1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chuyên đề hình học không gian tọa độ

63 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10.7: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình.. Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng AB sao cho MN song song với mặt phẳng P.. Véctơ nào sau đây không p

Trang 1

CHUYỀN ĐỀ HÌNH KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ (15 TIẾT)

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm (3; 1;1) A − Hình chiếu vuông góc của A trên mặt

Câu 10.3: (Đề 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (2;2;1)A Tính độ

dài đoạn thẳng OA

A OA=3 B OA=9 C OA= 5 D OA=5

Câu 10.4: (Đề 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ (2;1;0)ar

và( 1;0; 2)

Câu 10.6: (Đề 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

( ) :P x−2y z+ − =5 0 Điểm nào dưới đây thuộc ( )P ?

A Q(2; 1;5).− B P(0;0; 5).− C N( 5;0;0).− D M(1;1;6)

Trang 2

Câu 10.7: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình

Một trong bốn điểm được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây nằm trên

đường thẳng ∆ Đó là điểm nào?

Câu 10.10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(−1; 2;3 ,) N(0; 2; 1 − ) Tọa

độ trọng tâm của tam giác OMN là

, kr, cho điểm M(2; 1; 1− ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A OMuuuur r r= + +k j 2 ri B OMuuuur=2kr r r− +j i C OMuuuur= − +2r r ri j k D.

y=

Trang 3

Câu 10.13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0) , B(1;2;2) ,(1;1;0)

M và mặt phẳng ( )P x y z: + + −20 0= Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng AB

sao cho MN song song với mặt phẳng ( )P

Đường thẳng AB đi qua A và nhận uuurAB= −( 1;1;2) làm vectơ chỉ phương có

phương trình tham số là:

212

Câu 10.15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;1;1 ,) B(2;1; 1 ,− ) C(0; 4;6) .

Điểm M di chuyển trên trục Ox Tìm tọa độ M để P= MA MB MCuuur uuur uuuur+ + có giá trịnhỏ nhất

A (−2;0;0 ) B (2;0;0 ) C (−1;0;0 ) D (1;0;0 )

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi M x( ;0;0)∈Ox x,( ∈¡ )

Khi đó MAuuur= −(1 x;1;1 ,) MBuuur= −(2 x;1; 1 ,− ) MCuuuur= −( x;4;6)

Trang 4

Vậy GTNN của P= MA MB MCuuur uuur uuuur+ + là 72 , đạt được khi và chỉ khi x=1.

Do đó M(1;0;0) là điểm thoả mãn đề bài.

Câu 10.16:Cho hình bình hành ABCD với A(−2; 3; 1 ,) (B 3; 0; 1 ,− ) (C 6; 5; 0) Tọa độ đỉnh D

Khi đó theo giả thiết ta có: 13 11 20 (2;0;0)

Trang 5

Cách 1: Tính khoảng cách từ các điểm đến 2 mặt phẳng, nếu bằng nhau chọn.

D D

Trang 6

Câu 10.21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;1;0) , B(0; 1;0− ) ,(0;0; 6)

C Nếu tam giác A B C′ ′ ′ thỏa mãn hệ thức uuur uuur uuuur rA A B B C C′ + ′ + ′ =0 thì tọa độ trọng tâm củatam giác đó là :

⇔ uuur uuur uuur+ + + uuuur uuuur uuuur+ + + uuuur r=

Nếu G G, ′ theo thứ tự lần lượt là trọng tâm tam giác ABC A B C, ′ ′ ′ nghĩa là

GA GB GC A G′ ′ B G′ ′ C G′ ′

⇔uuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur+ + = + + thì ( )2 ⇔G Guuuur r′ = ⇔0 G′≡G

Tóm lại ( )1 là hệ thức cần và đủ để hai tam giác ABC A B C, ′ ′ ′ có cùng trọng tâm.

M là điểm thuộc tia đối của tia BA sao cho AM 2

BM = nên B là trung điểm AM

35

3

2

M

M M

M M M

x

x y

z z

Câu 10.23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Biết tọa

độ các đỉnh A(−3; 2;1), C(4;2;0), B′ −( 2;1;1) , D′(3;5;4) Tìm tọa độ điểm A′ của hình hộp.

Trang 7

A A′ −( 3;3;1) B A′ − −( 3; 3;3) C A′ − − −( 3; 3; 3) D A′ −( 3;3;3).

Lời giải Chọn D

Gọi I là trung điểm của AC 1;2;1

Gọi D a b c là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh ( ; ; ) B

Trang 8

Câu 10.25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, choA(2;0;0 0;3;1 ) (,B ) (,C −3; ; 46 ) Gọi M

là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC =2MB Độ dài đoạn AM

Hướng dẫn giải Chọn B

⇒uuur uuur uuur = + −

Vậy bốn điểm ABCD đồng phẳng ⇔uuur uuur uuurAB AC AD,  = ⇔ +0 m 2k =3

Chú ý: Có thể lập phương trình (ABC) sau đó thay D để có kết quả

Câu 10.27:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho S(1;2;3) và các điểm A, B , C thuộc

các trục Ox , Oy , Oz sao cho hình chóp S ABC có các cạnh SA , SB , SC đôi một vuông góc

với nhau Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 9

Do SA , SB , SC đôi một vuông góc , nên: 1 1.7 .7 7 343

Thể tích khối hộp đa cho V =6V ABCD′= AB AC AD,  ′

uuur uuur uuuur

Ta có: uuurAB= − −( 1; 1; 4) , uuurAC= −( 6;0;8) và uuuurAD′ =(1;0;5)

Do đó: uuur uuurAB AC,  = − − − ( 8; 16; 6) Suy ra uuur uuur uuuurAB AC AD,  ′ = −38 Vậy V =38

Câu 10.29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;1); B(1;1;0); C(1;0;1) vàmặt phẳng ( )P x y z: + − − =1 0 Điểm M thuộc ( )P sao cho MA MB MC= = Thể tích khối chóp

M ABC là

A 1

1

1

1.3

Hướng dẫn giải Chọn A

uuur uuur uuur uuur

uuuur uuur uuur uuuur

V = MA MB MCuuur uuur uuuur =

Trang 10

Câu 10 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( )P x y z: + − + =1 0 và( )Q x y z: − + − =5 0 Có bao nhiêu điểm M trên trục Oy thỏa mãn M cách đều hai mặt phẳng

( )P và ( )Q ?

A 0 B 1 C 2 D 3

Lời giải Chọn B

Câu 10.31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có 1 1 1

Hướng dẫn giải: Ta có: C 0 2 m A C 0 2 m BC 1( ; ; ),uuuur1 ( ;− ; ),uuuur1(−2 2 m; ; )

A C vuông góc với 1 BC nên 1 uuuuruuuurA CBC 1 1 =00.( ) ( )− + −2 2 2 m m 0 + = ⇔ =m 2 (vì m 0> )

Trang 11

M M lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục tọa độ Ox, Oy Vectơ nào dưới đây

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng M M ? 1 2

A ur2 =(1;2;0) B ur3 = (1;0;0) C ur4 = −( 1;2;0) D.

1 (0;2;0)

ur =

Câu 12.2:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x y: − + =3 0 Véctơ nào sau đây không

phải là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?

Trang 12

Lời giải:

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên dH(2;0;5)

Ta có d(∆,d) ≤AH Dấu bằng xảy ra khi AH ⊥ ∆

Câu 12.5: (Đề năm 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây là

một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy ?)

Câu 12 6: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(4;2; 6− ) , B(2;4;1) Gọi d là

đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABO sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A

, B , C đến đường thẳng d là lớn nhất Trong các véctơ sau, véctơ nào là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A ur= −( 13;8; 6− ) B ur=(13;8; 6− ) C ur= −( 13;8;6) D.

(13;8;6)

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 13

Dấu " "= xẩy ra d cùng vuông góc với AG BG OG, , hay d ⊥(OAB)

Véctơ pháp tuyến của (OAB là ) nr=OA OBuuur uuur, =(26; 16;12− )

Trong các véctơ trên ur= −( 13;8; 6− ) cùng phương với nr=(26; 16;12− )

Câu 12 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(− −1; 2;2), B(− −3; 2;0) và

( )P x: +3y z− + =2 0 Vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là giao tuyến của ( )P

và mặt phẳng trung trục của AB có tọa độ là:

A (1; 1;0− ) B (2;3; 2− ) C (1; 2;0− ) D (3; 2; 3− − )

Hướng dẫn giải Chọn D

Câu 12 8: (TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ - VĨNH PHÚC) Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, cho mặt phẳng ( )Q : 2x+2y z− − =4 0 Gọi M , N , P lần lượt là giao điểmcủa mặt phẳng ( )Q với ba trục tọa độ Ox , Oy , Oz Đường cao MH của tam giác

Ta có: ( ) 1 (2;0;0) (; 0;2;0) (; 0;0; 4)

422042

2: x+ yz− = ⇔ x + yz = ⇒M N P

t y x

220

Trang 14

Gọi H là chân đường cao từ M của ABC∆ ta có:

Câu 15.3: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;4;1) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt các

trục Ox Oy Ozlần lượt tại các điểm , , A B C, , tương ứng với hoành độ, tung độ và cao độ dươngsao cho 4OA=2OB OC= Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

Trang 15

Câu 15.4: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) Mặt phẳng ( )P đi qua M cắt 3 tia

B Mvà cắt các trục tọa độ Ox Oz, lần lượt tại A a( ;0;0 ,) (C 0;0;c c∈) ( ¢ sao cho thể tích khối)

tứ diện OABC bằng 3 Khi đó 2a c+ bằng:

Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( 1;2;1) A − và (2;1;0)B Mặt phẳng qua A và

vuông góc với AB có phương trình là

A 3x y z− − − =6 0 B 3x y z− − + =6 0 C x+3y z+ − =5 0 D.

x+ y z+ − =

Lời giải: Ta có: uuurAB=(3; 1; 1 − − )

Mặt phẳng (P) vuông góc với AB nên nhận vecto ABuuur làm vecto pháp tuyến

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với AB là:

Câu 24.1:Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng :

− và cắt mặt cầu( )S x: 2+y2+ −z2 4x+6y+6z− =3 0 theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất là

A 6x y− +5z=0 B 6x y− −5z=0

C − +4x 11y+7z=0 D 4x−11y+7z=0

Lời giải Chọn C

Mặt cầu ( )S có tâm I(2; 3; 3− − ) và bán kính 2 ( ) ( )2 2

R= + − + − + = Gọi H là hình chiếu của tâm I lên đường thẳng Khi đó, mặt phẳng cần tìm sẽ vuônggóc với IH tại H

Trang 16

Câu 24.2: (Đề năm 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới

đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3; 1;1)− và vuông góc với đường thẳng

A 2x y− +2z+22 0= B 2x y− +2z+ =13 0

C 2x y− +2z− =13 0 D 2x y+ +2z−22 0=

Câu 24.4: (Đề năm 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới

đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz ?)

Câu 24.5: (Đề năm 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (4;0;1) A

và ( 2; 2;3)B − Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

1 1 1

x y z

∆ = =

− .Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với ( )S , song song với

d và ∆ ?

A x z+ + =1 0 B x y+ + =1 0 C y z+ + =3 0 D x z+ − =1 0 Câu 24.7: (Đề năm 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2)− −

và mặt phẳng ( ) : 3α x y− +2z+ =4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi

qua M và song song với ( )α ?

A 3x y+ −2z−14 0= B 3x y− +2z+ =6 0

C 3x y− +2z− =6 0 D 3x y− −2z+ =6 0

Câu 24.8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P song song và

cách đều hai đường thẳng 1: 2

Trang 17

d đi qua điểm B(0;1;2) và có VTCP ur2 =(2; 1; 1 − − )

Vì ( )P song songvới hai đường thẳng d và 1 d nên VTPT của 2 ( )P là

Ta có: Hai VTCP của hai đường thẳng là cùng phương nên hai đường thẳng luôn đồngphẳng

(0;0; 1) , (1; 2;0) (1; 2;1)

M − ∈d M′ ∈ ⇒dMMuuuuur′=

Véctơ chỉ phương của đường thẳng d là ur= − −(1; 2; 1)

Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Q : nr=MM uuuuuuur′; r=(0; 2; 4− )

Phương trình mặt phẳng ( )Q y: −2z− =2 0

Trang 18

Câu 24.10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x ay bz+ + − =1 0 và đường thẳng ∆:1x = y1= z−11.

− − Biết rằng ( )α // ∆ và ( )α tạo với các trục Ox Oz, các góc

giống nhau Tìm giá trị của a

i k

( ) ( )

( ) ( )

rr

r r , thế vào ( )∗ , ta được 2

0

a a

=

 =

Khi a=2 thì b= −1 (thỏa mãn), khi a=0 thì b=1 (không thỏa mãn)

Đường thẳng d đi qua điểm 1 A(1; 2;1− ) và có véctơ chỉ phương là uur1=(2;1; 2− ) Đường thẳng d đi qua điểm 2 B(1;1; 2− ) và có véctơ chỉ phương là uuur2 =(1;3;1)

Trang 19

( )P có VTPT là: nr =u uur uur1, 2=(7; 4;5− ) nên có phương trình:( )P : 7x−4y+ + =5z d 0

Câu 24.12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P chứa trục Ox và chứa tâm I

của mặt cầu (S):(x−2)2 +(y+2)2 +(z−2)2 =2 có phương trình là:

VTCP của d là ur=(2;1;3) , VTPT của ( )Q là nr=(2;1; 1− )

Mặt phẳng ( )P nhận VTPT là vr=[ ] (u nr r, = −4;8;0) = −4 1; 2;0( − )

và ( )P đi qua điểm A(1;0; 1− ) nên có phương trình tổng quát là: x−2y− =1 0

Câu 24.14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;0;1 ,) (B 6; 2;1− ) Viếtphương trình mặt phẳng ( )P đi qua A B, và ( )P tạo với mặt phẳng(Oyz góc α) thỏa mãn

Trang 20

Câu 24.15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1;0− ) , B(1;1; 1− ) và mặtcầu ( )S x: 2+y2+ −z2 2x+4y−2z− =3 0 Mặt phẳng ( )P đi qua A, B và cắt mặt cầu ( )S

theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất có phương trình là

A x−2y+ − =3z 2 0 B x−2y− − =3z 2 0 C x+2y− − =3z 6 0 D.

2x y− − =1 0

Hướng dẫn giải Chọn B

Để ( )P cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất thì ( )P phải qua

Gọi I là hình chiếu vuông góc của M(2;5;3) trên ∆, H

là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng ( )P

Trang 21

( ) ( ) 0 2 1 2 5 2 1 2 0 1

m n

= −

 =

Vậy m n+ = −21

Câu 24.18 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

a b c d∈¢ và a b c d, , , <5) Khi đó tích a b c d bằng bao nhiêu?

A 120 B 60 C −60 D −120

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 22

Trên đường thẳng ∆ lấy điểm A(1;1;0) Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuônggóc với mặt phẳng ( )α Ta có urd = −(1; 2; 2).

Trên đường thẳng d lấy điểm C bất kì khác điểm A

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của C lên mặt phẳng ( )P và đường thẳng

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 24

A − , cắt d tại 2 B(2;1;3) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Cách 2: uuurAB(2 3− + − +t' t; 4 2t'+2 ;4t + −t t' )cùng phương với ur∆ =(1; 2;3)

Do dó ta có hệ pt:

' ' '

t t k

Câu 29.2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;0;4), (1;2;3), (2;1;8)B C

Phương trình trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A.

32342112

Trang 25

Câu 29 4: Cho hai điểm A(3; 3;1), B(0; 2;1), mặt phẳng ( )P x y z: + + − =7 0 Đường thẳng

d nằm trên ( )P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A , B có phương trình là

Lời giải Chọn A

Gọi ( )α là mặt phẳng trung trực của AB và d =( ) ( )α ∩ P Khi đó d chính là đường

thẳng thuộc mặt phẳng ( )P và cách đều hai điểm ,A B

uuur=nuuur uuurnα = − − = − − .

Mà d đi qua C(0;7;0) ( ) ( )∈ α ∩ P Vậy d có phương trình tham số là: 7 3

Trang 26

Câu 29 5: (Đề 2016 - 2017)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là

phương trình của đường thẳng đi qua điểm (2;3;0)A và vuông góc với mặt phẳng

− Phương trình nào dưới đây là phương

trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với ∆ và ∆′

Câu 29 7 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x−5y+2z+ =8 0 vàđường thẳng ( )

Gọi M(7; 7;6− )∈d Gọi N x y z là điểm đối xứng của ( ; ; ) M qua mặt phẳng ( )P và

Trang 27

Gọi M t t( ; ; 2− t) và N(− −1 2 ', ', 1t t − −t') Suy ra MNuuuur= − − −( 1 2 ' ; ' ; 1t t t t− − − +t' 2t).

Do đường thẳng d song song với ( )P nên 1 2 '− − − − + + + − = ⇔ = −t t t t' 1 t' 2t 0 t t'.Khi đó MNuuuur= − + − − +( 1 ; 2 ; 1 3t t t)⇒MN = 14t2− +8t 2

7

MN = ⇔ t − + = ⇔ = ∨ =t t t Với t=0 thì MNuuuur= −( 1;0; 1− ) ( loại do không có đáp án thỏa mãn )

Trang 28

Phương trình (Oxy z): =0 nên hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (Oxy là)

đường thẳng có phương trình tham số 1 21

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho điểm M(1;1;2) Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng ( )P đi qua

M và cắt các trục x Ox y Oy z Oz′ , ′ , ′ lần lượt tại các điểm , ,A B C sao cho

a+ a+ a = > cắt ba trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại ba điểm A B C, , Tính

thể tích V của khối tứ diện OABC

Ta có: A a( ;0;0 ,) (B 0; 2 ;0 ,a ) (C 0;0;3a) ⇒OA a OB= , =2 ,a OC=3a

Trang 29

   

21

m n+ + = ( )P qua hai điểm M(1;8;0) nên 1 8 1

Trang 30

A 3 B 2 C 1 D 4.

Hướng dẫn giải Chọn A

Phương trình mặt phẳng ( ABC viết theo đoạn chắn là: ) x y z 1

a+ + =b c

Theo bài ra: 2 2 1 1

a b c− + = ⇒M(2; 2;1− ) (∈ ABC)Gọi H là hình chiếu của O lên mặt phẳng ( ABC khi đó: OH OM) ≤ nên OH lớn nhất bằng OM khi HM Khi đó khoảng cách từ O đến ( ABC lớn nhất bằng)

Trang 31

Lời giải Chọn A

Gọi H là hình chiếu của O lên AB,

K là hình chiếu của O lên HC Ta có OK⊥( )P

Do tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc nên nếu H là trực

tâm của tam giác ABC dễ dàng chứng minh được OH ⊥(ABC) hay OH ⊥( )P Vậy mặt phẳng ( )P đi qua điểm H(1;2;3) và có VTPT OHuuur(1;2;3)

nên phương trình( )P là

(x− +1) (2 y− +2) (3 z− = ⇔ +3) 0 x 2y+ − =3z 14 0

Câu 41.6: Trong không gian Oxyz, cho M(1;9; 4) Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ tại các điểm A , B , C (khác gốc tọa độ) sao cho OA OB= =2OC

Câu 41.7:Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi

qua điểm M(4;9;1) và cắt các tia Ox , Oy , Oz lần lượt tại A , B , C khác O sao cho thể tích

tứ diện OABC nhỏ nhất

A 9x+4y+1945z−2017 0= B − +9x 4y−36z+36 0=

C 9x+4y+36z−108 0= D 9x−4y z+ − =18 0

Ngày đăng: 25/09/2018, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w