1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài giảng HALOGEN HOA

18 401 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 266,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tác nhân của qúa trình halogen hoá.. Các ví dụ ứng dụng của phản ứng halogen hoá... Đại cương:nhiều nguyên tử halogen vào hợp chất hữu cơ.. Đại cương:* Nhiều hoá dược là hợp chất chứ

Trang 1

Chương 4 - Halogen hóa

Mục tiêu học tập:

1 Khái niệm và cơ chế phản ứng halogen hoá.

2 Các tác nhân của qúa trình halogen hoá.

3 Các ví dụ ứng dụng của phản ứng halogen hoá.

Trang 2

1 Đại cương:

nhiều nguyên tử halogen vào hợp chất hữu cơ

Mục đích:

* Tạo hợp chất trung gian :

-Có thể thay X bằng -OH, -OR, -CN, -NH2

-Tác nhân alkyl hoá (CH3I, C2H5Br), tác nhân acyl hoá (R-COCl)

* Tạo các hợp chất có tính ứng dụng cao hơn:

-Các dung môi (dicloromethan, cloroform,

tetraclorocarbon )

Trang 3

1 Đại cương:

* Nhiều hoá dược là hợp chất chứa halogen:

*thuốc sát trùng CHI3,

*thuốc ho CHBr3,

*thuốc cản quang Urokon,

*thuốc lợi tiểu Clorthiazit

*Các thuốc chứa F: Mefloquin, Peflacin, Ciprofloxacin…

Trang 4

2 Cơ chế phản ứng:

2.1 Halogen hoá theo cơ chế ion:

-Nhiệt độ thấp (150-200 độ C), xúc tác là các chất tạo ion (acid, bazơ, muối kim loại).

2.1.1 Thế ái điện tử (SE):

Cl2 + FeCl3 Cl+ + (FeCL4)

-Cl

Cl+ Cl+

+

H+

H+

-H+ + (FeCl4)- HCl + FeCl3

Trang 5

2 Cơ chế phản ứng:

2.1.2 Cộng hợp ái điện tử (AdE):

-Phản ứng của X, HX và HOX với olefin,

xúc tác FeCl3, AlCl3.

CH2 CH2 + Br2 C C

Br

H H

H H

+ Br CH2 CH2

Br Br

CH CH2

Br

CH CH3

Br +

CH CH2 CF3 HBr CF3 CH2 CH2 CF3 CH2 CH2Br

Trang 6

2 Cơ chế phản ứng:

2.1.3 Thế ái nhân (SN):

-Alcol tác dụng với HX:

RBr

Br

+

R

H2O

+

+

R

H

+

H

+

ROH

Trang 7

2 Cơ chế phản ứng:

2.2 Halogen hoá theo cơ chế gốc:

2.2.1 Thế gốc ở hydrocarbon no mạch thẳng.

Cl2 C2 l

Cl2

R CH2 + R CH2 Cl C l+

Cl R + CH3 R CH2 + HCl

Cl2

R CH2 CH2 R

R CH2 2

+

2 Cl

Cl + Cl

Trang 8

2 Cơ chế phản ứng:

2.2.2 Cộng hợp halogen vào hydrocarbon thơm.

-Cộng hợp Clor và Brom vào nhân thơm dưới tác

dụng của ánh sáng:

Cl

Cl

Cl

Cl

Cl

Cl

Cl + Cl

Cl

Cl2

Cl Cl

Cl 2

Cl2 as

Trang 9

2 Cơ chế phản ứng:

2.2.3 Cộng hợp halogen vào olefin.

-Cộng hợp halogen phân tử vào olefin, xúc tác

ánh sáng

-Cộng hợp HBr vào olefin dưới tác dụng của

peroxyd

+

CH CH 2

CH 3

H2O2

HBr CH3 CH2 CH2Br

Trang 10

3 Tác nhân halogen hóa:

3.1 Các halogen phân tử:

Clor:

-Khí vàng lục, d=2,49, hoá lỏng ở -34,50C

-Trong công nghiệp sử dụng dạng Cl2 lỏng

Brom:

-Chất lỏng màu nâu sẫm, dễ bay hơi, d=3,1, sôi ở 590C

-Phản ứng halogen hoá giống như clor.

Trang 11

3 Tác nhân halogen hóa:

• Iod:

-Tinh thể tím sẫm, nóng chảy ở 113C

- ít được sử dụng vì khả năng phản ứng kém

• Fluor:

-Khí màu lục, hoá lỏng ở -188C

-Thường không fluor hóa trực tiếp vì phản ứng quá mãnh liệt

Trang 12

3 Tác nhân halogen hóa:

3.2 Các acid hydro-halogenid:

-Gồm HCl, HBr, HI và HF

-Thường sử dụng:

-Cộng hợp với hydrocarbon không no.

-Thế nhóm -OH alcol.

Trang 13

3 Tác nhân halogen hóa:

3.3 Các hypohalogenid và muối:

-Gồm HOCl, NaOCl

-Cộng hợp với ethylen tạo ethylenclorhydrin:

CH2 = CH2 + HOCl => HO-CH2-CH2-Cl

-Phenol với NaOCl thì chỉ tạo thành đồng phân ortho:

-Điều chế các chất sát trùng (cloramin T):

Cl

+ NaOH

Trang 14

3 Tác nhân halogen hóa:

3.4 Các clorid acid vô cơ:

-Gồm: SOCl2 , SO2Cl2, COCl2, PCl3, POCl3, PCl5

-Dùng để:

-Điều chế clorid acid (-COCl).

-Tác nhân loại nước.

Trang 15

3 Tác nhân halogen hóa:

3.5 Các muối của halogen với kim loại kiềm:

-Gồm NaF, NaCl, NaBr, NaI

*Dùng để chuyển các sulfon ester, muối amin.HCl

thành dẫn xuất halogen:

*Thế clor thành iod:

R O SO3H + NaF RF + NaHSO4

R NH2.HCl + NaF RF + NaCl + NH3

CH2 CH CH2

+

Trang 16

3 Tác nhân halogen hóa:

3.6 Các tác nhân halogen hóa khác:

Gồm có: S2Cl2, SbF3, N-brom-succinimid

S2Cl2 sử dụng trong công nghiệp sản xuất tetraclorid carbon CS2 + 2S2Cl2 CCl4 + 6S

Điều chế dẫn xuất fluor từ các dẫn xuất clor tương ứng:

CF 3

130 C SbF 3

+

o

Trang 17

4 Một số ví dụ:

4.1 Clor hoá toluen:

-Xúc tác ánh sáng:

-Xúc tác FeCl3:

CH 3 CH 2 Cl CHCl2 Cl 3 C

0

t

2 / as Cl

0

t

2 / as

Cl

0

t Cl2 / as

Cl

CH 3

Cl 2

Trang 18

4 Một số ví dụ:

4.2 Điều chế Urokon:

-Urokon sử dụng chụp X quang đường mật,

-Điều chế từ N-acetyl-meta-amino-benzoic:

COOH

I I

I

NHCOCH 3

COOH

NHCOCH3

CH3COOH + 3ICl

Ngày đăng: 07/07/2018, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w