Các tác nhân của qúa trình halogen hoá.. Các ví dụ ứng dụng của phản ứng halogen hoá... Đại cương:nhiều nguyên tử halogen vào hợp chất hữu cơ.. Đại cương:* Nhiều hoá dược là hợp chất chứ
Trang 1Chương 4 - Halogen hóa
Mục tiêu học tập:
1 Khái niệm và cơ chế phản ứng halogen hoá.
2 Các tác nhân của qúa trình halogen hoá.
3 Các ví dụ ứng dụng của phản ứng halogen hoá.
Trang 21 Đại cương:
nhiều nguyên tử halogen vào hợp chất hữu cơ
Mục đích:
* Tạo hợp chất trung gian :
-Có thể thay X bằng -OH, -OR, -CN, -NH2
-Tác nhân alkyl hoá (CH3I, C2H5Br), tác nhân acyl hoá (R-COCl)
* Tạo các hợp chất có tính ứng dụng cao hơn:
-Các dung môi (dicloromethan, cloroform,
tetraclorocarbon )
Trang 31 Đại cương:
* Nhiều hoá dược là hợp chất chứa halogen:
*thuốc sát trùng CHI3,
*thuốc ho CHBr3,
*thuốc cản quang Urokon,
*thuốc lợi tiểu Clorthiazit
*Các thuốc chứa F: Mefloquin, Peflacin, Ciprofloxacin…
Trang 42 Cơ chế phản ứng:
2.1 Halogen hoá theo cơ chế ion:
-Nhiệt độ thấp (150-200 độ C), xúc tác là các chất tạo ion (acid, bazơ, muối kim loại).
2.1.1 Thế ái điện tử (SE):
Cl2 + FeCl3 Cl+ + (FeCL4)
-Cl
Cl+ Cl+
+
H+
H+
-H+ + (FeCl4)- HCl + FeCl3
Trang 52 Cơ chế phản ứng:
2.1.2 Cộng hợp ái điện tử (AdE):
-Phản ứng của X, HX và HOX với olefin,
xúc tác FeCl3, AlCl3.
CH2 CH2 + Br2 C C
Br
H H
H H
+ Br CH2 CH2
Br Br
CH CH2
Br
CH CH3
Br +
CH CH2 CF3 HBr CF3 CH2 CH2 CF3 CH2 CH2Br
Trang 62 Cơ chế phản ứng:
2.1.3 Thế ái nhân (SN):
-Alcol tác dụng với HX:
RBr
Br
+
R
H2O
+
+
R
H
+
H
+
ROH
Trang 72 Cơ chế phản ứng:
2.2 Halogen hoá theo cơ chế gốc:
2.2.1 Thế gốc ở hydrocarbon no mạch thẳng.
Cl2 C2 l
Cl2
R CH2 + R CH2 Cl C l+
Cl R + CH3 R CH2 + HCl
Cl2
R CH2 CH2 R
R CH2 2
+
2 Cl
Cl + Cl
Trang 82 Cơ chế phản ứng:
2.2.2 Cộng hợp halogen vào hydrocarbon thơm.
-Cộng hợp Clor và Brom vào nhân thơm dưới tác
dụng của ánh sáng:
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl + Cl
Cl
Cl2
Cl Cl
Cl 2
Cl2 as
Trang 92 Cơ chế phản ứng:
2.2.3 Cộng hợp halogen vào olefin.
-Cộng hợp halogen phân tử vào olefin, xúc tác
ánh sáng
-Cộng hợp HBr vào olefin dưới tác dụng của
peroxyd
+
CH CH 2
CH 3
H2O2
HBr CH3 CH2 CH2Br
Trang 103 Tác nhân halogen hóa:
3.1 Các halogen phân tử:
Clor:
-Khí vàng lục, d=2,49, hoá lỏng ở -34,50C
-Trong công nghiệp sử dụng dạng Cl2 lỏng
Brom:
-Chất lỏng màu nâu sẫm, dễ bay hơi, d=3,1, sôi ở 590C
-Phản ứng halogen hoá giống như clor.
Trang 113 Tác nhân halogen hóa:
• Iod:
-Tinh thể tím sẫm, nóng chảy ở 113C
- ít được sử dụng vì khả năng phản ứng kém
• Fluor:
-Khí màu lục, hoá lỏng ở -188C
-Thường không fluor hóa trực tiếp vì phản ứng quá mãnh liệt
Trang 123 Tác nhân halogen hóa:
3.2 Các acid hydro-halogenid:
-Gồm HCl, HBr, HI và HF
-Thường sử dụng:
-Cộng hợp với hydrocarbon không no.
-Thế nhóm -OH alcol.
Trang 133 Tác nhân halogen hóa:
3.3 Các hypohalogenid và muối:
-Gồm HOCl, NaOCl
-Cộng hợp với ethylen tạo ethylenclorhydrin:
CH2 = CH2 + HOCl => HO-CH2-CH2-Cl
-Phenol với NaOCl thì chỉ tạo thành đồng phân ortho:
-Điều chế các chất sát trùng (cloramin T):
Cl
+ NaOH
Trang 143 Tác nhân halogen hóa:
3.4 Các clorid acid vô cơ:
-Gồm: SOCl2 , SO2Cl2, COCl2, PCl3, POCl3, PCl5
-Dùng để:
-Điều chế clorid acid (-COCl).
-Tác nhân loại nước.
Trang 153 Tác nhân halogen hóa:
3.5 Các muối của halogen với kim loại kiềm:
-Gồm NaF, NaCl, NaBr, NaI
*Dùng để chuyển các sulfon ester, muối amin.HCl
thành dẫn xuất halogen:
*Thế clor thành iod:
R O SO3H + NaF RF + NaHSO4
R NH2.HCl + NaF RF + NaCl + NH3
CH2 CH CH2
+
Trang 163 Tác nhân halogen hóa:
3.6 Các tác nhân halogen hóa khác:
Gồm có: S2Cl2, SbF3, N-brom-succinimid
S2Cl2 sử dụng trong công nghiệp sản xuất tetraclorid carbon CS2 + 2S2Cl2 CCl4 + 6S
Điều chế dẫn xuất fluor từ các dẫn xuất clor tương ứng:
CF 3
130 C SbF 3
+
o
Trang 174 Một số ví dụ:
4.1 Clor hoá toluen:
-Xúc tác ánh sáng:
-Xúc tác FeCl3:
CH 3 CH 2 Cl CHCl2 Cl 3 C
0
t
2 / as Cl
0
t
2 / as
Cl
0
t Cl2 / as
Cl
CH 3
Cl 2
Trang 184 Một số ví dụ:
4.2 Điều chế Urokon:
-Urokon sử dụng chụp X quang đường mật,
-Điều chế từ N-acetyl-meta-amino-benzoic:
COOH
I I
I
NHCOCH 3
COOH
NHCOCH3
CH3COOH + 3ICl