- Rèn HS nhận biết được hình vuông, hình tròn III.CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC; Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài.. GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dùng học Toán 1
Trang 1TUẦN 1
Ngày soạn: 03/9/2018
Thứ hai, ngày tháng 9 năm 2018
CHÀO CỜ(Tập chung dưới cờ)
- Giúp HS nhận biết những việc thường phải làm trong các tiết học Toán 1.
- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong học tập Toán 1.
- Rèn cho hS biết giữ gìn sách vở học tập.
- Giáo dục HS yêu môn Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Sách Toán 1, một bộ đồ dùng Toán 1
2 Học sinh: Mỗi em một quyển sách Toán 1, một bộ đồ dùng Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Hướng dẫn HS sử dụng Sách Toán 1 (9’)
- GV cho HS xem sách Toán 1 GV Hướng dẫn HS mở sách đến trang có "Tiếthọc đầu tiên" GV giới thiệu ngắn gọn về sách Toán 1:
- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách, hướng dẫn HS giữ gìn sách
2 GT hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động học tập toán ở lớp 1 (9’)
- Cho HS xem ảnh rồi thảo luận :
+ HS lớp 1 thường có những hoạt động nào? Bằng cách nào? Sử dụng nhữngdụng cụ học tập nào?
- GV tổng kết theo nội dung từng ảnh
3 Giới thiệu những yêu cầu cần đạt sau khi học Toán 1 : 9’
+ Đọc, đếm số, viết số, so sánh 2 số Làm tính cộng, trừ
+ Nhìn lên hình vẽ nêu được bài toán và nêu phép tính giải bài toán
+ Biết giải các bài toán Biết đo độ dài, biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu + Biết xem lịch hàng ngày( cho học sinh xem tờ lịch, hôm nay là thứ mấy, ngàybao nhiêu…
4 Giới thiệu 1 số đồ dùng trong bộ đồ dùng học Toán 1 :9’
- Cho HS lấy rồi mở hộp đồ dùng học Toán lớp 1
- GV cho HS nêu tên đồ dùng, ( chưa cần ghi nhớ tên gọi đó)
- GV giới thiệu cho HS biết đồ dùng để làm gì?
- Cuối cùng cho HS mở hộp đồ dùng ra lấy các đồ dùng theo yêu cầu của giáoviên, cất các đồ dùng vào chỗ quy định trong hộp, đậy nắp hộp, cát hộp vào cặp,cách bảo quản hộp đồ dùng học Toán…
5 Củng cố dặn dò : 4’ - GV nhận xét tiết học.
- Tuyên dương các em chú ý trong giở học
Trang 2Ngày soạn: 05/9/2018
Thứ tư, ngày tháng 9 năm 2018
TOÁN
BÀI : HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I.MỤC TIÊU : Sau bài học học sinh :
- Nhận ra và nêu đúng tên củahình vuông và hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn tứ các vật thật
- Rèn HS nhận biết được hình vuông, hình tròn
III.CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC;
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài.
GV đưa ra một số thước kẻ và một số
bút chì có số lượng chênh lệch nhau
GV yêu cầu học sinh so sánh và nêu kết
quả
Cho học sinh nêu một vài ví dụ khác
Nhận xét KTBC
2.Bài mới; 30’ GT bài ghi tựa bài học.
Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông
GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình
vuông cho học sinh xem, mỗi lần đưa
hình vuông đều nói: “Đây là hình
vuông” và chỉ vào hình vuông đó
Đây là hình vuông Đây là hình tròn
Yêu cầu học sinh nhắc lại
GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dùng
học Toán 1 tất cả các hình vuông đặt lên
bàn, theo dõi và khen ngợi những học
sinh lấy được nhiều, nhanh, đúng
GV nói: Tìm cho cô một số đồ vật có
mặt là hình vuông (tổ chức cho các em
thảo luận theo cặp đôi)
Hoạt đông 2 : Giới thiệu hình tròn
GV đưa ra các hình tròn và thực hiện
Học sinh thực hiện
Học sinh nêu: Ví dụ
Số cửa sổ nhiều hơn số cửa lớn
Số cửa lớn ít hơn số cửa sổ
Học sinh theo dõi và nêu:
Đây là hình vuông màu xanh, đây là hình vuông màu đỏ,……
Trang 3tương tự như hình vuơng.
Hoạt đơng 3 : Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu học sinh tơ màu vào các
hình vuơng
Bài 2: Yêu cầu học sinh tơ màu vào các
hình trịn (nên khuyến khích mỗi hình
trịn tơ mỗi màu khác nhau)
Bài 3: Yêu cầu HS tơ màu vào các hình
vuơng và hình trịn (các màu tơ ở hình
vuơng thì khơng được tơ ở hình trịn)
Bài 4: GV giới thiệu cho học sinh xem 2
mảnh bìa như SGK và hướng dẫn học
sinh gấp lại để cĩ các hình vuơng theo
yêu cầu (cĩ giải thích cách gấp)
3.Củng cố – dặn dị: 5’ Hỏi tên bài.
Cho học sinh xung phong kể tên các vật
cĩ dạng hình vuơng hoặc hình trịn cĩ
trong lớp hoặc trong nhà
Theo dõi và nêu đây là hình trịn…
Học sinh lắng nghe
TIẾNG VIỆT(2T)
TIẾNG GIỐNG NHAU (STK Tr76)
THỦ CƠNG
BÀI : GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY, BÌA
VÀ DỤNG CỤ HỌC THỦ CÔNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh1.Ổn định:
2.KTBC: KT dụng cụ học tập môn thủ công
của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu môn học, bài học và ghi tựa
Hoạt động 1
Giới thiệu giấy, bìa
GV giới thiệu giấy màu để học thủ công có
Hát Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho GV kiểm tra
Học sinh quan sát và nhận biết giấy khác bìa như thế nào,
Trang 4nhiều màu sắc khác nhau, mặt sau có kẻ ô.
Hoạt động 2
Giới thiệu dụng cụ học thủ công
Thước kẻ: GV đưa cho học sinh nhận thấy
thước kẻ dùng thước để đo chiều dài Trên
mặt thước có chia vạch và đánh số
Kéo: GV đưa cho học sinh nhận thấy cái
kéo và giới thiệu công dụng của kéo dùng
để cắt Cần cẩn thận kẻo đứt tay
Hồ dán: GV đưa cho học sinh nhận thấy lọ
hồ dán và giới thiệu công dụng của hồ dán
Được chế từ các lọai bột có pha chất chống
gián, chuột và đựng trong hộp nhựa
4.Củng cố :
Hỏi tên bài, nêu lại công dụng và cách sử
dụng các loại thủ công, dụng cụ học môn
thủ công
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em học tốt
Về nhà chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ
dán để học bài sau
công dụng của giấy và của bìa
Học sinh quan sát lắng nghe từng dụng cụ thủ công và công dụng của nó
Học sinh có thể nêu các loại thước kẻ, kéo lớn nhỏ khác nhauHọc sinh nêu các dụng cụ học thủ công và công dụng của nó
Chuẩn bị tiết sau
Ngày soạn: 05/9/2018
Thứ năm, ngày tháng 9 năm 2018
ÂM NHẠC(Đ/C Thủy dạy)
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác.
- Nhận ra hình tam giác từ các vật thật, cĩ mặt tam giác
- Rèn HS nhận biết đúng hình tam giác, và phân biệt hình tam giác với hìnhvuơng, hình trịn
- Giáo dục HS ham học mơn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Một số HTG bằng bìa, gỗ, nhựa cĩ kích mầu sắc khác nhau
2.Học sinh: Mỗi em một hình vuơng, hình trịn bằng bìa.VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 5Hoạt động 1: (4’) Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 2: (1’) Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 3: (10’) Giới thiệu hình tam giác.
- Vẽ 1 hình vuông, hình tròn, hình tam giác hoặc đưa ra lẫn lộn các hình yêu cầu
HS tìm hết hình vuông, hình tròn và hỏi: "Em có biết hình còn lại là hình gìkhông?" Nếu HS trả lời được thì GV đề nghị các HS hoan nghênh rồi yêu cầu cảlớp lấy một hình tam giác bất kỳ trong bộ đồ dùng Toán 1 và gọi tên "Hình tamgiác", làm như thế nhiều lần, sau đó cho HS xem các hình tam giác vẽ trong sách.Nếu HS không biết thì GV giới thiệu
Hoạt động 4: (15’) Thực hành xếp hình VBT
- Cho HS sử dụng bộ đồ dùng Toán 1( Chủ yếu là các hình vuông, hình tròn,hình tam giác, để xếp các hình như trong Toán 1 Ngoài ra có thể sử dụng các mẫukhác GV đưa ra một số mẫu sau:
Con cá
Tàu vũ trụ Loa phóng thanh Bông hoa
- GV có thể tổ chức thành trò chơi "Thi ghép hình nhanh"
- HS biết: Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân và tay
- Rèn luyện thói quen ham thích họat động để cơ thể phát triển tốt
II ĐỒ DÙNG - Hình SGK
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 35' ĐỘNG DẠY HỌC: 35'NG D Y H C: 35'ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 35' ỌC: 35'
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
*Mục tiêu : Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.
Trang 6*Cách tiến hành:
Bước 1 : HS hoạt động theo nhĩm đơi.
-GV hướng dẫn học sinh : Hãy chỉ và nĩi tên
các bộ phận bên ngồi của cơ thể?
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2 : Hoạt động cả lớp :
-GV treo tranh và gọi HS xung phong lên bảng
-Động viên các em thi đua nĩi
-HS làm việc theo hướng dẫncủa GV
-Đại diện nhĩm lên bảng vừachỉ vừa nêu tên các bộ phậnbên ngồi của cơ thể
Hoạt động 2 : Quan sát tranh
*Mục tiêu : Nhận biết được các hoạt động và các bộ phận bên ngồi của cơ thể
gồm ba phần chính: đầu, mình, tay và chân
-GV nêu:Ai cĩ thể biểu diễn lại từng hoạt động
của đầu, mình, tay và chân như các bạn trong
giúp ta khoẻ mạnh và nhanh nhẹn
-Từng cặp quan sát và thảo luận
-Đại diện nhĩm lên biểu diễnlại các hoạt động của các bạntrong tranh
Cúi mãi mỏi lưng
Viết mãi mỏi tay
Thể dục thế này
Là hết mệt mỏi
Bước 2 : GV vừa làm mẫu vừa hát.
Bước 3 : GoÏi một HS lên thực hiện để cả lớp
Trang 7-Về nhà hàng ngày các em phải thường xuyên
1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 01
2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 02
3 Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt - Học sinh: ý kiến phát biểu
III TIẾN TRÌNH SINH HOẠT
1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 01
a/ Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ
- Tổ trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm
- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp
- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua
Tuyên dương, khen thưởng Bạn Hân , Hoàng, Ánh, Trà………
Phê bình GV nhắc nhở chung để HS sửa
2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 02
- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được
- Khắc phục khó khăn, duy trì tốt nề nếp lớp
3 Củng cố - dặn dò: 5’
Nhận xét chung các nội dung trong tuần Chuẩn bị cho tuần sau
- Nhận ra hình tam giác, từ các vật thật và nêu đúng tên các hình đó.
- HS yêu thích môn học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Một bộ đồ dùng Toán1 Một số hình vuông, hình tròn, HTG
2 Học sinh: Mỗi em một quyển sách Toán 1, một bộ đồ dùng Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: (7’) GV hướng dẫn HS làm bài tập 1.
- GV cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình trong SGK
+ Các hình vuông: tô cùng một màu Các hình tròn: tô cùng một màu
+ Các hình tam giác: tô cùng một màu
Hoạt động 2: (13’) Thực hành ghép hình.
- GV hướng dẫn HS dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác để ghép thành mộthình mới (như một số hình mẫu nêu trong Toán1) (GV có thể ghép mẫu trên bảng)
Trang 8- GV cho HS thi đua ghép hình, em nào ghép đúng và nhanh nhất sẽ được các bạn
vỗ tay và hoan nghênh.
Hoạt động 3: (9’) Thực hành xếp hình
- GV cho HS dùng que diêm ( que tính) để xếp thành hình vuông, hình tam giác
- GV quan sát, giúp đỡ HS chưa biết xếp hình
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Nhận ra hình tam giác, từ các vật thật và nêu đúng tên các hình đó.
- HS yêu thích môn học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Một bộ đồ dùng Toán1 Một số hình vuông, hình tròn, HTG
2 Học sinh: Mỗi em một quyển sách Toán 1, một bộ đồ dùng Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: (7’) GV hướng dẫn HS làm bài tập 1.
- GV cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình trong SGK
+ Các hình vuông: tô cùng một màu Các hình tròn: tô cùng một màu
+ Các hình tam giác: tô cùng một màu
Hoạt động 2: (13’) Thực hành ghép hình.
- GV hướng dẫn HS dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác để ghép thành mộthình mới (như một số hình mẫu nêu trong Toán1) (GV có thể ghép mẫu trên bảng)
- GV cho HS thi đua ghép hình, em nào ghép đúng và nhanh nhất sẽ được các bạn
vỗ tay và hoan nghênh.
Hoạt động 3: (9’) Thực hành xếp hình
- GV cho HS dùng que diêm ( que tính) để xếp thành hình vuông, hình tam giác
- GV quan sát, giúp đỡ HS chưa biết xếp hình
Trang 9BÀI : LUYỆN TẬP.
I.MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh :
- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài.
Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3
Nhận xét KTBC
2.Bài mới: 30’
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho học sinh quan sát hình bài
tập 1, yêu cầu học sinh ghi số thích hợp
vào ô trống
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề.
Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm
xong gọi học sinh đọc từng dãy số
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề.
GV hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết
số mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết
số mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông
ta viết số mấy?
Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT.
3.Củng cố: 5’ Hỏi tên bài.
Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3
Nhắc lại
Làm VBT và nêu kết quả
Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
Có hai hình vuông, viết số 2
Có một hình vuông, viết số 1
Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số3
Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba;
ba gồm hai và một; một và hai là ba
Thực hiện VBT
Nhắc lại tên bài học
Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùnggồm 2, 3 phần tử
Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, …
Trang 10- HS xộ, dỏn được hỡnh chữ nhật Đường xộ cú thể chưa thẳng, bị răng cưa Hỡnh dỏn cú thể chưa phẳng.
- Kiểm tra chuẩn bị của HS
- Nhận xét qua kiểm tra
2 Bài mới:
a Quan sát, nhận xét (5’)
- Giới thiệu bài mới và yêu cầu bài học
- Cho Hs quan sát hình mẫu
- Gv quan sát, giúp đỡ HS thao tỏc cũn chậm để
cỏc em xộ và dỏn được hỡnh vào vở Động viờn
những HS khộo tay để cỏc em hoàn thành bài tốt
- Cho Hs thu dọn vệ sinh lớp học
- chuẩn bị dụng cụ học
Trang 11- Có khái niệm ban đầu về số 4, số 5 Đọc, viết, đếm số từ 1 đến 5 và đọc số từ 5
về 1 Biết được thứ tự của từng số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật
- Giáo dục HS ham học môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại (Từ cụ thể đến trừu tượng)
2 Học sinh: SGK - Toán 1, một bộ đồ dùng Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: (4 Phút) Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 2: (1 Phút) Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 3: (5 Phút) Giới thiệu số 4 và chữ số 4.
- GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình trên vẽ mấy bạn?
- Tiếp tục treo tranh vẽ 4 chiếc kèn, 4 chấm tròn, Mỗi lần treo lại hỏi: Có mấy?
- HS lấy 4 que tính, 4 HTG, 4 hình tròn, trong BĐD Toán thực hành
- HS viết một dòng số 4 vào vở Cho HS chỉ số 4 và đọc "bốn"
Hoạt động 4: (5 Phút) Tập đếm xác định thứ tự các số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5.
- GV hỏi: Trước khi đếm số 2 các em phải đếm số nào trước? (Số 1)
- GV hướng dẫn với tương tự các số còn lại
Hoạt động 5: (15 phút) Thực hành, luyện tập (SGK - tr 15)
*Bài 1: - GV hướng dẫn HS viết một dòng số 4, một dòng số 5.
*Bài 2: - Viết số phù hợp với số lượng của từng nhóm đồ vật.
- HS điền số thích hợp vào ô trống dưới hình: hình có 5 quả cam, viết số 5
- HS làm bài, GV theo dõi HS, nhắc nhở các HS làm bài tích cực
- Cho 1 HS lên sửa miệng, HS khác nghe, nhận xét bổ sung hoặc sửa cho bạn
1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 02
2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 03
3 Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt - Học sinh: ý kiến phát biểu
III TIẾN TRÌNH SINH HOẠT
1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 02
a/ Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ
- Trưởng các ban tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm
- CTHĐTQ nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp
- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua
- Đánh giá xếp loại các tổ
Trang 12- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp
2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 03
- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được
Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2018
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
1 Giáo viên: Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại Bộ ĐD Toán
2 Học sinh: Chuẩn bị SGK, vở bài tập Bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: ( 5’) Kiểm tra bài cũ.
- GV nêu các nhóm từ 1 đén 5 đồ vật HS viết số tương ứng lên bảng con
- GV giơ một, hai, ba bốn, năm; năm, bốn, ba, hai, một ngón tay, HS nhìn sốngón tay để đọc số( một, hai, ba, bốn, năm; năm, bốn, ba, hai, một)
Hoạt động 2: (10’) HS làm bài tập 1 và 2.
- GV hướng HS thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số
- HS làm bài 1, 2, GVHD HS đọc thầm , nêu cách làm từng bài tập rồi chữa bài
- Khi chữa bài: gọi HS đọc kết quả: bức tranh thứ nhất ( kể từ trái sang phải) viết
số 4 ( chỉ 4 cái ghế) rồi viết số 5 (chỉ 5 ngôi sao )
- HS khác theo dõi và làm bài của minh để chữa bài
Hoạt động 3: (17’) HS làm bài tập 3 và 4.
- GV hướng dẫn HS đọc thầm đề bài rồi gọi HS nêu cách làm:
- Chữa bài, gọi HS đọc kết quả để tập đếm từ 1 đến 5 hoặc ngược lại để củng cố
- GV hướg dẫn HS làm bài tập 4, viết các số1, 2, 3, 4, 5 như SGK
- Cho HS chơi trò chơi " thi đua nhận biết thứ tự các số"
- GV nhận xét khen HS tham gia trò chơi tích cực
Trang 13BÀI : BÉ HƠN – DẤU <
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- GD học sinh ham học bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh ô tô, chim như SGK phóng to
- Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ, 5 con thỏ
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 35' ĐỘNG DẠY HỌC: 35'NG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 35' ỌC: 35'
Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn.
Giới thiệu dấu bé hơn “<”
Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học sinh
nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện tương
tự để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2
GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim
Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em
thảo luận theo căïp để so sánh số chim mỗi
Bên trái có ít ô tô hơn
1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)
Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu <(dấu bé hơn)
Học sinh đọc
Thảo luận theo cặpĐọc lại
Thảo luận theo cặp
Đọc lại
Trang 142 con chim ít hơn 3 con chim
Tương tự hình tam giác để học sinh so sánh
và nêu được
2 tam giác ít hơn 3 tam giác
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh
nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em viết
vào bảng con 2 < 3
Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so
sánh vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu
học sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc
kết quả
3.Củng cố – dặn dò: 5’ Hỏi tên bài.
Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo
mẫu
GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5
Yêu cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp
sức, nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó
một bé hơn hai, hai bé hơn ba, ba
bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)
Thực hiện VBT
2 < 4, 4 < 5 (Học sinh đọc)
2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (Học sinh đọc).Thực hiện VBT và nêu kết quả
Đại diện 2 nhóm thi đua
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
TIẾNG VIỆT
ÂM /D/(TR132 STK)
TOÁN(ÔN)
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC : Tiếp tục củng cố cho HS
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số
trong phạm vi 5
- Rèn cho HS đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
- Giáo dục lòng say mê học tập, yêu thích môn học.
II.CHUẨN BI ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại Bộ ĐD Toán
Trang 152 Học sinh: Chuẩn bị SGK, vở bài tập Bút chì.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: ( 5’) Kiểm tra bài cũ.
- GV nêu các nhóm từ 1 đén 5 đồ vật HS viết số tương ứng lên bảng con
- GV giơ một, hai, ba bốn, năm; năm, bốn, ba, hai, một ngón tay, HS nhìn số ngón tay để đọc số( một, hai, ba, bốn, năm; năm, bốn, ba, hai, một)
Hoạt động 2: (10’) HS làm bài tập 1 và 2.
- GV hướng HS thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số
- HS làm bài 1, 2, GVHD HS đọc thầm , nêu cách làm từng bài tập rồi chữa bài
- Khi chữa bài: gọi HS đọc kết quả: bức tranh thứ nhất ( kể từ trái sang phải) viết
số 4 ( chỉ 4 cái ghế) rồi viết số 5 (chỉ 5 ngôi sao )
- HS khác theo dõi và làm bài của minh để chữa bài
Hoạt động 3: (17’) HS làm bài tập 3 và 4.
- GV hướng dẫn HS đọc thầm đề bài rồi gọi HS nêu cách làm:
- Chữa bài, gọi HS đọc kết quả để tập đếm từ 1 đến 5 hoặc ngược lại để củng cố
- GV hướg dẫn HS làm bài tập 4, viết các số1, 2, 3, 4, 5 như SGK
- Cho HS chơi trò chơi " thi đua nhận biết thứ tự các số"
- GV nhận xét khen HS tham gia trò chơi tích cực
Tiết 11: LỚN HƠN – DẤU >
I.MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớnù hơn”, dấu “>” để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
- GD học sinh ham học bộ môn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chuẩn bị phiếu bài tập Hình vẽ con bướm, con thỏ, hình vuông như SGK
phóng to
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC: 5’ Phát cho học sinh 1 phiếu như
sau:
Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống
Yêu cầu học sinh tự làm trên phiếu và sữa bài
Trang 16Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.
Giới thiệu dấu lớn hơn “>”
Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
Bên nào có số con bướm nhiều hơn?
GV nêu : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
(cho học sinh nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện tương tự
để học sinh rút ra: 2 hình vuông nhiều hơn 1
GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ Nêu
nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo luận
theo căïp để so sánh số con thỏ mỗi bên
Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận xét
3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.
Tương tự hình các chấm tròn để học sinh so
sánh và nêu được
3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh nêu
được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu các em viết vào
bảng con 3 > 2
So sánh 4 > 3, 5 > 4
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <) có
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so sánh
vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học
sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc kết
Năm lớn hơn bốn, bốn lớn hơn
ba, ba lớn hơn hai, hai lớn hơn một (liền mạch)
Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng, khi viết 2 dấu này đầu nhọn luôn hướng về số nhỏ hơn.Thực hiện VBT
4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc)
5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 (Học sinh đọc)
Thực hiện VBT và nêu kết quả.Đại diện 2 nhóm thi đua
HS làm VBT
Trang 17Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo
mẫu
GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5 Yêu
cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp sức,
nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó thắng
Nhận xét, tuyên dương
Học sinh lắng nghe
TOÁN(ÔN)
BÉ HƠN DẤU <
I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Củng cố cho HS
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ: " bé hơn", dấu " <", khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- HS chú ý, tích cực học bài và làm bài tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Tranh ô tô, con chim trong SGK phóng to
2 Học sinh: SGK, bộ đồ dùng học toán.VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: (5’) Giới thiệu 1< 2.
- HS quan sát treo tranh 1, trả lời: Bên trái có mấy bông hoa? Bên phải cómấybông hoa ? + Bên nào có số bông hoa ít hơn? Vậy 1 bông hoa so với 2 bônghoa thì như thế nào?
- GV làm tương tự với tranh khác GV gọi một HS đọc kết quả so sánh 1 và 2
- HSx quan sát, lắng nghe và đọc theo các bạn “ Một bé hơn hai ”
Hoạt động 3: (5’) Giới thiệu 2 < 3.
- GV hướng dẫn HS Giới thiệu 2 < 3 như Giới thiệu 1< 2
Hoạt động 4: (5’) Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5.
- GV hướng dẫn HS Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5 như Giới thiệu 2< 3
Hoạt động 5: (15’) HS thực hành, luyện tập (VBT)
*Bài 1: Viết dấu < theo mẫu - GV yêu cầu HS viết một dòng dấu > GV kiểm tra
HS
*Bài 2: So sánh và viết kết quả so sánh.
- HS quan sát lá cờ, đếm số lá cờ ở mỗi bên (Bên trái có 3 lá, bên phải có 5 lá cờ) + Yêu cầu HS so sánh 3 quả cam và 5 quả cam (3 quả cam ít hơn 5 quả cam) + GV nêu và đồng thời viết lên bảng: Vậy ta viết: 3 < 5
- GV yêu cầu HS làm tương tự với hình còn lại
- HS KT quan sát GV làm mẫu và cùng làm các phần caon lại với các bạn
Trang 18III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: (4’) Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: (1’) Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 3: (25’) GV hướng dẫn HS luyện tâp, thực hành (SGK - tr 21)
*Bài 1: Điền dấu ">", "<" vào ô trống.
- GV yêu cầu 1 HS nêu đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở, một HS lên bảng làm
- HS làm: 5 > 1 5 > 3 5 > 4 4 > 3 1< 5 3 < 5 4 < 5 3 < 4
- HS hãy đọc kết quả theo từng cột
*Bài 2: So sánh số lượng và viết kết quả so sánh.
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như cách làm bài 2, tiết 10
- GV hỏi: Em cần chú ý gì khi viết dấu lớn hơn ">" hay bé hơn"<"?
(khi viết dấu bé hơn "<" hay dấu lớn hơn ">" đầu nhọn luôn quay về số bé hơn)
- GV giúp đỡ HS yếu, học sinh X làm bài tập
1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 03
2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 04
3 Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt - Học sinh: ý kiến phát biểu
III TIẾN TRÌNH SINH HOẠT
1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 03
a/ Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ
- Tổ trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm
- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp
- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua
- Đánh giá xếp loại các tổ
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp
- Về học tập:
Trang 19- Về đạo đức:
- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ:
- Về các hoạt động khác
Tuyên dương, khen thưởng Bạn Sử, Sơn, Lưu Ly, Hải Anh………
Phê bình GV nhắc nhở chung để HS sửa
2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 04
- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được
- Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính là số đó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
- Giáo dục HS ham học môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Các mô hình, đồ vật thật phù hợp với tranh vẽ của bài học
2 Học sinh: SGK vở bài tập Bảng con, phấn bút chì Bộ đồ dùng học Toán.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: (5’) Kiểm tra bài cũ
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1 ( trang 21) Điền >, < ? vào chỗ chấm
3 4 5 2
Hoạt động 2: (8’) Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
- Cho HS quan sát tranh của bài học, trả lời câu hỏi của GV:
+ Có 3 con hươu, có 3 khóm cây, cứ mỗi con hươu lại có (duy nhất) một khó cây(và ngược lại), nên số con hươu (3) bằng số khóm cây (3), ta có 3 bằng 3
- GV giới thiệu như sau: 3 = 3 (dấu = đọc là “bằng”), gọi HS đọc: “Ba bằng ba”
Hoạt động 3: (8’) Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4
- GV hướng dẫn HS giải thích 4 = 4 bằng tranh vẽ ( hay mô hình) nêu trong bài học tương tự như đối với 3 = 3
Hoạt động 4: (11’) Thực hành
- Bài 1: Hướng dẫn HS viết dấu =, GV lưu ý khi viết dấu bằng vào giữa hai số, chẳng hạn: 5 = 5, HS viết dấu bằng cân đối ngang giữa hai số
- Bài 2: HS nêu nhận xét rồi viết kết quả bằng ký hiệu vào các ô trống Chẳng hạn
ở hình vẽ đầu tiên có 5 hình tròn trắng, 5 hình tròn xanh, ta viết 5 = 5
- Bài 3: HS nêu cách làm HS làm bài rồi chữa bài (đọc kết quả)
Trang 20I.MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh được củng cố về:
- Khái niệm bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn (>), bé hơn (<), bằng nhau (=) để đọc ghi kết quả so sánh
- GD học sinh ham học bộ môn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phiếu học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 KTBC: 5’
GV tự thiết kế bài tập để kiểm tra việc thực hành
so sánh các số trong phạm vi 5 cho các em
GV ghi nội dung kiểm tra lên bảng phụ, gọi 1 em
lên bảng, yêu cầu các em khác làm vào phiếu
kiểm tra để kiểm tra được tất cả các em trong
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Yêu cầu cả lớp làm bài vào phiếu, gọi 1 học sinh
lên bảng làm bài, gọi học sinh chữa miệng
Yêu cầu học sinh quan sát cột 3 hỏi: Các số được
so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau
Kết quả thế nào?
Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên hai bé hơn
bốn Cô mời bạn khác nhắc lại
Bài 2: GV yêu cầu học sinh nêu cách làm bài tập
2 ? So sánh rồi viết kết quả: chẳng hạn so sánh
số bút mực với số bút chì ta thấy ba bút mực
nhiều hơn hai bút chì, ta viết 3 > 2 và 2 < 3
Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc làm bài
của học sinh, gọi học sinh đọc kết quả
Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn nào có thể
Lớp làm phiếu học tập, 1 họcsinh làm bảng từ