Câu 6.1 Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=a x; =b, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x a £ £x b là một hìn
Trang 1(với a≠0)
20)∫ ( 1+ )d =sin ax b x
(với a≠0)10)∫tan dax x=
cos ax b x
(với a≠0)
Trang 23) Công thức tính thể tích khối tròn xoay.
II PHÂN TÍCH ĐỀ THI THAM KHẢO BGD
Đề thi tham khảo THPT QG 2018_BGD
A DẠNG 1: CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Gọi ; D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm
số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b= ; = ( < ) Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
d
b a
b a
V = π∫ f x x C 2 2( )
d
b a
V =π ∫f x x D 2 ( )
d
b a
V =π ∫f x x
Câu 6.1 Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=a x; =b, biết rằng thiết diện của vật thể bị
cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x a( £ £x b) là một hình có diện tích là( )
f x là hàm số liên tục trên đoạn[ ]a b được tính theo công thức;
A ( )
b a
S = ∫ f x dx B 2( )
b a
S=π∫ f x dx C ( )
b a
V =∫ f x dx D ( )
b a
S =π∫ f x dx Câu 6.2 Cho hàm số f x g x( ), ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b và thỏa mãn ; f x( )>g x( ) 0> với mọi x∈[ ]a b;
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
( ) :C y= f x C( );( ') :y=g x x a x b( ); = , = Khi đó V được tính bởi công thức:
Trang 3ứng dụng
A =π ∫ 2( )− 2( )
b a
2
( ) ( )
b a
C =π∫ ( )− ( )
b a
V f x g x dx. D =∫ 2( )− 2( )
b a
A ∫f x( ) +g x( )dx=∫ f x x( )d +∫g x x( )d B ∫f x( )+g x( )dx=∫ f x x( )d +∫g x x( )d
C ∫f x x′( )d = f x( ) +C với C là hằng số. D ∫kf x x k f x x( )d = ∫ ( )d , với k là hằng số.
Câu 6.5 Xét hai mệnh đề
( )1 : Tồn tại nguyên hàm của hàm số y=tanx trên (0;π) ;
( )2 : Tồn tại nguyên hàm của hàm số 1
1
y
x
=
− trên (1;+∞); Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Cả ( )1 và ( )2 đều đúng B Cả ( )1 và ( )2 đều sai
Câu 9.2 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =cos 3x−2x là
A 3sin 3x x− +2 C B sin 3x x− +2 C C 1sin 3 2
3 x x− +C D 1sin 3 2
Trang 5ứng dụng
C f x( ) =πx.lnπ D f x( ) = −πx.lnπ
Lời giải Chọn B
Câu 9.9 Phát biểu nào sau đây là đúng
A ∫e xsin dx x= −e xcosx+∫e xcos d x x B ∫e xsin dx x e= xcosx−∫e xcos d x x
C ∫e xsin dx x e= xcosx+∫e xcos d x x D ∫e xsin dx x= −e xcosx−∫e xcos d x x
Hướng dẫn giải Chọn A
3
1sin
4
1sin
Câu 9.13 Một nguyên hàm của hàm số f x( )=x 1+x2 là
2
12
Trang 6ứng dụng
Lời giải Chọn D
2
x y
x x e
x
x e−
++
d d3
1
2
x x
Trang 7ứng dụng
Lời giải Chọn A
Câu 9.21 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 ln
x
x
x x
−+
A 4 ln15+ B 2 ln15+ C 3 ln15+ D ln15
Trang 8Câu 37.3 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số( ) ( ) 2( )2
2 11
S=F +F +F + ×××+F
A
2 2
f x
x
=+ và thỏa mãn F( )0 =0 Biết( ) ( ) ( )1 2 3 (2018) a
Trang 9Ta có x x( +1) (x+2) (x+ + =3) 1 (x2+3x x) ( 2+3x+ +2) 1 ( 2 ) 2
3 1
= x + x + Đặt t x= 2+3x , khi đó dt=(2x+3 d) x
Tích phân ban đầu trở thành ( )2
1
1 = − +
++
Trang 10ứng dụng
Vậy g x( ) =x2+ +3x 1
3 52
3 52
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng −3
Câu 37 8 Nguyên hàm của hàm số f x( ) =ln(x+ x2+1) là
A F x( ) =xln(x+ x2+ +1) x2+ +1 C B F x( ) =xln(x+ x2+ −1) x2+ +1 C
C F x( ) =xln(x+ x2+ +1) C D F x( ) =x2ln(x+ x2+ +1) C
Lời giải Chọn B.
Câu này đề chưa chặt, phải là “Biết một nguyên hàm của hàm số y= f ( )2x là ….”
Trang 11Ta có
2
2 1
1 1
2 3
Trang 12a b
2d
3 1ln
2 3
3213
a b
2
0
.2 dx
I =∫x x.
Trang 13∫ và (sinx cosx x n)d
α β
∫ Giả sử sin x 6 dx am bn
α β
4
Lời giải Chọn B.
Ta có: (sinx cosx x m)d ( )1
α β
∫ và (sinx cosx x n)d ( )2
α β
2 0
sin cos
dxcos 1
d
ln 3sin
x
a b x
Trang 14n x
1tan 2 1 tan
1 sin1
x
x
e dx e cosx
Trang 15ứng dụng
Câu 32.12 Giá trị của tích phân
1 2 0
d1
x x x
sindcos
x x x
0
sindycosy
Đặt x=sin2 y ta có dx=d sin2 y ⇔dx=2sin cos dy y y
Trang 16Đặt
22
2
I = − = →Chọn đáp án D.
Trang 17( )
0
d
a x I
Đặt
2ln
Ta có: ( ( ) )2 ( ) ( ) 4
f x′ + f x f′′ x = x + x
Trang 18Mà f ( )0 =1 nên ta có C2 =1 Vậy f2( )x =x6+4x3+2x+1 suy ra f2( )1 =8.
Câu 50.6 Cho hàm số f x liên tục trên R và ( ) f x( ) ≠0 với mọi x∈¡ ; ( ) ( ) ( )2
2 1
f x′ = x+ f x và( )1 0,5
Trang 194.
Trang 21π π
Trang 22ứng dụng
0 2
Câu 31 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y= 3x2,
cung tròn y= 4−x2 (với 0≤ ≤x 2) và trục hoành (phần tô đậm
như hình vẽ) Diện tích của ( )H bằng
Trang 23Câu 31.2 (SGD – HÀ TĨNH ) Ta vẽ hai nửa đường tròn như hình
vẽ bên, trong đó đường kính của nửa đường tròn
lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ
Biết rằng nửa hình tròn đường kính AB có diện
tích là 8π và BAC· = °30 Tính thể tích của vật
thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình ( )H
(phần tô đậm) xung quanh đường thẳng AB
Gọi V1, V2, V3, V4 lần lượt là thể tích khối tròn xoay khi quay tam giác AHC , ALD và đa giác
LID , HBC quanh AB Gọi R , r lần lượt là bán kính đường tròn lớn và nhỏ.
2
16 12 21
32
2 2
Trang 24ứng dụng
2 3
y x= − x +m có đồ thị ( )C với m là tham số thực Giả sử m ( )C cắt trục Ox m
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ :
Gọi S , 1 S và 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Tìm m để 3 S1+S2 =S3
Giả sử x b= là nghiệm dương lớn nhất của phương trình x4−3x2+ =m 0 Khi đó ta có
4 3 2 0
b − b + =m (1)Nếu xảy ra S1+S2 =S3 thì
4
m= (đến đây ta đã chọn được đáp án, không cần giải tiếp)
Chú ý: nếu là giải tự luận phải kiểm lại xem phải phương trình y=0 có 4 nghiệm phân biệt,đồng thời 5
2
x= là nghiệm dương lớn nhất hay không
Trang 25y= − m x + Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị
của hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng cùng phương với trục hoànhqua điểm cực đại tạo với đồ thị một hình phẳng có diện tích bằng 64
± ±
Hướng dẫn giải Chọn B
2 4
2 2
00
2
x x
Câu 31.5 Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) của hàm số y=6x x− 2 và trục hoành Hai đường
thẳng y m y n= , = chia hình (H) thành ba phần có diện tích bằng nhau Tính
Cách 1: (Dùng công thức diện tích theo biến y)
y = n
O
y = m
y = 6x – x2
6
9 y
x
Trang 26Cách 2: (Dùng công thức diện tích theo biến x)
Từ điều kiện bài toán ta có : 0<m n, <9
Xét các phương trình hoành độ giao điểm : 6x x− =2 0
Trang 273 9
39
Câu 31.6 (THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp) Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng
4 5 (m) Trên đó người thiết kế hai phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol
có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn(phần tô màu), cách nhau một khoảng bằng 4(m), phần còn lại của khuôn viên (phần không tômàu) dành để trồng cỏ Nhật Bản
Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản là 100.000 đồng/m2 Hỏicần bao nhiêu tiền để trồng cỏ Nhật Bản trên phần đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàngnghìn)
Trang 28Vậy số tiền cần có là S trongxo ×100000 1.948.000≈ (đồng).đồng.
Câu 31.7 Cho ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )C1 :y= x, ( )d :y= −2 x và trục hoành
Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi cho ( )H quay quanh Ox
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:
22
2
1
x x
Đồ thị ( )C cắt trục Ox tại điểm có hoành độ 1 x= 0
Đồ thị ( )d cắt trục Ox tại điểm có hoành độ x= 2
Vậy hình phẳng ( )H được chia làm hai phần như hình vẽ bên Vậy thể tích của khối tròn xoay
Hướng dẫn giải Chọn C
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ
x
I =∫x x= =
Trang 29ứng dụng
Tính
1
2 0
π
S S
π
= .
Hướng dẫn giải Chọn D
Cách 1: Gọi T là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip và hai trục tọa độ bên góc phần tư thứ nhất Khi đó
1 0
2
19
x
Trang 30ứng dụng
Cách 2( tổng quát): Diện tích của elip ứng với hai bán trục a và b là S1 =πab Hình thoi có
các đỉnh là đỉnh của elip có bán trục a và b có độ dài hai đường chéo là 2a và 2b nên có diện
tích là 2
1.2 2 22
Thử với b=1 :
Thử với b=2 : Mode + 7
Trang 31sin 1 1 sin cos
cos cos cos cos
Trang 32ứng dụng
2 2
2 2 0
2 2 0
6d1
A (0, 4;0,5 ) B (0,5;0, 6 ) C (0, 6;0, 7 ) D (0,7;0,8 )
Câu 31.14 (THPT CHUYÊN BIÊN HÒA) Để trang trí toà
nhà người ta vẽ lên tường một hình như sau: trên mỗi
cạnh hình lục giác đều có cạnh là 2 dm là một cánh hoa
hình parabol mà đỉnh parabol ( )P cách cạnh lục giác là
3dm và nằm phía ngoài hình lục giác, 2 đầu mút của
cạnh cũng là 2 điểm giới hạn của đường ( )P đó Hãy
tính diện tích hình trên (kể cả lục giác)
Xét 1 cánh hoa hình parabol như mô tả; đặt hệ trục như hình vẽ:
Trang 33ứng dụng
Khi đó ta được phương trình của parabol là y= −3x2+3
⇒ diện tích mỗi cánh hoa là: 1( ) ( )1 ( )
Câu 31.15. Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình vẽ bên (các kích
thước cần thiết cho như trong hình) Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó
Xét phần gạch chéo quay xung quanh trục xy
Thể tich khối nón cụt tạo thành khi cho hình thang EDCG quay xung quanh trục xy là:
1
7
1
a
V = FG CGπ =π .
Trang 34Vậy thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục xy là:
3 3
52
48
a
Câu 31.16 (THCS, THPT Nguyễn Khuyến – Tp HCM năm 2016 – 2017) Trong không gian
Oxyz cho vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=π , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt
bởi mặt phẳng vuông góc với trục ( )Ox tại điểm có hoành độ bằng x, 0( ≤ ≤x π) là một tam
giác đều cạnh là 2 sin x Tính thể tích của vật thể đó.
A V =2 3π B V =8 C V =2 3 D V =8π
Lời giải Chọn C.
Diện tích tam giác đều: ( ) 4sin 3 3 sin
Câu 31.17 (THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Tp HCM năm 2016 – 2017) Cho hình trụ có bán kính
đáy bằng R Tính thể tích vật thể tạo thành bởi đáy của hình trụ và mặt phẳng qua đường kính đáy, biết
mặt phẳng tạo với đáy một góc 450
A
3
83
R
3
23
R
Lời giải Chọn C.
Gọi BC là đường kính đáy
Điểm A là điểm thuộc mặt phẳng cắt khối trụ sao cho OA OB⊥
D là hình chiếu vuông góc của A trên (BCD Ta có: ) (¼(ABC) (; BCD) ) =450 ⇒·AOD
Gắn trục tọa độ ( )Ox như hình vẽ.
Gọi ( )P là mặt phẳng vuông góc với trục ( )Ox
Cắt khối vật thể theo một thiết diện là hình chữ nhật FGHI
Trang 35đường kính trong lòng đáy cốc là 6 cm
chiều cao trong lòng cốc là 10 cm
đang đựng một lượng nước Bạn A
nghiêng cốc nước, vừa
lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy
mực nước trùng với đường kính đáy
Tính thể tích lượng nước trong cốc
A 15 cmπ 2 B 60 cmπ 2 C 60cm 2 D 70cm 2
Lời giải Chọn C.
Trang 36y=x y= vàx=1 Biết mỗi thiết diện vuông góc
với trục Ox là một hình vuông (như hình vẽ)
Câu 1 Cho f x là một hàm số bất kỳ, xác định và có một nguyên hàm là ( ) F x trên K Biểu thức nào ( )
sau đây là sai?
Trang 37C ∫ f x( )2 2 dx x F x= ( )2 +C D ∫ f (sinx)cos dx x F= (sinx)+C.
Câu 4 Kết quả của nguyên hàm ( 2 )
9 C
19
9 D
1.9
+) Dùng MTBT: ( ) 1 ( )2
1 3
F k =m Khi đó tổng a0+ + + +a1 a2 a n là: 1( )nd
k
ax b+ x m+
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì òf x dx F x( ) = ( )+C với C là một hằng số
B Mọi hàm số xác định trên tập K đều có nguyên hàm trên K.
37 | P a g e
Trang 38( ).
f x
D Nếu ( ), ( )F x G x là hai nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) F x - G x( )= , với C C là một hằng số
Câu 9 Nguyên hàm của hàm số f x( ) = x+1 là kết quả nào dưới đây?
Trang 39Câu 17: Cho tích phân
2 0
dx I
++
Trang 40S=∫ f x − f x x
Câu 23: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x3+4 ,x y=0, x a a= ( >0) có diện tích bằng 99
Vậy giá trị của a là số bao nhiêu?
A a=3 B 95
3
a= C a= 11. D a=9
Câu 24:Vòm cửa lớn của một trung tâm văn hoá có dạng
hình Parabol Người ta dự định lắp cửa kính cường
lực cho vòm cửa này Hãy tính diện tích mặt kính cần lắp
vào biết rằng vòm cửa cao 8m và rộng 8m (như hình vẽ)
Các phương án nhiễu:
A HS tính tích phân sai
4 2 4
Câu 25 (THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định lần 8 năm 2016 – 2017) Cho phần vật thể B
giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0 và x=2 Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc
với trục ( )Ox tại điểm có hoành độ x (0≤ ≤x 2), ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnhbằng x 2−x Tính thể tích V của phần vật thể B
Diện tích tam giác đều: S x( ) x2(2−4x) 3
40 | P a g e
Trang 41co t(2 1)
1sin (2x 1)
−+
∫ trong đó a,b nguyên dương và a
b là tối giản Khi đó ab bằng:
.1
Trang 42A. =( + ) + − B =( + ) + +
C 1 ( 2 ) 2
1 1 1 3
I = a + a + +
1 1 1 3
Câu 15: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y x= 2;x=1; trục hoành Quay hình (H) quanh trục Ox ta
được khối tròn xoay có thể tích là:
Câu 16 3
2 0
Đặt
2
ddcos
u x
x v
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 1
2
42 | P a g e
Trang 43Câu 19: Một cái tô hình tròn xoay có thiết diện qua trục là một parabol Biết bán kính đường tròn miệng
tô bằng 10cm, chiều sâu của tô bằng 15 cm Tính thể tích lượng nước có thể chứa đầy tô
A 0,75π (lít) B 0,36π(lít)
C 3,6π(lít) D 7,5π(lít)
Câu 20: Biết
2 2 4
cos
2sin
14
37
−
ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x( ) x2 x1 1
y
x là
43 | P a g e
Trang 442 0
ln( 1)d a ln 2
b
∫ (với , ,a b c là các sô nguyên; b>0; a
b là phân số tối giản)
Trang 45Câu 12: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
3
f x dx=
∫ Tích phân( )
dx x
31
Câu 20 Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) của hàm số y=6x x− 2 và trục hoành Hai đường
thẳng y m y n= , = chia hình (H) thành ba phần có diện tích bằng nhau Tính
45 | P a g e
Trang 46Lời giải Chọn A
Cách 1: (Dùng công thức diện tích theo biến y)
Cách 2: (Dùng công thức diện tích theo biến x)
Từ điều kiện bài toán ta có : 0<m n, <9
Xét các phương trình hoành độ giao điểm : 6x x− =2 0
46 | P a g e
Trang 472 0
3 9
39
Câu 21 Cho F x( )=x2 là một nguyên hàm của hàm số f x e( ) − 2x Tìm nguyên hàm của hàm số
Trang 48f t t x= πx
∫ Tính f ( )4
A 1
Đạo hàm hai vế ta được: 2xf x( )2 =cos( )πx −πx.sin( )πx
Thay x=2 vào hai vế ta có: 4 ( )4 1 ( )4 1
Trang 49C g( )3 >g( )− >3 g( )1 D g( )1 >g( )3 >g( )−3
Lời giải Chọn D
3 3
1 1
3 3