Một khối nĩn khác cĩ đỵnh là tâm cûa đáy và cĩ đáy là là một thiết diện song song vĆi đáy cûa hình nĩn đỵnh O đã cho hình vẽ.. Ta gập tçm nhơm theo 2 cänh MN và PQ vào phía trong đến khi
Trang 1ĐỀ 8
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Cho tam giác ABC là tam giác đều cänh a Thể tích cûa khối
tròn xoay sinh ra bći phæn tô đậm quay quanh đþąng thẳng AH bằng:
217
216
b c
2 2
2 2
b c
b c
2 2
2 2
3
Câu 2 Trong không gian vĆi hệ trýc tọa độ Oxyz, cho M 1;2;1 Viết
phþĄng trình mặt phẳng (P) qua M cắt các trýc Ox, Oy, Oz læn lþĉt täi A, B,
C sao cho
OA2 OB2 OC2
đät giá trị nhô nhçt
A P :x 2y 3z 8 B P :x y z 4
Câu 3 Một ngþąi gāi tiết kiệm vào ngân hàng khoâng tiền cố định vĆi lãi suçt 0.6%/tháng và lãi suçt hàng tháng đþĉc nhập vào vốn Hôi sau bao lâu thì ngþąi đó thu đþĉc số tiền gçp hĄn ba ban đæu?
Câu 4 Trong không gian vĆi hệ tọa độ Oxyz, cho hình lập phþĄng
ABCD.A’B’C’D’ , biết A 0;0;0 , B 1;0;0 , D 0;1;0 và A' 0;0;1 PhþĄng
trình mặt phẳng (P) chĀa đþąng thẳng CD’ và täo vĆi mặt phẳng (BB’D’D)
một góc lĆn nhçt là
A x y z 0 B x y z 2 0
Câu 5 Cho hình chóp S ABC có SAABC, AB 1, AC 2 và
BAC 60 Gọi M , N læn lþĉt là hình chiếu cûa A trên SB, SC Tính bán kính R cûa mặt cæu đi qua các điểm A, B, C , M , N
3
3
Câu 6 Tìm tçt câ các giá trị thăc cûa tham số m để đồ thị hàm số
y x mx2
1
có tiệm cận ngang?
Trang 2Câu 7 Một quâ bĩng bàn và một chiếc chén hình trý cĩ cùng chiều cao Ngþąi ta đặt quâ bĩng lên chiếc chén thçy phỉn ć ngồi cûa quâ bĩng cĩ chiều cao bằng 3
4chiều cao cûa nĩ Gọi V1, V2 lỉn lþĉt là thể tích cûa quâ bĩng
và chiếc chén, khi đĩ
A V9 1 8V2 B V3 1 2V2 C V16 1 9V2 D V27 1 8V2
A 2; 3;2 ,B 6; 1; 2 , C 1; 4; 3 ,D 1; 6; 5 Gọi M là một điểm nằm trên đþąng thẳng CD sao cho tam giác MAB cĩ chu vi bé nhçt Khi đĩ tộ độ điểm M là
A M 0;1; 1 B M 2;11; 9 C M 3;16; 13 D M 1; 4;3
Câu 9 Ký hiệu H là hình phẳng giĆi hän bći đþąng thẳng y 0 và đồ
thị hàm số y x 2 mx, vĆi m là tham số thăc dþĄng Tìm m sao cho thể tích
V cûa khối trịn xoay thu đþĉc khi quay hình H xung quanh trýc Ox bằng 16
15
A m 1. B m 2 C.m 4 D m 3
Câu 10 Cho hình nĩn đỵnh O, chiều cao là h Một khối nĩn khác cĩ đỵnh
là tâm cûa đáy và cĩ đáy là là một thiết diện song song vĆi đáy cûa hình nĩn đỵnh O đã cho (hình vẽ) Tính chiều cao x cûa khối nĩn này để thể tích cûa
nĩ lĆn nhçt, biết 0 x h?
3
3
3
Câu 11 Cho hình nĩn đỵnh S cĩ đáy là hình trịn tåm I , bán kính R, chiều cao hình nĩn là R 3
2 AB là một dây cûa đáy sao cho không cách giĂa
I và mặt phẳng SAB là R 3
4 Độ dài dây AB là
3
4
Câu 12 Vận tốc trung bình đi xe máy trong thành phố vào không
km h
30 / đến 40km h/ Khi gặp chþĆng ngäi vật, để đâm bâo an tồn, ngþąi điều khiển xe máy phâi phanh để xe chuyển động chậm dỉn đều vĆi vận tốc
v t( ) 10 5 ( / ) t m s Hơi khi gặp chþĆng ngäi vật, ngþąi điều khiển xe máy phâi bắt đỉu phanh khi cách chþĆng ngäi vật ít nhçt một không bao xa để
xe máy dÿng hẳn trþĆc khi đến chþĆng ngäi vật?
Trang 3Câu 13 Cho hình chĩp tam giác đều S ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cänh a, cänh SA 2a 3
3
Gọi D là điểm đối xĀng cûa B qua C. Tính bán kính R cûa mặt cỉu ngội tiếp hình chĩp S ABD
7
7
6
6
Câu 14 Cho a 0 ; b 0 ; a 1 ; b 1 ; nR *, một học sinh tính biểu thĀc
n
p
theo các bþĆc sau
log log log
b
P a a a2
log
b
P log a1 2 3 IV P n n( 1)logb a
Bän học sinh trên đã giâi sai ć bþĆc nào
Câu 15 Trong khơng gian vĆi hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1; 1;1 ,
B 0;1; 2 và điểm M thay đổi trên mặt phẳng tọa độ Oxy Giá trị lĆn nhçt
cûa biểu thĀc T MA MB là
Câu 16 Cho số phĀc z 1 1 i 1i 2 1i 26 Phỉn thăc cûa
số phĀc z là
A 213 B (1 2 )13 C 213 D (1 2 ) 13
Câu 17 Cho một tçm nhơm hình chĂ nhật ABCD cĩ AD=60cm Ta gập tçm nhơm theo 2 cänh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau nhþ hình vẽ dþĆi đåy để đþĉc một hình lăng trý khuyết 2 đáy
60cm
A,D
P
B
B,C
N
M
N
Q
P
Tìm x để thể tích khối lăng trý lĆn nhçt ?
x
2 2
1
, biê t F x la mơ t nguyên ha m
cu a ha m sơ f x tho a F 0 6 Ti nh F 3
4
A 125
16 B 126
16 C 123
16 D 127
16
Trang 4Câu 19 Cho hàm số y x2 3 xlnx Gọi M N; lỉn lþĉt là giá trị lĆn nhçt và giá trị nhơ nhçt cûa hàm số trên độn 1;2 Khi đĩ tích M N là
Câu 20 Trong khơng gian vĆi hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2;0 ,
B 0; 1;1 , C 2;1; 1 , D 3;1;4 Hơi cĩ bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đĩ?
Câu 21 Số phĀc z thơa mãn 2z 1 z z 3 và số phĀc w = z – 8 cĩ mơđun nhơ nhçt Tổng phỉn thăc các số phĀc z thơa mãn bài tốn là
A 5.
Câu 22 Một cái thang AB để nĩ cĩ thể tăa vào tþąng AC và mặt đçt BC, ngang qua cột đĈ DH cao 4m, song song và cách tþąng một độn CH=0,5m Chiều dài bé nhçt cûa thang là
A Xçp xỵ 5,602m
B Xçp xỵ 5,5902m
C Xçp xỵ 5,4902m
D Xçp xỵ 6,5902m
Câu 23 Trên một độn đþąng giao thơng cĩ 2
con đþąng vuơng gĩc vĆi nhau täi O nhþ hình
vẽ Một địa danh lịch sā cĩ vị trí đặt täi M, vị trí M cách
vị trí đþąng OE 125 m và cách đþąng OH 1km Vì lý do
thăc tiễn, ngþąi ta muốn làm một độn đþąng thẳng AB
đi qua vị trí M, biết rằng giá để làm 100m đþąng là 150
triệu đồng Chọn vị trí A và B để hồn thành con đþąng
vĆi chi phí thçp nhçt Hơi chi phí thçp nhçt để hồn thành con đþąng là bao nhiêu ?
A 1,9603(tỷ đồng) B 2,3965 (tỷ đồng)
C 2, 0963(tỷ đồng) D 3(tỷ đồng)
Câu 24 Bän A muốn làm một chiếc thùng hình trý khơng đáy tÿ
nguyên liệu là mânh tơn hình tam giác đều ABC cĩ cänh bằng 90 (cm) Bän
muốn cắt mânh tơn hình chĂ nhật MNPQ tÿ mânh tơn nguyên liệu ( vĆi M, N thuộc cänh BC; P và Q tþĄng Āng thuộc cänh AC và AB) để täo thành hình trý cĩ chiều cao bằng MQ Thể tích lĆn nhçt cûa chiếc thùng mà bän A cĩ thể
làm đþĉc là
Trang 5A 91125 cm3
( )
91125 ( ).
2 cm
C 108000 3 cm3
( )
3
13500 3
( )
Câu 25 Cho ABC đều cänh a Ngþąi ta dăng một hình chĂ nhật
MNPQ có cänh MN nằm trên BC, hai đînh P, Q theo thĀ tă nằm trên hai
cänh AC và AB cûa tam giác Xác định vị trí cûa điểm M sao cho hình chĂ
nhật có diện tích lĆn nhçt ?
3
4
3
4
Câu 26 Tính thể tích vật thể täo đþĉc khi lçy giao vuông góc hai
ống nþĆc hình trý có cùng bán kính đáy bằng A
3
16 3
3
2 3
3
4 3
Câu 27 Cho tĀ diện ABCD có AB 3a;AD 6 ;a AC 9 ;a
BAC DAC BAD 600 Tính thể tích cûa tĀ diện ABCD?
A 27 2a3
12 C 1 a3
12 D 2a3
2
Câu 28 Cho hàm số y x4 2 1 m x2 2 m 1 Tìm tçt câ các giá
trị cûa tham số thăc m để hàm số có căc đäi, căc tiểu và các điểm căc trị cûa
đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lĆn nhçt
2
2
Câu 29 Cho 2 số phĀc
z z z
z z
2 2
1
1
z z z
z z
2 2
2
1
vĆi z x yi, x y, Mệnh đề nào sau đåy đúng?
A.z1và z2 là số thuæn âo B.z2 là số thuæn âo
C.z1 là số thuæn âo D.z1và z2 là số thăc
Câu 30 Tìm tçt câ các giá trị thăc cûa tham số m để đồ thị cûa hàm số
y x3 (2m 1)x2 (m23m 2)x 4 có hai điểm căc đäi và căc tiểu nằm về hai phía cûa trýc tung?
A
P
Q
Trang 6Câu 31 Cho hai số thăc x y, thôa mãn x y 0 và x y xy 7 Tìm giá trị lĆn nhçt cûa biểu thĀcP xy y2 x2 1x y2
4
Câu 32 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các phþĄng trình mặt phẳng
m : 3mx 5 1m y2 4mz 20 0
Xét các mệnh đề sau:
(I) VĆi mọi m 1 1; thì các mặt phẳng m luôn tiếp xúc vĆi một mặt cæu không đổi
(II) VĆi mọi m 0 thì các mặt phẳng m luôn cắt Oxz
(III) d O; m 5 m 1 1;
Khẳng định nào sau đåy đúng?
Câu 33 Công suçt P(đĄn vị W) cûa một mäch điện đþĉc cung cçp bći một nguồn pin 12V đþĉc cho bći công thĀc P 12I 0,5I2 vĆi I (đĄn vị A) là cþąng độ dòng điện Tìm công suçt tối đa cûa mäch điện
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho các điểm I 1;0;0 và đþąng thẳng
PhþĄng trình mặt cæu S có tâm I và cắt đþąng thẳng
d täi hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
1
3
B.x 2 y2 z2 20
1
3
1
4
D.x 2 y2 z2 5
1
3
2
Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận đĀng, không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số không có tiệm cận đĀng và có đúng 1 tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận đĀng và 2 tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận đĀng và 1 tiệm cận ngang
Trang 7LỜI GIẢI ĐỀ 8
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Thể tích khối tròn xoay do tam giác ABC quay xung quanh AH
2 1
Thể tích cûa khối cæu do hình tròn O quay xung quanh AH là:
3
3 3
2
Vậy thể tích cûa khối tròn xoay theo yêu cæu cûa đề bài là:
V V V
2 1
Câu 2 Ta có: P
OA2 OB2 OC2 OH2 OC2 OK2
, vĆi H là hình chiếu cûa O lên AB, K là hình chiếu cûa O lên HC Dễ dàng chĀng minh OK
vuông góc (P) Do đó P min OK lĆn nhçt
K trùng M, suy ra OM vuông góc mặt phẳng (P) Vậy phþĄng trình mặt phẳng P :x2y z 6
Cách khác: Ta có P là mặt phẳng chắn 3 trýc tọa độ nên có däng
x y z
2
OA2 OB2 OC2
6
Dçu “=” xây ra a
a b c
1 2 1
1, b 2, c 1
T 3T0 3T0 T0 1r n log1 3 Chọn A
Câu 4 Tìm đþĉc C1;1;0 , ' 0;1;1 D và nBB D D’ ’ 1;1;0
Giâ sā mặt phẳng (P) : Ax By Cz D 0,A2 B2 C2 0
(P) chĀa đþąng thẳng CD’ suy ra C A D; A B Ta có
P BB D D
A2 B2
cos , ' '
2 2
Góc lĆn nhçt khi cos nhô nhçt ta chọn
đþĉc A1;B 1 C 1,D 0 Vậy P :x y z 0 Chọn A
Trang 8Câu 5
Gọi K là trung điểm cûa AC suy
ra :AK AB KC 1
ABC
90 1
Theo giâ thiêt ANC 90 2
* ChĀng minh AMC 90 3
Thật vậy, ta có:BC SA BC; AB BC SAB SBC SAB
AM SB AM SBC AM MC
Tÿ 1 ; 2 ; 3 suy ra các điểm A, B, C , M , N nội tiếp đþąng tròn tåm K, bán
kính KA KB KC KM KN 1AC 1
2
Câu 6
- Nếu m 0 thì y x 1 Suy ra, đồ thị cûa nó không có tiệm cận ngang
- Nếu m 0 thì hàm số xác định mx x
Do đó,
xlimy
không tồn täi nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
- VĆi 0m1 thì
x2
1 lim lim 1
;
x2
1 lim lim 1
nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
- VĆi m 1 thì y x x2 1
x y x x
x2
1 lim lim 1 1
y
x
x
2
2
Suy ra đþąng thẳng y 0 là tiệm cận ngang cûa đồ thị hàm số khi x
- VĆi m 1 thì
x2
1 lim lim 1
x2
1 lim lim 1
nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Chọn D
K
B S
Trang 9Câu 7 Gọi chiều cao cûa chiếc chén hình trý là 2h
và bán kính đþąng tròn đáy cûa hình trý là r Bân chçt
cûa bài toán chính là bài toán mặt phẳng cắt mặt cæu
theo một thiết diện tọa độ Oxyz
Gọi O là tåm cûa quâ bóng bàn, khi đó khoâng cách tÿ O
đến mặt phẳng thiết diện bằng h
2 Bán kính đþąng tròn đáy hình trý là AI OA2 OI2 h 3
2
Thể tích cûa quâ bóng bàn là V R h h
3
1
Thể tích cûa chiếc chén là
c
2
3 2
2
.2
Câu 8 Tam giác MAB có độ dài cänh AB4 3 không đổi, do đó chu vi
bé nhçt khi và chî khi MA MB bé nhçt AB4; 4; 4 , CD2;10; 8
Vì AB CD nên AB CD , suy ra điểm M cæn tìm là hình chiếu vuông góc cûa
,
A cüng là hình chiếu vuông góc cûa B lên đþąng thẳng CD Tÿ đó tìm ra điểm M0;1; 1 Chọn A
Câu 9 PhþĄng trình hoành độ giao điểm x mx x
x m
0
V x2 mx dx2 x4 mx3 m x dx2 2
2
m
x5 mx4 m x2 3 m5 m5 m5 m5
0
V 16
15
5
5
16
30 15
thôa mãn
m 0 Chọn B
Câu 10 Tÿ hình vẽ ta có JB OJ h x JB R h x
( )
Thể tích khối nón cæn tìm là: V R h x x
h
2
2 2
1
( )
3
Xét hàm số V x R h x x x h
h
2
2 2
1 ( ) ( ) , 0
3
h
2 2
1
x
R
h
O
I J
A B
Trang 10Bâng biến thiên:
x 0 h
3 h
V x'( ) 0 0
V x( ) 4 R h2
81
0 0 Dăa vào BBT, ta thçy thể tích khối nón cæn tìm lĆn nhçt khi chiều cao cûa nó
là x h
3
2 max
4 81
Câu 11 Gọi M là trung điểm cûa AB và IH là đþąng cao SIM
Vì AB SI AB SIM AB IH
IH SAB d I SAB IH
IH SM
3
4
SIM
IH2 SI2 IM2
:
R IM
IM2 IH2 SI2 R2 R2 R2
2
M
S
B H
AMI
2
Câu 12 Gọi t là khoâng thąi gian tÿ lúc bắt đæu phanh đến lúc xe dÿng
hẳn Ta có: 10 5 t 0 t 2
Quãng đþąng xe đi đþĉc tÿ lúc bắt đæu phanh đến lúc xe dÿng hẳn là:
2 2
5
2
Vậy ngþąi điều khiển xe phâi phanh cách chþĆng ngäi vật ít nhçt 10 ( )m Chọn A
Câu 13
Trang 11Gọi G là trọng tåm tam giác ABC thì SG ABC
Do CB CA CD nên C là tåm đþąng trịn ngội tiếp tam giác ABD Qua
C kẻ đþąng thẳng d song song SG thì d là trýc đþąng trịn ngội tiếp tam giác ABD. Gọi I d là tåm mặt cỉu cỉn tìm, đặt IC x SK SG x
Kẻ IK SG IK CG AG 2 a 3 a 3 SG SA2 AG2 a
a
R x2 a2 37
6
Chọn C
Câu 14 Vì 1 2 3 n n n( 1)
2
n n n
1 2 3 ( 1) Chọn D
Câu 15 A, B nằm về hai phía cûa mặt phẳng Oxy Gọi C là điểm đối xĀng cûa B qua mặt phẳng Oxy Ta cĩ C 0;1;0
max
T MA MB MA MC AC T AC 6 Chọn A
Câu 16
i
i
i
27
13 13
2 (1 2 )
Vậy phỉn thăc là 213Chọn A
Câu 17 AP AN x NP; 60 – 2x
ANP
S p p a p b p c( )( )( ) 30(30x)(30x)(2x 30)
3
3
ANP
S 30.1000 100 3 30 x 2x 30 x 20Chọn A
Câu 18 Đă t t x2 1 tdt xdx
Trang 12
x
x
2 2
1
2t 5dt t 2 5t C
x2 1 5 x2 1 C
F(0) 6 C 0 Vå y F 3 125
4 16
Câu 19 Tập xác định D 0;
2
3
x
2
2
3
3
x
2 2
3
ln 0 3
Nên hàm số
nghịch biến trên 1;2 Khi đó M y 1 2;N y 2 7 2 ln 2
Vậy M N 2 7 4 ln2Chọn B
Câu 20 Ta có AB 1;1;1 , AC 1;3; 1 , AD 2;3;4
Khi đó AB AC, 4;0; 4 suy ra AB AC AD, 24 0
Do đó A B C D, , , không đồng phẳng và là 4 đînh cûa một tĀ diện
Khi đó sẽ có 7 mặt phẳng cách đễu bốn đînh cûa tĀ diện Bao gồm: 4 mặt phẳng đi qua trung điểm cûa ba cänh tĀ diện và 3 mặt phẳng đi qua trung điểm bốn cänh tĀ diện (nhþ hình vẽ)
Chọn C
Trang 13Câu 21 Gọi z a bi a b , R
2
z 7 4 ;i z 7 4i
Câu 22 Đặt BH x x 0 Ta có
16
BD DH BH x
Vì DH / / AC nên
DA
2
2
x
AB x
x
2
16
2
Xét hàm số x
f x x
x
2
16
2
trên 0; Ta có f x liên týc trên
0; và có
x
f x
x
2
3 2
2
16 '
4
Suy ra
x
0;
5 5
2
Câu 23 Đặt OA x 1 Vẽ MK OA täi K
suy ra AK x 1,AM x 12 0,1252
1 0,125 1
Khâo sát hàm trên ta đþĉc
ABmin 5 5 km x 1,25
8
Vậy chi phí cæn là 2, 0963 (tỷ đồng)Chọn C
Câu 24
Gọi I là trung điểm BC R là bán kính đáy hình trý
MN x 0 MQ 3 90 x ; R
V MQ R2 3x2 x V 13500 3 cm3
8
Trang 14Câu 25 Gọi H là trung điểm cûa BC BH CH a
2
Đặt BM = x 0 x a
2
Ta có: MN 2MH a 2 ,x QM BMtan 600 x 3
Diện tích hình chĂ nhật MNPQ là:
S x( ) ( a2 )x x 3 a 3x 2 3x2
a
S x( ) 3(a 4 ), ( )x S x 0 x
4
Bâng biến thiên:
Vị trí điểm M: BM a
4
Câu 26 Gắn hệ trýc tọa độ Oxyz vào vật thể, ta sẽ đi tính thể tích vật thể
V giĆi hän bći hai mặt trý: x2 y2 a và x2 2 z2 a a2 0
Hình vẽ trên mô tâ một phæn tám thĀ nhçt cûa vật thể này, vĆi mỗi x 0;a, thiết diện cûa vật thể (vuông góc vĆi trýc Ox) täi x là một hình vuông có cänh
y a2 x2 (chính là phæn gäch chéo trong hình vẽ) Do đó diện tích thiết diện sẽ là: S x a2 x2 a2 x2 a2 x x2, 0;a
Khi đó áp dýng công thĀc (*) thì thể tích vật thể cæn tìm sẽ bằng:
x 0
4
a
2
a
3
8 a
A