1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 13

29 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 772,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi + Tiêu chí đánh giá: HS biết đặt tính và tính được kết quả ,trình bày rõ ràng, sạch sẽ.. - Hiểu ND: Cảm

Trang 1

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 -8, lập được bảng 14 trừ đi một số.

- Biết giải toán có một phép tính trừ dạng 14 – 8

- Giáo dục HS tư duy, sáng tạo trong học toán

- HS thực hiện được phép trừ dạng 14 -8 , thực hiện giải đúng các bài tập, thao tác tính nhanh nhẹn, chính xác Manh dạn trình bày ý kiến, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm

Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1,2) bài 2( 3 phép tính đầu) Bài 3(a,b).

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi

+ Tiêu chí đánh giá: HS biết đặt tính và tính được kết quả ,trình bày rõ ràng, sạch sẽ.

2 Hình thành kiến thức: GT bài – Ghi đề Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: Giới thiệu phép trừ 14 - 8 ( 10-12p)

Việc 1: Nêu bài toán dẫn dắt đến phép tính 14 -8

Việc 2: HS thảo luận cách thao tác que tính để tìm ra kết quả

Việc 3: Đại diện 1 số em nêu cách làm GV chốt lại cách làm hay nhất

Việc 1: HĐN2 1 bạn nêu phép tính, một bạn trả lời kết quả

Việc 2: Đại diện 2-3 nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

Việc 3: Chia sẻ: Em có nhận xét gì về 4 phép tính ở cột 1.( 2 phép tính trừ là ngượclạicủa 2 phép tính cộng.)

- Đánh giá:

Trang 2

Việc 1 : Tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ.

Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ,lớp đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

- Đánh giá:

+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, Viết nhận xét , định hướng học tập, phân tích, phản hồi

xác.Lưu ý viết kết quả thẳng với hàng đơn vị.

Bài tập 3 (a,b ): Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là;

Việc 1: Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ

Việc 2: Nhận xét bài ở bảng phụ, Đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

Việc 3: Chia sẻ: Cho 2-3 HS nhắc lại cách đặt tính và tính

- Biết nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu

chuyện( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* Giáo dục tình cảm yêu thương giữa những người thân trong gia đình

- Đọc đúng, rõ ràng, bước đầu biết đọc diễn cảm, trả lời lưu loát, hiểu được cần phải biết quan tâm đến ba mẹ

II ĐỒ DÙNG:

Trang 3

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc.

*Việc 2: Đọc vòng 1: Đọc nối tiếp câu trong nhóm

+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài: bệnh viện, sáng tinh mơ,

+ Cho HS đọc CN, ĐT

Việc 3: Đọc vòng 2:

- Chia đoạn- 4 HS đọc nối tiếp đoạn

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài : + Những bông hoa màu

xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.

+ Em hãy hái thêm hai bông nữa, Chi ạ! Một bông cho em, vì trái tim nhân hậu của em Một bông cho mẹ, vì cả bố và mẹ/ dã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.

- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ

- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng

- HD giải nghĩa từ.

* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp

- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)

* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm

- Đánh giá:

+ PP: vấn đáp, tích hợp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi

+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng câu, biết ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó ,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi SGK

1 Mới sáng tinh mơ chi vào vườn hoa để làm gì?

2.Vì sao Chi không tự ý hái bông hoa Niềm Vui?

3 Khi biết Chi cần bông hoa , cô giáo đã nói thế nào?

Trang 4

4 Theo em bạn Chi cú đức tớnh gỡ đỏng quý?

Liờn hệ: Qua bài em học tập điều gỡ ở bạn Chi?

* Việc 2: Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

1 Mới sỏng tinh mơ chi vào vườn hoa để tỡm những bụng cỳc màu xanh đem vào bệnhviện cho bố, để bố dịu cơn đau

2 Chi khụng tự ý hỏi bụng hoa Niềm Vui vỡ theo nội quy của trường khụng được ai ngắthoa trong vườn

3 Khi biết Chi cần bụng hoa , cụ giỏo đó núi: Em hóy hỏi thờm hai bụng nữa Chi ạ

4 Theo em bạn Chi cú đức tớnh đỏng quý thương bố, tụn trọng nội quy

* Qua bài em học tập điều gỡ ở bạn Chi phải biết quan tõm mọi người trong giai đỡnh

* Việc 4: HS nếu nội dung chớnh của bài : Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha

mẹ của bạn HS trong câu chuyện

– HS nhắc lại

Liờn hệ: Ở nhà cú bao giờ em cải lời ba mẹ chưa? Em đó làm gỡ để đền đỏp cụng ơn củacha mẹ?

B.Hoạt động thực hành:

+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại

* Giỳp HS đọc rừ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhõn vật

* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nờu giọng đọc của đoạn

* Việc 2: HS đọc lại vài em Luyện đọc phõn vai theo nhúm

* Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xột, bỡnh chọn nhúm đọc hay

- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tỡm số hạng chưa biết của một tổng, tỡm số bị trừ Biết giải bài toỏn về ớt hơn

- Giỏo dục HS nắm được cỏch trừ để vận dụng vào thực tế

- HS thực hành được phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100 và dạng 34 – 8 Vận dụng để giải toỏn cú lời văn

Bài tập cần làm: Bài 1,3,4a.

Trang 5

A Hỡnh thành kiến thức :

* Giới thiệu bài – Ghi tiờu đề.

*Nờu mục tiờu bài học.

1 Hoạt động 1: Giới thiệu phộp trừ 34 - 8 (10 –12p)

Việc 1: GV nờu bài toỏn: Cú 34 que tớnh, bớt đi 8 que tớnh Hỏi cũn lại bao nhiờu quetớnh?

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: HS thao tỏc trờn que tớnh nhanh để tỡm được kết quả của phộp trừ

34 - 8, trả lời mạnh dạn, tự tin, biết cỏch đặt tớnh rồi tớnh phộp tớnh cú dạng 34 - 8, trỡnh bày rừ ràng.

GV chốt cách đặt tính, cách tính

B Hoạt động thực hành:

Bài tập 1tớnh ( cột 1,2,3)

Việc 1: HĐCN: Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ

Việc 2: Chia sẻ: Nhận xột bài làm ở bảng phụ, lớp đổi chộo vở kiểm tra bài lẫn nhau

Trang 6

Việc 2;:HĐ cá nhân – làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ.

Việc 3: Chia sẻ: Chữa bài, chốt bài đúng

- Đánh giá:

+ PP: vấn đáp, viết, tích hợp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét, phân tích, phản hồi

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài toán có lời văn, giải đúng, lời giải ngắn gọn, trình bày rõ ràng, sạch sẽ

Việc 1: Cho HS làm bảng con

Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét và cho HS nêu cách tìm số hạng chưa biết

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê, dấu hỏi/ dấu ngã

Trang 7

+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng và đẹp các từ đã viết sai ở tiết trước, trình bày bảng cẩn thận

2 Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài - ghi đề bài Nhắc đề bài Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:

Việc 1: - 1H đọc bài H đọc thầm theo

Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK

- Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông nữa cho ai? Vì sao?

- Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?

Việc 3: - HD viết từ khó vào bảng con : Chi, dạy dỗ

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả

- Nêu cách viết bài, trình bày đoạn viết

B Hoạt động thực hành

Hoạt động 3: Viết chính tả

Việc 1: - Chép bài ở bảng cho học sinh nhìn viết bài

Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi

Việc 3: - GV chấm nhận xét một số bài

- Đánh giá:

+ PP: viết,vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết nhận xét.

+ Tiêu chí đánh giá: HS viết được các từ khó viết , trả lời được câu hỏi:.

- Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông nữa một bông cho em và một bông cho bố vì bố

và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo

- Những chữ trong bài chính tả được viết hoa là: viết hoa chữ đầu câu và tên riêng của các nhân vật, tên riêng bông hoa Trình bày bài cẩn thận, chăm chú viết.

Làm bài tập-(Hoạt động cá nhân):

Bµi 2 : Tìm những từ chứa tiếng có iê/ yê

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi

+ Tiêu chí đánh giá: Hs biết phân biết yê/ iê; rối / dối; rạ hay dạ viết đúng chính tả.

* Chốt bài đúng:

Trang 8

Bài 2 a: yếu ; b kiến; c khuyờn

Bài 3: chỉ rối, núi dối, rơm rạ, võng dạ

- Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3).HS nổi trội sắp xếp

đợc trên 3 câu theo yêu cầu của BT3

+ Kĩ thuật: nhận xột bằng lời, định hướng học tập

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: HS chọn được cỏc từ chỉ tỡnh cảm điền đỳng vào bài tập, trỡnh bày

tự tin, mạnh dạn trước lớp.

2.Hỡnh thành kiến thức: Giới thiệu bài- ghi đề bài Nờu mục tiờu bài học.

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS làm bài tập.

B i t ài t ập 1: Hóy kể tờn những việc em đó làm ở nhà để giỳp đỡ cha mẹ.

Việc 1: Cho HS thảo luận theo nhóm

Trang 9

Việc 2 : Đại diện nhúm trỡnh bày trước lớp.

Việc 3: Chia sẻ: Khen ngợi một số em biết làm việc nhà để giỳp đỡ cha mẹ

* Đỏnh giỏ:

+ PP: Vấn đỏp, tớch hợp

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, định hướng học tập, phõn tớch, phản hồi + Tiờu chớ đỏnh giỏ: HS biết kể được những việc mỡnh đó làm để giỳp đỡ cha mẹ Biết hợp tỏc tốt với cỏc bạn trong nhúm.

Bài 2: Tỡm cỏc bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Ai? Làm gỡ? (12-13p)

Việc 1: Yêu cầu HS gạch 1 gạch dưới từ chỉ Ai, 2 gạch dưới bộ phận tra lời cõu hỏi Làmgỡ?

- Đặt câu hỏi để tìm ra bộ phận chỉ ai? làm gì?( Ai đến tìm bông cúc màu xanh ?(Chi)

Chi làm gì?(đến tìm bông cúc màu xanh)

Việc 2: Tương tự thảo luận nhúm và tự làm bài vào vở cõu b,c,d,1 HS làm bài vào bảngphụ :

Việc 3: Chia sẻ: Nhận xột bài làm ở bảng phụ, chốt bài làm đỳng

* Đỏnh giỏ:

+ PP: Viết, vấn đỏp, tớch hợp

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, định hướng học tập, phõn tớch, phản hồi + Tiờu chớ đỏnh giỏ: HS tham gia nhiệt tỡnh, hoạt động nhúm tớch cực, sụi nổi HS gạch đỳng bộ phận trả lời cho cõu hỏi Ai làm gỡ? Trỡnh bày tự tin, rừ ràng.

Chốt: a Cõy xũa cành ụm cậu bộ.

b Em học thuộc đoạn thơ

c Em làm ba bài tập toỏn.

Bài 3: Chọn và xếp cỏc từ ở ba nhúm sau thành cõu( 6-8p )

Việc 1: Thảo luận theo nhúm

Việc 2: Gọi đại diện nhúm trả lời

Việc 3: Chia sẻ: Chốt cõu trả lời đỳng

* Đỏnh giỏ:

+ PP: Quan sỏt, vấn đỏp, tớch hợp

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, định hướng học tập, phõn tớch, phản hồi + Tiờu chớ đỏnh giỏ: HS tham gia nhiệt tỡnh, hoạt động nhúm tớch cực, sụi nổi HS trỡnh bày tự tin, xếp được cỏc từ trong ba nhúm thành cõu.

Trang 10

- Nhận xét tinh thần thái độ tiết học Về nhà nêu lại những từ ngữ chỉ công việc trong

gia đình cho ông bà, cha mẹ nghe

Việc 1: TB HT cho lớp viết bảng con: K, Kề

Việc 2: Nhận xét, chữa sai

- Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp

+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ về độ cao, rộng của chữ K biết nối nét viết đúng chữ Kề Trình bày bảng rõ ràng.

2.Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.

HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa

Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:

Việc 1 : - Học sinh Quan sát chữ L hoa

Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình

Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con 2 lần

Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “ Lá lành đùm lá rách”.

Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó

Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ

Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Lá vào bảng con.

- Đánh giá

Trang 11

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp + Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi + Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ L – lá – Lá lành đùm lá rách,

đúng độ cao, rộng của chữ L và các con chữ Thực hành viết bảng thành thạo Trình

bày rõ ràng

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 4:

+ HS viết bài

Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên

ở phần viết thêm tập viết

G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,

Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét

- Đánh giá:

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp + Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ về độ cao, rộng của chữ L biết nối nét viết đúng chữ Lá và câu ứng dụng Trình bày bảng rõ ràng

- Giáo dục HS cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ

- HS kể được từng đoạn của câu chuyện, thể hiện được giọng điệu, cử chỉ của nhân vật

và hiểu được ý nghĩa của câu chuyện Mạnh dạn, tự tin trình bày trước lớp

II ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa III.HOẠT ĐỘNG HỌC

A.Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động:

- Trưởng ban học tập cho các nhóm kể lại câu chuyện: Sự tích cây vú sữa.

- Các nhóm trưởng báo cáo kết quả kể chuyện của nhóm mình

Trang 12

2 Hoạt động thực hành:- Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu bài học.

Hoạt động 1: Kể lại đoạn mở đầu trên ( đoạn 1) bằng 2 cách:

Cách 1: Theo tình tự như câu chuyện.

Việc 1: - Hoạt động CN

Việc 2: - Học sinh kể theo lời của mình.

Việc 3: - Tuyên dương các bạn có lời kể hay nhất.

- Đánh giá:

+ PP: vấn đáp, tích hợp

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập

+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được từng đoạn 1 câu chuyện bằng 2 cách, trình bày tự tin, mạnh dạn trước lớp.

Hoạt động 2: Dựa vào tranh Kể lại phần chính câu chuyện( đoạn 2,3) bằng lời của em.

Việc 1: - Hoạt động nhóm - học sinh dựa vào tranh để kể

Việc 2: - Học sinh kể lần lượt từng đoạn của câu chuyện theo tranh ở SGK.

- Đánh giá:

+ PP: vấn đáp, tích hợp

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập

+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được đoạn 2,3 câu chuyện theo tranh, trình bày tự tin, mạnh dạn trước lớp.

Hoạt động 3: Kể lại đoạn cuối câu chuyện ( đoạn 4) trong đó có có lời cảm ơn của bố

Chi

Việc 1: Nối tiếp nhau kể bằng lời của mình

Việc 2: - đại diện CN kể, cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất, lời thoại hay

nhất

- Đánh giá:

+ PP: vấn đáp, tích hợp

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập, tôn vinh học tập.

+ Tiêu chí đánh giá: HS nối tiếp nhau kể đoạn cuối của câu chuyện, khen ngợi HS kể sáng tạo, bình chọn người kể theo hình tượng hay nhất trình bày tự tin, mạnh dạn trước lớp.

Trang 13

- Biết vẽ hỡnh tam giỏc cho sẵn 3 đỉnh.

- Giỏo dục HS biết vận dụng bài học vào thực tế

- HS nắm chắc cỏch thực hiện phộp trừ cú nhớ dạng 54 – 18 để giải cỏc bài tập cú liờn quan Biết giải toỏn đơn lời giải ngắn gọn, sỳc tớch

A Hỡnh thành kiến thức:

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 54 -18 (10 - 12 phút).

Việc 1: Nờu bài toỏn:Có 54 que muốn bớt đi 18 que tính còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào?( Ta làm phộp tớnh trừ.)

Việc 2: ghi bảng: 54-18 = ?

-Yêu cầu HS thực hiện trên que tính 54 - 18

Việc 3: Biểu diễn lại 1 cách làm hay

Việc 4:Yêu cầu HS thực hiện đặt tính và nêu cách tính GV ghi bảng cách tính.

Trang 14

Bài 1a :Tính.

Việc 1:Tự làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ

Việc 2: Nhận xét bài làm ở bảng phụ 4-5 HS chậm nêu cách tính

Việc 3: chốt nêu kết quả đúng

- Đánh giá:

+ PP: viết, hỏi đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết nhận xét , phân tích,phản hồi

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách tính, HS vận dụng bảng trừ và làm nhanh bài tập.Trình bày bài sạch sẻ.

Bài 2a, b: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ.

Việc 1:Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thảo luận cách đặt tính và tính kết

Việc 2: Cho HS làm bài vào bảng con

Việc 2: Chia sẻ: 2- 3 HS nêu cách đặt tính và tính chốt bài làm đúng

- Đánh giá:

+ PP: viết, hỏi đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời , phân tích,phản hồi

+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách đặt tính và tính, HS vận dụng bảng trừ 14 trừ

đi một số và làm nhanh bài tập.

Bài 3 : Giải toán

Việc 1: Cho các nhóm đọc thầm bài toán, nêu dự kiện.

Việc 2: Tự giải vào vở.1HS giải bài vào bảng phụ

Việc 3: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ, chốt bài đúng

34 – 15 = 19( dm)Đáp số: 19 dm

Ngày đăng: 13/03/2019, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w