Giáo viên gạch chân các tiếng có vần vừa trong 5 đức tính Bác Hồ dạy các con: Thật thà là không nói dối, không giả - Hớng dẫn học sinh viết con chữ m nối liền với chữ ăt, ghi dấu nặng ph
Trang 1- Viết: ot, at, tiếng hót, ca hát.
- Đọc: ot, at, tiếng hót, ca hát, bánh
ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt Ai trồng
cây Ngời đó có tiếng hót Trên cành
cây Chim hót lời mê say
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các con học thêm 2 vần mới
- GV giới thiệu bài
- GV nói và ghi lên bảng:
ăt
- GV gợi ý để học sinh phân tích vần
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt
- GV cho HS luyện đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép GVhỏi củng cố
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích tiếng
Trang 2- Giáo viên ghi lên bảng: mặt
(Bạn gái đang rửa mặt) Rửa mặt
để làm gì? Hằng ngày con thờng
rửa mặt vào những lúc nào?
- Từ rửa mặt có mấy tiếng?(2 tiếng),
là những tiếng nào( rửa và mặt)
GV nói và ghi lên bảng
ât GV gợi ý để học sinhphân tích vần
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt
- GV cho HS luyện đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép GVhỏi củng cố
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích tiếng
- Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc theo
nhóm
- Dùng tranh, GV giải nghĩa từ
đọc ngợc, chỉ đọc bất kỳ) kết hợp phân tích
- So sánh 2 vần vừa học
Trang 3ât ( Giống nhau đều có âm t đứng
sau, khác nhau ở âm đứng đầu)
-Tìm tiếng có vần vừa học Học sinh
nói các tiếng có vần vừa học Giáo
viên gạch chân các tiếng có vần vừa
trong 5 đức tính Bác Hồ dạy các con:
Thật thà là không nói dối, không giả
- Hớng dẫn học sinh viết con chữ m
nối liền với chữ ăt, ghi dấu nặng
phía dới con chữ ă ( mặt) Viết con
chữ v nối liền với chữ ât, ghi dấu
nặng phía dới con chữ â (vật)
từ
GV giải nghĩa từ
Lớp trởng điều khiển cả lớp chơi
- GV viết lên bảng, HS
đọc chữ viết trên bảng, kết hợp phân tích chữ
- GV hớng dẫn cách viết nối giữa các con chữ trong chữ ăt, ât, rửa mặt, đấu vật HS tập viết vào bảng con
GV nhận xét và sửa cho
HS nếu thấy cha đẹp
- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp đọc sách giáo khoa
- Quan sát tranh ở SGK(141)
- GV ghi bảng
Trang 4+ Luyện đọc cả bài:Lu ý học sinh
dừng lại nghỉ sau mỗi lần xuống
- Câu hỏi gợi ý:
+Chủ đề luyện nói hôm nay là
gì?
+Con đợc đi thăm vờn thú hay
công viên vào dịp nào?
+ Ngày chủ nhật bố mẹ hay cho
con đi đâu?
+ Nơi con đến có gì đẹp không?
+ Con có thích ngày chủ nhật
- Luyện đọc tiếng
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Luyện đọc tiếng mới
- Luyện đọc từng dòng, cả bài
- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát
- GV hớng dẫn HS tập viết trong vở Chú ý sửa cho học sinh viết liền nét, t thế ngồi viết
đúng
- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý của cô giáo
Đọc lại bài ở bảng và ở sách
Dùng bộ thực hành TiếngViệt
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Những ngời bạn tốt
- Viết: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Đọc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật, đôi
mắt, bắt tay, mật ong, thật thà Cái mỏ
tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát
dịu Mắt đen sáng ngời Ơi chú gà ơi Ta
yêu chú lắm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các con học thêm 2 vần mới
- Con ghép nh thế nào để đợc tiếng cột?
- Giáo viên ghi lên bảng: cột
- Từ cột cờ có mấy tiếng?(2 tiếng), là
những tiếng nào( cột và cờ)
- HS viết bảng
- Đọc bảng, đọc SGKtrang 140, 141
- GV giới thiệu bài
- GV nói và ghi lên bảng: ôt
- GV gợi ý để học sinh phân tích vần
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt
- GV cho HS luyện
đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt đểghép GV hỏi củng cố
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích tiếng
- Luyện đọc tiếng:
đọc cá nhân, đọc theo nhóm
- Dùng tranh minh hoạ,
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích từ
Trang 7- Con ghép nh thế nào để đợc tiếng vợt?
- Giáo viên ghi lên bảng: vợt
GV nói và ghi lên bảng ơt GV gợi ý
để học sinh phân tích vần
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt
- GV cho HS luyện
đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt đểghép GV hỏi củng cố
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích tiếng
- Luyện đọc tiếng:
đọc cá nhân, đọc theo nhóm
- Dùng tranh, GV giảinghĩa từ
đọc ngợc, chỉ đọc bất kỳ) kết hợp phân tích
- So sánh 2 vần vừa học
-GV ghi lên bảng: HStìm tiếng có vần vừa học Luyện đọc
Trang 8t
12ph
út
-Tìm tiếng có vần vừa học Học sinh nói
các tiếng có vần vừa học Giáo viên gạch
con chữ gì?( ô, ơ nối liền với t)
- Hớng dẫn học sinh viết con chữ c nối
liền với chữ ôt, ghi dấu nặng phía dới con
chữ ô ( cột) Viết con chữ v nối liền với
chữ ơt, ghi dấu nặng phía dới con chữ ơ
ghi trên bảng cho học sinh đọc lại
- Luyện đọc sách giáo khoa: Hớng dẫn
+ Giáo viên ghi bảng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
tiếng, từ
GV giải nghĩa từ
Lớp trởng điều khiển cả lớp chơi
- GV viết lên bảng,
HS đọc chữ viết trên bảng, kết hợp phân tích chữ
- GV hớng dẫn cách viết nối giữa các con chữ trong chữ
ôt, ơt, cột cờ, cái vợt HS tập viếtvào bảng con GV nhận xét và sửa cho
HS nếu thấy cha
đẹp
- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp
đọc sách giáo khoa
- Quan sát tranh ở SGK(143)
- GV ghi bảng
Trang 9t
+ Tiếng nào có vần vừa học?(một)
+ Gọi học sinh yếu đọc tiếng kết hợp
với phân tích tiếng
+ Luyện đọc cả bài:Lu ý học sinh dừng
lại nghỉ sau mỗi lần xuống dòng
* Nghỉ giữa giờ: Hát bài: Con bớm vàng
- Câu hỏi gợi ý:
+Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+Con cho cô biết tranh vẽ gì?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Con nghĩ họ có phải là ngời bạn tốt
không?
+ Con có nhiều ngời bạn tốt không?
+ Hãy giới thiệu một ngời bạn mà con
thích nhất? Vì sao con thích bạn đó?
+ Ngời bạn tốt là ngời bạn nh thế nào?
+ Con có muốn trở thành ngời bạn tốt
của mọi ngời không?
+ Muốn trở thành ngời bạn tốt con cần
phải làm gì?
C Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc
- Đọc lại bài ở sách giáo khoa
- Thi tìm tiếng, từ có vần ôt, ơt
- Bài sau: et, êt
-Luyện đọc tiếng
- luyện đọc từng dong, cả bài
- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát
- GV hớng dẫn HS tập viết trong vở Chú ý sửa cho học sinh viết liền nét, t thế ngồi viết đúng
- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý của cô giáo
Đọc lại bài ở bảng và
ở sách
Dùng bộ thực hành Tiếng Việt
Trang 10Môn: Tập viết Thứ ngày tháng
năm 20
Lớp: 1
Tuần: 17 Tên bài dạy
thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm,
bánh ngọt, bãi cát, thật thà.
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc cấu tạo các chữ, cỡ chữ, khoảng cách các chữ
trong một từ , các chữ trong một dòng Viết đúng nét nối với các chữ ghi vần: iêm, uôm, ot,at, ât
- HS viết đúng dòng kẻ.Viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ Cố gắng viết đẹp và viết sạch
- Rèn cho HS t thế ngồi viết đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng kẻ khung giống trong vở tập viết Viết sẵn các chữ:
thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà
- Vở viết mẫu của GV
- Tranh vẽ: bãi cát, thanh kiếm nhựa
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 111.Giới thiệu bài: thanh kiếm, âu
yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát,
(Cao 5 li: h, g, k, y Cao3 li: t Các con
chữ còn lại cao 2 li.)
*Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng ?
( 1 con chữ o) Khoảng cách giữa các
chữ ghi từ? ( 2 con chữ o )
a Dòng thanh kiếm: Gồm có 2 chữ
là chữ thanh và chữ kiếm
- Phân tích chữ kiếm: Đợc viết nối con
chữ k cao5 li với chữ iêm ghi dấu sắc
trên đầu con chữ ê
- Viết con chữ k nối liền với chữ iêm
Từ điểm dừng bút của con chữ m lia
bút viết dấu sắc trên đầu con chữ ê
b Dòng âu yếm: Gồm có 2 chữ là
chữ mầm và chữ non
- Phân tích chữ mầm: Đợc viết bằng
con chữ m nối với chữ âm, ghi dấu
huyền trên đầu con chữ â
- Viết con chữ y cao 5 li nối liền với
con chữ e nối với con chữ m Từ điểm
dừng của con chữ m lia bút viết dấu
- Gv giới thiệu, ghi bảng
- HS đọc bài viết trên bảng
GV cho HS xem tranh
và vật thật
- HS nói GV chỉ vào bàiviết trên bảng
HS nói GV chỉ trên bảng
HS phân tích
GV hớng dẫn, viết mẫu trên bảng lớp HS tập viết vào bảng con chữ kiếm GV nhận xét chữviết đẹp và sửa bằng phấn màu cho HS viết cha đẹp
HS phân tích
GV viết mẫu trên bảng,
HS quan sát HS tập viết vào bảng con GV cho HS nhận xét, GV sửa bằng phấn màu chữ viết cha đẹp
HS phân tích
Trang 123-5
phú
t
-Viết chữ ch, từ điểm dừng bút của
chữ ch lia bút viết chữ uôm, từ điểm
dừng bút của con chữ m lia bút viết
dấu của con chữ ô
d Dòng bánh ngọt: Gồm có 2 chữ là
chữ bánh và chữ ngọt
- Phân tích chữ ngọt: đợc viết bằng
chữ ng nối với con chữ ot ghi dấu
nặng phía dới con chữ o
- Viết chữ bánh cách 1 con chữ o viết
chữ ng, từ điểm dừng bút của con
chữ g lia bút viết chữ ot, lia bút viết
dấu nặng phía dới con chữ o
e Dòng bãi cát: Dòng bãi cát có hai
chữ là chữ bãi và chữ cát
- Phân tích chữ cát: Viết con chữ c
đứng trớc nối chữ at ghi dấu sắc phía
trên con chữ a
- Viết con chữ c cao 2 li lia bút viết
chữ at, từ điểm dừng bút lia bút viết
dấu sắc trên đầu con chữ a
g.Dòng thật thà: Gồm có 2 chữ là
chữ thật và chữ thà
- Phân tích chữ thật: Đợc viết bằng
con th nối với chữ ât, ghi dấu nặng
phía dới con chữ â
- Viết chữ th lia bút viết chữ at, từ
điểm dừng bút của con chữ t lia bút
viết dấu của con chữ â, ghi dấu
nặng phía dới con chữ â
Nghỉ giải lao: Cúi mãi mỏi lng Viết
mãi mỏi tay Thể dục thế này là hết
nhau 1 con chữ o, các chữ ghi từ cách
nhau 2 con chữ o Các con chú ý viết
các chữ liền nét, viết đúng dòng kẻ
Ghi dấu đúng vị trí Viết sạch và viết
đẹp
GV viết mẫu trên bảng,vừa viết vừa hớng dẫn
HS viết vào bảng con chữ ao chuôm GV nhận xét
HS tập viết vào bảng con GV nhận xét
HS phân tích
GV hớng dẫn cách viết
HS tập viết vào bảng con chữ thật.GV nhận xét
Cả lớp đứng dậy vừa nói vừa làm động tác
HS làm hai lần
- HS mở vở và đọc bài viết trong vở ( 3 em)
- HS viết bài GV quan
Trang 13- Nhắc lại t thế ngồi viết đúng.
-HS viết bài vào vở
HS thi viết vào bảng lớp( mỗi tổ 1 em )
Trang 14- Gióp HS cñng cè vÒ cÊu t¹o cña mçi sè trong ph¹m vi 10
- ViÕt c¸c sè theo thø tù cho biÕt
- Xem tranh tù nªu bµi to¸n råi gi¶i viÕt phÐp tÝnh cña bµi to¸n
GV híng dÉn HS lµm bµitËp vµo vë
- HS nªu yªu cÇu bµi
- HS lµm bµi
- §äc nèi tiÕp ch÷a bµi
- HS ch÷a bµi vµo vë
- HS nªu yªu cÇu bµi
- HS lµm bµi
Trang 15a,Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa
Hỏi tất cả có bao nhiêu bông hoa?
- HS nêu thành bài toán
- HS làm bài
- 2 em lên bảng làm bài, nêu cách làm bài
- HS chữa bài
- HS nêu thành đề toán
- HS viết phép tính
- HS đọc phép tính
- GV nhận xét
- Gv nhận xét, dặn dò
- Hs lắng nghe
Trang 16em lµm phÇn b)GVkiÓm tra miÖng HS díilíp
HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n trªn b¶ng GV cho ®iÓm
- HS dïng bót ch× nèi c¸c
Trang 17a Dới ao có 5 con vịt, thêm 4 con vịt
Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt?
b Có tất cả 7 con thỏ đang chơi 2
con thỏ không chơi nữa Hỏi còn lại
mấy con thỏ đang chơi?
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- Đọc nối tiếp chữa bài
- Cả lớp chữa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- Dựa vào tóm tắt HS nêu thành bài toán
- HS viết phép tính vào vở
- 2 em lên bảng làm phép tính
GV yêu cầu HS dùng bộ
đồ dùng toán để xếp hình theo mẫu
- Em xếp theo thứ tự nào: tròn, tròn, tam giác
<, >,
=
Trang 18- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chợ Tết
- Bộ thực hành biểu diễn
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 19xay bột, quả ớt, ngớt ma Hỏi cây bao
nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá Che tròn một
bóng râm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các con học thêm 2 vần mới
- GV giới thiệu bài
- GV nói và ghi lên bảng: et
- GV gợi ý để học sinh phân tích vần
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt
- GV cho HS luyện đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép
- Dùng tranh minh hoạ,
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích từ
- HS luyện đọc từ
- Luyện đọc ( GV chỉ xuôi, chỉ ngựơc, chỉ bất kỳ kết hợp phân tích)
Trang 20- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt
- GV cho HS luyện đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép
- Dùng tranh, GV giải nghĩa từ
đọc ngợc, chỉ đọc bất kỳ) kết hợp phân tích
- So sánh 2 vần vừa học
-GV ghi lên bảng
HS tìm tiếng có vần vừa học
- Luyện đọc tiếng, từ
GV giải nghĩa từ
Trang 21-Tìm tiếng có vần vừa học Học sinh
nói các tiếng có vần vừa học Giáo viên
- GV giải nghĩa từ: nét chữ: các nét tạo
thành chữ, sấm sét: trời ma to con
th-ờng thấy gì? Con có sợ sấm sét không?
* Nghỉ giữa tiết: Trò chơi: Chú thỏ
những con chữ gì?( e,ê nối liền với t)
- Hớng dẫn học sinh viết con chữ t nối
liền với chữ et, ghi dấu sắc phía trên
con chữ e ( tét) Viết con chữ d nối liền
với chữ êt, ghi dấu nặng phía dới con
ghi trên bảng cho học sinh đọc lại
- Luyện đọc sách giáo khoa: Hớng dẫn
+ Giáo viên ghi bảng:
Chim tránh rét bay về phơng nam Cả
đàn đã thấm mệt nhng vẫn cố bay theo
đàn.
+ Tiếng nào có vần vừa học?(rét, mệt)
+ Gọi học sinh yếu đọc tiếng kết hợp
Lớp trởng điều khiển cả lớp chơi
- GV viết lên bảng, HS
đọc chữ viết trên bảng, kết hợp phân tích chữ
- GV hớng dẫn cách viết nối giữa các con chữ trong chữ et, êt, bánh tét, dệt vải
HS tập viết vào bảng con GV nhận xét và sửa cho HS nếu thấy cha đẹp
- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp đọc sách giáo khoa
- Quan sát tranh ở SGK(145)
- GV ghi bảng
- Gv hớng dẫn hs tìm hiểu tranh
-Luyện đọc tiếng
- Luyện đọc cả bài
- Quản ca bắt nhịp chocả lớp hát
- GV hớng dẫn HS tập
Trang 22út
với phân tích tiếng
+ Luyện đọc cả bài:Lu ý học sinh dừng
lại nghỉ sau dấu chấm
* Nghỉ giữa giờ: Hát bài: Cả nhà
th-ơng nhau
b Luyện viết:
- Học sinh mở vở tập viết: Hôm nay
các con tập viết những chữ gì?( et,
- Câu hỏi gợi ý:
+Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+Con cho cô biết tranh vẽ gì?
+ Trong tranh con thấy có những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Con đã đi chợ Tết bao giờ cha?
+ Con thấy chợ Tết nh thế nào?
+ Con có thích chợ Tết không? Vì
sao?
C Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc
- Đọc lại bài ở sách giáo khoa
- Thi tìm tiếng, từ có vần et, êt
- Bài sau: ut, t
viết trong vở
- Chú ý sửa cho học sinh viết liền nét, t thếngồi viết đúng
- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý của cô giáo
Đọc lại bài ở bảng và ở sách
Dùng bộ thực hành Tiếng Việt
Trang 23- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ngón út, em út, sau rốt
- Viết: et, êt, dệt vải, máy dệt.
- Đọc: et, êt, dệt vải, máy dệt, nét
chữ, sấm sét, con rết, kết bạn Chim
tránh rét bay về phơng nam Cả đàn
- HS viết bảng
- Đọc bảng, đọc SGK trang 144, 145
Trang 241 Giới thiệu bài:
Hôm nay các con học thêm 2 vần mới
- Giáo viên ghi lên bảng: mứt
- GV giới thiệu bài
- GV nói và ghi lên bảng: ut
- GV gợi ý để học sinh phân tích vần
- HS dùng bộ thực hành T Việt
- GV cho HS luyện đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép GVhỏi củng cố
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích tiếng
- Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc theo
GV nói và ghi lên bảng t
GV gợi ý để học sinh phân tích vần
- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt
- GV cho HS luyện đọc cá nhân
- HS dùng bộ thực hành
Trang 25t ( Giống nhau đều có âm t đứng
sau, khác nhau ở âm đứng đầu)
b Luyện đọc tiếng - từ ứng dụng:
-Tìm tiếng có vần vừa học Học sinh
nói các tiếng có vần vừa học Giáo
viên gạch chân các tiếng có vần vừa
- GV giải nghĩa từ: sút bóng: Cầu thủ
đánh mạnh quả bóng về phía đối
- GV ghi lên bảng
- HS phân tích tiếng
- Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc theo
nhóm
- Dùng tranh, GV giải nghĩa từ
đọc ngợc, chỉ đọc bất kỳ) kết hợp phân tích
- So sánh 2 vần vừa học
-GV ghi lên bảng: HS tìm tiếng có vần vừa học Luyện đọc tiếng,
từ
GV giải nghĩa từ
- GV viết lên bảng, HS
Trang 26những con chữ gì?( u, nối liền với t).
- Hớng dẫn học sinh viết con chữ b
nối liền với chữ ut, ghi dấu sắc phía
trên con chữ u ( bút) Viết con chữ m
nối liền với chữ t, ghi dấu sắc trên
xem con chim chiền chiền bay đi
còn để lại điều gì, các con cùng
tìm hiểu qua đoạn thơ sau:
+ Giáo viên ghi bảng:
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
+ Tiếng nào có vần vừa học?(vút)
+ Gọi học sinh yếu đọc tiếng kết
hợp với phân tích tiếng
+ Luyện đọc cả bài:Lu ý học sinh
dừng lại nghỉ sau mỗi câu thơ
* Nghỉ giữa giờb Luyện viết:
- Học sinh mở vở tập viết: Hôm nay
các con tập viết những chữ gì?( ut,
t, bút chì, mứt gừng) Mỗi chữ
mấy dòng? ( 1 dòng).GV lu ý HS
đọc chữ viết trên bảng, kết hợp phân tích chữ
- GV hớng dẫn cách viết nối giữa các con chữ trong chữ ut, t, bút chì, mứt gừng HS tập viết vào bảng con
GV nhận xét và sửa cho
HS nếu thấy cha đẹp
- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp đọc sách giáo khoa
- Quan sát tranh ở SGK(147)
- GV ghi bảng
-Luyện đọc tiếng
- Luyện đọc cả bài
- GV hớng dẫn HS tập viết trong vở
- Chú ý sửa cho học sinh viết liền nét, t thế ngồi viết đúng
Trang 27- Câu hỏi gợi ý:
+Chủ đề luyện nói hôm nay là
+ Giới thiệu tên ngời em út trong gia
đình nhà con? Ngời em út là ngời
- Đọc lại bài ở sách giáo khoa
- Thi tìm tiếng, từ có vần ut, t
- Bài sau: it, iêt
- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý của cô giáo
Đọc lại bài ở bảng và ở sách
Dùng bộ thực hành TiếngViệt
Trang 28GV chữa bài HS trên bảng và cho điểm
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện phép tính vào vở
- 2 em lên bảng làm bài
- HS dới lớp nhận xét về cách viết số có thẳng hàng không, kết quả có
đúng không
- HS chữa bài
Trang 29thêm 2 con cá Hỏi nhà em có tất cả
bao nhiêu con cá?)
GV gợi ý: Bài toán cho em biết gì? ( Có
5 con cá, mua thêm mấy con cá nữa?)
Bài toán hỏi em điều gì? ( có tất cả
bao nhiêu con cá)
- HS nối tiếp chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và nêu cách
điền số( con điền số 3vào chỗ chấm vì 8 = 3 + 5)
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc dãy số đã cho
- Tìm số bé nhất và lớn nhất trong các số đã cho
- HS đọc chữa bài
- HS nêu thành bài toán
- GV gợi ý cho các em tìm hiểu đề toán
- HS viết phép tính
- HS đọc phép tính
- GV nhận xét
- HS đếm số hình tamgiác ở trong sách
Trang 31- Trang phục của các chú bộ đội nh thế nào?
- ở ngoài đảo xa, trên các vùng biên giới muốn
bình yên nhờ có những ai canh giữ?
- Ước muốn của con sau này làm nghề gì?
3 Thi đọc thơ và hát về các anh bộ đội
4 Vẽ tranh về các anh bộ đội
Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát
- HS nêu câu hỏi tìm hiểu
về anh bộ đội
- HS đọc thơ
và hát về các anh bộ đội
- HS vẽ tranh vềcác anh bộ đội
Rút kinh nghiệm và bổ sung sau tiết dạy:
Trang 32
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, các
hình thức tổ chức dạy học t-
HS nguyên nhân của việc làm
đúng và cha
đúng Biện phápcần khắc phục
- GV tổng kết
điểm mời trong tuần 17: Khen những học sinh
có nhiều điểm mời
- Củng cố kiến thức đã học trong tuần về toán, TV
- GV gợi ý để HS nêu hớng phấn