1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài giảng SULFOL môn KTSXDP

24 596 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 231,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tác nhân của qúa trình sulfo hoá.. Các ví dụ ứng dụng của phản ứng sulfo hoá... Đại cương*Danh pháp hóa học một số nhóm hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh: R-SO2H : acid sulfinic acid al

Trang 1

Chương 3 - Sulfo hóa

Mục tiêu học tập:

1 Khái niệm và cơ chế phản ứng sulfo hoá.

2 Các tác nhân của qúa trình sulfo hoá.

3 Điều kiện của phản ứng sulfo hoá.

4 Phạm vi ứng dụng, cách tiến hành phản ứng và

phân lập sản phẩm

5 Các ví dụ ứng dụng của phản ứng sulfo hoá.

Trang 2

1 Đại cương

- Cần phân biệt với các quá trình sulfat hoá,

sulfamic hoá:

Acid Ethyl-sulfamic Ethyl-sulfat

Acid Ethyl-sulfonic

CH3 CONH SO3H

CH3 CH2 OSO3H

CH3 CH2 SO3H

Trang 3

1 Đại cương

*Danh pháp hóa học một số nhóm hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh:

R-SO2H : acid sulfinic (acid alkyl sulfinic)

R-SO3H : acid sulfonic (acid alkyl sulfonic) R-SH : mecaptan (alkyl mecaptan)

R2SO : sulfoxit (dialkyl sulfoxit)

R2SO2 : sulfon (dialkyl sulfon)

R-SR : thioether (dialkyl thioether).

Trang 4

1 Đại cương

Ứng dụng:

*Trong dược phẩm:

-Làm tăng độ tan của thuốc trong nước:

- B.A.L (thuốc tiêm trong dầu)

- Unithiol (thuốc tiêm trong nước)

CH2 CH CH2SO3Na

SH SH

CH2 CH CH2OH

Trang 6

1 Đại cương

Ứng dụng

*Trong tổng hợp hóa học:

-Có thể thay thế bằng các nhóm: -OH, -H, -NH2, -Cl, -NO2, -SH, -CN

*Trong kỹ nghệ xà phòng:

-Dùng làm chất diện hoạt.

Trang 7

2 Cơ chế phản ứng2.1 Thế ái điện tử:

-Sulfo hóa hợp chất thơm, tác nhân là acid

Trang 9

3 Tác nhân sulfo hóa

-Tác nhân sulfo hóa mạnh (dễ than hóa, sulfo hoá nhiều lần) -Dung môi: SO2, CCl4, dicloromethan

O S

O O

O O

O O

S O O

O O S

O

O

O S O

O (monome)

Trang 10

3 Tác nhân sulfo hóa

OH OH

H S

O

O O

O O OH HO

HO

Acid pirosulfuric Acid sulfuric Acid sulfuric monohydrat

Trang 11

3 Tác nhân sulfo hóa

3.1.2.2 Các phức hữu cơ của SO3:

-Sulfo hóa những hợp chất dễ bị phá hủy bởi acid và hạn chế tốc độ phản ứng.

Trang 12

3 Tác nhân sulfo hóa

3.1.3 Các acid halogen sulfuric:

- Acid Fluorosulfuric ít dùng

- Hay dùng acid Clorosulfuric

Trang 13

3 Tác nhân sulfo hóa3.1.4 Acid sulfamic (NH2-SO3H):

- Độ acid mạnh như H2SO4, tác dụng như phức hợp amin-SO3

- Dùng được trong môi trường khan nước và ở

Trang 14

3 Tác nhân sulfo hóa

3.2 Dẫn chất của SO2 :

3.2.1 Các muối sulfit, bisulfit:

- Dùng điều chế muối sulfonat mạch thẳng:

R-X + Na2SO3 => R-SO3Na + NaX

- Halogen thơm chỉ tác dụng khi có -NO2 ở vị trí ortho hoặc para.

Trang 15

3 Tác nhân sulfo hóa

3.2.2 Sulfonyl clorid (SO2Cl2):

Dùng sulfo-clor hóa các alkan, cycloalkan,

arakan

3.2.3 Hỗn hợp khí SO2 và Cl2:

Dùng sulfocloro hoá các parafin

Trang 16

4 Điều kiện của quá trình sulfo hóa:

- Sulfo hóa là phản ứng thuận nghịch.

-Thường dùng H2SO4 thừa 2-5 lần.

- µ-sulfo hóa: giới hạn nồng độ H2SO4 ở điểm cân bằng

-Lượng H2SO4 sulfo hóa 1 kmol hợp chất hữu cơ:

-X là số kg H2SO4 cần tính -a: nồng độ ban đầu của SO3.

Trang 18

5 Ứng dụng

5.2 Sulfo hóa các hợp chất thơm:

-Dễ sulfo hóa, tác nhân acid sulfuric 65-100%.

*Sulfo hoá Benzen:

SO3H SO3H

SO3H

SO3H

SO3H HSO3

H2SO4/80C H2SO4/220C 300C

Trang 20

6 Cách tiến hành phản ứng:

6.1 Sulfo hóa các hợp chất thơm:

- Chất phản ứng được hòa tan trong các dung môi thích hợp (cloroform hoặc tetraclorocarbon)

- Vừa khuấy, vừa thêm tác nhân sulfo hóa (giữ nhiệt độ -10C đến 150C

- Làm nguội, đổ vào nước đá Khuấy kỹ để tách sản

phẩm

Trang 21

6 Cách tiến hành phản ứng:

6.2 Sulfo hóa các hợp chất mạch thẳng:

- Phản ứng ở pha khí, nhiệt độ cao, tác nhân SO2 + Cl2

- Khối phản ứng được ngưng tụ

- Đổ dịch ngưng tụ vào nước đá và phân lập.

Trang 22

7 Tách acid sulfonic từ hỗn hợp phản ứng :

7.1 Tách bằng muối ăn:

Dùng muối ăn tạo dung dịch bão hòa đẩy sulfonat kiềm ra khỏi dung dịch.

7.2 Tách bằng cách tạo muối với kim loại kiềm thổ:

Dựa vào khả năng hòa tan khác nhau của muối sulfonat với kim loại kiềm thổ

7.3 Tách bằng nước đá:

Một số acid sulfonic đa vòng ít tan trong nước Khi đổ hỗn hợp phản ứng vào nước đá, chúng tạo tủa.

Trang 24

8 Một số ví dụ

8.2 Sản xuất các thuốc sulfamid:

NH2AcNH SO 2 Cl

Ngày đăng: 07/07/2018, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm