Nếu trong phương trình α không chứa hai ẩn nào thì α song song hoặc trùng với mặt phẳng chứa hai trục tương ứng.. • Dạng 5: Viết trình tổng quát của mặt phẳng α biết đi qua một điể
Trang 1CHUYÊN ĐỀ I: HÌNH HỌC OXYZ
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1 Vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng.
• Vectơ nr r≠0 là VTPT của mặt phẳng ( )α nếu giá của nr vuông góc với mặt phẳng ( ).α
• Chú ý:
Nếu nr là một VTPT của mặt phẳng ( )α thì knr
(k≠0) cũng là một VTPT của mặt phẳng
( )α
Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó
Nếu hai vectơ không cùng phương u vr r ,
có giá song song với mặt phẳng ( )α hoặc nằm trên mặt phẳng ( )α thì nr= [ , ]u vr r là một VTPT của ( )α
2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
• Trong không gian Oxyz, mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:
0
Ax By Cz D+ + + = vớiA2+B2+C2 ≠0
• Nếu mặt phẳng ( )α có phương trình Ax By Cz D+ + + =0 thì nó có một VTPT là
( ; ; )
n= A B C
r
• Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 và nhận vectơ nr = ( ; ; )A B C khác 0r là VTPT là: A x x( − 0)+B y y( − 0)+C z z( − 0) 0= .
• Điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 thuộc mặt phẳng ( )α có phương trình Ax By Cz D+ + + =0 khi
Ax +By +Cz + =D
3 Các trường hợp riêng.
Xét phương trình mặt phẳng ( )α : Ax By Cz D+ + + =0 với A2+B2+C2 ≠0
• Nếu D=0thì mặt phẳng ( )α có dạng: Ax By Cz+ + =0 là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O.
• Nếu A=0,B≠0,C≠0 thì mặt phẳng ( )α có dạng: By Cz D+ + =0 là mặt phẳng song song
hoặc chứa trục Ox
• Nếu A≠0,B=0,C≠0 thì mặt phẳng ( )α có dạng: Ax Cz D+ + =0 là mặt phẳng song song hoặc chứa trục Oy
• Nếu A≠0,B≠0,C=0 thì mặt phẳng ( )α có dạng: Ax By D+ + =0 là mặt phẳng song song hoặc chứa trục Oz
Trang 2• Nếu A B= =0,C≠0 thì mặt phẳng ( )α có dạng: Cz D+ =0 là mặt phẳng song song hoặc trùng với (Oxy)
• Nếu A C= =0,B≠0 thì mặt phẳng ( )α có dạng: By D+ =0 là mặt phẳng song song hoặc trùng với (Oxz)
• Nếu B C= =0,A≠0 thì mặt phẳng ( )α có dạng: Ax D+ =0 là mặt phẳng song song hoặc trùng với (Oyz)
Chú ý:
Nếu trong phương trình ( )α không chứa ẩn nào thì ( )α song song hoặc chứa trục tương ứng
Nếu trong phương trình ( )α không chứa hai ẩn nào thì ( )α song song hoặc trùng với mặt phẳng chứa hai trục tương ứng
Nếu cả bốn hệ số A B C D, , , đều khác không thì ta có phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ( ):x y z 1
a+ + =b c
α Ở đây ( )α cắt các trục tọa độ tại các điểm (a;0;0) , (0; ;0b ) ,
(0;0;c) với abc≠0
4 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
• Trong không gian Oxyz, cho điểm M0(x ; ; )0 y z0 0 và mặt phẳng ( )α :Ax By Cz D+ + + =0
Khi đó khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( )α được tính:
d M
A B C
a =
5 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng.
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng
( )α :A x B y C z D1 + 1 + 1 + 1=0 và ( )β :A x B y C z D2 + 2 + 2 + 2 =0
• ( )a và ( )β cắt nhau ⇔ A B C1: 1: 1 ≠A B C2: 2: 2.
Trang 3• ( )//( )a b Û 1 1 1 1
A B C D
A = B =C ≠ D
A B C D
A = B =C = D
• ( )a ^ b Û( ) A A1 2+B B1 2+C C1 2=0
6 Một số dạng bài tập cơ bản liên quan đến phương trình mặt phẳng.
• Dạng 1: Cho một VTPT của mặt phẳng ( )α tìm một VTPT khác của mặt phẳng ( ).α
Ví dụ 1:
Cho nr =(1;2; 3)− là một VTPT của mặt phẳng ( )α thì nur1=(2;4; 6),− nuur2 = − −( 3; 6;9),
3
1 3
;1;
2 2
uur
cũng là VTPT của mặt phẳng ( ).α
• Dạng 2: Tìm một VTPT của mặt phẳng ( )α biết mặt phẳng ( )α song song hoặc chứa hai
vectơ không cùng phương ur và vr.
Ví dụ 2: Tìm VTPT của mặt phẳng ( )α biết
a mặt phẳng ( )α đi qua ba điểm A(2;4;1), (1; 2; 1), (0;1;2).B − C
b mặt phẳng ( )α song song với hai đường thẳng 1 2
2
′
= − − = − − ′
Giải
a Mặt phẳng ( )α đi qua ba điểm A B C, , nên nhận vectơ nr=uuur uuurAB AC, = −( 8;5; 1)− làm
VTPT
b Mặt phẳng ( )α song song với hai đường thẳng d d1, 2 có VTCP là uur1=(1; 2; 3)− và
2 (1;2; 1)
uuur= − nên có VTPT là nr=u uur uur1, 2=(4; 2;0).−
• Dạng 3: Cho phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )α tìm một VTPT của mặt phẳng
( ).α
Ví dụ 3: Cho mặt phẳng ( )α : x+2y z− + =3 0 khi đó một VTPT của mặt phẳng ( )α là
(1; 2; 1),
n= −
r
1 (2; 4; 2), 2 ( 2; 4;2)
n = − n = − −
hoặc 3
( ;1; )
n = −
uur
• Dạng 4: Viết trình tổng quát của mặt phẳng ( )α biết đi qua một điểm và VTPT
Ví dụ 4: Viết phương trình mặt phẳng ( )α biết đi qua điểm A(1; 2;3)− và có VTPT là
(2; 1;4)
n= −
r
Giải
Phương trình mặt phẳng ( ) : 2(α x− −1) 1(y+ +2) 4(z− =3) 0 ⇔2x y− +4z− =16 0
Trang 4• Dạng 5: Viết trình tổng quát của mặt phẳng ( )α biết đi qua một điểm và song song với
một mặt phẳng khác
Ví dụ 5: Viết phương trình mặt phẳng ( )α biết đi qua điểm A(2;1; 3)− và song song với mặt phẳng ( ) :β x−3y+2z 1 0.− =
Giải
Cách 1 : Vì ( )//( )α β nên VTPT của mặt phẳng ( )α là nuuur uuur( )α =n( )β = −(1; 3; 2)
( ) :1(α x 2) 3(y 1) 2(z 3) 0
⇒ − − − + + = ⇔ −x 3y+2z+ =7 0
Cách 2 : Vì ( )//( )α β nên mặt phẳng ( ) :α x−3y+2z c+ =0 (c≠ −1 là hằng số) Do A∈( )α
c α x y z
• Dạng 6: Viết trình tổng quát của mặt phẳng ( )α biết đi qua một điểm và vuông góc với
một đường thẳng khác
Ví dụ 6: Viết phương trình mặt phẳng ( )α biết đi qua điểm A( 2;1;3)− và vuông góc với
đường phẳng
1
3
x t
d y t z
= +
= −
=
Giải
Vì ( )α ⊥dnên VTPT của mặt phẳng ( )α là nuuur uur( )α =u d = −(1; 2;0)
( ) :1(α x 2) 2(y 1) 0(z 3) 0
⇒ + − − + − = ⇔ −x 2y+ =4 0
• Dạng 7: Viết trình tổng quát của mặt phẳng ( )α biết đi qua ba điểm không thẳng hàng
Ví dụ 7: Viết phương trình mặt phẳng ( )α biết đi qua điểm A(2;4;1), (1; 2; 1), (0;1; 2).B − C
Giải
Vì mặt phẳng ( )α đi qua ba điểm A B C, , nên nhận vectơ nr =uuur uuurAB AC, = −( 8;5; 1)− làm
VTPT
( ) : 8(α x 0) 5(y 1) 1(z 2) 0
⇒ − − + − − − = ⇔ − +8x 5y z− − =3 0
• Dạng 8: Viết trình tổng quát của mặt phẳng ( )α biết đi qua một điểm và song song hoặc
chứa hai vectơ không cùng phương
Ví dụ 8: Viết phương trình mặt phẳng ( )α biết đi qua điểm A(2;4;1)và song song với hai
đường thẳng 1 2
2
′
= − − = − − ′
Giải
Trang 5Vì mặt phẳng ( )α song song với hai đường thẳng d d1, 2 có VTCP là uur1=(1;2; 3)− và
2 (1;2; 1)
uuur= − nên có VTPT là nr=u uur uur1, 2=(4; 2;0).−
( ) : 4(α x 2) 2(y 4) 0(z 1) 0
⇒ − − − + − = ⇔4x−2y=0
• Dạng 9: Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng.
Ví dụ 9: Xét vị trí tương đối giữa mặt phẳng ( ) :α x−2y z+ − =1 0 với các mặt phẳng sau: ( ) : 2P x−4y+2z− =9 0, ( ) : 2Q x+3y+4z− =4 0
Giải
Ta có: 1 2 1 1 ( )//( )
2=−4 = ≠2 −9 ⇒ α P
−
1.2 ( 2).3 1.4 0+ − + = ⇒( ) ( ).α ⊥ Q
Ví dụ 10: Cho mặt phẳng ( ) :α x−2y z+ − =1 0 và mặt phẳng ( ) : 2P x y mz− + − =9 0,m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng ( ) ( ).α ⊥ P
Giải
( ) ( )α ⊥ P ⇔1.2 ( 2).( 1) 1.+ − − + m= ⇔ = −0 m 4
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Mức độ 1: NHẬN BIẾT
Câu 1.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: −3y+ =1 0 Véc tơ nào sau đây
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
A nuurP = −(1; 3;0) B nuurP = −(1; 3;1 ) C nuurP = − −(1; 3; 1 ) D nuurP =(1; 3; 0 )
Câu 2. Mặt phẳng 2x y− + − =3z 2 0 có vectơ pháp tuyến là
Câu 3.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2− +x 2y z− − =3 0
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A (4; 4; 2)nr − B ( 2; 2; 3)nr − − C ( 4; 4; 2)nr − D (0;0; 3)nr −
Câu 4 Chọn khẳng định sai
A Nếu hai đường thẳngAB, CD song song thì vectơ uuur uuurAB CD, là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABCD)
B Cho ba điểm A ,,B C không thẳng hàng, vectơ uuur uuurAB AC, là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng(ABC)
C Cho hai đường thẳng AB, CD chéo nhau, vectơ uuur uuurAB CD, là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD
D Nếu hai đường thẳng AB, CD cắt nhau thì vectơ uuur uuurAB CD, là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABCD)
Trang 6Câu 5.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng , ( )P có phương trình 3− +x 2z− =2 0 Khi
đó mặt phẳng ( )P song song với:
A Trục Oy B Trục Oz C Mặt phẳng Oxy D Trục Ox.
Câu 6.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxy là : )
A (Oxy z): =0 B (Oxy x y): + =0
C (Oxy x z): + =0 D (Oxy x): =0
Câu 7.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz là : )
A (Oxz y) : =0 B (Oxz x z): + =0
Câu 8.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz là : )
A (Oyz x): =0 B (Oyz y z) : + =0
Câu 9. Mặt phẳng (Oxz có vectơ pháp tuyến là)
Câu 10.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình 2 x+2y z+ − =3 0
Khoảng cách từ điểm A(1; 1;1- ) đến mặt phẳng ( )P bằng
A.2
2 3
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình 2x−3y+6z− =21 0
Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( )P bằng
31.
Câu 12.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 3;5)− và mặt phẳng ( )α có phương trình
2x y− +2z− =6 0 Khoảng cách từ điểm M mặt phẳng ( )α là
A 5 7.
11
17
5 3
Câu 13.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( )P : 3x+2y− =13 0
A.(3;2; 13− ) B (1; 2; 2− ) C. (− −2; 3;1) D (13;2;3 )
Câu 14.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: − + =5z 2 0 điểm nào dưới
đây thuộc mặt phẳng ( )P
A M(−2;2;0) B A(1;0;3) C B(0;1;1) D C(2;3;0)
Câu 15.Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng 2x y− + − =3z 6 0
Trang 7Câu 16.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho M m( ;0;0), N(0; ;0n ) , P(0;0;p , ) (mnp≠0) Khi
đó phương trình mặt phẳng (MNP là:)
A. x y z 1
n m+ + =p
C x y z 1
p+ +n m= .
Câu 17.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A(1;0;0), B(0; 2;0) , C(0;0;3) Khi đó phương
trình mặt phẳng (ABC là:)
1 2 3
2 1 3
x+ + =y z
1 3 2
3 2 1
+ + =
Câu 18.Trong không gian Oxyz , cho ( ) : P x y+ −4z− =3 0 và ( ) : 4Q − −x 4y+16z+ =12 0 Khẳng định
nào sau đây đúng?
A ( ) ( )P ≡ Q B ( )P cắt ( )Q C ( ) ( )P // Q D ( ) ( )P ⊥ Q .
Câu 19.Trong không gian Oxyz , cho ( ) : P x+2y− + =3z 8 0 và ( ) : 3Q x+6y− + =9z 8 0 Khẳng định
nào sau đây đúng?
A ( ) ( )P // Q B ( )P cắt ( )Q C ( ) ( )P ≡ Q D ( ) ( )P ⊥ Q .
Mức độ 2: THÔNG HIỂU
Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( 1; 2;0) A − và
nhận ( 1;0; 2)nr − là VTPT có phương trình là:
A − +x 2z− =1 0 B − +x 2z− =5 0
C − +x 2y− =5 0 D − +x 2y− =5 0
Câu 21.Trong không gian Oxyz mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(2; 3;5− ) và nhận nr=(1;2; 6− )làm vectơ
pháp tuyến có phương trình là:
A x+2y−6z+34 0= B 2x−3y+ +5z 34 0=
C x+2y−6z−34 0= D 2x−3y+ −5z 34 0=
Câu 22.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(−2;2;0) và có
VTPT nuurP =(1;0; 5− ) có phương trình là :
A ( )P x: − + =5z 2 0 B ( )P x: − − =5z 3 0
C ( )P x: −5y+ =4 0 D ( )P x: − + =5z 4 0
Câu 23.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình 2x+2y z+ − =3 0
Phương trình mặt phẳng ( )Q song song với mặt phẳng ( )P có dạng:
A. 2x+2y z D+ + =0;D≠ −3 B 2x y+ +2z D+ =0;D≠ −3
C x+2y+2z D+ =0;D≠ −3 D 2x+2y− + =3z D 0;D≠ −3
Câu 24.Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( ) : 3 Q x+2y z+ + =1 0 Mặt
phẳng ( )P có một vectơ pháp tuyến là:
Trang 8A nr=(3;2;1) B nr =(3; 2;0) C nr =(3; 2;0− ) D nr=(3; 2; 1− − ).
Câu 25 Phương trình mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(2; 1; 2− )và song song với mặt phẳng
( ) : 2Q x y− + + =3z 4 0 là:
A 2x y− +2z− =11 0 B 2x y− + + =3z 11 0
C 2x y− + − =3z 11 0 D 2x y− + − =3z 4 0
Câu 26.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x y: − −2z+ =1 0 Viết
phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua A(0;0;1) và song song với mặt phẳng ( )P
A ( )Q x y: − −2z+ =2 0 B ( )Q x y: − −2z− =2 0
C ( )Q x y: − −2z+ =3 0 D ( )Q x y: − −2z+ =5 0
Câu 27.Trong không gian Oxyz mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(0; 1; 4− ) và song song với mặt phẳng
( ) :P x+2y−7z+ =8 0 có phương trình là:
A x+2y−7z+30 0= B x+2y−7z−30 0=
C x+3y− +6z 27 0= D 2x y− −7z+30 0=
Câu 28 Phương trình mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(1;1;1) và vuông góc với đường thẳng
− = + = +
là:
A 2x+3y z+ + =6 0 B 2x−3y z+ − =6 0
C 2x−3y z+ + =6 0 D 2x+3y z+ − =6 0
Câu 29.Trong không gian Oxyz mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(3;2; 5− ) và vuông góc với đường thẳng
3 2
6
z
= +
= − +
=
có phương trình là:
A 2x y+ − =8 0 B 2x y z+ + − =3 0 C 2x y− − =8 0 D 2x y+ − =5 0.
Câu 30.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua
(2; 1;3)
A − và vuông góc với đường thẳng : 1 1 1
d + = − = −
A ( )Q x y: − +2z− =9 0 B ( )Q x y: − +2z+ =13 0
C ( )Q : 2x y− + − =3z 9 0 D ( )Q : 2x y− + − =3z 13 0
Câu 31.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(2;0;0 ,) (B 1;0; 4 ,) (C 3; 2;0− ) Viết
phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với BC
A ( )P x y: − −2z− =2 0 B ( )P x y: − −2z− =5 0
C ( )P x y: − +2z+ =1 0 D ( )P :− + +x y 2z+ =7 0
Câu 32.Trong không gian Oxyz cho A(3; 2; 5− ) B(−3;0; 1− ) Phương trình mặt phẳng trung trực của
đoạn AB là:
A 3x y+ −2z− =7 0 B 3x y+ −2z−21 0=
C 3x y+ +2z− =21 0 D 3x y+ −2z+ =7 0
Trang 9Câu 33.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;0;1),B(−2;1;1) Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là:
A.x y− + =2 0 B.x−y+1=0 C.x−y−2=0 D.−x+y+2=0
Câu 34.Gọi ( )α là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2;3;7 ;) (B 4;1;3) Phương trình mặt
phẳng ( )α là:
A x y+ −2z+ =9 0 B x y− −2z− =9 0
C. x y− −2z+ =9 0 D x y− +2z+ =9 0
Câu 35.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P là mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB với A(−1;0;1 ,) (B 3;2;5) có phương trình là :
A ( )P : 2x y+ +2z− =9 0 B ( )P : 2x y+ +2z+ =10 0
C ( )P x y: + + − =3z 9 0 D ( )P : 3x y− +2z− =10 0
Câu 36.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Mặt phẳng (P) đi qua các điểm ( 1;0;0) A − , (0; 2;0)B ,
(0;0; 2)
C − có phương trình là:
A 2− + − − =x y z 2 0 B 2− − − + =x y z 2 0
C 2− + + − =x y z 2 0 D 2− + − + =x y z 2 0
Câu 37.Mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0 , 0; 2;0 , ) (B − ) (C 0;0; 3− ) có phương trình
A.x−2y−3z=0 B.6x−3y−2z− =6 0
C 3x−2y−5z+ =1 0 D x+2y+3z=0
Câu 38.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua 3 điểm
(0; 2;0 ,) ( 1;0;0 ,) (0;0;3)
A − B − C có phương trình là :
A ( )P : 6− −x 3y+2z− =6 0 B ( )P : 3− −x 6y+2z− =6 0
C ( )P : 6x+2y− − =3z 6 0 D ( )P x: +4y−2z− =4 0
Câu 39.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2;1− ), B(−1;3;3), C(2; 4; 2− ) Một
vectơ pháp tuyến nr của mặt phẳng (ABC là:)
A. nr =(9; 4; 1− ) B nr=(9; 4;1)
C nr =(4;9; 1− ) D nr= −( 1;9; 4)
Câu 40.Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( )P đi qua ba điểm A(2; 1;8− ) , B(3; 2; 5− ) , C(−2;1;0) Có
một vectơ pháp tuyến là:
A nr =(1;30;7) B nr=(1;15; 1− )
C nr = −(1; 15;1) D nr= −( 2;30;2)
Câu 41.Trong không gian Oxyz , cho ( ) : P x+2y−4z+ =1 0 và ( ) : 3Q x y z− + − =5 0 Gọi ( )α là mặt
phẳng vuông góc với hai phẳng ( )P và ( )Q Mặt phẳng( )α có một vectơ pháp tuyến là:
A nr =(2;13;7) B nr=(6; 11;5− ) C nr=(2;13; 7− ) D nr=(6;11;5) .
Trang 10Câu 42.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P song song với 2 đường thẳng
1
:
x− y+ z
− , 2
2 : 3 2 1
= +
∆ = +
= −
có một véc tơ pháp tuyến là:
A nuurP = −( 5;6;7 ) B nuurP =(5; 6;7 − ) C nuurP = − −( 5; 6;7 ) D nuurP = −( 5;6; 7 − )
Câu 43.Biết mặt phẳng ( )α có cặp vectơ chỉ phương là ar =(1;0;1),br =(1;1;0) thì vectơ pháp tuyến của
( )α là
Câu 44.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(3; 2; 2− − ), B(3; 2;0), C(0; 2;1) Phương
trình mặt phẳng (ABC là:)
A 2x−3y+6z=0 B 4y+2z− =3 0
C 3x+2y+ =1 0 D 2y z+ − =3 0
Câu 45.Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2;3), B(−3; 4;1), C(0;3; 2− ) Phương trình mặt
phẳng (ABC là:)
A 4x+9y z+ −25 0= B 4x+9y z+ +25 0= .
C 8x+18y+2z+50 0= D 8x+18y+2z−25 0= .
Câu 46.Phương trình ( ) α chứa 1 3 1 2
:
− và song song với 2
:
là:
A 2 – 4x y+5z+ =8 0 B 2x+4 – 5y z+ =8 0
C 2x+4y+5z+ =8 0 D 2 – 4x y+5 – 8 0z =
Câu 47.Trong không gian cho hai đường thẳng: 1 2
1
3
= +
= −
Mặt phẳng ( )P chứa d1 và song song với d2 Chọn câu đúng:
A.( ) :P x−5y z+ − =12 0 B.( ) :P x−5y z+ − =1 0
C.( ) :P x z− + =2 0 D ( ) :P x−5y z+ + =6 0
Câu 48.Cho mặt phẳng ( )P : 2x y+ −2z− =1 0 và đường thẳng 2 3
:
− Phương trình
mặt phẳng chứa d và vuông góc với ( )P là:
A.5x y+ +8z+14 0= B.x+8y+5z+31 0=
C.5x y+ +8z=0 D.x+8y+5z+ =5 0
Câu 49.Mặt phẳng ( )P chứa 1 1
:
và vuông góc với mặt phẳng ( )Q 2: x y z+ − =0
A x−2y z+ =0 B x+2y− =1 0 C.x y z+ + =0 D.x−2y− =1 0