1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 1: BAI SOAN TUAN 15.

63 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên gạch chân các tiếng có vần vừa - Hớng dẫn học sinh viết con chữ t nối liền với chữ ăm, ghi dấu huyền trên đầu con chữ ă tằm.. Viết chữ n - Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc th

Trang 1

Mụn: Học vần Thứ ngày thỏng năm

Lớp: 1

Tuần:

ăm - âm

I Yêu cầu:

- Đọc và viết đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc đợc câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong SGK

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

- HS ghép vần

- HS luyện đọc cá nhân

- HS ghép

- HS phân tích tiếng

Trang 2

- GV đa tranh minh hoạ giới thiệu từ

- Giáo viên viế từ ứng dụng

-Tìm tiếng có vần vừa học Học sinh

nói các tiếng có vần vừa học Giáo

viên gạch chân các tiếng có vần vừa

- Hớng dẫn học sinh viết con chữ t

nối liền với chữ ăm, ghi dấu huyền

trên đầu con chữ ă ( tằm) Viết chữ n

- Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- HS phân tích từ

- HS luyện đọc từ

- Luyện đọc ( GV chỉ xuôi, chỉ ngựơc, chỉ bất

kỳ kết hợp phân tích)

GV nói và ghi lên bảng

âm GV gợi ý để học sinhphân tích vần

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

- GV cho HS luyện đọc cánhân

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép GV hỏi củng cố

- GV ghi lên bảng

- HS phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- Dùng tranh, GV giải nghĩa từ

- So sánh 2 vần vừa học

-GV ghi lên bảng: HS tìm tiếng có vần vừa học Luyện đọc tiếng, từ

Trang 3

nối liền với chữ âm, ghi dấu sắc trên

đầu con chữ â (nấm)

+ Tiếng nào có vần vừa học?

+ Gọi học sinh yếu đọc tiếng kết

hợp với phân tích tiếng

+ Luyện đọc câu: Hớng dẫn học

sinh có 2 câu Cố gắng đọc diễn

cảm, nghỉ đúng sau dấu chấm

* Nghỉ giữa giờ: Hát bài: Quê hơng

chung?( chỉ thời gian)

+ Hãy đọc thời khoá biểu của lớp

mình

+ Vào thứ bảy, chủ nhật con thờng

GV giải nghĩa từ

Lớp trởng điều khiển cả lớp chơi

- GV viết lên bảng, HS

đọc chữ viết trên bảng, kết hợp phân tích chữ

- GV hớng dẫn cách viết nối giữa các con chữ trong chữ ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

HS tập viết vào bảng con

GV nhận xét và sửa cho

HS nếu thấy cha đẹp

- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp đọc sách giáo khoa

- Quan sát tranh ở SGK(125)

- GV ghi bảng

-Luyện đọc tiếng

- luyện đọc câu

- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát

- GV hớng dẫn HS tập viết trong vở Chú ý sửa cho học sinh viết liền nét, t

Trang 4

2

phút

10

phút

8phút

5phút

làm gì?

+ Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm

ngày hôm nay

+ Khi nào đến hè?

C Củng cố – dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh

đọc

- Đọc lại bài ở sách giáo khoa

- Thi tìm tiếng, từ có vần ăm, âm

- Bài sau: ôm- ơm

thế ngồi viết đúng

- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý của cô giáo

Đọc lại bài ở bảng và ở sách

Dùng bộ thực hành Tiếng Việt

Rút kinh nghiệm và bổ sung sau tiết dạy:

Trang 5

- Đọc đợc câu ứng dụng: Vàng mơ nh trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đa hơng thơm lạ

Đờng tới trờng xôn xao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm.

Trang 6

- Con ghép nh thế nào để đợc tiếng tôm?

- Giáo viên ghi lên bảng: tôm

- Từ con tôm có mấy tiếng?(2 tiếng), là

những tiếng nào( con và tôm )

- GV gợi ý để học sinh phân tích vần

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

- GV cho HS luyện

đọc cá nhân

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép GV hỏi củng cố

- GV ghi lên bảng

- HS phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng:

đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- Dùng tranh minh hoạ, GV ghi lên bảng

- HS phân tích từ

- HS luyện đọc từ

- Luyện đọc ( GV chỉ xuôi, chỉ ngựơc, chỉ bất kỳ kết hợp phân tích)

GV nói và ghi lên bảng ơm GV gợi ý

để học sinh phân tích vần

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

- GV cho HS luyện

đọc cá nhân

- HS dùng bộ thực

Trang 7

- Giáo viên viết từ ứng dụng lên bảng:

-Tìm tiếng có vần vừa học Học sinh nói

các tiếng có vần vừa học Giáo viên gạch

- GV hớng dẫn học sinh viết chữ om sau lia

bút ghi dấu của con chữ ô( ôm), ơ( ơm)

- Hớng dẫn học sinh viết con chữ t nối liền

với chữ ôm ( tôm) Viết chữ r nối liền với

chữ ơm (rơm)

hành Tiếng Việt để ghép GV hỏi củng cố

- GV ghi lên bảng

- HS phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng:

đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- Dùng tranh, GV giải nghĩa từ

- So sánh 2 vần vừa học

-GV ghi lên bảng: HS tìm tiếng có vần vừa học Luyện đọc tiếng, từ

GV giải nghĩa từ

Trang 8

ghi trên bảng cho học sinh đọc lại.

- Luyện đọc sách giáo khoa: Hớng dẫn

+ Tiếng nào có vần vừa học?( thơm)

+ Gọi học sinh yếu đọc tiếng kết hợp

với phân tích tiếng

+ Luyện đọc câu: Hớng dẫn học sinh

đọc đoạn thơ trên một cách diễn cảm

Chú ý nghỉ ở cuối mỗi câu thơ

* Nghỉ giữa giờ: Hát bài: Quả gì

+Trong bữa cơm gồm có những ai?

+ Một ngày con ăn cơm mấy bữa?

+ Bữa sáng con thờng ăn gì?

+ ở nhà con ai là ngời đi chợ? nấu cơm?

+ Con thích ăn món gì nhất?

+Trớc khi vào bàn ăn con phải làm gì?

+ Trớc khi ăn cơm con phải làm gì?

C Củng cố - dặn dò:

Lớp trởng điều khiểncả lớp chơi

- GV viết lên bảng,

HS đọc chữ viết trênbảng, kết hợp phân tích chữ

- GV hớng dẫn cách viết nối giữa các conchữ trong chữ ôm,

ơm, con tôm,

đống rơm HS tập viết vào bảng con GV nhận xét và sửa cho HS nếu thấy cha đẹp

- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp đọc sách giáo khoa

- Quan sát tranh ở SGK(127)

- GV ghi bảng

-Luyện đọc tiếng

- luyện đọc câu

- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát

- GV hớng dẫn HS tậpviết trong vở Chú ý sửa cho học sinh viết

Trang 9

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Đọc lại bài ở sách giáo khoa

- Thi tìm tiếng, từ có vần ôm, ơm

- Bài sau: em, êm

liền nét, t thế ngồi viết đúng

- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý của cô giáo

Đọc lại bài ở bảng và

ở sách

Dùng bộ thực hành Tiếng Việt

Rút kinh nghiệm và bổ sung sau tiết dạy:

Trang 10

Lê Thị Bích Thuỷ - Trờng Tiểu học Nguyễn Khả Trạc

Ngày 20 tháng 12 năm 2007

Bài soạn Môn học vần lớp 1

Tuần 15 Tiết 63Bài: em- êm

I Yêu cầu:

- Đọc và viết đợc: em, êm, con tem, sao đêm

- Đọc đợc câu ứng dụng:Con cò mà đi ăn đêm

- Con ghép nh thế nào để đợc tiếng tem?

- Giáo viên ghi lên bảng: tem

- Tiếng tem có âm gì đứng trớc? (âm t

đứng đầu), vần gì đứng sau?( em)

- Luyện đọc tiếng tem

- 4HS viết bảng-4,5 hs đọc bảng,

đọc SGK trang 126, 127

- GV giới thiệu bài

- GV nói và ghi lên bảng: em

- GV gợi ý để học sinh phân tích vần

- HS ghép

- HS luyện đọc cá nhân

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép GV hỏi củng cố

- GV ghi lên bảng

- HS phân tích

Trang 11

8

phút

- Bức tranh thứ nhất vẽ con gì?

( con tem) Con có biết con tem đợc dùng

vào việc gì ?( Gửi th, triển lãm )

- Từ con tem có mấy tiếng?(2 tiếng), là

những tiếng nào( con và tem )

- Luyện đọc từ: con tem

- GV chỉ bảng cho học sinh đọc lại vần,

- Dùng tranh minh hoạ, GV ghi lên bảng

- HS phân tích từ

- HS luyện đọc từ

- Luyện đọc ( GV chỉ xuôi, chỉ ngựơc, chỉ bất kỳ kết hợp phân tích)

GV nói và ghi lên bảng êm GV gợi ý

để học sinh phân tích vần

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

- GV cho HS luyện

đọc cá nhân

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt để ghép GV hỏi củng cố

- GV ghi lên bảng

- HS phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng:

đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- Dùng tranh, GV giải nghĩa từ

Trang 12

- GV giải nghĩa từ: mềm mại: Gợi cảm giác

mềm và êm Trẻ em: Trong phòng này ai là

trẻ em? Trẻ em là những em bé nói chung

con chữ gì?( e nối liền với m , ê nối với m)

- GV hớng dẫn học sinh viết chữ em sau lia

bút ghi dấu của con chữ ê( êm)

- Hớng dẫn học sinh viết con chữ t nối liền

với chữ em ( tem) Viết chữ đ nối liền với

chữ êm (đêm)

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Luyện đọc bảng lớp: GV chỉ các chữ

ghi trên bảng cho học sinh đọc lại

- Luyện đọc sách giáo khoa: Hớng dẫn

học sinh cầm sách đọc

- Đọc câu:

+ bức tranh vẽ gì?

+ Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng

+ Tiếng nào có vần vừa học?( đêm, mềm)

+ Gọi học sinh yếu đọc tiếng kết hợp

- So sánh 2 vần vừa học

- Học sinh nói các tiếng có vần vừa học

-Giáo viên gạch châncác tiếng có vần vừa học

-GV ghi lên bảng: HS tìm tiếng có vần vừa học Luyện đọc tiếng, từ

GV giải nghĩa từ

Lớp trởng điều khiểncả lớp chơi

- GV viết lên bảng,

HS đọc chữ viết trênbảng, kết hợp phân tích chữ

- GV hớng dẫn cách viết nối giữa các conchữ trong chữ

- HS tập viết vào bảng con GV nhận xét và sửa cho HS nếu thấy cha đẹp

- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp đọc sách giáo khoa

- Quan sát tranh ở SGK(129)

- GV ghi bảng

Trang 13

5phút

-Mỗi chữ mấy dòng? ( 1 dòng)

-GV lu ý HS khoảng cách giữa các chữ

- Nhắc lại t thế ngồi viết đúng

- Học sinh tập viết

c Luyện nghe-nói:

- Đọc tên bài: Anh chị em trong nhà

- Câu hỏi gợi ý:

+Tranh vẽ những ai?

+ Nếu là anh chị con phải đối xử với em

nh thế nào?( yêu thơng, nhờng nhịn)

+ Hãy kể tên anh( chị) em trong nhà

C Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Đọc lại bài ở sách giáo khoa

- Thi tìm tiếng, từ có vần em, êm

- Bài sau: im,um

-Luyện đọc tiếng

- luyện đọc câu

- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát

- GV hớng dẫn HS tập viết trong vở Chú ý sửa cho học sinh viết liền nét, t thế ngồi viết đúng

- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý

Đọc lại bài ở bảng và

ở sách

Dùng bộ thực hành Tiếng Việt

Rút kinh nghiệm và bổ sung sau tiết dạy:

Trang 14

Lê Thị Bích Thuỷ - Trờng Tiểu học Nguyễn Khả Trạc

- Đọc và viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Đọc đợc câu ứng dụng: Ma tháng bảy gãy cành trám

1 Giới thiệu bài:

Hôm nay các con học thêm 2 vần mới nữa

Đó là vần gì chúng ta cùng tìm hiểu qua

bài học ngày hôm nay!

- HS viết bảng

- Đọc bảng, đọc SGK trang 120, 121

- GV giới thiệu bài

Trang 15

- GV gợi ý để học sinh phân tích vần.

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

- GV cho HS luyện

đọc cá nhân

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

để ghép GV hỏi củng cố

- GV ghi lên bảng

- HS phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- Dùng tranh minh hoạ, GV ghi lên bảng

- HS phân tích từ

- HS luyện đọc từ

- Luyện đọc ( GV chỉ xuôi, chỉ ngựơc, chỉ bất kỳkết hợp phân tích)

GV nói và ghi lên bảng am GV gợi ý

để học sinh phântích vần

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

- GV cho HS luyện

đọc cá nhân

- HS dùng bộ thực hành Tiếng Việt

để ghép GV hỏi củng cố

Trang 16

-Tìm tiếng có vần vừa học Học sinh nói

các tiếng có vần vừa học Giáo viên gạch

- GV giải nghĩa từ: chòm râu: Râu mọc

nhiều dài thành chùm đom đóm: con vật

rất nhỏ, có thể phát sáng vào ban đêm

* Nghỉ giữa tiết: Trò chơi: Trời ma

c Dạy viết:

- GV ghi lên bảng

- HS phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng: đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- Dùng tranh, GV giải nghĩa từ

đọc ngợc, chỉ

đọc bất kỳ) kết hợp phân tích

- So sánh 2 vần vừa học

-GV ghi lên bảng:

HS tìm tiếng có vần vừa học

Luyện đọc tiếng,

từ

GV giải nghĩa từ

Lớp trởng điều khiển cả lớp chơi

Trang 17

con chữ gì?( o nối liền với m , a nối với m)

- GV hớng dẫn học sinh viết chữ o nối với

chữ m bằng nét xoáy tại điểm kết thúc

của con chữ o Viết con chữ a nối với con

chữ m bằng nét nối tròn đầu

- Hớng dẫn học sinh viết con chữ x nối

liền với chữ om, ghi dấu sắc trên đầu con

chữ o ( xóm) Viết chữ tr nối liền với chữ

am, ghi dấu huyền trên đầu con chữ a

(tràm)

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Luyện đọc bảng lớp: GV chỉ các chữ

ghi trên bảng cho học sinh đọc lại

- Luyện đọc sách giáo khoa: Hớng dẫn

- Học sinh mở vở tập viết: Hôm nay các

con tập viết những chữ gì?( om, am,

- GV hớng dẫn cáchviết nối giữa các con chữ trong chữ

om, am, làng xóm, rừng tràm HS tập viết vào bảng con

GV nhận xét và sửa cho HS nếu thấy cha đẹp

- HS đọc lại bài trên bảng lớp kết hợp đọc sách giáo khoa

- Quan sát tranh ở SGK(123)

- GV ghi bảng

-Luyện đọc tiếng,

- luyện đọc câu

- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát

- GV hớng dẫn HS tập viết trong vở Chú ý sửa cho học sinh viết liền nét,

t thế ngồi viết

đúng

Trang 18

5phút - Học sinh tập viết

c Luyện nghe-nói:

- Đọc tên bài: Nói lời cảm ơn

- Câu hỏi gợi ý:

+ Bức tranh vẽ những ai?

+ Những ngời đó đang làm gì?

+ Tại sao em bé lại nói lời cảm ơn?

+Em đã nói lời cảm ơn bao giờ cha?

+ Thờng khi nào ta phải nói lời cảm ơn?(

Nói lời cảm ơn khi đợc giúp đỡ)

C Củng cố – dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Đọc lại bài ở sách giáo khoa

- Thi tìm tiếng, từ có vần om, am

- Bài sau: ăm- âm

- HS quan sát tranh luyện nói theo câu hỏi gợi ý của cô giáo

Đọc lại bài ở bảng

và ở sách

Dùng bộ thực hành Tiếng Việt

Rút kinh nghiệm và bổ sung sau tiết dạy:

Trang 19

nêu thành bài toán: Có 9 bông hoa,

thêm 1 bông hoa nữa Hỏi có tất cả

- GV gắn hoa lên bảng,nêu đề toán HS nêu lại

đề toán

- Hớng dẫn HS nêu câu trả lời

- GV nêu lại, yêu cầu HS nhắc lại

- GV nêu

- HS lên bảng viết lại:

9 + 1 = 10 và đọc lại

Trang 20

* Phép tính: 1 + 9 = 10

- GV chỉ cho HS thấy bên phải có một

bông hoa, bên trái có 9 bông hoa

- Dựa vào hình vẽ HS nêu thành bài

toán: Có 1 bông hoa thêm 9 bông hoa

Hỏi tất cả có mấy bông hoa?

- Viết phép tính vào bảng con:

gắn thêm 2 hình vuông nữa Yêu

cầu HS dựa vào hình vẽ để nêu

- GV chỉ vào hình vẽ và gợi ý cho HS

nêu thành bài toán: Có 2 hình vuông,

thêm 8 hình vuông Hỏi tất cả có bao

- Đọc phép tính

- GV gắn hình lên bảng

- Dựa vào hình vẽ HS nêu thành bài toán

- HS viết phép tính vào bảng con

- HS lấy hình ở bộ đồ dùng toán để nêu

thành bài toán và viết phép tính vào bảng con

Trang 21

- HS lấy 7 hình rồi lấy thêm 3 hình

và nêu thành bài toán: Có 7 hình

thêm 3 hình Hỏi tất cả có bao nhiêu

- HS nêu bài toán dựa vào số hình đã

lấy: Có 4 hình thêm 6 hình Hỏi tất

nêu thành bài toán: Có 5 hình, thêm

5 hình Hỏi tất cả có bao nhiêu

số trong phép cộng và cho HS đố nhau về phép cộng trong phạm

vi 10

-Lớp trởng điều khiển cả lớp chơi

GV hớng dẫn HS làm bàitập vào vở

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài: Lu ý HS viết các số thẳng hàng, khi viết kết quả bằng 10 thì ghi số 0 thẳng với các số ở trên còn số 1 thì viết dịch

ra phía trớc

- 2 em lên bảng chữa bài

- HS chữa bài vào vở

- HS nêu thành đề toán

Trang 22

Dùa vµo tranh vÏ HS nªu thµnh bµi

to¸n: Cã 6 con c¸, thªm 4 con c¸ Hái

tÊt c¶ cã bao nhiªu con c¸?

Trang 23

- Quan sát tranh, nêu đợc bài toán và phép tính tơng ứng.

HS dựa vào tranh vẽ sách giáo khoa nêu

thành bài toán: Có 7 con gà, thêm 3 con

gà Hỏi tất cả có bao nhiêu con gà?

0

2 HS lên bảng làm bàiGVkiểm tra miệng HS dới lớp

HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng GV cho điểm

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- Đọc nối tiếp chữa bài

- Cả lớp chữa bài vào vở

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

và nêu rõ cách làm

- HS đổi chéo vở chữa bài vào vở Nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS chữa bài vào vở

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS dựa vào tranh nêu thành bài toán

Trang 24

- HS đọc phép tính của mình và nêu bài toán phù hợp với phép tính.

- GV nhận xét

GV tổ chức thành trò chơi, mỗi đội chơi gồm 8 em chơi nối tiếp Đội nào điền

Trang 25

- Bài 3 ( 80): < ,>, = ?

5 + 4 9 6 5 + 3

2 HS lên bảng làm bàiGVkiểm tra miệng HS dới lớp

HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng GV cho điểm

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- Đọc nối tiếp chữa bài

- Cả lớp chữa bài vào vở

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

và nêu rõ cách làm

- HS đổi chéo vở chữa bài vào vở Nhận xét bài làm của bạn

Trang 26

3- 5

phút

9 – 2 8 9 5 + 1

- Bài 4 (80): Viết phép tính thích hợp:

HS dựa vào tranh vẽ sách giáo khoa

nêu thành bài toán: Trong lồng có 3 con

gà, ngoài sân có 6 con gà Hỏi tất cả

có bao nhiêu con gà?

Có thể nêu thành bài toán khác:

- Lúc đầu trong lồng có 9 con gà, 6 con đã đi ra ngoài Hỏi trong lồng còn lại mấy con gà?

- Lúc đầu trong lồng có 9 con gà,trong lồng còn lại 3 con gà Hỏi mấy con gà đã đi ra ngoài?

- Bài sau: Phép cộng trong phạm vi 10

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS chữa bài vào vở

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS dựa vào tranh nêu thành bài toán

- Viết phép tính phù hợpvới bài toán

- HS đọc phép tính của mình và nêu bài toán phù hợp với phép tính

- GV nhận xét

* GV gợi ý HS từ một tranh vẽ ta có thể nêu thành các bài toán khác nhau và viết đợc

những phép tính phù hợp với bài toán

- GV hớng dẫn HS vẽ hình vào vở

- HS làm bài vào vở

- GV chữa bài HS chữavào vở

GV tổ chức cho HS chơi nối tiếp

Trang 28

- HS dựa vào hình vẽ và nêu: Có 10

hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác

Hỏi còn lại mấy hình tam giác? (Có 10

hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác

còn lại 9 hình tam giác)

- GV gợi ý để HS nêu ngắn gọn lại: Có

- HS dựa vào hình vẽ ở trên nêu thành

bài toán: Có 10 hình tam giác, bớt đi 9

hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình

tam giác? ( Có 10 hình tam giác bớt đi 9

hình tam giác còn lại 1 hình tam giác)

- 10 bớt 9 còn 1

- Viết phép tính: 10 – 9 = 1

c Phép trừ:10 - 2 =8

- GV gắn lên bảng:

- HS dựa vào tranh vẽ nêu thành bài

toán: Có 10 hình vuông, bớt đi 2 hình

vuông Hỏi còn lại mấy hình vuông?

vi 10

GV chữa bài HS trên bảng và cho điểm

- GV gắn hình lên bảng

- HS nhìn hình vẽ và nêu bài toán

- HS nêu

- HS viết phép tính vào bảng con

- GV chỉ hình trên bảng

- HS nhìn hình vẽ và nêu bài toán

- HS nêu

- HS viết phép tính vào bảng con

- GV gắn hình lên bảng

- HS nhìn hình vẽ và nêu bài toán

- HS nêu

- HS viết phép tính vào bảng con

- GV chỉ hình trên bảng

- HS nhìn hình vẽ và nêu bài toán

Trang 29

- HS viÕt phÐp tÝnh: 10 – 2 = 8

d PhÐp trõ 10 - 8 = 2

- Dùa vµo h×nh vu«ng HS nªu thµnh bµi

to¸n: Cã 10 h×nh vu«ng, bít ®i 8 h×nh

Hái cßn l¹i mÊy h×nh vu«ng?

- 10 bít 8 cßn 2

- ViÕt phÐp tÝnh: 10 – 8 = 2

e PhÐp trõ:10 - 3 = 7

- GV g¾n lªn b¶ng:

- HS nªu bµi to¸n: Cã 10 h×nh trßn bít

®i 3 h×nh trßn Hái cßn l¹i mÊy h×nh

- GV g¾n h×nh lªn b¶ng

- HS nh×n h×nh vÏ vµ nªu bµi to¸n

- HS nªu

- HS viÕt phÐp tÝnh vµo b¶ng con

- GV g¾n h×nh lªn b¶ng

- HS nh×n h×nh vÏ vµ nªu bµi to¸n

- HS nªu

- HS viÕt phÐp tÝnh vµo b¶ng con

- GV híng dÉn HS ghi nhí c«ng thøc to¸n b»ng c¸ch xo¸ dÇn c¸c

sè trong phÐp trõ

- Líp trëng ®iÒu khiÓn c¶ líp ch¬i

- HS nªu yªu cÇu

- HS thùc hiÖn phÐp tÝnh vµo vë

- 2 em lªn b¶ng lµm bµi

Trang 30

- Tất cả có 10 quả bí ngô, ngời ta lấy đi

4 quả Hỏi còn lại mấy quả?

1

0 - 4 = 6

* Gợi ý để HS có thể dựa vào tranh nêu

thành bài toán khác: Trên xe có 4 quả bí,

trên bàn có 6 quả bí Hỏi tất cả có bao

- Đọc nối tiếp chữa bài

- HS đổi vở chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài vào vở

- 2 em lên bảng chữa bài

- HS đổi vở chữa bài

- HS nêu thành bài toán

Trang 31

Bài soạn Hoạt động tập thể

Tuần 15

Tổ chức: Hội vui học tập

I.Muc tiêu:

- Dựa vào các kiến thức đã học và kiến thức trong cuộc sống

GV tổ chức cho các em Vui mà học – Học mà vui

- Mở rộng vốn kiến thức cho các em

- Bài hát: Vào lớp Một em ngồi cho ngoan,

khoanh tay lên bàn, mắt nhìn cô giảng Nghe

cô giáo giảng ngoan thật là ngoan

2 Trò chơi toán học: Thi nối đúng

* Mục tiêu: Củng cố kiến thức cộng và trừ trong

phạm vi 10 cho HS

* Cách thực hiện: GV chia HS thành hai đội:

Mỗi đội gồm có 4 em, chơi nối tiếp Đội nào

điền đúng và nhanh đội đó sẽ thắng

* Nội dung chơi: Điền số?

+ 1 - 4 + 2

+ 4

3 Trò chơi: Thi chế biến thức ăn

* Mục tiêu: HS nói đợc các món ăn thông

* Cách chơi: Khi cô nói tên thực phẩm xong,

nếu đội nào giơ tay trớc thì đợc quyền trả lời

trớc, mỗi lần chỉ đợc nói một món ăn, lần lợt

nói món ăn Nếu đội nào không nói đúng đợc

món ăn tiếp theo thì đội đó sẽ thua

Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát

- GV tổ chức cho HS chơi

7

Ngày đăng: 20/09/2018, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w