AKiểm tra bài cũ Cho tam giác đều ABC... AKiểm tra bài cũ Cho tam giác đều ABC... AKiểm tra bài cũ Cho tam giác đều ABC... Tích vô h ớng của hai vectơNội dung bài học: 1 Định nghĩa tí
Trang 2A
Kiểm tra bài cũ
Cho tam giác đều ABC Tính các góc:
( AB , AC ) ; ( BA , CA ) ; ( AB , BC )
; 600
AB AC
Trang 3A
Kiểm tra bài cũ
Cho tam giác đều ABC Tính các góc:( AB , AC ) ; ( BA , CA ) ; ( AB , BC )
BA CA ; 600
Trang 4A
Kiểm tra bài cũ
Cho tam giác đều ABC Tính các góc:( AB , AC ) ; ( BA , CA ) ; ( AB , BC )
AB BC ; 1200
Trang 6Tích vô h ớng của hai vectơ
Nội dung bài học:
1) Định nghĩa tích vô h ớng của hai vectơ 2) Các tính chất của tích vô h ớng
3) Biểu thức toạ độ của tích vô h ớng
4) ứng dụng
Trang 7Trong đó F là c ờng độ lực F tính bằng Niutơn (N)
OO’ độ dài OO’ tính bằng mét (m)
Là góc giữa OO’ và F
Trang 81 Định nghĩa
Cho hai vectơ a và b khác vectơ 0 Tích vô h
ớng của hai vectơ a và b là một số, kí hiệu là
a b , đ ợc xác định bởi công thức sau:
a b = a bcos( a , b )
Tr ờng hợp ít nhất một trong hai vectơ a và b bằng vectơ 0 ta quy ớc a b =0
Trang 12TÝch v« h íng cña hai vect¬
1) §Þnh nghÜa tÝch v« h íng cña hai vect¬
Trang 152 Các tính chất của tích vô hướng
Víi ba vect¬ a, b, c bÊt k× vµ mäi sè k ta cã:
a b = b a ( TÝnh chÊt giao ho¸n )
a ( b c ) = a b a c ( TÝnh chÊt ph©n phèi ) ± c ) = a b ± a c ( TÝnh chÊt ph©n phèi ) ± c ) = a b ± a c ( TÝnh chÊt ph©n phèi )
(ka ) b = k ( a b )
a 2 ≥0 , a 2 = 0 a = 0
( a + b) 2 = a 2 + b 2 + 2 a b ( a – b ) 2 = a 2 + b 2 – 2 a b ( a + b )( a – b ) = a 2 – b 2
NhËn xÐt:
Trang 16Cho a vµ b kh¸c 0 Khi nµo
a b = 0 ?
a b = a b ? a b = - a b ?
Hoạt Động 1
Trang 17[ a = 0 b = 0 ( a , b ) = 0 0 tøc lµ a b
a b = 0
a b = a b a , b cïng h íng
a b = - a b a , b ng îc h íng
Trang 183 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Nếu trong hệ tọa độ Oxy cho hai vectơ
1 2 1 2
( , ) ; ( , )
a a a b b b
Chứng minh: Theo giả thiết ta có:
thì tích vô hướng là:
Trang 19Ví dụ: Cho A(1;1), B(2,4), C(10;-2)
a Tính tích vô hướng AB AC
b ABC là tam giác gì, vì sao?
Giải:
0 )
3 (
3 9 1
) 3
; 9 ( ,
) 3
; 1
ABC là tam giác vuông vì AB AC
Trang 20VD: Cho hai điểm A(1;3), B(4;2)
a) Tính chu vi tam giác OAB
b) Tìm cosin góc OAB
Trang 21Câu1: Điền từ thích hợp vào ô
trống
Cho a và b đều khác 0 …của a và b của a và b
là môt số, kí hiệu là …của a và b …của a và b , đ ợc xác
định bởi công thức: a.b = …của a và b
Nếu ít nhất một trong hai vectơ a và
CỦNG CỐ
Trang 22Cho hai véctơ a và b đều khác 0 Tích vô h ớng của a và b là môt số, kí hiệu là a.b, đ ợc xác định bởi công thức:
a.b = a b cos( a,b ).
(Nếu ít nhất một trong hai vectơ a và b
bằng 0 thì a.b = 0 )
Caõu 1
Cho hai véc tơ a và b đều khác 0
Cho hai véc tơ a và b đều khác 0 Tích vô h ớng Tích vô h ớng
Của a và b là một số, kí hiệu là
Của a và b là một số, kí hiệu là a b a b đ ợc xác
định bởi công thức:
định bởi công thức: a b = a b cos( a , b ) a b = a b cos( a , b )
Nếu ít nhất một trong hai véc tơ a và b bằng 0
Ta qui ớc a b = 0
Chú ý
+ a2 = a = a 2 2 (Bình ph ơng vô h ớng bằng bình ph ơng độ dài)
Trang 251 Biểu thức tọa độ tích vô hướng: