CÁC PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN LÊN MEN BỀ MẶT Bề mặt dịch thể • VSV hiếu khí • Môi trường lỏng • Cấp khí vô trùng, làm mát • Ưu: đơn giản • Nhược: Khó giữ vô trùng Khó cơ khí hóa và tự động hóa Tốn nhân công, tốn diện tích 121517 6 CÁC PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN LÊN MEN BỀ MẶT Bề mặt bán rắn • Các loại hạt mảnh, phế liệu hữu cơ, bã mía,… • Xử lý (nấu chín) bổ sung chất dinh dưỡng • Quạt thổi khí vô trùng, độ ẩm 6070%
Trang 1CÔNG NGHỆ LÊN MEN
(Fermentation)
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong SV cần:
1.Trình bày được các phương pháp lên men cơ bản
2.Nêu được các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình lên men
3.Nêu được các bước trong quá trình xử lý dịch lên men
Trang 3ĐẠI CƯƠNG VỀ LÊN MEN
• Định nghĩa:
Thuật ngữ sự lên men (fermentation) ra đời
chỉ quá trình biến đổi yếm khí của vsv
Trang 4CN LÊN MEN LÀ MŨI NHỌN CỦA CNSH
• Đối tượng là VSV: nấm men, nấm mốc,Vi
khuẩn, xạ khuẩn
• Ưu điểm :
- Dễ thích nghi (có ở mọi nơi)
- Không phụ thuộc MT, thời tiết
- Tốn ít diện tích
- Tốc độ sinh trưởng nhanh
- Dễ nuôi cấy (có thể tận dụng phế liệu)
Trang 5Các phương thức lên men (4)
• Theo kiểu vận hành: gián đoạn, bổ sung, liên tục
• Theo độ kín của hệ thống: LM hở, LM vô trùng
• Theo sự thông khí: hiếu khí, kỵ khí
• Theo kiểu thiết bị sử dụng:
Trang 6CÁC PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN
- Khó cơ khí hóa và tự động hóa
- Tốn nhân công, tốn diện tích
Trang 7CÁC PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN
LÊN MEN BỀ MẶT
Bề mặt bán rắn
• Các loại hạt mảnh, phế liệu hữu cơ, bã mía,…
• Xử lý (nấu chín) bổ sung chất dinh dưỡng
• Quạt thổi khí vô trùng, độ ẩm 60-70%
- Khó cơ khí hóa và tự động hóa
- Tốn nhân công, tốn diện tích
Trang 8CÁC PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN
• LÊN MEN CHÌM ( VSV hiếu khí và kỵ khí)
• Ưu : - Tốn ít diện tích
- dễ cơ giới hóa và tự động hóa
- Kiểm soát toàn bộ dễ dàng
- Chi phí nhân lực cho 1 đv SP thấp
Nhược:
- Kinh phí lớn cho trang thiết bị
- Cán bộ chuyên môn hóa
- Không thể xử lý cục bộ
- Phế liệu thải ra dễ ô nhiễm MT
Trang 9CÁC PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN
(theo phương pháp- kiểu vận hành)
Lên men bán liên tục -Định kỳ bổ sung chất dinh dưỡng và thu SP
Trang 10CÁC QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ TRONG
CÔNG NGHỆ LÊN MEN
Trước lên men Thiết bị
• Giữ giống TB lên men
• Tuyển chọn giống TB cấp khí
• Chuẩn bị môi trường TB lọc
Trong lên men
• Hoạt hóa giống
• Khử trùng môi trường và thiết bị Trống
• Nhân giống Ép khung bản
• Lên men: - lấy mẫu kiểm tra
- Khuấy trộn
- Làm lạnh
- Cấp khí
- Phá bọt
Trang 11QUÁ TRÌNH LÊN MEN
– Cung cấp oxy hòa tan
– Thời gian nuôi cấy
– Chất tiền thể
Trang 12CÁC GIAI ĐOẠN CHÍNH CỦA QUÁ
Trang 13• Hoạt hóa giống
- Kiểm tra độ thuần khiết
- Kiểm tra khả năng hồi biến tính hoang dại
- Hoạt hóa giống
Trang 14GĐ CHUẨN BỊ GIỐNG
• NHÂN GIỐNG
- Làm quen với môi trường dịch thể
- Tăng số lượng tế bào ở giai đoạn phát triển
Trang 15GĐ CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG
• C,H,O,N: lượng lớn
• P,S,Ca,Fe: lượng vừa
• Mn,Na, Zn, Co: vi lượng
• Nguồn hydrat cacbon:
- Tinh khiết: glucose, saccharose, tinh bột…
- Tạp chất : rỉ đường, bột ngũ cốc, cám,
nước thải nhà máy hoa quả, nhà máy sữa…
- Ng/liệu rẻ tiền, dễ kiếm, tận dụng phụ phẩm
ngành CN khác
Trang 16MÔI TRƯỜNG – HYDRAT
Trang 17MÔI TRƯỜNG -HYDAT CACBON
Dầu thực vật:
- Dầu đậu nành, dừa, lạc, hướng dương
+ Nguồn Carbon
+ Dùng trong lên men kháng sinh
+ Dùng trong lên men bổ sung dinh
dưỡng gián đoạn
Trang 18MÔI TRƯỜNG- NITƠ
Dạng vô cơ : NH4+,
NO3-Dạng hữu cơ : Pepton, các axit amin:
• Dịch thủy phân nấm men hay cao nấm men
• Acid amin, các vitamin nhóm B
• Bột đậu nành sau khi tách dầu
• Khô lạc, protein, axit béo
• Cao ngô, axit amin, peptid
– Nitơ hữu cơ của cao ngô dễ tiêu hóa
– Bổ sung nitơ chất kich thích sinh trưởng
Trang 19MÔI TRƯỜNG: P, KHOÁNG,…
> Photpho
• P hữu cơ: Bột đậu, bột bắp, bã rượu…
• P vô cơ: KH2PO4, KHPO4
> Vitamin chất kich thích sinh trưởng:
• Cao ngô, rỉ đường, muối cô ban
> Dầu thực vật
> Chất tiền thể: mcg/l
Trang 20Khử trùng môi trường và thiết bị
Mục đích:
• Tạo độ vô trùng
• Tăng độ tinh khiết của sản phẩm
• Tăng hiệu suất lên men
• Hồ hóa các thành phần chứa tinh bột
Trang 22CÁC QUÁ TRÌNH TRONG LÊN MEN
• Khuấy trộn và sục khí
- Tăng tiếp xúc giữa các tế bào và môi
trường dinh dưỡng, oxy
- Ngăn cản sự kết lắng của tế bào
- Cung cấp oxy cho tế bào hiếu khí
- Khuấy trộn mạnh quá: phá vỡ tế bào, tạo
pellet chắc, nhỏ
- Khuấy trộn nhẹ quá: tạo các pellet rỗng,
giảm tiếp xúc với oxy và môi trường
Trang 23THIẾT BỊ LÊN MEN - FERMENTOR
Cấu tạo
• Thủy tinh hoặc thép inox
• V từ 2lit đến 300m khối, tùy quy mô sử
Trang 25THIẾT BỊ LÊN MEN - FERMENTOR
Yêu cầu kĩ thuật
- Bằng thép không rỉ
- Chịu được áp suất khí khử trùng
- Cung cấp oxy hòa tan cho VSV hiếu khí
- Có cánh khuấy trộn
- Có t/bị trao đổi nhiệt, điều nhiệt
- Có máy đo oxy hòa tan
- Có máy đo pH và tự động điều chỉnh pH
- Có máy dò bọt và tự động phá bọt
Trang 26Ví dụ 1 kiểu nồi lên men
Trang 28Vấn đề cấp không khí vô trùng
• Vấn đề khó nhất của CNLM
• Phải tách hết hơi ẩm trong không khí
• Nồng độ VSV/kk phụ thuộc vào vị trí xây dựng
nhà máy ( xa khu dân cư, khu đang xây dựng)
• Yêu cầu phải lọc sạch ≈ tuyệt đối
• Chi phí điện năng cho lọc khí rất lớn
Trang 29Hệ thống quy trình chế biến sữa chua Vinamilk được điều khiển
bằng hệ thống thiết bị hiện đại theo tiêu chuẩn Châu Âu
Trang 30CO2 sinh ra khi sản xuất Wisky
Trang 32SX vaccin ở Việt Nam
Trang 33Giai đoạn sau lên men
1 Tách sinh khối (lọc, ly tâm…)
2 Giải phóng chất nội bào
Trang 34Giai đoạn sau lên men
Tách sinh khối:
Lọc môi trường lên men (hoặc ly tâm)
Hạ nhiệt độ xuống đến 4 độ C- giữ hoạt tính Dùng chất trợ lọc ….(diatomits)
Nếu SP/dịch lọc: Loại sinh khối
Nếu SP/sinh khối: loại bớt dịch lọc
Muốn giải phóng hoạt chất ra ngoài tế bào: phá màng tế bào (= acid hóa)
Trang 36Máy lọc trống
Trang 37Máy lọc khung bản
Trang 38Các quá trình sau lên men
Trang 41Xin trân trọng cảm ơn
sự chú ý lắng nghe!