Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% tháng.. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào vố
Trang 1Tổ Toán – Tin Yên Khánh A Chuyên đề phương trình lượng giác
HƯỚNG DẪN GIẢI MŨ LOGA THƠM
II.Bài tập minh họa chuyên đề
1 Biến đổi lũy thừa và logarit
a)Đề minh họa và câu hỏi tương tự
Câu 8: Với a là số thực dương bất kì mệnh đề nào dưới đây đúng
A log(3 ) 3loga a B 3 1
3
a C loga3 3loga D log(3 ) 1loga
3
a
Câu 8.1 Cho a là só thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng
A log3alog 3a B 3
3
1 log
log
a
a
C log3 1
log 3a
a D log3a log 3a
Câu 8.2 Cho a,b dương biểu thức 1 4
2
log 4log
P a b bằng biểu thức nào dưới đây
A P log (2 2b)
a
2
log (b )
2
log (ab )
P D P log (2 b2)
a
Câu 8.3 Cho a, b là các số thực dương bất kì Mệnh đề nào sau đây đúng
A
3
2
log ( a ) 1 3log a log b
3
3
a
C log (2 2a3) 1 3log2a log2b
3
a
b) Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Biến đổi 3 x5 4 x x,( thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:0)
A.x 1223 B
20 3
21 12
12 5
x
Câu 2: Rút gọn biểu thức: A x x x x : x , x 01116 ta được:
Câu 3 Rút gọn
;( 0)
Ta được:
A P 1 B P a 1 C P2 a D P a
Câu 4 Cho , ,x y z là các số thực thỏa mãn 2x 3y 6 z Rút gọn P xy yz zx ta được:
Câu 5 Rút gọn biểu thức
2
P
A P 999 10 10 8
2
2
C P 999 1013 8.
2
2
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận:
P
2
P
�
Trang 2Câu 6 Cho 2 2
1 (x 1)
f x e , biết (1).f(2).f(3) f(2018) e ;( , , 0)
m n
2
m n
A m n 2 2019 B m n 2 1 C m n 2 2019 D m n 2 1
Hướng dẫn giải: Chọn D
Tự luận
2
2019
2
(1) (2) (2018) 1 2019 (1) (2) (2018)
2019 1; 2019
g x
�
Câu 7 Rút gọn biểu thức
log ! log ! logn !
P
Câu 8 Cho x y z t, , , là các số nguyên tố cùng nhau thỏa mãn xlog360002 ylog360002zlog360002 Tínht
giá trị của biểu thức P x 2yy2zz 2t
A P 360. B P 698. C P 3. D P 720.
Câu 9 với mọi số thực a, b thỏa mãn a2b2 8ab Mệnh đề nào sau đây đúng
2
a b a b B log(a b ) 1 logalogb
2
2
a b a b
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận
1
log( ) (1 log log )
2
1 log 12 x;log 24 y;log 168 axy
bxy cx
Tính P a b 3c thu được kết quả:
A P 15. B P 19. C P 10. D P 4.
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận
7 54
7
x log 12 log 3 2log 2;x log 24 log 3 3log 2 log 2 ;log 3 3
xy
xy x
chọn A
Trắc nghiệm:
2 Hàm số mũ , hàm số logarit
Câu 1 Tập xác định D của hàm số y(x3)23
A [3;�) B (3;� C R D \{3}) R
Trang 3Tổ Toán – Tin Yên Khánh A Chuyên đề phương trình lượng giác
Câu 2 Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số y a y b y c x, x, cho như hình vẽ.x
Mệnh đề nào dưới đây đúng
Câu 3 Trong các m nh đ sau m nh đ nào sai?ệ ề ệ ề
A Hàm s ố y đ ng bi n trên R.3x ồ ế
B Hàm s ố
3
log (x 1)
y liên t c trên ụ 1;�
n x x n
D Hàm s ố y e x2 2x có m t đi m c c trộ ể ự ị
Câu 4 Đồ thị hàm y 1
3x 9
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 5 (Cho hàm số 22
x
yx e Mệnh đề nào sau đây đúng :
A xy' (1 x y2) 0 B. xy" (1 x y2) ' 0 C. xy' (1 x y2) 0 D xy' (1 x y y2) '' 0
2018
x
x m e
e
y Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
A 3e31� �m 3e41 B m 3�e41 C 3e21� �m 3e31 D m3e21
x
x m e
y �� ��e m e
� � �� � �۳
Câu 7 Trong các m nh đ sau m nh đ nào sai?ệ ề ệ ề
A Đ th hàm s ồ ị ố 1
2
x
y � � � �� � có đường ti m c n ngang là ox.ệ ậ
B Đ th hàm s ồ ị ố ylog x3 có đường ti m c n đ ng là oy.ệ ậ ứ
C Đ th hàm s ồ ị ố 2
2x
y đ i x ng nhau qua oy.ố ứ
D Đ th hàm s ồ ị ố y a x(0 � đ i x ng v i đ th a 1) ố ứ ớ ồ ị yloga x(0 � qua tr c a 1) ụ Ox
Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số 2
5
log ( x 3)
A
2
2
3
x
x
e
e
B
2 2
( 3)ln 5
x x
e e
C
2 2
2
y'
( 3)ln 5
x x
e
e
D 2
1 y'
(e x 3)ln 5
Trang 4Câu 9 Tập xác định của hàm số 2
3
1 log ( 2 )
y x x chứa bao nhiêu số nguyên
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 10 Cho hàm số 2 2
2
log ( 2 3)
y x x Mệnh đề nào đúng
A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;�)
B Hàm số đồng biến trên khoảng ( 3; 1);(1; � )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (�;1)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( �; 3);( 1; �)
Câu 11 Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số
2
ln x y
x
trên đoạn 3
[1; ]e là M m n
e
trong đó m, n là các số
tự nhiên Tính S m 2 2n3
Hướng dẫn giải: ChọnD
Tự luận :
2
1
ln 0
x x
x
�
chọn D
Trắc nghiệm:
3 Phương trình, bất phương trình mũ
a)Đề minh họa và câu hỏi tương tự
Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 22x 2x 6 là:
A (0;6) B (�;6) C (0;64) D (6;�)
Câu 13.1 Bất phương trình ( 3 1) x 1 4 2 3 có tập nghiệm là :
A (1;�) B [1;�) C (�;1) D (�;1]
Câu 13.2 Cho hàm số ( ) 2 7f x x xkhẳng định nào sau đây sai
A f x( ) 1 �x x 2.log 7 02 B f x( ) 1 � xln 2x2.log 7 02
7
f x � x x D f x( ) 1 �1x.log 7 02
Câu 13.3 Tập nghiệm của bất phương trình (x 3) 2x2 7x chứa khoảng nào sau đây1
A [4;�) B (3;�) C (4;�) D (3;4)
Câu 34 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 16x2.12x(m2).9x có 0 nghiệm dương
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 34.1 Tìm m để phương trình 4( 2 1) x( 2 1) x có hai nghiệm phân biệt âmm 0
A m�(4;6) B m�(3;5) C m�(4;5) D m�(5;6)
Hướng dẫn giải: ChọnC
Tự luận
Đặt
1 ( 2 1) ,(t 0), pttt : 4 0, (0;1)
x
t
Lập bảng biến thiên (t) / (0;1)f �4 m 5
Trang 5Tổ Toán – Tin Yên Khánh A Chuyên đề phương trình lượng giác
Câu 34.2 Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình 1 2 1 0
m
� � � �
� � � � có nghiệm thuộc nửa khoảng (0;1]
A (14;2)
9
m� B [14;2)
9
m� C [14;2]
9
m� D (14;2]
9
m�
Hướng dẫn giải: ChọnB
Tự luận
Đặt
2
,(t 0), pttt : t 2 1 0; (0;1] [ ;1)
x
� �
� �
Lập bảng biến thiên (t) / [ ;1)1 14 2
b) Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Tập hợp nghiệm thực của phương trình 2
3 2x x 1
(1):
A S{0;log 6} B S{0} C 0;log21
3
S �� ��
Câu 2 Tích các nghiệm của phương trình ( 2 1) x( 2 1) x2 2 0 thuộc tập nào sau đây:
A ( 1;3) B { 2; 1;0;1} C ( 1;1] D [1;�)
Câu 3 Biết phương trình 9x 2x12 2x32 32x1
có nghiệm là a Tính giá trị của biểu thức
9
2
1
log 2
2
P a
A 1
2 B 1. C 92
1 log 2 2
2
1 log 2
P
Câu 4: Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình 22x2 3x 22x2 x 1 x24x1
D 34.
Hướng dẫn giải: ChọnB
Tự luận
t
x
x
�
�
Câu 5 Cho phương trình m2 2x(2m1)2x Tập hợp các giá trị của m để phương trình cóm 4 0 hai nghiệm thỏa mãn x1 1 x2 là( ; )2 a b Khi đó b a
A 28
3
20 3
3
Hướng dẫn giải: ChọnA
2
1 ( ) 0
1
( ) 0 4
x
mf
mf
�
�
Chọn A
Trang 6Câu 6: Cho phương trình 22x 2x biết phương trình có một nghiệm nguyên và một nghiệm dạng6 6
2
log b a
c
tính S 2a b c
Câu 7 Cho bất phương trình
2 2
x x
� �
� � có nghiệm nguyên nhỏ nhất là a, nghiệm nguyên lớn nhất là b. Khi đó 2 2
2
a b là
Câu 8 Bất phương trình 5
2
x x
e e có tập nghiệm là
A ln 2
ln 2
x
x
�
�
�
B ln 2 x ln 2 C
2 1 2
x x
�
�
�
�
D 1 2
2 x
Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m�[ 1;4] sao cho bất phương trình
4x(m3).2x2m 3 0 x 2
Hướng dẫn giải: Chọn A
2
[4; )
Chọn A
Trắc nghiệm:
Câu 10 Tìm các giá trị thực của m để bất phương trình 12x (4 m).3x 0 ( 1;0)
A (17 5; )
6 2
2
2
m�
Hướng dẫn giải: Chọn C
1
3
x
x
Trắc nghiệm:
4 Phương trình, bất phương trình logarit
a) Đề minh họa và câu hỏi tương tự
Câu 27 Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log log log3 9 27 log81 2
3
A 82
9 B
80
9 C 9 D 0 Câu 27.1 Tích giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log (2 1).log (4 1).log (8 1).log (16 1) 2
3
bằng
A 25
4 B
1
4 C
25
2 D 1
Trang 7Tổ Toán – Tin Yên Khánh A Chuyên đề phương trình lượng giác
Câu 27.2 phương trình log log log2x 4x 6xlog log2x 4xlog log2x 6xlog log6x 4x có nghiệm x1 x2
Khi đó x2 bằng:x1
A 50 B 47 C 46 D 49
b) Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 .Tập nghiệm của phương trình log (24 x) log 2x:
A S {2; 1} B S{2} C S{4} D S {4; 1}
Câu 2 Số nghiệm của phương trình log (x22 2 1) log (2 x 1) log (2 x là1) 2 0
Câu 3: Tổng các nghiệm của phương trình 1 2 1 3 1 3
3 log ( 2) 3 log (4 ) log ( 6)
A 3 33. B. 4. C.3 33 D 4.
Câu 4 Phương trình log 6
log (x 3 x) log x có nghiệmx a
b
Khi đó a b là
Câu 5 Phương trình log52 1 2log (3 1 )
x x có nghiệm x a b 2 trong đó a, b là các số nguyên khi đó a b
Hướng dẫn giải: Chọn D
2
1 2( )
x
�
�
Chọn D
Trắc nghiệm:
Câu 6 Tìm m để phương trình 29 1 1
x m x x m có hai nghiệm x x x x1; 2: 1 2 3 Mệnh đề nào sau đúng
A m (1;2).� B.m (3;4).� C (0; )3
2
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận :Đặt
2
2
3
Chọn C
Trắc nghiệm:
Câu 7 Bất phương trình ln(2x3) ln(2018 4 x)� có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương
Trang 8A 170 B.169. C.168. D. vô số
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình 1
3
log (x có dạng (a;b) Khi đó 3) 1 0 a3b
3 D 30.
Câu 9 Cho các bất phương trình
3
log (35 )
3(1);(0 1);1 log ( 1) log ( 4 ) 0(2) log (5 )
a a
x
x
Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của (2)
A 11 B 14 C 13 D 12
Hướng dẫn giải: ChọnC
3
3
5
2
(2)
x
x
x x
�
� �
�
Câu 10` Bất phương trình log22x2log2x3m có nghiệm khi2 0
3
m
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận bất phương trình có nghiệm khi 1 (3 2) 0 1
m
m a
V � lập bẳng biến thiên suy ra Chọn A
Trắc nghiệm:
5 Các bài toán ứng dụng thực tế
a) Đề minh họa và câu hỏi tương tự
Câu 22 Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% tháng Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau đúng 6 tháng người đó lĩnh được số tiền cả vốn ban đầu và lãi gần nhất với số tiền nào dưới đây Biết trong thời gian người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi
A 102.424.000 đồng B 102.423.000 đồng C 102.016.000 đồng D 102.017.000 đồng
Câu 22 1 Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,5% tháng Biết rằng
nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người đó có nhiều hơn 125 triệu Biết trong thời gian người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi
A 46tháng B 47tháng C 45tháng D 44 tháng
Câu 22.2 Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 2% quý Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho quý tiếp theo Sau đúng 6 tháng người đó gửi thêm 100 triệu với hình thức và lãi suất như trước.Hỏi tổng số tiền người đó nhận về sau 1 năm gần nhất với số nào sau đây
A 210 triệu B 220 triệu C 212 triệu D 216 triệu
b) Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 9Tổ Toán – Tin Yên Khánh A Chuyên đề phương trình lượng giác
Câu 1 Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.10 mét khối Biết tốc độ sinh trưởng của khu rừng đó là 4% mỗi 5
năm Tính số mét khối gỗ của khu rừng dôd có được sau 5 năm
A 4.10 4 (5 5 m3) B 4.10 (10,4) (5 5 m3) C 4.10 (1,05) (5 5 m3) D 4.10 (1,04) (5 5 m3)
Câu 2 Ông Nam muốn sau 6 năm sẽ có 2 tỉ để mua ô tô, ông gửi vào ngân hàng bằng cách mỗi năm ông
gửi vào ngân hàng một khoản như nhau với lãi suất 8% năm và tiền lãi hàng năm nhập vào vốn (số tiền qui tròn đến hàng nghìn) Hỏi số tiền ông A cần gửi vào hàng năm là bao nhiêu (qui tròn hàng nghìn)
A 252.436.000 B 252.435.000 C 272.631000 D 272.630.000
Hướng dẫn giải: Chọn A
Gọi T là số tiền vốn lẫn lãi sau n tháng , a là số tiền hàng năm gửi, r là lãi suất khi đó n
6
(1 )(1 (1 ) 2.10 (1 1,08)
n
r
Câu 3 Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng , với lãi suất 12% năm Ông muốn hoàn nợ cho ngân
hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay ông bắt đầu hoàn nợ , hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng số tiền hoàn nợ mỗi lần là như nhau và trả nợ hết tiền sau 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó số tiền ông phải trả cho ngân hàng mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu
A 100(1,01)3
3 3
(1,01) (1,01) 1 triệu C
100.1,03
3 triệu D
3 3
120.(1,12) (1,12) 1
Hướng dẫn giải: Chọn B
Lãi suất 12% năm suy ra lãi suất tháng 1%
Áp dụng công thức
(1 ) 100.0,01(1 0.01) (1,01)
n n
A r r m
r
Câu 4 một người vay ngân hàng một tỷ theo phương thức trả góp để mua nhà Nếu cuối mỗi thàng người
đó trả 40 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,65% mỗi tháng thì sau bao lâu người đó trả hết nợ
A 29tháng B 27tháng C 26tháng D 28tháng
Hướng dẫn giải: Chọn D
Gọi A là số tiền vay, a là số tiền gửi hàng tháng , r là lãi suất Đến cuối tháng thứ n số tiền còn nợ là
n
r
0,04 0,0065.1
n
r
Câu 5 Số lượng loài vi khuẩn A trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( ) s(0).2s t t trong đó s(0)là số lượng vi khuẩn A lúc đầu , s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con
A 48 phút B 19 phút C 7 phút D 12 phút
Hướng dẫn giải: Chọn C
Số lượng vi khuẩn A lúc đầu là 78125 con Áp dụng công thức 10000000 78125.2 t �t7
ĐỀ 1
Câu 1 (NB) Cho a b x, , 0;log2x5log2a3log2b Mệnh đề nào đúng
A x a b 5 3 B x3a5b C x a 5 b3 D x 5a 3b.
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận
Câu 2 (NB) Tập xác định của hàm số y(2x x 2) là:
Trang 10A (0; )1
2
D B D(0;2) C D[0;2] D (� �;0) (2;� )
Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận
Trắc nghiệm:
Câu 3 (NB) Tìm tập xác định D của hàm số 2
3 log
2
x y
x
A D R \ {2} B D ( �; 2) [3;� �)
C D ( �; 2) (3;� �) D ( 2;3)
Hướng dẫn giải: Chọn C
Câu 4 (NB) Nghiệm của phương trình 4x2.2x2 5x 6 là: 0
A
2
3
2
x
x
x
�
�
�
�
2
x x
�
�
2 2
x x
�
�
Hướng dẫn giải: Chọn A
Câu 5 (NB) Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 25
( )
x
� là
A S �( ;1] B [ ;1 )
3
3
S � D S �[1; )
Hướng dẫn giải: Chọn D
Câu 6 NB) Cho phương trình 2
3
log (x 4x12) 2 chọn phương án đúng
A Phương trình có hai nghiệm dương B.Phương trình có hai nghiệm âm
C phương trình có hai nghiệm trái đấu D. phương trình vô nhiệm
Câu 7 (NB) Bất phương trình 1 2
2
log (x 3x2)� có bao nhiêu nghiệm nguyên.1
Câu 8 (NB) Rút gọn biểu thức : P x 5 x x x3 : x ;(x 0)23 ta được
A P x 56 B P x 1310. C P x 15 D P x 52.
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận:
Trắc nghiệm:
Câu 9 (TH) Biểu thức thu gọn của: P(2a14 3b )(2a14 143b )(4a14 129 b );( ,12 a b0) có dạng
P xa yb Tính xy.:
A x y 97. B x y 65 C x y 56. D x y 97
Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận:
Trắc nghiệm:
Câu 10 (TH) Cho x,y là các số thực lớn hơn 1 và x2 9y2 6xy Tính 12 12
12
2log ( 3 )
M
A M 1
4
2
Hướng dẫn giải: Chọn C