Trắc nghiệm: Mệnh đề III sai vì không có tính chất: Nguyên hàm của một tích bằng tích các nguyên hàm.. 3 3 2 2 22 Nhấn shift sauđónhậpv|oh|msố ở đ{p{n sauđóấn Alpha nhậptiếpb
Trang 1NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1 Tính chất của nguyên hàm, bảng nguyên hàm cơ bản và gần cơ bản
Câu 1 Giả sử h|m số F x l| một nguyên h|m của h|m số f x trên K Khẳng định n|o
C Chỉ có duy nhất h|m số y F x ( ) l| nguyên h|m của f trên K
D Với mỗi nguyên h|m G của f trên K thì G x( )F x( )C với mọi x thuộc K và C bất kỳ
Hướng dẫn giải: Chọn B
Trắc nghiệm:
Phương {n A Sai Vì C l| bất kỳ
Đ{p {n B vì theo định lý
Phương {n C Sai Vì y F x ( )C cũng l| nguyên h|m với C l| hằng số bất kỳ
Phương {n D Sai Vì hai h|m G x( ) và F x( )chỉ sai kh{c một hằng số tức C l| duy nhất
Câu 2 Cho h|m số F x( ) l| một nguyên h|m của h|m số ( )f x trên K C{c mệnh đề sau,
Trang 2Câu 4 Cho hai h|m số f x g x l| h|m số liên tục, có ( ), ( ) F x G x( ), ( ) lần lượt l| nguyên h|m của ( ), ( )f x g x Xét c{c mệnh đề sau:
(I) F x( )G x( ) l| một nguyên h|m của ( )f x g x( ).
(II) k F x ( ) l| một nguyên h|m của kf x với k( )
(III) F x G x( ) ( ) l| một nguyên h|m của ( ) ( ).f x g x
C{c mệnh đúng là
Hướng dẫn giải: Chọn B
Trắc nghiệm:
Mệnh đề (III) sai vì không có tính chất: Nguyên hàm của một tích bằng tích các nguyên hàm
Câu 5 Trong c{c khẳng định sau, khẳng định n|o sai
Phương {n A: Sai Vì không có tính chất f x( )n dx f x dx( ) n
Phương {n B: Sai Vì không có tính chất: f x( )n dx n f x dx ( )
Phương {n C: Sai Sai lầm như phương {n A f x( )n dx f x dx( ) n
Phương {n D.Đúng Vì
2 2
Trang 3F x x l| một nguyên h|m của h|m số ( )f x sin 2x
B Nếu F x( ) và G x( ) đều l| nguyên h|m của h|m số ( )f x thì F x( )g x dx( ) có dạng
Phương {n A: đúng Vì: F x( ) 2017 cos 2x2.cos ( sin )x x sin 2x f x( )
Phương {n B: đúng.Vì: nếu F x G x( ), ( ) cùng l| nguyên h|m của h|m số ( )f x thì F x( )G x( )C,
Câu 9 (Đại Học Vinh lần 3) Khẳng định n|o sau đ}y l| đúng
A tanxdx ln cosx C B. sin 2 cos
Trang 4f x
x x
Trang 5Câu 14 Xét c{c mệnh đề sau, với C l| hằng số:
(I) tan dx x ln cos xC
(II) 3 cos 1 3 cos
sin x 2sin cosx xsin 2x.Chọn D
Câu 16 H|m số n|o sau đ}y không phải l| nguyên h|m của h|m số 4
Trang 6Câu 17 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội lần 1) Tìm nguyên hàm của hàm số
2
f (x)(x 1)
A.F(x)x33x23x C. B.
3 2x
Cách 2: Ta đi tính đạo h|m 4 đ{p {n A, B, C, D để tìm xem đ}u l| kết quả của đề bài
Câu 19 (Sở GDĐT Hải Phòng) Tìm h|m số F x , biết F x l| một nguyên h|m của h|m
Trang 7 Cách 2: Tìm nguyên h|m của f(x) trong c{c phương {n A, B, C, D
Câu 21 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội lần 1) Cho h|m số 4m 2
Trang 8sin 4x 2sin 2x cos 2x
4sin x cos x(cosx sinx) 4sinxcos x 4 cos x sin x
sin 3a 4sin a3sina 3 1
sin 3sin sin 3
Cách 1 :Biến đổi d cos d 1 2cos sin sin d
Trang 9 Cách 2:Lấy đạo h|m c{c phương {n A, B, C, D xem đ}u l| kết quả đúng
3 Nguyên hàm của các hàm số phân thức mà mẩu là nhị thức hoặc tam thức bậc hai có hai nghiệm
Câu 27 (Đề thử nghiệm BGD và ĐT cho 50 trường)
Biết F x l| một nguyên h|m của 1
x 1
F(2) 1 ln1 C 1 C 1 Vậy F(x) ln x 1 1 Suy ra F(3)ln 2 1 Chọn B
Trang 10x x y
Trang 13Câu 36 (Chuyên Biên Hòa- Hà Nam lần 2) Hàm số n|o dưới đ}y không là 1 nguyên hàm
x C
2.1
x x không phải l| nguyên h|m của f x
Câu 37 (Sở GD và ĐT Bình Thuận – HK2)Cho h|m số
2
2
Trang 142 x x 2 x x không phải l| nguyên h|m của f x
Câu 38 (THPT Thanh Oai B- lần 1) Tìm F =
dx x
Trang 17Suyra 1 1 1 cos sin 1 cos sin
Trang 18 3 3 2 2 2
2
Nhấn shift sauđónhậpv|oh|msố ở đ{p{n sauđóấn Alpha
nhậptiếpbiểuthứcđềb|i sau đó ấn bằng hai lần
v| so s{nh kết quả, nếu kết quả hai lần ra như nhau thì chọn còn không bằng nhau thì tiếp tục thử kết quả khác
Ta thấy kết quả hai lần như nhau vậy đ{p {n đúng l| A
x dx x
cos
sinsin
t x
Trang 19Nhấn shift sauđónhậpv|oh|msố ở đ{p{n sauđóấn Alpha
nhậptiếpbiểuthứcđềb|i sau đó ấn bằng hai lần
v| so s{nh kết quả, nếu kết quả hai lần ra như nhau thì chọn còn không bằng nhau thì tiếp tục thử kết quả khác
Nhấn shift sauđónhậpv|oh|msố ở đ{p{n sauđóấn Alpha
nhậptiếpbiểuthứcđềb|i sau đó ấn bằng hai lần
v| so s{nh kết quả, nếu kết quả hai lần ra như nhau thì chọn còn không bằng nhau thì tiếp tục thử kết quả khác
Ta thấy kết quả hai lần như nhau vậy đ{p {n đúng l| B
Trang 21Vậy x3 l| nghiệm của phương trình Tương tự thử với c{c đ{p {n còn lại ta thấy chỉ có đ{p {n B thỏa
Trang 22 với a 0 ; thay a 2 và b 0 để có kết quả
Trắc nghiệm: Sử dụng m{y tính casio: cú ph{p 1
Nếu kết quả cho ít nhất một giá trị khác 0 thì loại phương {n đó
Nếu kết quả luôn cho giá trị bằng 0 với một dãy giá trị của A thì chọn phương {n đó
Chú ý: để dễ đọc kết quả ta nên chọn máy tính ở chế độ fix - 9 (shift-mod-6-9)
Nhập vào biểu thức vào máy tính
Trang 23Câu 66 Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận: Áp dụng công thức cos(ax b)dx 1sin(ax b) C
Trang 24Câu 71 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Quãng đường vật di chuyển 5t2
Xe dừng hẳn khi được quãng đường 10 m kể từ lúc đạp phanh
Trắc nghiệm: Khi vật dừng lại thì v 0 5t 10 0 t 2 s
Quãng đường vật đi được trong thời gian này là :
Trang 26ln 2
e x x
kết quả gán vào biến A (Shift Sto A)
Kiểm tra phương {n A : Tính 1
Trắc nghiệm: Thử phương {n A SHIFT 1
cos 2 sin 2 sin 2
Trang 27e
9cos 3x
Trang 2814
x x
Dùng phương ph{p đổi biến, đặt t 1x2 ta được I tsin dtt
Dùng phương ph{p nguyên h|m từng phần, đặt u t , dv sin dt t
Ta được I tcostcostdt 1 x2cos 1x2 sin 1x2 C
Trang 29x x
Trang 30( ) sin ln(cos ) ln(cos ) (cos ) cos ln(cos ) sin xdx
cos ln(cos ) cos
Trang 31Hướng dẫn giải: Chọn C
2 2
Trang 32Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có
Trang 33Ta có F x f x dx xlnxdx Đặt ln 2
2
dx du
2
F x x x xdx x xdx
Đặt
11
22
Trang 34du xdx
u x
x xd
Trang 37Suy ra It3sint3t costdt2
Tiếp tục tích phân từng phần 2 lần nữa ta được F t t3sint3x2cos - 6 sint t tcostC
Vậy F x x xsin x3 cosx x6 xsin x c os x1
Trắc nghiệm: Sử dụng chức năng CALC kết hợp với shift+ Tích ph}n để tính đạo h|m để kiểm tra tại một số điểm x x0, , 1 nếu thấy kết quả trùng hợp thì lựa chọn
.3
x
x x v
x x v
Câu 123 (NB) Trong c{c mệnh đề sau mệnh đề n|o đúng
A udv uv vdu B udv uv udv C udv uv vdu D.udv uv vdv
Trang 38x
F x x x
Trang 45Vậy
2017 0
1( ) 12
Trang 461 1
Trang 472 2 1
π
f x x x f t t
1 2
Trang 48Xét (tan )d
π
40
4
Trang 49Nên ( )d d d
I f a b x x f t t f t t7 Câu 178 Hướng dẫn giải:
4 1
0 2
Tính 4 2
1 0
I x e x
Trang 50tích khổi chỏm cầu có chiều cao h = 2, b{n kính R = 4
Vậy ta có Vπ[ ((1 )2 ( ) )2 2.( 4) 2( 2)]784π
6 4 3 4 3 2 3 2 3 4 8 2 4
Câu 188 Hướng dẫn giải Chọn D
Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ
Gọi phương trình parabol của (C1) là:
Trang 51Khi cắt (H) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ y ( 0 y 6 ta được theiets )
diện là một hình lục gi{c đều có độ dài cạnh x x{c định bởi y1x27x
Thể tích lượng nước có trong thùng ở hình 1 là V = S.h
Thể tích lượng nước có trong thùng ở hình 2 l| V’ = S’.h’
12
Câu 190 Hướng dẫn giải Chọn A
Chịn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ v| cắt c{i nêm bởi một mặt phẳng vuông góc với
truc Ox tại điểm có ho|nh độ l| x ta được một thiết diện l| một tam gi{c vuông ABC
1
360
Trang 52Xét hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ
Khi đó hình xuyến dạng c{i phao được tạo ra khi ta quay đường tròn tâm (O; R) và bán
kính r xung quanh trục Ox
Suy ra, phương trình đường tròn
Khi đó thể tích vật thể được tạo thành sẽ bằng tổng thể tích của hình trụ có bán kính R =
2, chiều cao h = 4 và hai hình xuyến dạng cái phao có R = 2, r = 1 trừ đi 2 lần thể tích của
½ nửa bên trong hình xuyến dạng cái phao có R = 2, r = 1
Vậy V π .2 4 2 22 π2 .1 22 V'8π216π V '
Với V’ l| thể tích một nửa bên trong của hình xuyến dạng cái phao có R = 2, r = 1
Suy ra V’ l| thể tích của nửa hình tròn tâm I(0; 2) r =1 quay quanh trục Ox như hình vẽ
Trang 53Hình elip lớn có độ dài trục lớn l| 146m, độ dài trục nhỏ là 108m
39.2
Trắc nghiệm: Dùng máy tính bấm tích phân ra kết quả đ{p {nB
Câu 197 Gi{ trị của tích ph}n
1 2
Trang 54(2 2 1)3
1(2 2 1)
I t dt.D
3 2
1
32
1
1( 3)2
I t dt
Trang 5511
2
823
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
Thực hiện phép đổi biến t cosx , ta có thể đưa I
về dạng n|o sau đ}y
Trang 560 2
e
x dx x
0sin tan
ln 28
Trang 57Bấm máy tính
3 2
I f x dx Tính tích phân
2
0
.2
Trang 5814
Trang 59Chọn đáp án D
Cách 2: Bấm máy tính
2
2 0
14
2
1
ln 2
du I
e x
với a b, l| c{c số nguyên dương Tính gi{ trị a2b:
Trang 60e x
e
x dx x
5 1
(t 1)
dt t
4 1
1 ( 1)2
t dt t
4 1
3 ( 1)2
t dt t
1 ( 1)2
Trang 612
3 u du C.
2 3
1
2
3 2
2 2
1 1
4 2
0
f b b
Trang 62I
b x
3
4 3 4
Trang 63xdx I
a x
Trang 64Suy ra
3
0 3
A.
4
1
dt I
0,7854
1
dx I
0,6651
dt I
Trang 65ln 35
1 3
1 2
Trang 662 0
11
12
dt I
t
Hướng dẫn giải.Chọn A
Trang 67S C S 104 3 D 22
4 33
Trang 68hai phần có diện tích bằng nhau
A.
314 1
.2
B
314 1
.2
C
3196 12
D
3196 1
.2
( )
21
x f x dx
Trang 69.4
2 f x dx( ) 4 f(cos 2 )sin cost t tdt 4
3 2
Trang 70Câu 244 (Chuyên Lào Cai) Tính tích phân 2 2 2017
01
Trang 71Câu 247 Giá trị của tích ph}n
t t
I f x dx
Trang 741sin 2 sin 2
Câu 262 (Sở Lâm Đồng) Cho h|m số ycosx có đạo h|m liên tục trên K (K l| khoảng, đoạn
hoặc nửa khoảng của ) thỏa mãn hệ thức f x( )sinxdx f x( )cosxcos xx dx Hỏi y f x ( )l| h|m số n|o trong c{c h|m số sau
Trang 75Thời điểm xe dừng hẳn tương ứng với t thỏa mãn v t( ) 0 160 10 t 0 t 16( )s
Quãng đường vật di chuyển được từ thời điểm t0 (s) đến thời điểmt16 ( )s là
Câu 265 (Sở Hà Tĩnh) Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 10 (m/s) thì người l{i đạp
phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v 2t 10 (m/s) (trong đó
t l| thời gian tính bằng gi}y, kể từ lúc đạp phanh) Hỏi trong thời gian 7 gi}y cuối (tính đến
khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quảng đường bằng bao nhiêu?
A.S45( ).m B.S100( ).m C.S21( ).m D.S16( ).m
Hướng dẫn giải: Chọn A
Thời gian từ lúc đạp phanh đến khi xe dừng hẳn l| v 0 2t 10 0 t 5( )s
Trong thời gian 7 gi}y cuối ô tô đi được quãng đường l| 5
a t m s tính quãng đường ô tô đi được sau 6 gi}y kể từ khi
ô tô bắt đầu tăng tốc
A.S90 m B.S246 m C.S58 m D.S100 m
Hướng dẫn giải: Chọn A
Trang 76Câu 267 (Chuyên Đại học Vinh) Tại một nơi không có gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở
độ cao 162 (mét) so với mặt đất đã được phi công c|i đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống Biết rằng, khí cầu đã chuyển động theo phương thẳng đứng với vận tốc tu}n theo quy luật
2
( ) 10 ,
v t t t trong đó t (phút) l| thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, ( ) v t được tính
theo đơn vị mét/phút (m/p) Nếu như vậy thì khi bắt đầu tiếp đất vận tốc của khí cầu l|:
Hướng dẫn giải: Chọn B
Gọi thời điểm khí cầu bắt đầu chuyển động là t0, thời điểm khí cầu bắt đầu tiếp đất là t 1,
Quãng đường vật đi được từ thời điểm t0 tới thời điểm khí cầu tiếp đất t1là:
t t
0 1
Trang 78b b
b b
x x
Trang 79Đặt
3
1 6
Trang 80u F x
du f x dx dx
Trang 81 rồi so s{nh c{c phương {n đã cho
Câu 294 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận:
Tổng diện tích S1 và S2 là:
4 2
0
643
S x dx
Theo bài ra ta có 1 2 32
3
S S Dựa v|o đồ thị ta có ho|nh độ giao điểm là nghiệm dương của phương trình 2
x k x k Với k 0;16 thì diện tích hình phẳng 4 2 3 4
CALC X ? ALPHA X =; Y ? = gán các giá trị 3 ; 8; 4 trong c{c phương {n đã cho
Với Y = 4 cho ta kết quả bằng 0 Vậy k 4
Câu 295 Hướng dẫn giải: Chọn D
Tự luận: Dựa v|o đồ thị ta có:
Diện tích hình phẳng cần tìm là
4 1
Câu 296 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Trên đoạn a c; ta có f x 0 v| trên đoạn c b; ta có f x 0 nên
S f x xf x dx
Trắc nghiệm: Nhìn v|o đồ thị có đối chiếu c{c phương {n chọn C
Câu 297 Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: Dựa v|o đồ thị ta có 2
Trang 82 Trắc nghiệm: Như tự luận
Câu 298 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Dựa v|o đồ thị ta có đường Parabol có phương trình yx2
Đường thẳng chứa cạnh BC có phương trình y x 2
Câu 299 Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận: Dựa v|o đồ thị ta có
Trắc nghiệm: Như tự luận
Câu 300 Hướng dẫn giải: Chọn A
Trang 83Câu 307 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Ho|nh độ giao điểm của c{c đồ thị l| x0;x1;x2
Trang 84Tự luận: Giải phương trình 2 2
Trắc nghiệm: l|m như tự luận
Câu 309 Hướng dẫn giải: Chọn D
A x
x
k
e x
e x
và CALC với các giá trị của A lần lượt ở 4 phương {n
Giá trị nào cho kết quả bằng 2 thì chọn
Câu 310 Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: Giả sử elip có phương trình x22 y22 1
2 1
56481
5
64 25
64 8
y x
S x x bằng MTCT Gán kết quả tích phân này cho A (bằng cách
bấm Shift (-) A) Sau đó tính A.100000 ta có kết quả
Câu 311 Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: Nhận thấy rằng đồ thị h|m số đã cho đi qua c{c điểm 2; 0 , 1; 4 , 0; 2 , 1; 0 nên ta thay lần lượt tọa độ 4 điểm này vào hàm số, ta có hệ phương trình
d
a b c d
Trang 85Giải hệ phương trình ta được a1, b0, c 3, d2.
Trắc nghiệm: Dùng MTCT để giải hệ và tính tích phân
Câu 312 Hướng dẫn giải: Chọn C
Trắc nghiệm: l|m như tự luận
Câu 313 Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Viết phương trình tiếp tuyến của P tại giao điểm của P với trục tung tức l| tại x0
Trắc nghiệm: l|m như tự luận
Câu 314 Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận: Phương trình ho|nh độ giao điểm: 2
y f x y
y f x y
x b
x c
là:
Trang 87x và y2Nên
2
3
2 1
2 d2
Trang 88Trắcnghiệm:
1 3
Câu 324 Hướng dẫn giải: Chọn D
PT ho|nh độ giao điểm đồ thị hàm số 4 2
yx 2x 1 và trục Ox là 4 2
x 2x 1 0 x 1 Suy ra diện tích hình phẳng cần tính bằng 1
Câu 327 Hướng dẫn giải: Chọn B
PT ho|nh độ giao điểm hai đồ thị là 2
x x 2 x 2 Ta có 2
x 2; 2 x x 2 Suy ra diện tích cần tính bằng 0 2
Câu 328 Hướng dẫn giải: Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm (C) v| (d) l| 1 2 4 4 2
Trang 89x y
-1 O 1
x
y H
Câu 333 Hướng dẫn giải: Chọn B
Phương trình ho|nh độ giao điểm:x2 2 x
Câu 335 Hướng dẫn giải: Chọn B
Câu 336 Hướng dẫn giải: Chọn A
Câu 337 Hướng dẫn giải: Chọn C
Câu 338 Hướng dẫn giải: Chọn B
Phương trình ho|nh độ giao điểm 1 2
Trang 90k
V e dx
Trang 91Chọn hệ trục Oxy sao cho A O D Ox B Oy , ,
Ta có BE5 suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì T20
Suy ra phương trình đồ thị hình sin cần tìm có dạng: sin 1
1010
Trang 92Chọn hệ trục tọa độ sao cho trục Ox như hình vẽ
Cắt vật thể tại M và vuông góc trục Ox 15 x 15 ta được thiết diện là tam giác MNP vuông tại N và 0
Trang 93Thể tích khối tròn xoay sinh ra l|: 2 2
1
2 ln ln
2
23
Giả sử mặt phẳng toạ độ Oxy có gốc toạ độ O trùng với t}m của mặt cầu
cắt mặt cầu theo đường tròn C tâm O bán kính R6dm
73636
Trang 942 4
1
4
9 1 x 4816
Trang 96Jx ln x dx2ln 2 1
Vậy V π 2ln 2 4 ln 2 2 2
Câu 370
Trang 98Tự luận: Vì các hàm số trên chẵn trên tập x{c định nên đồ thị các hàm
số trên đều nhận trục tung làm trục đối xứng nên chia hình phẳng trên
bởi trục tung ta được 2 hình phẳng có diện tích bằng nhau Dựa vào hình
vẽ ta suy ra diện tích hình phẳng cần tìm là:
2 2
41
02
d d4