1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình mặt cầu

14 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ I: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Chủ đề 1: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU.. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu?. Phương trình nào sau đây không phải là phư

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Chủ đề 1: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU.

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

Trong không gian Oxyz mặt cầu tâm , I =( ; ; )a b c bán kính R có phương trình là:

(x a− ) + −(y b) + −(z c) =R hoặc x2+y2+ −z2 2ax−2by−2cz a+ + + =2 b2 c2 R2

Ngược lại, phương trình x2+y2+ −z2 2Ax−2By−2Cz D+ =0 với 2 2 2

0

A +B +C − >D là phương trình của mặt cầu tâm I =( ; ; )A B C và có bán kính R= A2+B2+C2 −D

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Mức độ 1: NHẬN BIẾT

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu ?

2x +2y = +x y − +z 2x−1 D ( )2 2

x y+ = xy z− −

Câu 2 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu ?

A 2 2 2

2 0

2x +2y = +x y − +z 2x−1

C x2+y2+ +z2 2x−2y+ =1 0 D ( )2 2

Câu 3 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu ?

A ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) (2 ) (2 )2

2x−1 + 2y−1 + 2z+1 =6 D ( )2 2

Câu 4. Cho các phương trình sau: ( )2 2 2

2+ 2+ + =2 1 0;

2x+1 + 2y−1 +4z =16

Số phương trình là phương trình mặt cầu là:

Câu 5. Gọi I là tâm mặt cầu ( ) 2 2 ( )2

S x +y + −z = Độ dài OIuur

(O là gốc tọa độ) bằng:

Câu 6. Mặt cầu ( )S : x2+y2+ −z2 2x+10y+ + =3z 1 0 đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?

A (2;1;9 ) B (3; 2; 4 − − ) C (4; 1;0 − ) D (−1;3; 1 − )

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu (S): x2+y2+ − +z2 8x 4y+2z 4 0− = Bán

kính R của mặt cầu:

Câu 8. Trong không gian Oxyz , tâm I của mặt cầu x2+y2+ − −z2 8x 2y+ =1 0 có tọa độ là:

A (4;1;0)I . B (4; 1;0)I C ( 4;1;0)I D ( 4; 1;0)I − −

Câu 9. Cho mặt cầu (S): x2+y2+ −z2 2x+4y+ =`1 0 có tâm I và bán kính R là:

A (1; 2;0),IR=2 B (1; 2;1),IR=2

Trang 2

C (1; 2;1),IR= 6 D (1; 2;0),IR= 6

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu( )S :( ) (2 )2 2

x− + +y +z = Hãy tìm

tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( )S

A.I(−5; 4;0), R=3 B.I(−5; 4;0), R=9

C.I(5; 4;0− ), R=3 D.I(5; 4;0− ) , R=9

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S : (x+1)2+ −(y 2)2+ −(z 1)2 =9 Hãy

tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( )S

A ( 1; 2;1)I − vàR=3 B (1; 2; 1)I − − và R=3

C ( 1; 2;1)I − vàR=9 D (1; 2; 1)I − − vàR=9

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2 =9 Hãy tìm tọa độ tâm

I và bán kính R của mặt cầu ( )S

A (0;0;0)IR=3 B (0;0;1)IR=9

C (1;1;1)IR=3 D (0;1;0)IR=3

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x + y + z + xy+ = Hãy

tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( )S

A.I(−2; 4;0 ;) R=3 2 B.I(−1; 2;0 ;) R= 7

C.I(−1; 2;0 ;) R=2 D.I(−1; 2; 1 ;− ) R= 6

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+ − +z2 x 2y+ =1 0có tâm I

và bán kính R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 1;1;0

2

I− 

1 4

2

I − 

1 2

R=

C. 1; 1;0

2

I − 

1 2

2

I− 

1 2

R=

Câu 15. Tìm tâm và bán kính của mặt cầu x2+y2+ − −z2 x 2y−3z=0 là

A Tâm 1; 1; 3

  và bán kính R =

13

2 . B Tâm I(1;1;3) và bán kính R = 14

2

C Tâm I(1;1;3) và bán kính R = 14 D.Tâm 1; 1; 3

  và bán kính R =

14

2

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,mặt cầu( )S : x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0 có tâm I,

bán kính R là :

A ( 2; 4; 6),I − − R= 58 B (2; 4;6),IR= 58

C ( 1; 2; 3),I − − R=4 D (1; 2;3),IR=4

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các phương trình sau phương trình nào là phương

trình của mặt cầu:

A.x2+y2+ −z2 10xy 8− y+2z 1 0− = B.3x2+3y2+3z2−2x 6− y+4z 1 0− =

C.2x2+2y2+2z2−2x 2− y+4z 9 0+ = D. 2 ( )2 ( )

Trang 3

Câu 18. Cho ( )S là mặt cầu tâm I(2;1; 1− ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α có phương trình:

2x−2y z− + =3 0 Bán kính của mặt cầu ( )S là

4

2 9

Câu 19. Cho bốn điểm A(1;1;1 , 1;2;1 , 1;1;2 , 2;2;1) (B ) (C ) (D ) Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

ABCD có tọa độ là

A 3 3 3; ;

2 2 2

3 3 3; ;

2 2 2

 . C (3;3;3 ) D (3; 3;3− )

Câu 20. Bán kính của mặt cầu tâm I(3;3; 4− ) tiếp xúc với trục Oy bằng

2.

Mức độ 2: THÔNG HIỂU

Câu 21. Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tâm là giao điểm của ba trục toạ độ?

A x2+y2+ −z2 6z=0 B x2+y2+ −z2 6y=0

C x2+y2+z2 =9 D x2+y2+ −z2 6x=0

Câu 22. Nếu mặt cầu ( )S đi qua bốn điểm M(2; 2; 2 , ) N(4;0; 2 , ) (P 4; 2;0) và Q(4; 2; 2) thì tâm I

của ( )S có toạ độ là:

A (− −1; 1;0 ) B (3;1;1 ) C (1;1;1 ) D (1;2;1 )

Câu 23. Bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm M(1;0;1 , ) N(1;0;0 , ) (P 2;1;0) và Q(1;1;1) bằng:

A 3

2

Câu 24. Mặt cầu ( )S tâm I(−1; 2; 3− ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P x: +2y+2z+ =1 0 có phương

trình:

A ( ) (2 ) (2 )2 4

9

9

C ( ) (2 ) (2 )2 4

3

3

Câu 25. Phương trình mặt cầu nào dưới đây có tâm I(2;1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng

( )P x: +2y+2z+ =2 0?

A ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) (2 ) (2 )2

Câu 26. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2 +y2+ −z2 2x−4y−6z=0 và ba điểm

(0;0;0), (1; 2;3), (2; 1; 1)

O A B − − Trong ba điểm trên số điểm thuộc mặt cầu là:

Trang 4

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình là

2 2 2

( ) :S x +y + −z 2x+6y+4z=0 Biết OA , (O là gốc tọa độ) là đường kính của mặt cầu ( ) S

Tọa độ điểm A là

A ( 1;3; 2)AB ( 1; 3; 2)A − − C (2; 6; 4)A − − D ( 2;6; 4)A

Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S : 2x2+2y2+2z2+12x−4y+ =4 0 Mặt cầu ( )S có

đường kính AB Biết điểm ( 1; 1;0) A − − thuộc mặt cầu ( )S Tọa độ điểm B là

A ( 5;3; 2)B − − B ( 11;5;0)BC ( 11;5; 4)B − − D ( 5;3;0)B

Câu 29. Trong mặt cầu( )S : ( ) (2 ) (2 )2

x+ + −y + −z = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A.( )S có tâm I(−1; 2;3) B.( )S có bán kính R=2 3

C.( )S đi qua điểm N(−3;4; 2) D.( )S đi qua điểm M(1;0;1) .

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , giá trị của tham số m để phương trình

x +y + −z mx+ mym+ z+ m+ = là phương trình của mặt cầu:

Câu 31. Tìm tất cả các giá trị m để phương trình x2+y2+ +z2 2mx+4my−6mz+28m=0 là phương

trình mặt cầu:

A.m<0hoặc m>2 B 0< <m 2 C.m<0 D.m>2

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 1;3− ) và mặt cầu ( )S có phương trình

( ) (2 )2 2

x− + +y +z = Khẳng định đúng là:

A M nằm trong ( )S B M nằm ngoài ( )S

C M nằm trên( )S D M trùng với tâm của ( )S

Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm (1; 2;5), (2;1;1) A B và (0;0;3)C .

Phương trình mặt cầu ( )S có tâm là trọng tâm tam giác ABC và bán kính bằng 3

A.(x−1)2+ −(y 1)2+ −(z 3)2 =3 B.(x−1)2+ −(y 1)2+ −(z 3)2 =9

C.(x+1)2+ +(y 1)2+ +(z 3)2 =9 D.(x+1)2+ +(y 1)2+ +(z 3)2 =3

Câu 34. Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm (1;1; 2) I và đi qua ( 2;1;6)A − có phương trình là:

A.(x+1)2+ +(y 1)2+ +(z 2)2 =25 B.(x−1)2+ −(y 1)2+ −(z 2)2 =5

C.(x−1)2+ −(y 1)2+ −(z 2)2 =25 D.(x+1)2+ +(y 1)2+ +(z 2)2 =5

Câu 35. Mặt cầu ( )S có tâm (1;2;3) I và bán kính R=3 khi đó phương trình của mặt cầu ( )S là:

A.( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + −z =

C. 2 2 2

x +y + −z xyz+ = D.( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + −z =

Câu 36. Mặt cầu ( )S có tâm (2; 1;2) I − và đi qua điểm (2;0;1)A có phương trình là:

A.( ) (2 ) (2 )2

x− + +y + −z =

C.( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + +z =

Câu 37. Phương trình mặt cầu tâm I(2;1; 2− ) đi qua M(3; 2; 1− ) là:

Trang 5

A.x2 +y2+ −z2 4x−2y+4z+ =6 0 B.x2+y2+ +z2 4x−2y+4z− =6 0

C x2+y2+ −z2 4x−2y+4z− =12 0 D.x2+y2+ −z2 4x−2y−4z+ =6 0

Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (2;1; 3), (4;3; 2), (6; 4; 1) ABC − −

Phương trình mặt cầu tâm A đi qua trọng tâm G của tam giác ABC là:

A.(x−2)2+ −(y 1)2+ +(z 3)2 =6 B.(x+2)2+ +(y 1)2+ −(z 3)2 =6

C.(x−2)2+ −(y 1)2+ +(z 3)2 =4 D.(x+2)2+ +(y 1)2+ −(z 3)2 =4

Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I(2; 1; 2− ) và đi qua điểm A(2;0;1) có

phương trình là:

A.( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + +z =

C.( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + +z =

Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S có tâm I(3; 3;1− ) và đi qua điểm

(5; 2;1)

M − Phương trình mặt cầu ( )S có dạng:

A.( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + −z =

C.( ) (2 ) (2 )2

x− + +y + −z =

Câu 41. Viết phương trình mặt cầu ( )S qua điểm A( 1; 2; 0) và có tâm là gốc tọa độ O

A.2x2+y2+z2 =5 B.x2+2y2+3z2 =5

C.x2 +y2+2z2 =5 D.x2+y2+z2 =5

Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 1; 2 , − ) N(3;1; 4) Mặt cầu đường kính

MN có phương trình là:

A.( )2 2 ( )2

x− +y + −z =

C.( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + −z =

Câu 43. Lập phương trình mặt cầu đường kính AB với A(6; 2; 5− ) và B(−4;0;7)

A.( ) (2 ) (2 )2

x+ + +y + −z =

C.( ) (2 ) (2 )2

x+ + +y + +z =

Câu 44. Trong không gian Oxyz , mặt cầu có đường kính AB với (4; 3;7); (2;1;3) AB là:

A.(x+3)2+ −(y 1)2+ +(z 5)2 =9 B.(x−3)2+ +(y 1)2+ −(z 5)2 =9

C.(x+3)2+ −(y 1)2+ +(z 5)2 =3 D.(x−3)2+ +(y 1)2+ −(z 5)2 =3

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 4;1 ,) (B −2; 2; 3− ) Phương trình mặt

cầu đường kính AB là:

A. 2 ( ) (2 )2

x + +y + −z =

C. 2 ( ) (2 )2

x + −y + +z =

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( 2;0; 3) A − − , (2; 2; 1)B − Phương trình nào

sau đây là phương trình mặt cầu đường kính AB ?

A.x2 +y2+ +z2 2y−4z− =1 0 B.x2+y2+ −z2 2x−4z+ =1 0

C.x2 +y2+ −z2 2y+4z− =1 0 D.x2+y2+ −z2 2y−4z− =1 0

Trang 6

Câu 47. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;1), ( 1;0;3) AB − Tâm mặt cầu ( )S đường kính

AB có tọa độ là:

A (0; 2;4)IB (2; 2; 2)I − − C (0; 1; 2)ID ( 2; 2; 2)I

Câu 48. Cho ba điểm (1;0;0)A , (0;1;0)B , (0;0;1)C , (0;0;0)O Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

OABC có phương trình là:

A.x2+y2+ −z2 2x−2y−2z=0 B.x2+y2+ − − − =z2 x y z 0

C.x2+y2+ + + + =z2 x y z 0 D.x2+y2+ +z2 2x+2y+2z=0

Câu 49. Mặt cầu tâm I(2;1; 1− ) tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ (Oyz) có phương trình là:

A ( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + +z = B ( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + +z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x+ + +y + −z = D ( ) (2 ) (2 )2

x+ + −y + +z =

Câu 50. Cho mặt cầu tâm I(4;2; 2− ) , bán kính r tiếp xúc với mặt phẳng ( )P :12x− −5 19 0z =

Bán kính r bằng

13.

Câu 51. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A(1;0;0 , ) (B 0; 2;0 ) và C(0;0;3) Viết

phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

A.x2+y2+ +z2 2x−4y−6z+ =10 0 B.( ) (2 ) (2 )2 2

x+ + +y + −z =

x− + −y + +z =

Câu 52. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;0), ( 3; 4; 2) A B và I là điểm thuộc trục Ox

Phương trình mặt cầu tâm I qua , A B có phương trình là:

(x+3) +y +z =20

C.( 1)2 ( 3)2 ( 1)2 11

4

x+ + −y + −z = D.(x+1)2+ −(y 3)2+ −(z 1)2 =20

Câu 53. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S đi qua điểmA 1;2;3 ,( ) (B 2;0; 2− )và có tâm nằm trên

trục Oy Phương trình của mặt cầu ( )S là:

A

2

x +y+  +z =

2

x +y−  +z =

C

2

41

2

x +y+  +z =

2

41

2

x +y−  +z =

Câu 54. Phương trình mặt cầu tâm I(2; 4;6) nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

A ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) (2 ) (2 )2

Câu 55. Mặt cầu tâm I(2; 4;6) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz) có phương trình:

A ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) (2 ) (2 )2

Trang 7

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Chọn A.

Phương trình mặt cầu ( )S có hai dạng là:

(1) ( ) (2 ) (2 )2 2

(2) 2 2 2

x y z ax by cz d với a2+ + − >b2 c2 d 0

Từ đây ta có dấu hiệu nhận biết nhanh chóng, hoặc thực hiện phép biến đổi đưa phương trình cho trước về một trong hai dạng trên.

Câu 2 Chọn B.

Phương trình mặt cầu ( )S có hai dạng là :

(1) ( ) (2 ) (2 )2 2

(2) x2+y2+ −z2 2ax−2by−2cz d+ =0 với 2 2 2

0

+ + − >

Từ đây ta có dấu hiệu nhận biết nhanh chóng, hoặc thực hiện phép biến đổi đưa phương trình cho trước về một trong hai dạng trên.

Ở các đáp án B, C, D đều thỏa mãn điều kiện phương trình mặt cầu Tuy nhiên ở đáp án A thì

2x +2y = +x y − +z 2x− ⇔1 x +y + −z 2xy−2x+ =1 0 không đúng

dạng phương trình mặt cầu

Câu 3 Chọn A.

Phương trình mặt cầu ( )S có hai dạng là:

(1) ( ) (2 ) (2 )2 2

(2) x2+y2+ −z2 2ax−2by−2cz d+ =0 với 2 2 2

0

+ + − >

Từ đây ta có dấu hiệu nhận biết nhanh chóng, hoặc thực hiện phép biến đổi đưa phương trình cho trước về một trong hai dạng trên.

Phương trình ở các đáp án B, C, D đều thỏa mãn điều kiện phương trình mặt cầu Ví dụ :

Câu 4 Chọn C.

Trang 8

Ta có: ( ) (2 )2 2 1 2 1 2 2

x+ + y− + z = ⇔x+  + y−  +z =

( )2 2 2

x− +y +z = là phương trình của một mặt cầu

Câu 5 Chọn A.

Mặt cầu ( )S có tâm I(0;0;2) ⇒OIuur=(0;0; 2)⇒ OIuur =2

Câu 6 Chọn C.

Lần lượt thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt cầu Tọa độ điểm nào thỏa mãn phương trình thì điểm đó thuộc mặt cầu

Câu 7 Chọn D.

5

A

Câu 8 Chọn A.

Ta có: 2A2 28 14 (4;1;0 )

A

Câu 9 Chọn A.

A

Câu 10 Chọn C.

Ta có: I(5; 4;0 ,− ) R= 9 3.=

Câu 11 Chọn A.

Ta có: ( 1; 2;1)I − vàR=3.

Câu 12 Chọn A.

Ta có: (0;0;0)IR=3.

Câu 13 Chọn C.

( )S : 2x2+2y2+2z2+4x−8y+ = ⇔2 0 x2+y2+ +z2 2x−4y+ =1 0

A

Câu 14 Chọn B.

Trang 9

Ta có: 2 2 2

1

2

A

Câu 15 Chọn D.

1

2 0

0

A

C

C D

D

 =

 =

Câu 16 Chọn D.

A

Câu 17 Chọn B.

Phương trình mặt cầu có dạng: x2+y2+ −z2 2Ax−2By−2Cz D+ =0 và phải thỏa điều kiện

0

A +B +C − >D

Ta có:

2A

2

A

Câu 18 Chọn A.

• Bán kính bằng ( ,( )) 2d I α =

Câu 19 Chọn B.

• Dùng dạng khai triển của phương trình mặt cầu

• Giải hệ phương trình tìm tâm 3 3 3; ;

2 2 2

Câu 20 Chọn A.

• Hình chiếu vuông góc của I lên Oy là (0;3;0) H

• Bán kính bằng IH=5

Mức độ 2: THÔNG HIỂU

Trang 10

Câu 21 Chọn C.

Mặt cầu tâm O(0;0;0) và bán kính R=3 có phương trình: ( )S x: 2+y2+z2 =9

Câu 22 Chọn D.

Gọi phương trình mặt cầu (S) : x2+y2+ −z2 2ax−2by−2cz d+ =0, (a2+ + − >b2 c2 d 0)

Do M(2; 2; 2) ( )∈ S ⇔ 4− −a 4b− + = −4c d 12 (1)

(4; 2;0) ( )

PS ⇔ − −8a 4b d+ = −20 (3)

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có a=1, b=2, c=1, d = −8, suy ra mặt cầu (S) có tâm I(1; 2;1)

Câu 23 Chọn A.

Gọi phương trình mặt cầu ( )S có dạng 2 2 2

2 2 2

0

+ + − >

a b c d Do ( )S đi qua bốn điểm M, N, P, Q nên ta có hệ phương trình:

3 2

1

2

1

2

 =

− − + = −

=

 =

a

c

d

Vậy

     

     

R

Câu 24 Chọn B.

Mặt cầu ( )S tâm I, tiếp xúc với mặt phẳng ( ) ( ( ) ) 2

3

( )

9

Câu 25 Chọn A.

Do mặt cầu S I R tiếp xúc với mặt phẳng ( ; ) ( )Pd I P( ;( ) ) = ⇔ =R R 4

( )

x− + −y + −z =

Câu 26 Chọn A.

Thay ba điểm (0;0;0), (1; 2;3), (2; 1; 1)O A B − − vào mặt cầu ( ) :S x2+y2+ −z2 2x−4y−6z=0

ta thấy chỉ có một điểm (0;0;0)O thỏa mãn.

Câu 27 Chọn C.

2 2 2

( ) :S x +y + −z 2x+6y+4z= ⇒0 tâm I(1; 3; 2 − − )

2

2 2

I

I

x x x

z z z

+

 =

=

+

 =



Câu 28 Chọn D.

Trang 11

Vì AB là đường kính ⇒ ∈B ( )S nên ta thay các đáp án vào mặt cầu ( )S chỉ có đáp án D

thỏa mãn

Câu 29 Chọn C.

( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + y− + −z = có tâm I(−1; 2;3 ,) R=2 3 nên đáp án A, B đúng

Ta thay đáp án C, D vào mặt cầu ( )S chỉ có đáp án C không thỏa mãn.

Câu 30 Chọn A.

Để m là phương trình mặt cầu ( )S phải thỏa điều kiện sau: 2 2 2

0

A +B +C − >D

( ) (2 )2

Câu 31 Chọn A.

Để m là phương trình mặt cầu ( )S phải thỏa điều kiện sau: A2+B2+C2− >D 0

Câu 32 Chọn B.

Ta thay điểm M(1; 1;3− ) vào mặt cầu ( )S suy ra M∉( )S

Câu 33 Chọn B.

3

1;1;3 3

3

I

I

I

x

z

 =

+ +

 =



Phương trình mặt cầu cần tìm là: (x−1)2+ −(y 1)2+ −(z 3)2 =9

Câu 34 Chọn C.

Ta có: uurIA= −( 3;0; 4)⇒ =R IA=5

Phương trình mặt cầu cần tìm là: 2 2 2

(x−1) + −(y 1) + −(z 2) =25

Câu 35 Chọn C.

Phương trình mặt cầu cần tìm là: (x−1)2+ −(y 2)2+ −(z 3)2 =9

Câu 36 Chọn C.

Ta có: uurIA=(0;1; 1− ⇒ =) R IA= 2

Phương trình mặt cầu cần tìm là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + +y + −z =

Câu 37 Chọn A.

Ta có: uuurIM =(1;1;1)⇒ =R IM = 3

Phương trình mặt cầu cần tìm là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + +z =

2 2 2

Câu 38 Chọn A.

Ngày đăng: 22/09/2018, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w