Giáo viên: Lê Hậu Phước Trường THPT Hóa Châu... >Hãy nêu định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ và các tính chất của chúng.. >Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A và AB=a.. Tính Đị
Trang 1Giáo viên: Lê Hậu Phước Trường THPT Hóa Châu.
Trang 2Kiểm tra bài cũ.
( AC BC BA ) .
>Hãy nêu định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ và các tính chất của chúng
>Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A và AB=a Tính
Định
nghĩa: .cos( , );
a b a b a b ;
a b b a
a b c a b a c
ka b a kb k a b k
Tính chất:
2 2
a a
Trang 30 2
2.cos 45
AC BC BA
AC BA BC BA
BC BA
a a a
Ta có:
B
a
2
a
a
Trang 4Các em có nhận xét
gì về i 2 ? j 2 ? i j ?
,
a xi y j b x i y j ' '
Ta có:
( ; ),
a x y
,
i j
Hãy biểu diễn véctơ
theo
( '; ') b x y
,
a b
Từ đó tính a 2 , cos( , ). a b
Trang 52 2
2
xi y j xi y j x i xyi j yx j i
x
y j
a
y
' '
.
0, 0
cos( , )
' '
xx yy
a b
a b
a b
Theo định nghĩa của tích vô hướng và hai hệ thức trên chúng ta có
xi y j x i y j xx i xy i j yx j i yy j
a
y
b
x y
Trang 6
' '
' ' cos(
' ' ' ' 0
0 ;
a b xx yy
xx yy
b
Các hệ thức quan
trọng
Goto 9
Trang 7Bài tập nhóm.
Cho hai véctơ a (1; 2), b ( 1, ) m
(1) a b.
(2) a b .
Tìm m để:
1
2
a b a b
2
1 2 ( 1)
m
Trang 8Hệ quả: Trong hệ tọa độ Oxy Khoảng cách giữa hai điểm M x y( ; ) và ( ; )M M N x y N N là
( M N ) ( M N )
M N MN x x y y
Bài tập nhóm
Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác
ABC có các đỉnh A(-1;2), B(1;4) và C(-2;3) a) Tính chu vi tam giác đó
b) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A và tính diện tích
c) Tìm trên Ox điểm P cách đều A, B
Trang 92 2 2
b) Từ độ dài của các cạnh, ta
có
AB
BC
AC
2 2 2 2
ABC
Như vậy tam giác ABC vuông tại A Suy
chứng minh tam giác ABC vuông tại A
a) Ta
có
Trang 10c) Gọi P(x;0) thuộc
Ox
P cách đều A, B có nghĩa là
4 12
3
x x
Vậy P(3;0)
Thật vậy AB (2;2), AC ( 1;1) và AB AC 2.( 1) 2.1 0
Trang 11Câu hỏi thảo luận và bài tập về
nhà
•Có bao nhiêu cách tính tích vô hướng của hai vectơ Trong trường hợp nào thì dùng công thức nào cho hợp lí
•Cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc bằng tích vô hướng
•Nêu tính chất của tích vô hướng
•Làm những phần đề nghị trong lí thuyết và bài tập 5, 6, , 14 trang 51, 52.