- Viết đúng các tiếng có chứa vần /iê/,/uô/,/ươ/,/ia/-về khuya,trăng khuyết,khuyết tật,biết luật chính tả khi viết vần /ia/ -Nắm được vần có âm cuối,vần không có âm cuối,tiếng không có
Trang 1TuÇn 22
Thứ hai ngày 28 / 01 / 2019
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP LUẬT CHÍNH TẢ
VỀ NGUYÊN ÂM ĐÔI /IA/, /UA/ , /ƯA/ (2T) Việc 1: Luyện các âm chính mới.
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết những vần có âm cuối ,biết thêm các nguyên âm bao giời cũng có âm cuối đi kèm là /ă/,/â/
- Biết ba vần vừa học không có âm cuối /ia/,/ua/,/ ưa/
- Nắm được cách viết dấu thanh vần có âm cuối và vần không có âm cuối.
* Nghỉ giữa tiết
Việc 2: Viết:
* Đánh giá:
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được luật chính tả viết nguyên âm /iê/,/uô/,/ươ/ vần có âm cuối.
- Viết đúng các tiếng có chứa vần /iê/,/uô/,/ươ/,(/ia/-về khuya,trăng khuyết,khuyết tật),biết luật chính tả khi viết vần /ia/ )
-Nắm được vần có âm cuối,vần không có âm cuối,tiếng không có âm đầu,vần có âm đệm và cách đánh dấu thanh.
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- Hướng dẫn học sinh viết nhóm chữ cỡ nhỏ.
Việc 3: Đọc:
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc đúng các tiếng chứa vần có nguyên âm đôi đã học.
- Đọc đúng các vần ,tiếng ở sách/84.
- Đọc to, rõ ràng đúng tốc độ theo yêu cầu
* Nghỉ giữa tiết
Việc 4: Viết chính tả:
* Đánh giá:
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
Trang 2- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Nghe viết đúng chính tả các tiếng có chứa vần được ôn tập
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp.
TOÁN: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I.
MỤC TIÊU: Giúp H:
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 - 7;
- Học sinh làm bài 1(cột 1,3, 4), bài 2 (cột 1, 3), bài 3
* ĐC: viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Giáo dục học sinh tính, cẩn thận, chính xác khi làm bài
- Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề Hợp tác nhóm tốt
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Bó chục que tính, 7 que tính rời
III.
1.Khởi đông:
* T/C Tìm:- Số liền sau số 17 là số nào?
- Số liền trước số 19 là số nào ?
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Tìm được số liền trước, liền sau của một số.
2 HĐCB:
a.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17- 7
- GV HD’H lấy 17 que tính ( gồm 1 bó chục và 7 que rời) rồi tách thành 2 phần; phần bên trái có 1 chục que tính, và phần bên phải có 7 que tính rời
- Sau đó HD’H cất 7 que tính rời Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ? ( H: Thao tác trả lời còn 10 que tính)
b.HD cách đặt tính và làm tính trừ
- Đặt tính( từ trên xuống dưới)
+ Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 17
(ở cột đơn vị) -
+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó 7
- Tính từ phải sang trái
17 * 7 trừ 7 bằng 0 viết 0
- * Hạ 1, viết 1
7
10
17 trừ 7 bằng 10 ( 17 - 7 = 10)
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp gợi mở.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
Trang 3- H biết làm tính trừ dạng 17 – 7 bằng cách đặt tính rồi tính
- Biết vận dụng nhanh và chính xác.
* Cho H giải lao
3 HĐTH: *HD’H tự đặt tính và làm tính trừ
Bài 1: (cột 1, 3, 4) Yêu cầu HS nêu lệnh bài 1
- Cho H làm bảng con
- Kiểm soát giúp đỡ H tính và nêu được cách tính cột dọc
( lưu ý H viết thẳng cột)
- Nhận xét - Chữa bài
- Chốt cách đặt tính, và tính, tính từ phải sang trái
Bài 2: Tính nhẩm: (cột 1,3)
- Yêu cầu H nêu lệnh bài 2
- Yêu cầu H nhẩm thầm ghi ngay kết quả không đặt tính
- Cho H làm miệng thảo luận theo N2 – Chia sẻ kết quả trước lớp
Bài 3:Viết phép tính thích hợp
*Viết tóm tắt bài toán lên bảng HS nhìn tóm tắt bài toán đọc lại bài toán ( 2 em )
Có : 15 cái kẹo
Đã ăn : 5 cái kẹo
Còn : cái kẹo ?
+ Bài toán cho biết gì ? (Bài toán cho biết có 15 cái kẹo, đã ăn hết 5 cái kẹo)
+ Bài toán hỏi gì ? (Còn lại bao nhiêu cái kẹo)
+ Muốn biết còn bao nhiêu cái kẹo ta làm tính gì ? ( Tính trừ)
- Cho H làm vở kẻ li Giúp đỡ H viết được phép tính
- H: Chia sẻ kết quả trong nhóm, trước lớp
- GV nhận xét bổ sung
- Củng cố lại kiến thức toàn bài
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- H biết làm tính trừ, Biết đặt tính rồi tính kết quả, tính nhẩm.
- Viết được phép tính thích hợp theo tóm tắt bài toán
- Làm bài đúng, rõ ràng ,trình bày đẹp.
4.Hoạt động ứng dụng :
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
ÔLTV: LUYỆN: LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYÊN ÂM ĐÔI /IA/, /UA/, /ƯA/
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố nắm chắc luật chính tả về nguyên âm đôi /iê/, /uô/, /ươ/
Đọc được bài tập đọc ở Vở BTTHTV (trang 55) Biết vẽ và đưa tiếng vào mô hình rồi đọc trơn, phân tích Biết điền vần ia hoặc iê vào chỗ thích hợp
- HS đọc to rõ ràng, nắm chắc luật chính tả về nguyên âm đôi /iê/, /uô/, /ươ/
- Giáo dục H có hứng thú học tập, yêu thích môn học
Trang 4- Phát triển năng lực ngôn ngữ Tiếng Việt, tự học, hợp tác nhóm tốt.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách BTTHTV - BP
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động: T/C trò chơi : Đi chợ
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Tìm được các tiếng có chứa vần đã học.
- Đọc to, rõ ràng Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng.
2 Hoạt động thực hành:
Việc 1 : Luyện đọc – Thực hành ngữ âm
* Hướng dẫn H luyện đọc bài: Cây dừa miền Nam ở vở BTTHTV/ 55
- H luyện đọc cá nhân, đọc trong nhóm 2
- Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức HS tìm tiếng có vần chứa nguyên âm đôi có trong bài đọc
- T quan sát, nhận xét, đánh giá
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, trình bày miệng + Tiêu chí đánh giá:
- Đọc đúng bài tập đọc, đọc to rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu, đảm bảo tốc độ.Tìm được tiếng có vần chứa nguyên âm đôi nhanh, phân tích rõ ràng.
- Biết theo dõi và nhận xét bạn đọc.
* Cho H nghỉ giải lao
Việc 2 : Viết
* Hướng dẫn H làm bài ở vở BT.THTV/55
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
2 Vẽ và đưa tiếng vào mô hình rồi đọc trơn, đọc phân tích
- H thực hiện theo yêu cầu – GV theo dõi giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Chia sẻ kết quả trong nhóm – trước lớp - Nhận xét, đánh giá
* Đánh giá:
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm chắc kiểu vần có nguyên âm đôi (âm chính là nguyên âm đôi) để viết đúng, sai, biết đặt dấu thanh ở âm chính.
- Vẽ được mô hình và đưa tiếng được tiếng biển, dừa vào mô hình đọc trơn, đọc phân
tích.
- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng.
3 Em điền vần ia hoặc iê vào chỗ trống cho đúng
- H làm bài tập vào vở BTTH
Trang 5- Chia sẻ kết quả trong nhóm – trước lớp - Nhận xét, đánh giá.
4 Em gạch dưới tiếng chứa nguyên âm đôi uô (ua)
5 Em điền ưa hoặc ươ vào chỗ trống cho đúng
- HS làm vào vở BT – Chia sẻ trong nhóm, trước lớp
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS điền đúng vần ia, iê, ưa, ươ vào chỗ trống
- Nắm chắc luật chính tả về nguyên âm đôi:/iê/: có âm cuối thì viết iê, không có âm cuối thì viết ia /uô/: có âm cuối thì viết uô, không có âm cuối thì viết ua /ươ/: có âm cuối thì viết ươ, không có âm cuối thì viết ưa
3 Hoạt động ứng dụng:
- Đánh giá tiết học, khen những H học tốt, biết hợp tác với bạn
- Chia sẻ với người thân những gì đã học
ÔLTOÁN: ÔN LUYỆN TUẦN 20
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 ; cộng nhẩm dạng
14 + 3; trừ nhẩm dạng 17- 3.Vận dụng làm các dạng bài tập so sánh điền dấu lớn,bé bằng
- Hướng dẫn, tổ chức cho H làm bài 5, 6 trang 13, bài 7, 8 trang 14 ở vở Em tự ôn luyện Toán - Tập 2
- Giáo dục H tính cẩn thận khi làm bài
- Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở Em tự ôn luyện Toán, bảng phụ
III
: CÁCHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động:
Tổ chức cho HS đọc,viết các số liền trước và số liền sau số đã cho
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS đọc viết các số liền trước và số liền sau số đã cho nhanh chính xác.
2.Hoạt động thực hành.
Bài 5: Tính
- H thực hành vào vở ÔLT sau đó trao đổi với bạn bài làm của mình
- Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
- Chia sẻ kết quả trong nhóm – chia sẻ trước lớp,
Bài 6 : < , > , =
- Yêu cầu HS làm bài
- H làm vào vở,trao đổi với bạn kết quả và cách làm của mình
Trang 6- Theo dõi giúp đỡ học sinh hoàn thành bài tập.
- Huy động kết quả,chốt cách so sánh số
Bài 7 : Viết phép tính cho thích hợp
- Làm vào vở,trao đổi với bạn kết quả và cách làm của mình
- Theo dõi giúp đỡ học sinh hoàn thành bài tập
Bài 8: Số
- Yêu cầu HS làm BT
- Trao đổi với bạn ,thống nhất kết quả
- Huy động kết quả chốt,khen HS làm bài tốt
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết so sánh điền dấu đúng
- Nắm được dạng tóm tắt,nhìn tóm tắt nêu bài toán, viết phép tính đúng.
- Làm bài đúng, trình bày rõ ràng,sạch đẹp
3 Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét tiết học,tuyên dương các HS học tốt
- Chia sẻ với người thân những gì đã học
Thứ ba ngày 29 /01 / 2019
TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Giúp học sinh:
- Thực hiện phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- H làm bài 1( cột 1, 3,4), bài 2 ( cột 1,2,4), bài 3 ( cột 1,2), bài 5
* ĐC: viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận khi làm bài tập
- PTNL: Tự học, tự giải quyết vấn đề toán học
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
* Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Khởi động: T/C: Thi tính đúng , tính nhanh,
16 – 3 = 19 – 9 = 17 – 4 = 13 - 2 = 15 - 5 = 18 - 2 =
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Tính nhẩm trả lời được các phép tính.
- Tính nhanh, tính đúng , trả lời rõ ràng.
2 HĐTH:
- HDH làm lần lượt từng bài tập
Trang 7Bài 1: Đặt tính rồi tính
-Yêu cầu H nêu lệnh bài 1- Cho H làm bảng con
- Giúp H đặt tính và tính được kết quả
- Chữa bài huy động kết quả
Bài 2: Tính
- H thảo luận nhóm 2
- Chia sẻ kết quả - GV nhận xét bổ sung
Bài 3: Tính
- Nêu yêu cầu bài 3 ( 2 H nêu )
- T/C cho H làm bảng con
- Chữa bài huy động kết quả
- Chốt, thực hiện tính từ trái sang phải
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Yêu cầu H nêu lệnh bài 5
- Cho lớp làm vào vở kẻ li - 1em làm bảng phụ trình bày
- Chữa bài nhận xét
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Thực hiện được các phép tính cộng ,trừ trong phạm vi 20.
- Viết được phép tính thích hợp theo tóm tắt bài toán,
- Hoàn thành được các bài tập theo yêu cầu.
- Làm bài đúng, trình bày rõ ràng, sạch đẹp
TIẾNG VIỆT: MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC VẦN (2T)
Việc 0:
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nêu được năm kiểu vần theo các mẫu đã học.
- Tìm hiểu về mối liên hệ giữa các vần.
Việc 1: Nhắc lại cách làm tròn môi các nguyên âm chưa tròn môi.
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nắm chắc cách làm tròn môi nguyên âm chưa tròn môi :Thêm nguyên âm tròn môi trước nguyên âm chưa tròn môi.
- Cách làm tròn môi vần có âm chính và âm cuối: Thêm âm đệm vào trước âm chính
và âm cuối VD: /an/-/o/-/an/- /oan/.
Trang 8- HS nắm được mối quan hệ giữa các vần
- Đưa vần vào mô hình, phân tích ,đọc đúng.
- Thao tác trên mô hình nhanh,chính xác
* Nghỉ giữa tiết
Việc 2: Viết:
* Đánh giá:
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm chắc cách viết,luật chính tả đánh dấu thanh các vần đã học.
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- Học sinh viết đúng nhóm chữ cỡ nhỏ.
Việc 3: Đọc:
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Làm tròn môi các nguyên âm chưa tròn môi ,đọc đúng các vần đã làm tròn môi.
- Đọc đúng các vần ,tiếng ở sách/85.
- Đọc to, rõ ràng đúng tốc độ theo yêu cầu
* Nghỉ giữa tiết
Việc 4: Viết chính tả:
* Đánh giá:
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.
- Nghe viết đúng chính tả các tiếng có chứa vần được ôn tập: bé ngoan,khăn quàng,loanh quanh,vành khuyên,chuyện bỏ ngoài tai,
- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ, trình bày đẹp.
Thứ tư ngày 30 / 01 / 2019
TIẾNG VIỆT: VẦN /OĂN/, /OĂT/ BẮT ĐẦU VIẾT CHỮ HOA (A, Ă, Â) (T1) Việc 0: Vẽ mô hình và đưa tiếng / loan/ vào mô hình
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS biết vẽ và đưa tiếng /loan/ mô hình.
- Đọc đúng mô hình đọc trơn, đọc phân tích /loan/- /o/ - /an/ - /oan/.
- Biết vần oan có âm chính /a/,âm đệm /o/,âm cuối /n/.
Trang 9- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng , đúng mẫu Thao tác nhanh.
Việc 1: Học vần /oăn/, /oăt/
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết làm tròn môi nguyên âm /ăn/ , /ăt/, /iên/ để có /oăn/,/oăt/
- Học sinh phát âm to, rõ ràng đúng vần /oăn/, /oăt/.
- Biết vần /oăn/ có âm đệm /o/, âm chính /ă/; âm cuối /n/; /oăt/ có âm đệm o, âm chính /ă/, âm cuối /t/.
- Vẽ được mô hình vần /oăn/, /oăt/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích
- Biết thay âm đầu để được tiếng mới.
- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /oăn/ kết hợp được với 6 thanh, dấu thanh đặt trên âm chính ă,Vần /oăt/ kết hợp được với 2 thanh, dấu thanh đặt ở âm chính ă
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác.
* Nghỉ giữa tiết
Việc 2: Viết:
* Đánh giá:
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết viết chữ hoa A,Ă.
- Viết đúng oăn,oăt,thoăn thoắt,uốn xoăn,chỗ ngoặt theo mẫu in sẵn.
- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp
- Hướng dẫn học sinh viết nhóm chữ cỡ nhỏ.
- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
* Giúp học sinh:
- Biết tìm số liền trước, số liền sau Biết cộng, trừ các số ( không nhớ) trong phạm
vi 20
- HS vận dụng làm được bài1, 2, 3, bài 4( cột 1, 3), bài 5 ( cột 1,3)
- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận khi làm bài tập
- PTNL: Tự học, tự giải quyết vấn đề Hợp tác nhóm tốt
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
* Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Khởi động: Tính nhanh
12 + 5 – 7 = 12 + 3 – 3 = 15 – 5 + 1 =
- H làm bảng con – Nhận xét đánh giá
* Đánh giá:
Trang 10+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- H thực hiện được dãy tính.
- Tính nhanh, tính đúng , trả lời rõ ràng.
2.HĐTH: HDH làm lần lượt từng bài tập
Bài 1: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Lớp làm vở BT - 1em lên bảng điền số vào tia số
- Nhận xét bổ sung
Bài 2:Trả lời câu hỏi
- GV làm mẫu: Nêu cho H trả lời
+ Số liền sau của 7 là số nào? - Số liền sau của 7 là số 8
+ Số liền sau của 9 là số nào ? - Số liền sau của 9 là số 10
- H thảo luận N2 các bài còn lại Chia sẻ kết quả trước lớp
Bài 3:Trả lời câu hỏi
- GV làm mẫu:
+ Số liền trước của 8 là số nào? - Số liền trước của 8 là số 7
- H thảo luận N2 các bài còn lại Chia sẻ kết quả trước lớp
* Cho HS nghỉ giải lao
Bài 4: Đặt tính rồi tính (cột 1, 3)
- H làm bảng con Nhận xét đánh giá
Bài 5: tính (cột 1,3)
Yêu cầu H nêu lệnh bài 5
- Cho lớp làm vào vở kẻ li
11 + 2 + 3 = 17 - 5 – 1 =
12 + 3 + 4 = 17 - 1 - 5 =
- Giúp đỡ H tính được kết quả
- Chia sẻ kết quả trong nhóm, trước lớp
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- H điền được các số vào dưới mỗi vạch của tia số.
- Thực hiện được các phép tính cộng ,trừ trong phạm vi 20.
- Tìm được các số liền trước, liền sau các số đã cho.
- Hoàn thành được các bài tập theo yêu cầu.
- Làm bài đúng, trình bày rõ ràng, sạch đẹp
3.HĐƯ D:
- Đánh giá tiết học, khen những H học tốt.
- Chia sẻ với người thân những gì đã học
Thứ năm ngày 31 / 01 / 2019
TIẾNG VIỆT: VẦN /OĂN/, /OĂT/ BẮT ĐẦU VIẾT CHỮ HOA (A, Ă, Â) (T2)