại kiến thức về giá trị lượng giác trong tam giác

III Phương pháp giảng dạy

- Gợi mở, nêu vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

- Đối với các khái niệm, định lý mới, luôn cố gắng thực hiện đủ các bước:

a Tiếp cận

b Hoàn thành

c Cũng cố

Trang 2

IV Tiến trình tiết học

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Ghi bảng (Trình chiếu)

Học sinh cần nhớ về tính

chất của vector không, từ

đó suy ra chú ý

Học sinh giải ví dụ dưới sự

hướng dẫn của giáo viên

Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm

Đưa bài toán công sinh bởi một lực để đưa ra khái niệm tích vô hướng

Nhận thấy, góc giữa hai vector ảnh hưởng đến độ lớn và cả hướng của công tạo ra, nên phải quan tâm đến khái niệm góc giữa hai vector

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm

 Nếu ít nhất một trong hai vector a

b là 0 thì ta xem góc giữa hai vector đó là bao nhiêu ?

Hoạt động 3: Củng cố khái niệm

 Khi nào góc của hai vector bằng 00, bằng 1800 ?

Hoạt động 4: Tiếp cận

I Góc giữa hai vector

Cho hai vector abđều khác 0

Từ điểm O bất kỳ dựng OA  a, OB  b Khi đó:

Số đo của góc AOB được gọi là số đo của góc giữa hai vector ab

Kí hiệu: a, b

Chú ý : Nếu ít nhất một trong hai vector

ab là 0 thì ta xem góc giữa hai vector đó là tùy ý (từ 00 đến 1800)

* Nếu (a,b) = 900 thì ta nói ab

vuông góc với nhau Kí hiệu: ab

Ví dụ Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh

a Tính góc giữa các vector sau:

) , /(

) , /(

) , /(

) , /(

CD AB d

DC AB c

CA AB b

AC AB a

II Định nghĩa tích vô hướng của hai vector

b

b

O

E

O

Trang 3

Học sinh giải ví dụ dưới sự

hướng dẫn của giáo viên

Học sinh cần nhớ kiến thức

về độ dài đại số và tỉ số

lượng giác Kết hợp với

khái niệm góc giữa hai

vector để giải thích dưới sự

hướng dẫn của giáo viên

Học sinh giải ví dụ dưới sự

hướng dẫn của giáo viên

b

a

b a

b a

b a b

a

b a b

a b

a

0 0

0 ,

cos

0 0

0 ,

cos 0

.

Học sinh kiểm tra tính chất

giao hoán, kết hợp dưới sự

hướng dẫn của giáo viên

Riêng tính phân phối được

thừa nhận

Các em biến đổi để tìm tòi

Tiếp theo ý tưởng ở hoạt động 1, ta có định nghĩa

Hoạt động 5: Hình thành định nghĩa

Hoạt động 6: Củng cố định lý

 Dựa vào định nghĩa, hãy tính a

a (Từ đó đưa ra khái niệm bình phương

vô hướng)

 So sánh các kết quả và cho nhận xét

về quan hệ giữa tích của hai vector

AC

AB. và tích của ABvới vector hình chiếu của AC lên AB

Từ đó hình thành “ công thức hình chiếu”

 Khi nào a.b = 0 ?

Từ đó hình thành định lý

b a b

a 0  

`

 Trong phép nhân hai số thực ta có một số tính chất như: giao hoán, kết hợp, phân phối Ta cần kiểm tra xem đối với tích của hai vector có tính chất tương tự hay không ?

 Ta đã có các hằng đẳng thức đáng

a/ Định nghĩa

Tích vô hướng của hai vector a

b là một số, kí hiệu là a.b, được xác định bởi a.b = a b cosa,b

* Bình phương vô hướng Với a tùy ý, tích vô hướng a.a được

kí hiệu là (a)2 (hay a2), gọi là bình phương vô hướng của a Hay

2 0 2

0 cos a a

a

b/ Ví dụ

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a Tính các tích vô hướng sau:

AE AB d

DC AB c

AD AB b

AC AB a

/

/

/

/

III Một số tính chất

a/ Công thức hình chiếu

Cho AB, AC VectorAC' là hình chiếu của AC trên đường thẳng AB Khi

đó AB.ACAB.AC'

b/ Một số phép toán

Với ba vector a,b,c tùy ý và mọi số thực k, ta có

c a b a c b a

b k a b a k b a k

a b b a

b a b

a

) (

) 4

) (

) ( ).

( ) 3

) 2

0 ) 1

c/ Một số hệ thức đáng nhớ

2 2 2

2

b a b a b a

b a b a b a

IV Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Cho hai vector

a (x;y),b (x' ;y' ) Khi đó

E

O

Trang 4

Cần chú ý tính chất của các

phép toán cơ bản trên

vector Đặc biệt là kiến

thức về tọa độ

nhớ trong Đại số Các em hãy thử kiểm tra một số hằng đẳng thức trong quan hệ giữa các vector ?

 Trong hệ tọa độ (O,i, j), cho

) '

; ' ( ),

; (x y b x y

) , cos(

/ /

/

, , / 2

2 2

b a d a

c

b a b j i j i a

Từ đó thiết lập các hệ thức sau:

0 ' ' )

4

) 0 , 0 (

' '

' ' )

, cos(

) 3

) 2

' ' ) 1

2 2 2 2

2 2

y y x x b a

b a

y x y x

y y x x b

a

y x a

y y x x b a

Hệ quả Trong mặt phẳng tọa độ, khoảng

) , ( ), , (x M y M N x N y N

 2  2

M N M

x MN

MN     

V Một số bài toán áp dụng

Hoạt động 6: Củng cố toàn bài

Tất cả các kiến thức, kỹ năng trên sẽ giúp các em làm tốt tất cả các bài tập của SGK trang 43, các bài tập bổ sung ở sách bài tập, hơn nữa biết cách vận dụng vào các bài

tập khác sau này

O

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm - Chương II - Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ
o ạt động 2: Hình thành khái niệm (Trang 2)
Hoạt động 5: Hình thành định nghĩa - Chương II - Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ
o ạt động 5: Hình thành định nghĩa (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w