1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich vo huong cua 2 vec

19 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của 2 véc tơ
Người hướng dẫn Phan Thanh Hoài
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 884,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh góc AOB và A OB... tích vô h ớng của hai véc tơ.. tích vô h ớng của hai véc tơ... So sánh góc AOB và A OB... IC Kết luận: Cùng nằm trên một trục toạ độ thì a và b tích vô h ớn

Trang 1

Cho hai véc tơ a  0 và b  0 Hãy lấy hai

điểm O và O khác nhau rồi vẽ OA = O A = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

OB = O B = b So sánh góc AOB và A OB ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

BToán:

a

b O

O’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

A

A’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

B

B’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

K.Luận: 1) AOB = A O B’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

2) Góc AOB hoặc A O B ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; xác định nh trên đ ợc gọi là góc giữa hai véc tơ a và b

Hình 1

6

Trang 2

Cho h×nh thoi ABCD t©m I, c¹nh a, gãc BAD = 60

G thuéc ®o¹n AC sao cho AC= 3 AG H·y tÝnh:

1) (BA, BD)

2) (GB, DB)

3) (AD, DB)

4) (AG, GI)

5) (GA, IC)

6) (BG, AD)

C D

60

I G

= ABD = 60

= GBD = 30

B’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a;

= BDB’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a; = 120

= GAI = 0

= AGC = 180

= GBC = 90

12

Trang 3

Ví dụ 7 Cho tam giác ABC cân đỉnh A, cạnh BC = a

Gọi I là trung điểm của BC, D là điểm đối xứng với B

qua C Hãy tính:

1) BA BC

2) CA CD

A

Giải:

BA BC = BA BC CosABC = BA BI

1)

ACI)

=BA.BI.cos0

= BA.BI

Trang 4

tích vô h ớng của

hai véc tơ

tích vô h ớng của

hai véc tơ

Trường:ưhoangưvănưthụ.

Gv:ưPhanưthanhưhoài

Trang 5

Cho hai véc tơ a  0 và b  0 Hãy lấy hai

điểm O và O khác nhau rồi vẽ OA = O A = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

OB = O B = b So sánh góc AOB và A OB ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

BToán:

a

b O

O’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

A

A’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

B

B’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

K.Luận: 1) AOB = A O B’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

2) Góc AOB hoặc A O B ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; xác định nh trên đ ợc gọi là góc giữa hai véc tơ a và b

Trang 6

tích Vô H ớng của hai véc Tơ

I) Gócưgiữaưhaiưvécưtơ

1) Định nghĩa: Cho hai véc tơ a và b khác 0 Từ

một điểm O tuỳ ý ta vẽ OA = a và OB = b Khi

đó số đo của góc AOB đ ợc gọi là số đo của góc giữa hai véc tơ a và b , gọi tắt : góc giữa a và b.

Ký hiệu: ( a , b ) ; (hình 1)

điểm O.Thực tế:

có thể xem ( a , b ) là bao nhiêu cũng đ ợc.

1

Trang 7

Cho h×nh thoi ABCD t©m I, c¹nh a, gãc BAD = 60

G thuéc ®o¹n AC sao cho AC= 3 AG H·y tÝnh:

1) (BA, BD)

2) (GB, DB)

3) (AD, DB)

4) (AG, GI)

5) (GA, IC)

6) (BG, AD)

C D

60

I G

= ABD = 60

= GBD = 30

B’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a;

= BDB’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a; = 120

= GAI = 0

= AGC = 180

= GBC = 90

Trang 8

vÝ dô 2 §iÒn vµo … cho thÝch hîp: cho thÝch hîp:

1) NÕu ( a , b ) = 0 th× … cho thÝch hîp:

2) NÕu ( a , b ) = 180 th× … cho thÝch hîp:

vÐc t¬ a cïng h íng b vÐc t¬ a ng îc h íng b

Trang 9

2) ( a, b ) = 180Hai vÐc t¬ a vµ b ng îc h íng.

nhau, ký hiÖu: a b.

Qui­­íc:

NÕu Ýt nhÊt mét trong hai vÐc t¬ a vµ b lµ vÐc t¬ 0 th× cã thÓ xem ( a, b ) lµ bao nhiªu còng ® îc.

Trang 10

§Þnh nghÜa:

TÝch v« h íng cña hai vÐc t¬ a vµ b lµ mét sè, ký hiÖu lµ: a b ® îc x¸c bëi c«ng thøc:

a b = a b Cos ( a, b )

§Æt biÖt

Trang 11

a b = a b Cos( a , b )

V.dô­4

Cho h×nh thoi ABCD, t©m I, c¹nh a, gãc BAD = 60 G thuéc c¹nh AC sao cho AC= 3 AG H·y tÝnh:

1) BA BD

2) GB DB

3) AD DB

4) AG GI

5) GA IC

6) BG AD

7) AD AD

8) AD 0

Trang 12

a b = a b Cos( a , b )

V.dô­4

Cho h×nh thoi ABCD, t©m I, c¹nh a, gãc BAD = 60 G thuéc c¹nh AC sao cho AC= 3 AG H·y tÝnh:

1) BA BD

2) GB DB

3) AD DB

4) AG GI

5) GA IC

6) BG AD

7) AD AD

8) AD 0

= BA.BD Cos ABD= a a cos 60

2

2 a

2

= a 3

3 a 3 2 = 1 2 a

2 2

= a a ( - 1

2 ) = - 1

2 a

2

= - a 2 1

4

= a 1/2 2

= 0

= AD 2 = a 2

= 0

Trang 13

Ví dụ 5 Trong ví dụ 3 ta có kết quả sau: 4 điểm

A,G,I,C thẳng hàng

AG GI = AG GI (*)

GA IC = - GA IC (**)

Đặt vấn đề: Nếu đặt: A,G,I,C nằm trên trục toạ độ x Ox ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

thì kết quả (*)và (**) có thể viết d ới dang?

(*): AG GI = AG GI (**): GA IC = GA IC

Kết luận: Cùng nằm trên một trục toạ độ thì a và b

tích vô h ớng của hai véc tơ bằng tích độ dài đại

số của hai véc tơ đó.

Trang 14

Cho hai véc tơ a và b cùng ph ơng các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

1) a b = + a b

2) Cotg ( a, b )= 0

3) Tg ( a, b ) = 1

4) Cos ( a, b ) = 1

Đsố:

1) đúng

Trang 15

? ví dụ 6 Chọn mệnh đề đúng:

a

2 2

2

a

2

a

a

=

2

=

Định nghĩa 2

Tích vô h ớng của véc tơ a với chính nó đ

ợc gọi là bình ph ơng vô h ớng của véc tơ a

Bình ph ơng vô h ớng của một véc tơ bằng bình ph ơng độ dài của véc tơ đó.

Trang 16

Ví dụ 7 Cho tam giác ABC cân đỉnh A, cạnh BC = a

Gọi I là trung điểm của BC, D là điểm đối xứng với B

qua C Hãy tính:

1) BA BC

2) CA CD

A

Giải:

BA BC = BA BC CosABC = BA BI

1)

ACI)

Trang 17

III) công thức hình chiếu:

Định nghĩa

Cho véc tơ a = AB và đ ờng thẳng d Gọi A và B là hình ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

chiếu vuông góc của A và B trên d Khi đó a = A B gọi là ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; ’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

hình chiếu vuông góc của a trên d.

d

A

B

A’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a; B’ khác nhau rồi vẽ OA = O’A’ = a;

3

Trang 18

§Þnh lý: TÝch v« h íng cña hai vÐc t¬ a vµ b b»ng tÝch

v« h íng cña hai vÐc t¬ b vµ h×nh chiÕu a cña ’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a;

vÐc t¬ a trªn ® êng th¼ng chøa b.

Chøng minh

a

b

a

b

a

B

B’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a;

a

P

P’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a;

a b = a b ’ kh¸c nhau råi vÏ OA = O’A’ = a;

Trang 19

Bµi tËp vÒ nhµ:

Bµi 1) Chøng minh r»ng: a; b; c

3) ( k a) b= k ( a b )

Bµi : 1; 2; 3 ( trang 44)

Chóc c¸c em häc tèt

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của a  trên d. - Tich vo huong cua 2 vec
Hình chi ếu vuông góc của a trên d (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w