1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 12

15 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 319,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.. + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, phân tích, phản hồi.. + Kĩ thuật

Trang 1

TUẦN 12

Thứ hai, ngày 5 tháng 11 năm 2018

TIẾNG VIỆT : VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH MẪU 2 – OA (2T) Việc 0:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Củng cố kiếu vần kiểu vần chỉ có âm chính, theo mẫu 1- ba.

+ PP: Vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Lập mẫu oa

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nắm chắc nguyến âm tròn môi: o, ô, u, nguyên âm không tròn môi: a, e, ê, i.ơ, ư.

- Biết cách làm tròn môi một nguyên âm không tròn môi, ta đệm thêm âm tròn môi vào trước.

- Phát âm to, rõ ràng, đúng vần /oa/:

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

- Biết đưa tiếng /loa/ vào mô hình

- HS nắm chắc mẫu 2 vần có âm đệm và âm chính.

- Biết thay âm đầu và thanh trước vần/oa/ để tạo thành nhiều tiếng mới khác nhau + PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhận biết quy trình nối nét, khoảng cách giữa con chữ /o/ và con chữ /a/ để tạo thành vần /oa/ đúng mẫu.

- Biết viết dấu thanh ở âm chính

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Việc 3: Đọc:.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng vần, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng từ, câu: lòa xòa, lõa xõa, xóa nhòa, Hoa Lư, Cổ Loa

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng vần, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của vần, từ.

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Viết đúng vần chữ oa theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.

- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Trang 2

TOÁN: Luyện tập

I MỤC TIấU: Giúp HS:

- Làm được cỏc phộp trừ trong phạm vi cỏc số đó học Biết biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng 1 phộp tớnh thớch hợp

- Vận dụng làm cỏc BT 1, 2 (cột 1,3), BT3 (cột 1,3), BT 4

- GDHS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm bài tập, ham thớch học toỏn

- Phỏt huy năng lực tự chủ, tự học và hợp tỏc nhúm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- BP, VBT, BC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.H oạt động thực hành:

* Giáo viên đọc mục tiêu bài học

- HD HS làm BT:

Bài 1: Tớnh

- HD HS tớnh và viết kết quả

- Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn sau đú trao đổi với bạn về bài làm của mỡnh

- GV theo dừi, giỳp đỡ HS cũn lỳngtỳng

- Huy động kết quả, nhận xột

Bài 2: Tớnh (cột 1,3)

- HD HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài

- Theo dừi giỳp đỡ cỏc HS:

*Đỏnh giỏ

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- HS nắm vững cỏc phộp tớnh trừ trong phạm vi 3,4,5 làm tớnh đỳng.

- HS tớnh và ghi kết quả thẳng cột cỏc số trờn BT1

- Làm tớnh được dóy tớnh gồm 2 phộp tớnh (thực hiện làm tớnh lần lượt từ trỏi sang phải)

- Trỡnh bày bài làm rừ ràng ,cẩn thận

* HS nghỉ giữa tiết

Bài 3: Dấu > , < , = (cột 1,3)

- HD gợi ý cách làm bài

- Tớnh vế chứa cỏc phộp tớnh sau đú so sỏnh kết quả của hai vế và điền dấu

- Giúp HS nhận xét về kết quả làm bài

*Đỏnh giỏ

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- HS nắm vững cỏc phộp tớnh trừ trong phạm vi 5

- Vận dụng tớnh để so sỏnh số ,điền dấu đỳng.

Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp

- Giúp HS nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh

- Cho HS nêu cách làm

- Cho vài HS giải thích tại sao phải viết phép trừ

*Đỏnh giỏ

Trang 3

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhìn tranh nêu được bài toán.

- Viết phép tính đúng với mỗi tranh.

-Trình bày bài làm cẩn thận ,rõ ràng.

2 Hoạt động ứng dụng:

- Cho vài HS nhắc lại các công thức trừ trong phạm vi 3,4,5

- Chia sẻ bài học hôm nay với người thân

ÔL.TV: LUYỆN: VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH: MẪU 2 - OA

I MỤC TIÊU: Giúp H:

- Củng cố đọc, viết dạng bài vần có âm đệm và âm chính Biết cách vẽ mô hình, đưa tiếng vào mô hình đọc trơn, phân tích

- Học sinh hoàn thành được các bài tập ở VTHTV/ trang 8

- HS có hứng thú học tập và yêu thích môn học

- Phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Vở THTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

VIỆC 0 T/C trò chơi: Gọi thuyền

VIỆC 1 Luyện đọc

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc ở VTHTV (Trang 8)

- H luyện đọc cá nhân, nhóm, cặp đôi, toàn lớp

- Chỉ vào các tiếng hoa, hỏa, loa, khoa và hỏi: đây là các tiếng có kiểu vần gì ?

- H Vần có âm đệm và âm chính Nhắc lại nhiều lần

- T quan sát, nhận xét, đánh giá

* Hướng dẫn H vẽ và đưa tiếng /xóa/, / hòa / vào mô hình rồi đọc trơn, đọc phân tích (vở THTV)

- H làm BT vào vở, T quan sát, giúp H hoàn thành BT

- Chia sẻ kết quả trước lớp

* Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng, phát âm rõ ràng phần luyện đọc trong sách THTV trang 8

- Vẽ và đưa tiếng /xóa/, / hòa / vào mô hình đúng.

- Đọc và phân tích đúng tiếng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn.

* HS Nghỉ giải lao

VIỆC 2 : Viết

* HD HS làm BT ở vở THTV/ 8:

1 Em đánh dấu x vào ô trống cạnh tiếng ghi dấu thanh đúng :

2 Em gạch dưới các tiếng chứa vần oa:

- H làm bài GV quan sát, giúp đỡ H

Trang 4

3 Em tìm và viết các tiếng chứa vần oa có trong bài đọc trên:

- H làm bài GV quan sát, giúp đỡ H hoàn thành BT

- Chia sẻ kết quả trước lớp

- Nhận xét, đánh giá

* Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp,tích hợp, viết,

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, viết nhận xét.

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết tiếng ghi đúng dấu thanh: hòa, xõa, đóa

- Biết được các tiếng chứa vần oa: hỏa, họa, xóa, hóa, hòa, lòa, xòa.

- Biết tìm và viết các tiếng có chứa vần oa có trong bài đọc đúng và nhanh.

- Nắm chắc kiểu vần có âm đệm và âm chính, biết cách ghi dấu thanh đúng vị trí.

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng yêu cầu, trình bày sạch đẹp.

* Hoạt động ứng dụng:

- GV hướng dẫn HS về nhà hoàn thành các BT chưa hoàn thành

- Chia sẻ với người thân những gì đã học

………

ÔL TOÁN: TUẦN 10

I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 5 Biết biểu thị tình huống trong hìnhvẽ bằng phép tính thích hợp

- HS vận dụng làm được bài 5,6,7,8 trang 48,49 ở vở Em tự ôn luyện Toán

- HS yêu thích môn học, làm bài cẩn thận

- Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề toán học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- vở Em tự ôn luyện Toán, bảng phụ

III

: CÁCHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Hoạt động thực hành

Bài 5, 6 : Tính

-Yêu cầu HS làm bài : tính và ghi kết quả vào chỗ

- H thực hành vào vở ÔLT.(Tr48,49)

- Hướng dẫn HS tính ghi kết quả thẳng cột

- Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng

* Đánh giá :

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, phân tích, phản hồi + Tiêu chí đánh giá:

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi đã học Viết kết quả thẳng cột

ới hai số trên

- Làm bài chính xác, viết số rõ ràng, trình bày sạch, đẹp.

Bài 7 : Điền dấu : <,>,=

- Hướng dẫn HS nắm rõ yêu cầu

-Làm vào vở, trao đổi với bạn kết quả và cách làm của mình

- Theo dõi giúp đỡ các HS còn lúng túng

Trang 5

* Đánh giá :

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, phân tích, phản hồi.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết tính kết quả ở vế có phép tính, rồi so sánh hai vế để điền dấu đúng

- Làm bài cẩn thận, trình bày sạch, đẹp

Bài 8 : Viết phép tính thích hợp

-Tổ chức HS nhìn vào tranh nêu bài toán, sau đó viết phép tính

- T theo dõi giúp đỡ H hoàn thành BT

* Đánh giá :

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, phân tích, phản hồi.

+ Tiêu chí đánh giá:

- H nêu được bài toán theo tranh và biết viết phép tính phù hợp với tranh : 5 - 2 = 3

- Làm bài chính xác, trình bày sạch, đẹp

3 Hoạt động ứng dụng:

- Nhận xét tiết học,tuyên dương các HS học tốt

- Chia sẻ bài học hôm nay với người thân

Thứ ba, ngày 6 tháng 11 năm 2018

TOÁN: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó Biết thực hiện phép trừ có số 0 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

- Vận dụng làm đúng các BT1, 2(cột 1,2), BT3

- GDHS tính cẩn thận khi làm bài tập

- Phát huy năng lực tự chủ, tự học

II ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:

- BP, Phiếu,VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động:

- Trưởng ban HT tổchức trò chơi “Truyền điện”

( Nêu các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 3,4,5)

- GV nhận xét khen HS chơi tốt

2.Hoạt động cơ bản:

- GV nêu mục tiêu bài học

a Giới thiệu phép trừ:

* Phép trừ: 1 – 1 = 0

- Gợi ý để HS nêu: 1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn 0 con vịt, 1 trừ 1 bằng 0

HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học và nêu bài toán

- GV viết bảng: 1 – 1 = 0 rồi gọi HS đọc (một trừ một bằng 0)

* phép trừ 3 – 3 = 0:

- Tương tự như phép trừ 1-1= 0

Trang 6

GV có thể nêu thêm 1 số phép trừ: 2-2; 4- 4 Từ đó GV giúp HS nhận xét: 1 số trừ đi

1 số đó thì bằng 0

* Phép trừ 4 - 4 = 0

- Không bớt hình vuông nào là bớt 0 hình vuông

- Gợi ý để HS nêu

- GV viết bảng 4 – 0 = 4 rồi gọi HS đọc

* Phép trừ 5 – 0 = 5

- Trình tự như phép trừ: 4 – 0 = 4

* Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhìn tranh nêu được phép tính trừ.

- Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ.0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau.

- Một số trừ đi 0 bằng chính nó.

* HS nghỉ giữa tiết

b Thùc hµnh:

Bµi 1,2: Tính

GV lu ý HS thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh theo tõng cét

Bµi 3: Gióp HS nh×n tõng tranh vÏ nªu tõng bµi to¸n råi viÕt kÕt qu¶ phÐp tÝnh øng víi t×nh huèng trong tranh

- GV hÖ thèng bµi, nhËn xÐt

* Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết thực hiện phép trừ có số 0

- Biết quan sát tranh viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

- Làm đúng các bài tập ,trình bày rõ ràng ,cẩn thận

3.Hoạt động ứng dụng

- Về chia sẻ đều đã học cho người thân nghe

TIẾNG VIỆT: LUẬT CHÍNH TẢ VỀ ÂM ĐỆM

Việc 0:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết đưa tiếng /loa/ vào mô hình…

- Biết thay âm đầu để tạo thành nhiều tiếng mới khác nhau với vần oa

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn.

- Thao tác dứt khoát, mạch lạc.

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng vào mô hình.

- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Thao tác nhanh

+ PP: Vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Học luật chính tả ghia âm đệm

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng, đúng tiếng /qua/

Trang 7

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

- Biết đưa tiếng /qua/ vào mô hình

- Nắm chắc âm /cờ/ đứng trước âm đệm được viết bằng con chữ q (gọi là ”cu’) và âm đệm viết bằng chữ u.

- Nắm chắc ghi âm cờ có ba chữ cái: k, c, q

- Âm đệm có thể ghi bằng hai chữ cái: u, o

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhận biết được cấu tạo của con chữ q gồm 2 nét một nét cong kín và nét sổ thẳng;( điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút- điểm kết thúc, cụ

thể: )

- Nhận biết quy trình nối nét, khoảng cách giữa con chữ /q/ và vần ua thành chữ quả

- Biết viết dấu thanh ở âm chính

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Việc 3: Đọc:.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc to, rõ, đúng vần, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng từ, câu: quả cà, quạ, quả thị và bài đọc: Qùa bà cho.

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của từ.

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Viết đúng các tiếng có vần oa, ua theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.

- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Thứ 4, ngày 7 tháng 11 năm 2018

TIẾNG VIỆT: VẦN / OE /

Việc 0:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc trơn và phân tích được mẫu oa

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyễn.

- Thao tác dứt khoát, mạch lạc.

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng vào mô hình.

Trang 8

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: Vấn đỏp, viết

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

Việc 1: Làm trũn mụi õm /e/

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Biết /e/ là nguyờn õm khụng trũn mụi, biết làm trũn mụi õm /e/ ta thờm õm đệm vào trước /e/ để thành vần oe.

- Phõn tớch được vần /oe/

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết đưa tiếng /loe/ vào mụ hỡnh

- Biết dấu thanh đặt ở õm chớnh.

- Ghi nhớ luật chớnh tả õm /cờ/ đứng trước õm đệm, ghi bằng con chữ q, õm đệm ghi bằng chữ u, một õm đệm cú thể ghi bằng hai chữ o và u.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

Việc 2: Viết:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Nhận biết quy trỡnh nối nột, khoảng cỏch giữa con chữ o và con chữ e thành vần oe là nữa ụ li nhỏ.

- Viết đẹp, đỳng mẫu.

- Đảm bảo tốc độ.

- Ngồi đỳng tư thế

+ PP: viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.

TOÁN: LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU :

- Thực hiện được phộp trừ 2 số bằng nhau, phộp trừ 1 số đi 0 Biết làm tớnh trừ trong phạm vi cỏc số đó học

- Vận dụng làm được BT1(cột 1,2,3), BT2, BT3,4 (cột 1,2), BT5(a)

- GDHS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm bài tập, ham thớch học toỏn

- Phỏt huy năng lực tự chủ, tự học và hợp tỏc nhúm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động :

+ Gọi học sinh lờn bảng :

5 + 0 = 3+ 2 + 0 = 4 – 0 … 4 + 0

Nhận xét - GTB, đọc mục tiêu bài học

2.Hoạt động thực hành.

GV hướng dẫn HS thực hành làm bài1 (1,2,3) ,2,3(1,2) , 4(1,2),5(a)

Bài 1 : Tớnh rồi ghi kết quả

- Cho học sinh nhận xột :

2 – 0 = 1 + 0 =

Trang 9

2 - 2 = 1 - 0 =

- Nhận biết cộng trừ với 0 Số 0 là kết quả của phép trừ có 2 số giống nhau

Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả theo cột dọc

- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

Bài 3 : Tính 2 – 1 – 1 = 4 – 2 – 2 =

Học sinh nêu : Tìm kết quả của phép tính đầu lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại

- Cho học sinh tự làm bài và sửa bài

* Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nắm vững các phép tính trừ trong phạm vi 3,4,5 làm tính đúng.

- HS tính và ghi kết quả thẳng cột với các số trên .

- Làm tính được dãy tính gồm 2 phép tính (thực hiện làm tính lần lượt từ trái sang phải)

Trình bày bài làm rõ ràng ,cẩn thận

* HS nghỉ giữa tiết

Bài 4 : Điền dấu < , > , =

- HD gợi ý c¸ch lµm bµi

- Tính vế chứa các phép tính sau đó so sánh số ở hai vế và điền dấu

- Gióp HS nhËn xÐt vÒ kÕt qu¶ lµm bµi

* Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nắm vững các phép tính trừ trong phạm vi 5

- Vận dụng tính để so sánh số ,điền dấu đúng

Bài 5 : Học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính thích hợp

- Cho học sinh nêu theo suy nghĩ cá nhân,

a) Nam có 4 quả bóng, dây đứt 4 quả bóng bay mất Hỏi nam còn mấy quả bóng ? Muốn biết Nam còn mấy quả bang ta làm thế nào ? 4 – 4 = 0

Giáo viên bổ sung hoàn thành bài toán

* Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhìn tranh nêu được bài toán.

- Viết phép tính đúng với mỗi tranh.

-Trình bày bài làm cẩn thận ,rõ ràng.

3.Hoạt động ứng dụng :

- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

………

Trang 10

Thứ 5, ngày 8 tháng 11 năm 2018

TIẾNG VIỆT: VẦN / OE /

Việc 3: Đọc:.

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc to, rõ, đúng vần, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng một số tiếng: que, qué, què, ngóe, khoe và đọc đúng các từ, câu và bài đọc ở SGK.

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của từ.

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Viết đúng các tiếng có vần oe theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.

- Phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Thực hiện được phép cộng, trừ các số đã học.Phép cộng với số 0,phép trừ một số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ

- Vận dụng làm BT1,2 (cột1), BT3(cột 1,2), BT4.

- GDHS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

- Phát huy năng lực tự chủ, tự học và hợp tác nhóm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ , phiÕu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động:

- Trưởng ban HT tổchức trò chơi “Hộp thư di động”

( Nêu các phép tính trừ trong phạm vi 3,4,5,số 0 trong phép trừ)

GV nhận xét khen HS chơi tốt

2.

H oạt động thực hành:

* Gi¸o viªn nêu môc tiªu bµi häc

- HD HS lµm BT:

Bài 1,2: Tính

- HD HS tính và viết kết quả

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân sau đó trao đổi với bạn về bài làm của mình

- GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng

- Huy động kết quả, nhận xét

*Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Ngày đăng: 13/03/2019, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w