1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP VẬN DỤNG CAO LOGA (ĐIỂM 8-9-10)

27 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: LẠNG GIANG SỐ 1 Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình... Hướng dẫn giải Chọn A.Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2.. Giá trị của biểu thức , loga bc=loga

Trang 1

Chủ đề 2 LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số y log 2 3x1

 

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

a  hoặc

2

b

PHẦN CUỐI: BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8.9.10)

Trang 2

Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn

83ln 9

g t   t

Lập bảng biến thiên suy ra hàm số g t giảm trên khoảng   1;  

Suy ra g t  g 1 5ln 2 6ln 3 0   f t  0

Suy ra hàm số f t luôn giảm trên khoảng   1;  

Nên t 4 là nghiệm duy nhất của phương trình f t    0

Trang 3

Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Biết

152

T    

171;

Trang 4

5 11

t t m

5 11

4 4

01

    t  1;1  Hàm số đồng biến trên đoạn 1;1

Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị g m f t cắt nhau  ;     t  1;1

ẩn phụ sau đó cô lập m rồi tìm max, min hàm số

Câu 6: (LẠNG GIANG SỐ 1) Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình

Trang 5

4 f(t)

f'(t) t

Dựa vào bảng biến thiên suy ram  1 thì phương trình có nghiệm

Suy ra các giá trị nguyên dương cần tìmm  1

Câu 7: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để

phương trình m.3x23x234x2 36 3 xm có đúng 3 nghiệm thực phân biệt

u

u v v

Trang 6

Câu 8: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho

2log log log

log loglog 2log log log 2 log log log

Cách 1 Bấm máy tính Casio fx 570 theo công thức

Trang 7

Hướng dẫn giải Chọn A.

Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2

Câu 11: (THTT – 477) Cho n 1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức

, loga bc=loga b+loga c,loga a =1

Câu 12: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn

Trang 8

VậyPmax 18khi x y 1.

Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

m 

10

116

m m

PT đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt  (1) có đúng 1 nghiệm t 0;1

11

Trang 9

Trong bài này các em cần lưu ý tìm điều kiện đúng cho t và mối quan hệ sốnghiệm giữa biến cũ và biến mới, tức là mỗi t 0;1cho ta hai giá trị x.

Câu 14: (CHUYÊN ĐHSP HN) Số nghiệm thực phân biệt của phương trình

4 4

x x

x 

114

x x

x x

x 

1 4

x x

Trang 10

t t

f x tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất. 

Câu 16: (CHUYÊN THÁI BÌNH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:

Yêu cầu bài toán f x x2 x m 5 0 có 2 nghiệm phân biệt   1;1

Cách 1: Dùng định lí về dấu tam thức bậc hai.

Trang 11

Để thỏa yêu cầu bài toán ta phải có phương trình f x  có hai nghiệm  0thỏa:  1 x1x21

 

 

5 0 1 0

Trang 12

* Giải khi m 0, 2: không thỏa  loại A, D.

* Giải khi m 5: không thỏa  loại B.

Câu 17: Tập tất cả các giá trị của m để phương trình

m

, thay vào PT  4 thỏa mãn

+) PT  4 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 3

12

m

, thay vào PT  3 thỏa mãn

+) PT  4 có hai nghiệm phân biệt và PT  3 có hai nghiệm phân biệt, trong

đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau

Trang 13

t 1 

f'(t) +

f(t)

13

Trang 14

Câu 19: (QUẢNG XƯƠNG I) Trong các nghiệm ( ; )x y thỏa mãn bất phương trình

Trang 15

Câu 20: (MINH HỌA L2) Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực mđể phương

trình 6x3 m2xm0 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 

Vậy phương trình  1 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 khi  m2; 4

Câu 21: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Tìm m để bất phương trình

m m m m m m

Sử dụng dấu tam thức bậc hai không đổi trên R :

000

Trang 16

Câu 22: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho hàm số

 4

0,2017

và phương pháp hàm số như các bài trên.

Câu 23: (CHUYÊN BẮC GIANG) Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số

x

y a , y bx, ylogc x

Trang 17

1

123

Hướng dẫn giảiChọn B

Nếu b c thì đồ thị hàm số y bxylogc x phải đối xứng nhau qua đường

phân giác góc phần tư thứ nhất y x Nhưng ta thấy đồ thị hàm số ylogc x cắt đường y x nên loại D.

Câu 24: (CHUYÊN BẮC GIANG) Biết rằng phương trình  log 4 2  2  3

x    x

cóhai nghiệm x , 1 x x2  1x2 Tính 2x1 x2

Hướng dẫn giảiChọn D.

Trang 18

 Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế ta được log2x 2 log 2x 2log 42 x 2

 

2 2

  

x x P

21

Vậy  

 1;

Câu 26: (CHUYÊN KHTN L4) Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương

trình 4x22x1 m.2x22x23m 2 0 có bốn nghiệm phân biệt

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

 phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

Trang 19

BÌNH LUẬN

Trong bài này do đề bài yêu cầu phương trình có 4 nghiệm phân biệt nên tacần chú ý mỗi t  thì ta nhận được bao nhiêu giá trị x1

nghiệm của phương trình thỏa đề bài.

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

Với f t( ) t2 t

,( ) 2 1 0

f tt  vớit 2; nên hàm đồng biến trên  t 2;

Nên Minf t( )f(2) 6

Do đó để để bất phương trình log (52 x 1).log (2.52 x 2) m

   có nghiệm với mọi1

Trang 20

Đặt tlog2x với x32 log2xlog 32 52  hay t 5.

2 3

2

m m

m m

m

m m

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng 2;3 thuộc

tập nghiệm của bất phương trình  2   2 

log x 1 log x 4x m 1 (1)

A.m   12;13 B.m 12;13 C.m   13;12 D.m   13; 12 

Trang 21

Hướng dẫn giải

2

2 2

2 2

4

4 ( )1

Trang 22

BÌNH LUẬN

Có thể đặt t 3x 0sau đó tính delta theo x

Câu 34: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2 4 2 2 1 2 2 2 2 3

Trang 23

3 10log

2

x

x x

Vậy tổng hai nghiệm bằng 0

Câu 35: Với giá trị của tham số m thì phương trình

m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m  có hai nghiệm trái dấu?5 0

A.4m 1. B Không tồn tại m C

31

Câu 36: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4x m.2x1 2m 0

   có hainghiệm x x thoả mãn 1, 2 x1x2  ?3

Trang 24

Câu 37: (CHUYÊN VINH – L2)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

Trang 25

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình 3 

2log 1

Ta có y  3 x

y 4xcó cơ số lớn hơn 1 nên hàm đồng biến nên nhận đồ

thị là C hoặc 3 C Lấy 24 x  ta có  3 2 42

nên đồ thị y  là 4xC và đồ3thị y  3 x

là C 4

Ta có đồ thị hàm số y 4x

14

x

y   

 đối xứng nhau qua Oy nên đồ thị

14

x

y  

  là C Còn lại 2  C là đồ thị của 1

13

x

y 

  Vậy   1  C4       , 2  C1 , 3  C3   , 4  C2

Trang 26

Câu 40: ( CHUYÊN SƠN LA – L2) Cho phương trình

(Với t1log3x1 và t2 log3x2 )

2

m

là mệnh đề đúng.

Câu 41: (CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH – L2) Tìm tất cả các giá trị thực của tham

A m 0 B.

0

ln 3

m m

Trang 27

Chọn B

tại một điểm duy nhất.

Ngày đăng: 22/09/2018, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w