1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng chương THUY PHANKTSXDP

31 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 320,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 8 Phản ứng thuỷ phân Mục tiêu học tập: 1. Khái niệm về phản ứng thuỷ phân và các loại tác nhân thuỷ phân. 2. Các loại phản ứng thuỷ phân và cơ chế của nó. 3. Một số ví dụ về phản ứng thuỷ phân. 12162017 1 I. Đại cương Thuỷ phân là quá trình phân huỷ một hợp chất nào đó bằng nước để tạo ra hai hợp chất mới. Ví dụ: R COOR + H2O R COOH + ROH Xúc tác: acid, kiềm, enzym. 12162017 2 2. Cơ chế của phản ứng thuỷ phân: Là phản ứng thế ái nhân (SN) Tác nhân ái nhân là nước. Mỗi nhóm hợp chất cần thuỷ phân và xúc tác có cơ chế phản ứng riêng. 12162017 3 3. Các tác nhân thuỷ phân 3.1. Thuỷ phân bằng nước: 3.1.1. Thuỷ phân với sự tạo thành sản phẩm phụ là bazơ: Hợp chất cơ kim bị thuỷ phân mãnh liệt ở nhiệt độ thấp. Ví dụ: Zn(C2H5)2 + 2 H2O 2C2H6 + Zn(OH)2 C 2H5MgBr + H2O  C2H6 + Mg(OH)Br Al(OC2H5)3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3C2H5OH 12162017 4 3. Các tác nhân thuỷ phân 3.1.2. Thuỷ phân tạo thành sản phẩm phụ là acid: Thuỷ phân halogenid acid, anhydrid acid và ester tạo các acid tương ứng. Các clorid acid vô cơ, hữu cơ phản ứng mãnh liệt với nước tạo acid. Các anhydrid acid vô cơ (SO3, P2O5) phản ứng mãnh liệt với nước tạo acid. Anhydrid acetic với nước đá cũng thuỷ phân thành acid acetic. Các ester, bán ester của các acid vô cơ dễ bị thuỷ phân. Ester của acid hữu cơ thuỷ phân chậm (trừ methyl formiat). 12162017

Trang 1

Chương 8- Phản ứng thuỷ phân

Mục tiêu học tập:

1 Khái niệm về phản ứng thuỷ phân và các loại tác

nhân thuỷ phân.

2 Các loại phản ứng thuỷ phân và cơ chế của nó.

3 Một số ví dụ về phản ứng thuỷ phân.

Trang 2

R COOR' + H2O R COOH + R'OH

-Xúc tác: acid, kiềm, enzym.

Trang 3

2 Cơ chế của phản ứng thuỷ phân:

- Là phản ứng thế ái nhân (SN)

-Tác nhân ái nhân là nước

- Mỗi nhóm hợp chất cần thuỷ phân và xúc

tác có cơ chế phản ứng riêng.

Trang 4

3 Các tác nhân thuỷ phân

3.1 Thuỷ phân bằng nước:

3.1.1 Thuỷ phân với sự tạo thành sản phẩm phụ là bazơ:

- Hợp chất cơ kim bị thuỷ phân mãnh liệt ở nhiệt độ thấp

Ví dụ:

Zn(C2H5)2 + 2 H2O 2C2H6 + Zn(OH)2

C 2 H 5 MgBr + H 2 O  C 2 H 6 + Mg(OH)Br

Al(OC 2 H 5 ) 3 + 3H 2 O  Al(OH) 3 + 3C 2 H 5 OH

Trang 5

3 Các tác nhân thuỷ phân

3.1.2 Thuỷ phân tạo thành sản phẩm phụ là acid:

- Thuỷ phân halogenid acid , anhydrid acid và ester tạo các acid tương ứng

- Các clorid acid vô cơ, hữu cơ phản ứng mãnh liệt với nước tạo acid

- Các anhydrid acid vô cơ (SO3, P2O5) phản ứng mãnh liệt với nước tạo acid

- Anhydrid acetic với nước đá cũng thuỷ phân

thành acid acetic.

- Các ester, bán ester của các acid vô cơ dễ bị thuỷ phân Ester của acid hữu cơ thuỷ phân chậm (trừ

Trang 6

3 Các tác nhân thuỷ phân

3.2 Thuỷ phân với xúc tác acid hoặc kiềm:

3.2.1 Xúc tác acid :

-Làm tăng tốc độ thuỷ phân

-Dùng khi không sử dụng được xúc tác kiềm -Thường sử dụng acid sulfuric và clohydric.

-Ngoài ra còn sử dụng acid photphoric,

percloric, poliphosphoric và chất trao đổi cation.

Trang 7

3 Các tác nhân thuỷ phân

Trang 8

3 Các tác nhân thuỷ phân

3.2.2 Xúc tác kiềm:

- Lượng kiềm dùng khác nhau:

+ Chỉ để xúc tác, + Dùng theo đương lượng, + Dùng quá thừa.

=> Nồng độ kiềm thay đổi tuỳ phản ứng

- Thông thường hay dùng nồng độ 5-20% (trừ

phản ứng nung kiềm)

Trang 9

3 Các tác nhân thuỷ phân

SO3Na H

ONa

S ONa O O

S ONa O

O

ONa

Trang 10

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế:

4.1 Thuỷ phân các alkyl và aryl halogenid:

- Sản phẩm là alcol hoặc phenol.

- Thường tiến hành trong môi trường kiềm

- Dùng điều chế nhiều alcol quan trọng (amylic, allylic, benzylic, glycol…), phenol và dẫn chất từ các halogenid tương ứng.

- Cơ chế phản ứng phụ thuộc vào bậc của carbon trong alkyl-halogenid.

Trang 11

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế:

-Thế ái nhân nhị phân tử (SN2 ):

- Xảy ra với alkyl-halogenid bậc 1 và bậc 2

- Sản phẩm có cấu hình không gian ngược với cấu

Trang 12

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế:

-Thế ái nhân đơn phân tử (SN1):

-Xảy ra với alkyl-halogenid bậc 3.

Trang 13

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.2 Thuỷ phân các dẫn xuất của acid carboxylic:

-Khả năng phản ứng:

-Xúc tác acid làm tăng khả năng thế ái nhân:

-Dẫn chất khó thuỷ phân (ester, amid), cần xúc tác

kiềm

C O NHR

C O OR

C O OCOR

C O Cl

< < <

Trang 14

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.2.1 Thuỷ phân các ester:

-Xúc tác: acid hoặc kiềm

-Thuỷ phân có thể theo hai hướng:

Trang 15

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

- Cơ chế cắt acyl (Ac): ( đọc tài liệu)

-Thuỷ phân ester và ester hoá acid carboxylic và

dẫn chất:

*Cơ chế AAc2:

Trong đó: R=alkyl , aryl

R’=alkyl, X=OH: Ester hoá R’= alkyl , X= OR’’ : Alcol phân

C OH R

X

O R' H

nh ch

Trang 16

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

- Cơ chế AAc1: ( đọc thêm tài liệu)

OR'

Trang 17

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

-Cơ chế BAc2 : ( đọc thêm tài liệu)

nh ch

-Cơ chế AAl1: ( đọc thêm tài liệu)

-Thuỷ phân ester của các alcol bậc ba xúc tác acid hoặc bazơ:

Trang 18

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.2.2 Thuỷ phân các halogenid acid:

C R

O

C R

O (

Trang 19

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.2.3 Thuỷ phân các anhydrid:

- Sản phẩm là các acid:

(RCO)2O + H2O => 2RCOOH

- Phản ứng được tăng cường với xúc tác acid hoặc bazơ.

- Trong công nghiệp, chỉ ứng dụng trong sản xuất acid phthalic, cinamic, acid acetic băng từ

anhydrid tương ứng.

Trang 20

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.2.4 Thuỷ phân nitril và amid:

-Quá trình gồm hai giai đoạn:

*Hydrat hóa,

*Thuỷ phân.

-Xúc tác là acid hoặc bazơ.

-Phản ứng có ý nghĩa trong điều chế amid.

RCN

1 + H

Trang 21

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.3 Thuỷ phân các ether, acetal, cetal (đọc tài

R CH

O H

+ H2O

Trang 22

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

-Cả hai phản ứng đều theo cơ chế SN2:

-Thuỷ phân epoxyd cũng theo cơ chế SN2 Sản phẩm glycol là đồng phân trans.

R3 -H

+

R3 CH X OH

Trang 23

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.4 Thuỷ phân các hợp chất chứa liên kết

carbon-carbon phân cực:

-Khi trên hai carbon có nhóm hút điện tử mạnh,

điện tích dương riêng phần trên C của nhóm

+ H2O OH

-CHCl3 + HO C

O X

Trang 24

4 Các phản ứng thuỷ phân và cơ chế

4.5 Thuỷ phân các amin:

-Các amin ít bị thuỷ phân

-Cấu trúc enamin dễ thuỷ phân với xúc tác acid tạo thành enol.

-Amin thơm có thể thuỷ phân nếu vị trí para của nó

có nhóm hút điện tử mạnh:

N(CH3)2N

-OH N

Trang 25

5 Thiết bị của phản ứng thủy phân

-Với nguyên liệu dễ thuỷ phân:

-Thiết bị hở hoặc kín, có máy khuấy, hai vỏ

để làm lạnh hoặc đun nóng

-Với nguyên liệu khó thuỷ phân:

-Dùng thiết bị chịu áp suất.

Trang 26

5 Thiết bị của phản ứng thuỷ phân:

-Xúc tác kiềm, dùng thiết bị bằng sắt hoặc thép.

-Thuỷ phân bằng H2SO4 dùng thiết bị sắt silic bọc chì, thép chịu acid

-Thuỷ phân bằng HCl gây ăn mòn lớn

+HCl loãng: dùng hợp kim Ni hoặc Cu

+Cao su, nhựa, thuỷ tinh cũng có thể sử dụng.

-Ngoài ra, kim loại lót nhựa cũng hay được sử dụng.

Trang 27

7 Một số ví dụ

7.1 Điều chế sulfanylamid:

-Sử dụng thuỷ phân kiềm (sulfonamid tan tốt

trong kiềm loãng)

-Hồi lưu benzensulfonamid trong 5-10 phần NaOH 8-10%

-Làm lạnh, acid hóa bằng HCl đặc đến pH=3-5 Để kết tinh

-+ CH3COOH

Trang 28

7 Một số ví dụ

7.2 Các phương pháp điều chế phenol:

7.2.1.Phương pháp nung kiềm:

-Nung chảy natri benzen sulfonat trong NaOH

(10% nước) ở 300-3200C:

Na2SO3 + H2O

Trang 29

7 Một số ví dụ

7.2 Các phương pháp điều chế phenol:

7.2.2.Thuỷ phân clorobenzen (Dow):

-Thuỷ phân clorobenzen trong NaOH ở 360C:

Trang 30

7 Một số ví dụ

7.2 Các phương pháp điều chế phenol:

7.2.3.Thuỷ phân clorobenzen (Raschig):

- Điều chế phenol từ clorobenzen ở pha hơi theo hai giai đoạn:

C6H5Cl + H2O Ca(PO4)2

Ngày đăng: 07/07/2018, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w