Khái niệm về phản ứng ester hoá và các phương pháp điều chế ester.. pháp chuyển dịch cân bằng cho phản ứng ester hoá.. Điều kiện cân bằng của phản ứng: 3.4.1.Hằng số cân bằng của phản ứ
Trang 1Chương 7- ester hoá
Mục tiêu học tập:
1 Khái niệm về phản ứng ester hoá và các phương
pháp điều chế ester
2 Cơ chế của phản ứng ester hoá.
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ester hoá và ph pháp chuyển dịch cân bằng cho phản ứng ester hoá.
4 Các ví dụ ứng dụng của phản ứng ester hoá.
Trang 3Các phương pháp điều chế ester:
1.1 Phương pháp acyl hoá:
-Phản ứng giữa acid và alcol:
R-COOH + R’-OH R-COOR’ + H2O
-Phản ứng “rượu phân” (alcoholysis):
Trang 4Các phương pháp điều chế ester
- Phản ứng “acid phân” (acidolysis):
CH3COOCH=CH2 + C11H23COOH
C11H23COOCH=CH2 + CH3COOH
(Acid laurinic) => (Vinil laurinat)
- Phản ứng “chuyển đổi ester”:
HCOOC(CH3)3 + R-COOCH3 = R-COOC(CH3)3 +
HCOOCH3
Trang 5Các phương pháp điều chế ester
- Phản ứng của anhydrid acid với alcol hoặc phenol :
(CH3CO)2O + R-OH => CH3COOR + CH3COOH
(CH3CO)2O + Ar-OH => CH3COOAr + CH3COOH
-Phản ứng giữa halogenid acid với alcol hoặc alcolat:
Cl-CO-Cl + C2H5OH => ClCOOC2H5 + HCl
- Phản ứng giữa amid với alcol :
R-CONH2 + R’-OH => R-COOR’ + NH3
Trang 6Các phương pháp điều chế ester
1.2 Phương pháp alkyl hoá:
- Phản ứng giữa muối carboxylat với alkyl hoặc arakyl
halogenid:
CH3COONa + C2H5Br => CH3COOC2H5 + NaBr
CH3COONa + Cl-CH2-C6H5 => CH3COOCH2-C6H5 + NaCl
- Phản ứng alkyl hoá nhóm OH của acid bằng epoxyd:
- Phản ứng cộng hợp vào C=C của acid vô cơ và hữu cơ :
CH2 =CH2 + H2SO4 => CH3CH2-OSO2OH
CH2 =CH2 + CH3COOH => CH3COOCH2CH3
O
H2C CH2 + CH3COOH OH CH 2 CH 2 O CO CH 3
Trang 7Các phương pháp điều chế ester
1.3 Phương pháp oxy hoá-khử:
-Phản ứng Canizaro (benzaldehyd trong kiềm đặc):
-Phản ứng Tischenko (aldehyd/nhôm -alcolat):
Trang 8Ester được sử dụng trong các lĩnh vực sau:
• Trong dược phẩm, dùng làm thuốc (aspirin,
novocain, diethylphthalat, artesunat )
• Làm chất trung gian trong tổng hợp hoá hữu cơ và
hoá dược.
• Trong hoá mỹ phẩm các ester dùng làm hương liệu
• Làm dung môi (ethylacetat, butylacetat ).
Trang 102.1 Ester hoá với alcol bậc 1 và bậc 2
(H2O tạo thành từ -OH acid):
R C
O OH
+ H+
R C
O OH
R C
O
OH H
R C
O OR
+ H+
nh nh
ch nh
nh ch
nh ch
Cơ chế đơn phân tử:
Trang 11R C
O H OH
Trang 122 Cơ chế phản ứng
2.2 Ester hoá với alcol bậc 3:
Phân tử nước tạo thành từ -OH của alcol
ch nh
R
O
OH C(CH3)3
R
O OC(CH3)3
+ H+nh
nh
Trang 133 Các YTAH đến quá trình ester hoá:
3.1 Xúc tác:
- Đẩy nhanh quá trình ester hoá.
- Không ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng
- Các xúc tác hay dùng:
-Acid proton: sulfuric, clorhydric, sulfonic, percloric, phosphoric
-Acid Lewis: BF3, ZnCl2, SnCl4, SiF4, FeCl3.
- Các chất trao đổi ion.
Trang 143 Các YTAH đến quá trình ester hoá
3.2 Dung môi:
- Thường là các alcol tham gia phản ứng.
- Dung môi trợ tan (aceton, benzen, toluen,
cloroform, dicloromethan )
3.3 Nhiệt độ:
- Nhiệt làm tăng tốc độ phản ứng ester hoá
- Muốn nâng nhiệt độ lên cao hơn nhiệt độ sôi
của alcol thì phải dùng thiết bị chịu áp suất
Trang 153 Các YTAH đến quá trình ester hoá
3.4 Điều kiện cân bằng của phản ứng:
3.4.1.Hằng số cân bằng của phản ứng ester hoá:
Trang 163 Các YTAH đến quá trình ester hoá
3.4.2 Ảnh hưởng cấu trúc alcol tới vận tốc ester hoá và
nồng độ tại điểm cân bằng:
nhóm -OH thì vận tốc ester hoá càng giảm , nồng độ
ester tại điểm cân bằng càng thấp
Trang 173 Các YTAH đến qá trình ester hoá
3.4.3 Ảnh hưởng cấu trúc acid tới vận tốc ester hoá và nồng độ ester tại điểm cân bằng:
-Ester hoá một số acid khác nhau với alcol
isopropylic ở 150 độ C thấy rằng:
-Tốc độ ester hoá và nồng độ ester tại điểm
cân bằng không tỷ lệ theo sự phân nhánh của mạch carbon.
Trang 184 Các phương pháp chuyển dịch cân
bằng cho phản ứng ester hoá:
1 Tăng nồng độ một trong hai chất tham gia
phản ứng (thường dùng alcol thừa nhiều lần).
2 Loại khỏi phản ứng một trong hai chất tạo
thành.
Trang 194 Các phương pháp chuyển dịch cân
bằng cho phản ứng ester hoá:
- Loại nước ra khỏi phản ứng:
*Acid, alcol có độ sôi cao:
- Cất kéo liên tục (sục khí trơ để tăng tốc độ)
*Acid có độ sôi cao, alcol độ sôi thấp hơn nước:
- Dùng alcol thừa nhiều lần và cất liên tục
* Thêm một dung môi để tạo hỗn hợp sôi đẳng phí ba cấu tử (benzen, toluen, cloroform, dicloroethan,
tetraclorocarbon).
Trang 204 Các phương pháp chuyển dịch cân
bằng cho phản ứng ester hoá:
Loại ester ra khỏi phản ứng:
- Nếu ester có độ sôi thấp nhất: Liên tục cất loại ester trong quá trình phản ứng.
- Nếu ester tạo hỗn hợp đẳng phí hai hoặc ba cấu
tử với các chất tham gia phản ứng: Hỗn hợp
hơi cất ra được ngưng tụ tách lấy ester Pha
nước acid được dẫn trở lại khối phản ứng.
Trang 21C O O
O
C2H5OH C2H5OH
H2SO4