Hãy tính diện tích xung quanh S và thể tích xq V cûa khối nĩn cĩ đỵnh là tâm O cûa hình vuơng ABCD và đáy là hình trịn nội tiếp hình vuơng ABC D’ ’ ’ ’.. Một cơng ty dự kiến làm một đườ
Trang 1ĐỀ 7
ƠN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Cho số phức z thơa mãn: 1 2 i z i 3z 3i 0 Tìm mơ đun cûa số phức
2
2z z 3i
A 13. B 106
13
13
Câu 2 Cho hình lập phương ABCD ABC D ’ ’ ’ ’ cĩ cänh là a Hãy tính diện
tích xung quanh S và thể tích xq V cûa khối nĩn cĩ đỵnh là tâm O cûa hình vuơng ABCD và đáy là hình trịn nội tiếp hình vuơng ABC D’ ’ ’ ’
;
;
3
;
3
2 5;
4
Câu 3 Một cơng ty dự kiến làm một đường ống thốt nước thâi hình trụ dài 1 km, đường kính trong cûa ống (khơng kể lớp bê tơng) bằng 1m; độ dày cûa lớp bê tơng bằng 10 cm Biết rằng cứ một mét khối bê tơng phâi dùng 10 bao xi măng Số bao xi măng cơng ty phâi dùng để xây dựng đường ống thốt nước gỉn đúng với số nào nhçt sau đåy ?
A 3456 bao B 3450 bao C 4000 bao . D 3000 bao
Câu 4 Trong khơng gian với hệ tộ độ Oxyz,cho P :x 4y 2z 6 0
, Q :x 2y 4z 6 0 Lập phương trình mặt phẳng chứa giao tuyến cûa P , Q và cắt các trục tọa độ täi các điểm A B C, , sao cho hình chĩp
A.x y z 6 0 B.x y z 6 0
Câu 5 Tìm tçt câ các giá trị thực cûa tham số m để đồ thị hàm sốy x 4 2mx2 3m 4cĩ các cực trị đều nằm trên các trục tọa độ
A m 1;0;4 B m 1;2;3
C m 1;0;1 D m ( ;0) 4
Câu 6 Bän A cĩ một độn dây dài 20 m Bän chia độn dây thành hai phỉn Phỉn đỉu uốn thành một tam giác đều Phỉn cịn läi uốn thành một hình vuơng Hơi độ dài phỉn đỉu bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình trên là nhơ nhçt
A 40 m
180
120
60
9 4 3
Trang 2Câu 7 Cho đường cong C được vẽ bởi nét liền trong hình vẽ:
Hơi C là däng đồ thị cûa hàm số nào?
3
3
Câu 8 Tìm tçt câ các giá trị thực cûa tham số m để đồ thị hàm số
y x3 3mx2 3m3 cĩ hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB cĩ diện tích bằng 48?
m
2 0
Câu 9 Trong khơng gian với hệ trục tộ độ Oxyz ,cho 3điểm
A 1;1; 1 ,B 1;1;2 ,C1;2; 2 và mặt phẳng P :x 2y2z 1 0 Lập phương trình mặt phẳng đi qua A, vuơng gĩc với mặt phẳng P cắt đường thẳng BC täi I sao cho IB 2IC biết tọa độ điểm I là số nguyên
A : 2x y 2z 3 0 B : 4x 3y2z 9 0
C : 6x2y z 9 0 D : 2x 3y 2z 3 0
Câu 10 Tìm tçt câ giá trị thực cûa tham số m để bçt phương
trình mx x2
log log 4 vơ nghiệm?
m
4 4
Câu 11 Cho ca c sơ thư c x, y thơa mãn x2 2xy 3y2 4 Giá trị lơ n
nhå t cu a biê u thức P x y2 là
Trang 3A maxP 8 B maxP 12 C maxP 16. D maxP 4
Câu 12 Tìm các giá trị thực dương cûa m để đồ thị hàm số
x
y
2
2
4
2
có đúng một tiệm cận đứng
A 0m8 B m 8. C m 8. D m 8
Câu 13 Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kính R 3, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhçt Diện tích lớn nhçt có thể có cûa miếng tôn hình chữ nhật là
A 6 3 B 6 2 C 9 D 7
Câu 14 Trong tçt câ các cặp x y; thôa mãn logx2 y2 24x 4y41 Tìm
m để tồn täi duy nhçt cặp x y; sao cho x2 y2 2x 2y 2 m 0
10 2 và 2
Câu 15 Cho hai số thực x y, không âm và thôa mãn x y 1 Tổng giá trị nhô nhçt và giá trị lớn nhçt cûa biểu thức P 4x2 3y4y2 3x25xy
là
A 25
4 B 135
16 C 191
16 D 391
16
Câu 16 Một bể nước có dung tích 1000 lít Người ta mở vòi cho nước chây vào bể, ban đæu bể cän nước Trong giờ đæu vận tốc nước chây vào bể là 1 lít/1phút Trong các giờ tiếp theo vận tốc nước chây giờ sau gçp đôi giờ liền trước Hôi sau khoâng thời gian bao lâu thì bể đæy nước ( kết quâ gæn đúng nhçt )
A 3,14 giờ B 4,64 giờ C 4,14 giờ D 3,64 giờ
Câu 17 Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cæu có bán kính læn lượt là a và 2a sao cho các khối cæu đều tiếp xúc với mặt xung quanh cûa hình nón, hai khối cæu tiếp xúc với nhau và khối cæu lớn tiếp xúc với đáy cûa hình nón Bán kính đáy cûa hình nón đã cho là
A a
3
Câu 18 Tìm tçt câ các giá trị thực cûa tham số m sao cho phương trình
x3 3x2 9x m 0 có đúng 1 nghiệm?
A 27m 5 B m 5 hoặc m27
Trang 4C m 27 hoặc m 5 D 5 m 27
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P
đi qua điểm M 9;1;1 cắt tia Ox Oy Oz, , læn lượt täi A B C, , (A B C, , không trùng với gốc tọa độ) Thể tích tứ diện OABC đät giá trị nhô nhçt là
A 27
2
Câu 20 Học sinh A sử dụng một xô đựng nước
có hình däng và kích thước giống như hình vẽ, trong
đó đáy xô là hình tròn có bán kính 20cm, miệng xô
là đường tròn bán kính 30cm, chiều cao xô là
cm
80 Mỗi tháng A dùng hết 10 xô nước Hôi học
sinh A phâi trâ
30 cm
80 cm
20 cm
bao nhiêu tiền nước mỗi tháng, biết giá nước là 20 000 đồng/ m1 3 (số tiền được làm tròn đến đơn vị đồng)?
A 35 279 đồng B 38 905 đồng
C 42 116 đồng D 31 835 đồng
Câu 21 Đặt log 32 a , log 43 b. Hãy biểu diễn T log 8 log 8127 256 theo
a và b?
a b ab2 2
2
B
a b T
a b ab
4
a b2 ab2
2 2
D
a b T
a b ab
4 2
Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng có phương trình P x 2y 2z 1 0 Q :x 2y z 3 0 và mặt cæu
S : x 1 2 y22 z2 5.Mặt phẳng vuông với mặt phẳng P , Q
đồng thời tiếp xúc với mặt cæu S
A x y2 1 0;2x y 9 0 B x y2 1 0;2x y 9 0
C.x 2y 1 0;x2y 9 0 D x y2 1 0; 2x y 9 0
x 2
sin 2 ( )
(2 sin )
Biết
h x
x
x 2
( )
2 sin (2 sin )
Tìm a b, và tính I h x dx
2 0
( )
Trang 5C a 2, b 4; I 1 4 ln3
Câu 24 Tìm tçt câ giá trị thực cûa tham số m để bçt phương
trình x2 x m
3
log 4 1 nghiệm đúng với mọi x ?
A.m 7 B.m 7 C.m 4 D.4m 7
Câu 25 Cho đồ thị C y x x
x
:
1
và đường thẳng d y: m Tçt câ các
giá trị tham số m để C cắt d täi hai điểm phân biệt A, B sao cho
AB 2 là
Câu 26 Đặt log 602 a và log 155 b Tính P log 122 theo a và b
b
2 2
b
2
b
2
b
2
Câu 27 Anh An vay ngân hàng 2 tỷ đồng để xây nhà và trâ dæn mỗi năm
500 triệu đồng Kỳ trâ đæu tiên là sau khi nhận vốn với lãi suçt trâ chậm 9 một năm Hôi sau mçy năm anh An mới trâ hết nợ đã vay?
A 6 B.3 C.4 D.5
Câu 28 Cho f ,g là hai hàm liên tục trên 1;3 thôa mãn:
3
1
, f x g x dx
3 1
Tính f x g x dx
3 1
Câu 29 Chiều cao cûa khối trụ có thể tích lớn nhçt nội tiếp trong hình cæu
có bán kính R là
3 D 2R 3
3
Câu 30 Cho z
z
1 1
Giá trị cûa z
z
2016
2016
1
A 1 B 2. C 2016. D 2017
Câu 31 Một công ty phâi gánh chịu nợ với tốc độ D t đô la mỗi
năm, với D t' 90t 6 t2 12t trong đó t là số lượng thời gian (tính theo năm) kể từ công ty bắt đæu vay nợ Đến năm thứ tư công ty đã phâi chịu 1
626 000 đô la tiền nợ næn Hàm số biểu diễn tốc độ nợ næn cûa công ty này là
A f t 30 t2 12t3 C B f t 303t2 12t2 1610640
C f t t2 t3
30 12 1610640
30 12 1610640
Trang 6Câu 32 Cho số phức z a bi a b , thôa mãn phương trình
z iz
i z
z
1 1
1
Tính a2 b2?
Câu 33 Năm 1992, người ta đã biết số p 2756839 1 là một số nguyên tố
(số nguyên tố lớn nhçt được biết cho đến lúc đó) Hãy tìm số các chữ số cûa p
khi viết trong hệ thập phân
A 227830 chữ số B 227831 chữ số
C 227832 chữ số D 227833 chữ số
Câu 34 Trong các số phức z thôa mãn điều kiện z 2 4i z 2i Số
phức z có mô đun nhô nhçt là
A z 1 2i B z 1 i. C z 2 2i D z 1 i
Câu 35 Cho các điểm A(1;0;0), (0;1;0), (0;0;1), (0;0;0)B C D Hôi có bao nhiêu
điểm P cách đều các mặt phẳng (ABC),(BCD CDA DAB),( ),( ) ?
Trang 7LỜI GIẢI ĐỀ 7
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Đặt z a bi với a b, z a bi
Ta có: 1 2 i z i 3z3i 0
1 2i a bi i 3 a bi 3i 0
a b 1 a2b1i 0
z2
i 2
3 2
i
2 3 2 3 2 3 9 5
13 13
3 2 3 2
Câu 2 Khối nón có chiều cao bằng a và bán
kính đáy r a
2
Diện tích xung quanh khối nón
là S xq rl a a a a
(đvdt) Thể tích cûa khối nón là:
2
(đvtt)
Câu 3 Bán kính trong cûa ống: 0,5(m) Bán kính cûa ống gồm lớp bê tông: 0,5 + 0,1 = 0,6(m) Thể tích lớp bê tông câ ống trụ dài 1 km là:
2 2
.1000 0,6 0, 5
Số bao xi măng cæn dùng là:
10 .1000 0,6 0,5 1100 3456 (bao) Chọn A
Câu 4 Chọn M6;0;0 , N 2;2;2 thuộc giao tuyến cûa P , Q
Gọi A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b C 0;0;c læn lượt là giao điểm cûa với các trục
a b c
a b c
6 1
2 2 2
1
Hình chóp O ABC là hình chóp đềuOA OB OC a b c
Våy phương trìnhx y z 6 0Chọn B
Trang 8Câu 5 TH1 : Đồ thị chỵ cĩ một cực trị x 0 ab 0 m0
Ta cĩy(0)3m 4 (0;3m4)Oy
TH2: Đị thị cĩ 3 cực trịx 0;x m ab 0 m 0
Ta cĩ y( m) m2 3m 4 ( m m; 2 3m4)Ox
3 4 0
4( / )
Câu 6 Gọi x là độ dài độn dây uốn thành tam giá đều 20x là độ
dài độn dây uốn thành hình vuơng Nên độ dài cänh tam giác đều là x m
3 và
độ dài cänh hình vuơng là 20 x m
4
Tổng diện tích cûa tam giác đều và hình vuơng là S x x
3 20
Đặt x x
f x
2
Xét hàm số f x với a 0, ta cĩ
Vì hàm số f x là hàm số bậc hai cĩ hệ số a 0 nên đät giá trị nhơ nhçt täi x 180
9 4 3
Chọn B
Câu 7 Đường cong đã cho được täo bởi đồ thị hàm số y=f(x) (nét đứt) qua phép đối xứng trục Oy.Ta thçy f(x) là hàm số bậc 3, cĩ hệ số cûa x3 dương nên lội đáp án A
Vì đường cong được täo bởi phép đối xứng qua trục tung nên nĩ là đồ thị hàm
số y f x Chọn D
Câu 8 y' 3x2 6mx 3x x 2m y ' 0 x
0 2
Đồ thị hàm số cĩ hai điểm cực trị khi và chỵ khi :2m 0 m 0 Khi đĩ, các điểm cực trị cûa đồ thị hàm số là A m3
2 ;
Ta cĩ: OA0;3m3 OA 3m3
Ta thçy A Oy OA Oy d B OA , d B Oy, 2m
OAB
S 1 OA d B OA m4
2
Do đĩ: SOAB 48
3 48 m 2 (thơa mãn)Chọn D
IB IC
I
3;3; 6 2
1 5 2
; ; 2
3 3 3
Trang 9Vì tọa độ điểm I là số nguyên nên I3;3; 6
Lúc đó mặt phẳng đi qua A I, 3;3; 6 và vuông góc với mặt phẳng P
: 2x y 2z 3 0
Câu 10
log log 4 4 4 0
x2 mx 4 0vô nghiệm x2 mx 4 0 x R 0 4 m 4
Câu 11
P
2
1
Đê phương tri nh có nghiê m thì ' 0 2y2 6y 0
Chọn B
Câu 12 Để đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng: x2 mx m
có
8 0
8
Chọn C
Câu 13 Gọi O là tâm hình bán nguyệt MQ x OQ 2 x2
3
hcn MQO
S hcn 9Chọn C
Câu 14 Ta có logx2 y2 24x 4y41x2 y2 4x 4y 6 0 1
Giâ sử M x y ; thôa mãn pt 1 , khi đó tập hợp điểm M là hình tròn C1
tâm I 2;2 bán kính R1 2 Các đáp án đề cho đều ứng với m 0 Nên dễ
thçy x2 y2 2x 2y 2 m 0 là phương trình đường tròn C2 tâm J 1;1
bán kính R2 m Vậy để tồn täi duy nhçt cặp x y; thôa đề khi chî khi C1
và C2 tiếp xúc ngoài
IJ R1 R2 10 m 2 m 10 2 2
Câu 15 Từ giâ thiết: x y 2 xy 1 2 xy xy 1
4
Ta có P x2 y y2 x xy x y2 2 x2 y3 xy xy
x y2 2 x y3 xy x y xy
Thay x y 1 vào P , ta được
P 16x y2 2 12 1 3 xy34xy 16x y2 2 2xy12
Đặt t xy với t 0;1
4
Khi đó P t t
2
16 2 12
Trang 10Xét hàm số f t t2 t
trên 0;1
4
, ta có
1 0;
4
1 0;
4
1 191 min
16 16
1 25 max
max
P +Pmin 391
16
Chọn D
Câu 16 Gọi x 1 là khoâng thời gian cæn để nước chây đæy bể, ta có
x
1
60.2 60.2 60.2 60.2 1000 60 1000 2 1 4,14
Chọn C
Câu 17
Giâ sử thiết diện qua trục cûa hình nón là
ABC
với A là đînh nón, BC là đường kính
đáy nón H là tåm đáy O O1, 2læn lượt là tâm
cûa mặt cæu lớn và nhô, D D1, 2 læn lượt là tiếp
điểm cûa AC với O1 và O2 Cæn tính r =
HC
H
O2
O1
C
A
B
D1 D2
Vì O D1 1//O D2 2 và O D1 1 2O D2 2nên O2là trung điểm
AO1 AO1 2OO1 2 2.3a 6a ; O D1 1 2 ,a AH AO1 O H1 8a
Chọn C
Câu 18 (1)m x3 3x2 9x f x( ) Bâng biến thiên cûa f x trên
Từ đó suy ra pt có đúng 1 nghiệm khi m 27 hoặc m 5
Chọn C
y
5
27
Trang 11Câu 19
Gọi A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b C 0;0;c a b c , , 0 Phương trình độn chắn mặt
phẳng P : x y z
a b c
9 1 1
1
3
1 3 243 Suy ra V OABC 1abc 81
Câu 20
Thể tích cûa một xơ nước là:
.80 30 20 30.20 159174, 0278
m3
0,1591740278
Thể tích nước mỗi tháng A dùng hết là:
10 1,591740278 Vậy số tiền nước mà A phâi trâ mỗi tháng là:
1,591740278 20 000 31 834 đồng Chọn D
Câu 21
log 8 log 81 log 2 log 3 3 log 2 4 log 3
a b
2
a b ab
4 log 3.log 4 log 4 2
Chọn B
Câu 22 Mặt cỉu S : x 1 2 y 22 z2 5 cĩ tâm I 1; 2;0 và bán
kính R 5 Gọi n là một vectơ pháp tuyến cûa mặt phẳng
Ta cĩ : n n P n Q n 6;3;0 3 2; 1;0 3n1
Lúc đĩ mặt phẳng cĩ däng :2x y m 0
Do mặt phẳng tiếp xúc với mặt cỉu
S m
5
m
1 9
Phương trình mặt phẳng
:2x y 1 0hoặc 2x y 9 0 Chọn D
Câu 23
h x
x
( )
2 sin
b
4 1
Trang 12Vậy h x dx x x dx x
x
2
0
(2 sin )
2 ln 3 2 2 ln 2 2 ln
Câu 24
3
log 4 1 4 3 0 0 7
Chọn A
Câu 25 Phương trình hoành độ giao điểm C và d là x x m
x
2
1 1
x
x2 m x m
1
1 1 0 (1)
C cắt d täi hai điểm phån biệt
Phương trình 1 có hai nghiệm phån biệt khác 1
Hoành độ giao điểm x x1, là nghiệm cûa phương trình (1) nên theo Vi-et ta 2 có: x x m
x x m
1 2
1 1
Khi đó: A x m 1; , B x m 2; , suy ra
AB 2AB2 2x2 x12 2x1 x22 4x x1 2 2 0 m
m
m
( thôa (*))
Vậy chọn m 1 6 m 1 6 Chọn B
Câu 26 Ta có P log 122 log2 60 log 60 log 52 2 a log 52
5
a b
2
2
60 log
log 5
log 15 log 15 log 15
Chọn D
Câu 27 Kỳ trâ nợ đæu tiên là sau khi nhận vốn nên đåy là bài toán vay vốn trâ góp đæu kỳ
Gọi A là số tiền vay ngån hàng, B là số tiền trâ trong mỗi chu kỳ, d r là lãi suçt trâ chậm (tức là lãi suçt cho số tiền còn nợ ngån hàng) trên một chu
kỳ, n là số kỳ trâ nợ
Số tiền còn nợ ngån hàng (tính câ lãi) trong từng chu kỳ như sau:
+ Đæu kỳ thứ nhçt là A B
Trang 13+ Đæu kỳ thứ hai là A B( )(1d)B A(1d)B(1d) 1
+ Đæu kỳ thứ ba là
A(1 d) B (1 d) 1 (1 d) B A(1 d)2 B (1 d)2 (1 d) 1
……
+ Theo giâ thiết quy näp, đæu kỳ thứ n là
n
d
(1 ) (1 ) (1 ) 1 (1 )
Vậy số tiền còn nợ (tính câ lãi) sau n chu kỳ là n d n
d
(1 )
Trở läi bài toán, để sau n năm (chu kỳ ở đåy ứng với một năm) anh Bình trâ
hết nợ thì ta có
d
0, 09
Vậy phâi sau 5 năm anh Bình mới trâ hết nợ đã vay Chọn D
Câu 28 Ta có f x g x dx f x dx g x dx
Tương tự f x g x dx f x dx g x dx
Xét hệ phương trình u v u
, trong đó u f x dx
3 1
,
3
1
Khi đó f x g x dx f x dx g x dx
4 2 6
Chọn C
Câu 29 Giâ sử 2x là chiều cao hình trụ (0 x R)
Bán kính cûa khối trụ là r R2 x2
Thể tích khối trụ là: V (R2 x2)2x
Xét hàm số V x R2 x2 x x R
( )( )2 , 0
R
'( ) 2 ( 3 ) 0
3
R x
x
O