1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích vô hướng.

11 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng
Người hướng dẫn Lê Hậu Phước
Trường học Trường THPT Hóa Châu
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Lê Hậu Phước Trường THPT Hóa Châu... >Hãy nêu định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ và các tính chất của chúng.. >Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A và AB=a.. Tính Đị

Trang 1

Giáo viên: Lê Hậu Phước Trường THPT Hóa Châu.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ.

(              AC BC BA                             ) .

>Hãy nêu định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ và các tính chất của chúng

>Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A và AB=a Tính

Định

nghĩa: .cos( , );

a b a b     a b  ;

a b b a

a b c a b a c

ka b a kb k a b k

Tính chất:

2 2

a  a

Trang 3

0 2

2.cos 45

AC BC BA

AC BA BC BA

BC BA

a a a

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   

 

Ta có:

B

a

2

a

a

Trang 4

Các em có nhận xét

gì về i 2 ?  j 2 ?  i j  ?

,

a xi y j      b x i y j   '   ' 

Ta có:

( ; ),

a  x y

,

i j

 

Hãy biểu diễn véctơ

theo

( '; ') b x y  

,

a b  

Từ đó tính a 2 , cos( , ). a b  

Trang 5

2 2

2

xi y j xi y j x i xyi j yx j i

x

y j

a

y

' '

.

0, 0

cos( , )

' '

xx yy

a b

a b

a b

 

  

 

Theo định nghĩa của tích vô hướng và hai hệ thức trên chúng ta có

xi y j x i y j xx i xy i j yx j i yy j

a

y

b

x y

 

Trang 6

 

' '

' ' cos(

' ' ' ' 0

0 ;

a b xx yy

xx yy

b

 

 

 

 

 

   

Các hệ thức quan

trọng

Goto 9

Trang 7

Bài tập nhóm.

Cho hai véctơ a   (1; 2), b    ( 1, ) m

(1) a  b.

(2) a  b .

Tìm m để:

1

2

a b a b

2

1 2 ( 1)

m

 

Trang 8

Hệ quả: Trong hệ tọa độ Oxy Khoảng cách giữa hai điểm M x y( ; ) và ( ; )M M N x y N N

( M N ) ( M N )

M NMN  xxyy

Bài tập nhóm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác

ABC có các đỉnh A(-1;2), B(1;4) và C(-2;3) a) Tính chu vi tam giác đó

b) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A và tính diện tích

c) Tìm trên Ox điểm P cách đều A, B

Trang 9

2 2 2

b) Từ độ dài của các cạnh, ta

AB

BC

AC

2 2 2 2

ABC

Như vậy tam giác ABC vuông tại A Suy

chứng minh tam giác ABC vuông tại A

a) Ta

Trang 10

c) Gọi P(x;0) thuộc

Ox

P cách đều A, B có nghĩa là

4 12

3

x x

Vậy P(3;0)

Thật vậy             AB  (2;2),               AC   ( 1;1) và                             AB AC  2.( 1) 2.1 0   

Trang 11

Câu hỏi thảo luận và bài tập về

nhà

•Có bao nhiêu cách tính tích vô hướng của hai vectơ Trong trường hợp nào thì dùng công thức nào cho hợp lí

•Cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc bằng tích vô hướng

•Nêu tính chất của tích vô hướng

•Làm những phần đề nghị trong lí thuyết và bài tập 5, 6, , 14 trang 51, 52.

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w