1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

41 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 4,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Vectơ nr r�0 là vectơ pháp tuyến VTPT nếu giá của nr vuông góc với mặtphẳng   Chú ý:  Nếu nr là một VTPT của mặt phẳng  thì knr k�0 cũng là một VTP

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

A TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

 Vectơ nr r�0 là vectơ pháp tuyến (VTPT) nếu giá của nr vuông góc với mặtphẳng ( )

 Chú ý:

Nếu nr là một VTPT của mặt phẳng ( ) thì knr

(k�0) cũng là một VTPTcủa mặt phẳng( )

 Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua vàmột VTPT của nó

 Nếu u vr r ,

có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( ) thì nr [ , ]u vr r làmột VTPT của ( )

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng

 Trong không gian Oxyz, mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:

0

Ax By Cz D    vớiA2B2C2 �0

 Nếu mặt phẳng ( ) có phương trình Ax By Cz D   0 thì nó có mộtVTPT là n A B Cr ( ; ; )

 Nếu D thì mặt phẳng 0 ( ) đi qua gốc tọa độ O

 Nếu A0,B�0,C�0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Ox

 Nếu A�0,B0,C�0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Oy

 Nếu A�0,B�0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Oz

 Nếu A B 0,C�0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oxy

 Nếu A C 0,B�0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oxz

 Nếu B C 0,A�0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oyz

Trang 2

IV Góc giữa hai mặt phẳng

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng   :A x B y C z D1  1  1  1 0 và

uur uur

V Một số dạng bài tập về viết phương trình mặt phẳng

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp

tuyến của nó.

Phương pháp giải

Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT

Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng   đi qua 1 điểm M x y z0 0; ;0 0và song song với 1 mặt phẳng   :Ax By Cz D   0cho trước.

Trang 3

Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng   đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng.

Phương pháp giải

1 Tìm tọa độ các vectơ: uuur uuurAB AC,

2 Vectơ pháp tuyến của  là : n  ��AB AC, ��

uur uuur uuur

3 Điểm thuộc mặt phẳng: A (hoặc B hoặc C)

4 Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT nuur

Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng

Phương pháp giải

1 Tìm VTCP của  là u

r

2 Vì     nên   có VTPT nuur uur u

3 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1VTPT nuur

4 Lấy một điểm M trên 

5 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1VTPT

Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng   qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng  

với �  (  , �  chéo nhau).

Trang 4

4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1VTPT.

3 Lấy một điểm M trên 

4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1VTPT

Dạng 10: Viết phương trình mặt phẳng   chứa 2 song song  và �

với hai đường thẳng  và �  chéo nhau cho trước.

với hai mặt phẳng    P , Q cho trước.

Trang 5

1 Trên mặt phẳng   chọn 1 điểm M.

2 Do   //  nên   có phương trình Ax By Cz D�   0 ( D�� ).D

3 Sử dụng công thức khoảng cách d      ,  d M ,   k để tìm D�.

Dạng 14: Viết phương trình mặt phẳng   song song với mặt phẳng

  :Ax By Cz D   0cho trước và cách điểm M một khoảng k cho trước.

1 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu  S

2 Nếu mặt phẳng   tiếp xúc với mặt cầu  S tại M � S thì mặtphẳng   đi qua điểm M và có VTPT là MIuuur

3 Khi bài toán không cho tiếp điểm thì ta phải sử dụng các dữ kiện củabài toán tìm được VTPT của mặt phẳng và viết phương trình mặt phẳng códạng: Ax By Cz D   0 ( D chưa biết).

Sử dụng điều kiện tiếp xúc: d I ,   để tìm D R

với một mặt phẳng   :Ax By Cz D   0cho trước một góc cho trước.

4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1VTPT

Trang 6

Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(0;1;3) nên thay tọa độ điểm M vào phương

trình mặt phẳng phải thỏa mãn Ta được: 2.0 3.3  D 0� D9(thỏa mãn1

r uuur nên nr cùng phương với ��uuur uuurAB AC, ��.

Chọn nr (7; 3;1)  ta được phương trình mặt phẳng (ABC)là:

7(x 1) 3(y 0) 1(z 2) 0

7x3y z  5 0

Ví dụ 4 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua

điểm O và vuông góc với đường thẳng : 1 2

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: uuurd (1; 2;1)

Mặt phẳng( ) vuông góc với đường thẳng dnên ( ) có một vectơ pháptuyến là: nuur uur u d (1; 2;1)

Đồng thời ( ) đi qua điểm O nên có phương trình là: x2y z 0

Ví dụ 5 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa

Trang 7

Mặt phẳng( ) chứa A , B và vuông góc với   nên ( ) có một vectơ pháptuyến là: nuur ��uuur uurAB n, ��15;7;1.

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương uur1(0; 2;1)

Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(1;0;1) vectơ chỉ phương uuur2(1; 2; 2)

Trang 8

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương uur1(0; 2;1)

Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(1;1;1) vectơ chỉ phương uuur2(3; 2;1)

Ta có ��u uur uur1, 2�� 0;3;6, M Muuuuuur1 2 0;0;0

Do M M u uuuuuuur ur uur1 2��1, 2�� 0 nên đường thẳng d d cắt nhau.1, 2

Mặt phẳng( ) chứa đường thẳng d d cắt nhau nên 1, 2 ( ) có một vectơ pháptuyến là: nuur ��u uur uur1, 2��0;3;6 3 0;1; 2

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương uur1(0; 2;1)

Đường thẳng d2 đi qua điểm M24;3;1 vectơ chỉ phương uuur20; 4; 2 

Ta có ��u uur uur1, 2�� 0r, M Muuuuuur1 2 3; 2;0 

Do ��u uur uur1, 2�� 0r nên đường thẳng d d song song1, 2

Mặt phẳng( ) chứa đường thẳng d d song song nên 1, 2 ( ) có một vectơpháp tuyến là: nuur ��u M Mur uuuuuur1, 1 2��  2;3;6  2; 3; 6  .

Phương trình mặt phẳng   là: 2x3y6z 7 0

Ví dụ 11 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng( )P đi qua

điểm A(1;0; 2) và ( )P song song với hai đường thẳng 1

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương uur1(0; 2;1)

Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(1;0;1) vectơ chỉ phương uuur2(1; 2; 2)

Trang 9

Ví dụ 12 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P đi quađiểm M( ; ; ) 1 2 5 và vuông góc với hai mặt phẳng ( ) :Q x2y  3z 1 0 và

( ) : 2R x3y z  1 0

Lời giải

VTPT của ( )QnuurQ(1; 2; 3) , VTPT của ( )RnuurR(2; 3;1).

Ta có ��n nuur uurQ, R�   � ( 7; 7; 7) nên mặt phẳng ( )P nhận nr (1;1;1)

là một VTPT và

( )P đi qua điểm M( ; ; ) 1 2 5 nên có phương trình là: x y z   2 0

Ví dụ 13: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P songsong với mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0 và cách ( )Q một khoảng bằng 3

D D

xyz 

Ví dụ 14 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P songsong với mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0 và ( )P cách điểm M( ; ; )1 2 1 mộtkhoảng bằng 3

D D

xyz 

Trang 10

Ví dụ 16 : Trong mặt phẳng Oxyz, cho mặt phẳng  P và đường thẳng d

lần lượt có phương trình  P x: 2y z  5 0 và : 1 1 3

2

x

d     y z Viếtphương trình mặt phẳng  Q chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng

Trang 11

B BÀI TẬP

Câu 1 Chọn khẳng định sai

A Nếu n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ) (P thì kn kr ( �� cũng là)một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P )

B Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm nó đi qua và

một vectơ pháp tuyến của nó

C Mọi mặt phẳng trong không gian Oxyz đều có phương trình dạng:

Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng   :Ax By Cz D    0

Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau:

A A0,B�0,C�0,D� khi và chỉ khi 0   song song với trục Ox

B D0 khi và chỉ khi   đi qua gốc tọa độ

C. A�0,B0,C�0,D0 khi và chỉ khi   song song với mặt phẳng Oyz

D A0,B0,C �0,D� khi và chỉ khi 0   song song với mặt phẳng Oxy

Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A a ;0;0, B0; ;0b  , C0;0;c ,

abc� Khi đó phương trình mặt phẳng 0 ABC là:

A

x y z 1

b a c  

Trang 12

Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Mặt phẳng (P) là     cóx 3z 2 0

phương trình song song với:

A

Trục Oy B Trục Oz C Mặt phẳng Oxy D Trục Ox.

Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1),B(2;1;1)

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

Trang 13

A Mặt phẳng   đi qua điểm A và song song với mặt phẳng   ;

B Mặt phẳng   đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng   ;

C Mặt phẳng   không đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng

  ;

D Mặt phẳng   không đi qua điểm A và song song với mặt phẳng   ;

Câu 17. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm M2; 1;3  và các mặt

Câu 19. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Mặt phẳng đi qua M1; 4;3 và

vuông góc với trục Oy có phương trình là:

C z  3 0 D x4y3z 0

Câu 20. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng

  : 6x3y2z  Khẳng định nào sau đây sai?6 0

;0

;4(),4

;0

;5(),6

;2

;1(),3

;1

;5

;0

;4(),4

;0

;5(),6

;2

;1(),3

;1

;5

A Viết phương trình mặt phẳng chứa AB

song song với CD

A.2x5y z  18 0 B.2xy3z60

C.2xyz40 D.x y z   9 0

Trang 14

Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P)là mặt phẳng chứa trục Ox

và vuông góc với mặt phẳng (Q):xyz 30 Phương trình mặt phẳng (P)

Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng   đi qua M0; 2;3  ,

song song với đường thẳng : 2 1

Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi ( )a là mặt phẳng qua các hình

chiếu của A(5; 4;3) lên các trục tọa độ Phương trình của mặt phẳng ( )a là:

A 5x+9y- 14z= 0 B.x y- - 7= 0

C 5x+9y- 14z- 7=0 D 5- x- 9y- 14z+ = 7 0

Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng song

song với mặt phẳng ( ) :P x y z    và tiếp xúc với mặt cầu6 0

12:

)

(S x2y2 z2  ?

Trang 15

Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

  : 3xm1 y4z  , 2 0   :nxm2 y2z  Với giá trị thực của ,4 0 m n

bằng bao nhiêu để   song song  

A m3;n  6 B m3;n 6 C m 3;n6 D.m 3;n  6

Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

 P x my:  m1z  , 2 0  Q : 2x y     Giá trị số thực m để hai mặt3z 4 0phẳng    P , Q vuông góc

Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho hai mặt phẳng

  :x2y2z  , 3 0   :x2y2z  Khoảng cách giữa hai mặt phẳng8 0

Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y z   1 0

Gọi mặt phẳng  Q là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng  P qua trục

tung Khi đó phương trình mặt phẳng  Q là ?

A.x2y z  1 0 B.x2y z  1 0 C.x2y z   D1 0 .x2y z   1 0

Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P : 2x3y   Gọi mặt phẳng 5z 4 0  Q là mặt phẳng đối xứng của mặt

phẳng  P qua mặt phẳng ( Oxz Khi đó phương trình mặt phẳng )  Q là ?

A  P : 2x3y  5z 4 0 B  P : 2x3y   5z 4 0

C  P : 2x3y  5z 4 0 D  P : 2x3y   5z 4 0

Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, ( )a là mặt phẳng đi qua điểm A(2; 1;5- )

và vuông góc với hai mặt phẳng ( )P : 3x- 2y+ + = vàz 7 0

Trang 16

Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng qua G1;2;3 và

cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm A B C, , (khác gốc O ) sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC Khi đó mặt phẳng   có phương trình:

A.3x6y2z 18 0 B.6x3y2z 18 0

C.2x y   3z 9 0 D.6x3y2z 9 0

Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng song song với

mặt phẳng   : 2x4y4z  và cách điểm 3 0 A2; 3;4  một khoảng k 3Phương trình của mặt phẳng   là:

Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,mặt phẳng ( )a đi qua điểm M(5;4;3) và

cắt các tia Ox,Oy, Oz các đoạn bằng nhau có phương trình là:

C.5x+4y+ -3z 50=0 D.x- y+ =z 0

Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P)là mặt phẳng chứa trục Oy

và tạo với mặt phẳng yz1 0 góc 600 Phương trình mặt phẳng (P) là:

0

z x

z x

0

y x

y x

01

z x

z x

02

z x

z x

Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình cầu

Trang 17

Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tam giác ABC có A1, 2, 1 , B2,1, 0,

2,3, 2

C Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC Khoảng cách từ A đến

mặt phẳng OGB bằng bao nhiêu ?

A.  : 3x z 0 B.  : 3x z 0

C.  : 3x z  2 0 D.  :x3z0

Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P)là mặt phẳng song song

với mặt phẳng Oxz và cắt mặt cầu (x 1)2(y2)2z2 12theo đường tròn cóchu vi lớn nhất Phương trình của (P) là:

A.x 2y10 B.y 2 0 C.y1 0 D.y2 0

Câu 51. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) Gọi ( ) là mặt

phẳng chứa trục Oy và cách M một khoảng lớn nhất Phương trình của ( )là:

Câu 53. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N1;1;1 Viết phương trình

mặt phẳng  P cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , (không trùng vớigốc tọa độO ) sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A. P x y z:    3 0 B. P x y z:    1 0

C. P x y z:    1 0 D. P x: 2y z  4 0

Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P đi

qua hai điểm A(1;1;1), B0;2; 2 đồng thời cắt các tia Ox Oy, lần lượt tại haiđiểm M N, (không trùng với gốc tọa độO ) sao cho OM 2ON

Trang 18

A. P1 : 4x2y7z 15 0; P2 :x5 y  z 10 0.

B. P1 : 6x4y7z 5 0; P2 : 3x y 5z 10 0

C. P1 : 6x4y7z 5 0; P2 : 2x  3z 5 0

D  P1 : 3x5y7z20 0;  P2 :x3y  3z 10 0

Câu 56. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A2;1;3 ; B 3;0;2 ; C 0; 2;1 

Phương trình mặt phẳng  P đi qua A B, và cách C một khoảng lớn nhất ?

Câu 58. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm G(1;4;3) Viết phương

trình mặt phẳng cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A ,,B C sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC ?

4 16 12

1216

4  

z y x

912

3  

z y x

912

3  

z y x

Câu 59. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) Mặt phẳng(P)

qua M cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A B C, , sao cho thể tích khối tứ diện

thời cắt mặt cầu  S theo đường tròn có bán kính bằng r2 2

A 2x2y  3z 11 0; 2x2y 3z 23 0

B 2x2y  3z 11 0; 2x2y 3z 23 0

C 2x2y  3z 11 0; 2x2y 3z 23 0

D 2x2y  3z 11 0; 2x2y 3z 23 0

Trang 19

Câu 62. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,cho 3 điểm A1;1; 1 , B1;1;2 ,

 1;2; 2

C   và mặt phẳng  P x: 2y2z  Lập phương trình mặt phẳng1 0

  đi qua A , vuông góc với mặt phẳng  P cắt đường thẳng BC tại I sao

cho IB2IC biết tọa độ điểm I là số nguyên

Câu 66. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho  P x: 4y   ,2z 6 0

 Q x: 2y4z  Lập phương trình mặt phẳng 6 0   chứa giao tuyến của

   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC

là hình chóp đều

A.x y z   6 0 B.x y z   6 0 C.x y z   6 0 D x y z   3 0

Trang 20

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A Nếu n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ) (P thì kn kr ( �� cũng là)một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P )

B Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm nó đi qua và

một vectơ pháp tuyến của nó

C Mọi mặt phẳng trong không gian Oxyz đều có phương trình dạng:

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w