Các tác nhân của quá trình acyl hoá.. Phân loại phản ứng acyl hóa- Acyl hoá amoniac hoặc amin, sản phẩm là các amid... Các acid carboxylic: -Acyl hoá amin và alcol , -Không có khả năng a
Trang 1Chương 6-acyl hóa
Mục tiêu học tập:
1 Khái niệm và phân loại phản ứng acyl hoá
2 Các tác nhân của quá trình acyl hoá.
3 Cơ chế phản ứng và các yếu tố ảhưởng đến quá trình acyl hoá.
4 Các ví dụ ứng dụng của phản ứng acyl hoá.
Trang 2Acid sulfonic
R-SO2-Bán ester của acid carbonic
R-OCO-NH2
+ CH3COOH
NHCOCH3
+ H2O
Trang 3Mục đích acyl hoá
*Tạo ra hợp chất với những tính chất mới:
-Acyl hoá anilin thu được acetanilid là thuốc hạ nhiệt -Acyl hoá ure với malonat tạo barbituric.
*Tạo nhóm bảo vệ:
-Bảo vệ nhóm amin trong tổng hợp sulfamid
*Tạo hợp chất trung gian:
-Amid của một số amin với acid carboxylic là trung gian tổng hợp dị vòng.
Trang 41.2 Phân loại phản ứng acyl hóa
- Acyl hoá amoniac hoặc amin, sản phẩm là các amid.
Trang 51.2 Phân loại phản ứng acyl hóa
-Thế H của nhóm methylen hoạt động.
H2 C(COOR)2 + NaOC2H5 => NaCH(COOR)2
NaCH(COOR)2 + CH3COCl => CH3CO CH(COOR)2
Trang 62 Tác nhân acyl hoá
X
O
Trang 7Các tác nhân acyl hóa cụ thể:
2.1 Các acid carboxylic:
-Acyl hoá amin và alcol , -Không có khả năng acyl hoá phenol -Các acid hay sử dụng là fomic, acetic -Nhiệt độ Acyl hoá cao (200C).
H- COOH và CH3 - COOH
Trang 8Các tác nhân acyl hóa cụ thể:
2.2 Các ester:
-Tác nhân acyl hoá không mạnh
-Được sử dụng khá nhiều, đặc biệt ester có nhóm hút điện tử mạnh.
- Thường dùng trong O-, N-, C-acyl hoá
-Trong công nghiệp, ít dùng ester tạo N-acyl (trừ trường hợp điều chế
formamid và dimethyl formamid):
NH3 + HCOOCH3 = HCONH2 + CH3OH
Trang 9Các tác nhân acyl hóa cụ thể:
2.3 Các amid:
- Là tác nhân yếu , ít được sử dụng.
Formamid (HCONH2) và carbamid
(H2NCONH2) được dùng nhiều hơn.
Carbamid dùng để acyl hoá alcol tạo uretan : C2H5OH + H2NCONH2.HNO3 =>
C2H5OCONH2 + NH4NO3
.
Trang 10Các tác nhân acyl hóa cụ thể
2.4 Các anhydrid acid:
- Là tác nhân mạnh,
- Có thể acyl hoá amin, alcol và phenol
- Hay sử dụng anhydrid acetic ( C4H6O3)
- Có thể acyl hoá trong môi trường nước và kiềm.
- Anhydrid hỗn tạp: nhóm acyl hoạt hoá hơn sẽ acyl hoá
Xúc tác: ( amin bậc 3):
-Triethylamin, pyridin, 4-dimethylaminopyridin
Trang 11Các tác nhân acyl hóa cụ thể
2.5 Các halogenid acid:
- Là tác nhân rất mạnh.
- Dễ bị phân huỷ bởi nước
- Tạo HX, phải dùng bazơ hữu cơ hấp thụ
- Các clorid acid ít bị thuỷ phân (clorid acid thơm, sulfonyl clorid) có thể acyl hoá trong kiềm 10-20% hoặc carbonat kiềm.
Tác nhân hay dùng : acetyl clorid, benzoyl
clorid, photgen, benzensulfoclorid…
- Acyl hoá các nhóm: -OH, -NH2…
Trang 12Các tác nhân acyl hóa cụ thể
2.6 Xeten: (CH2=CO)
- Là tác nhân acetyl hoá mạnh nhất.
- Sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.
- Acetyl hoá -OH alcol, -NH amin, -OH acid
Acetyl hoá chọn lọc nhóm -NH amin.
Trang 13R C
O X
+
R C
O
Trang 143 Cơ chế phản ứng:
3.2 Cơ chế ái điện tử:
OH
X OR'
RCOOR' + HX
Trang 153 Cơ chế phản ứng:
3.3 Cơ chế ái nhân: (ít gặp)
C H O
CN
OH
CN Ph
C CH Ph
O
Ph OH
Ph
H
O Ph
CN
O
C C
PhCHO
Trang 164 Một số yếu tố cần chú ý trong quá
trình acyl hoá:
4.1 Xúc tác:
- Có thể là bazơ hoặc acid
- Acyl hoá alcol, amin bằng halogenid hoặc
carbonat kiềm hoặc kiềm
- Acyl hoá alcol bằng acid carboxylic (ester hoá):
xúc tác là: acid sulfuric.
Trang 174 Một số yếu tố cần chú ý trong quá
- Tác nhân acyl hoá
- Dung môi trợ tan ( khi ko hòa tan): benzen, toluen, clorobenzen, cloroform,
tetraclorocarbon, dicloromethan
Trang 184 Một số yếu tố cần chú ý trong quá
trình acyl hoá:
4.3 Nhiệt độ:
- Acyl hoá là quá trình toả nhiệt
- Giai đoạn đầu cần cung nhiệt
- Khi phản ứng xảy ra mạnh, cần làm lạnh
-Giai đoạn cuối nâng nhiệt lại để phản ứng kết thúc
* Giới hạn nhiệt độ của một số phản ứng:
-Acyl hoá alcol bằng acid carboxylic: 200 độ C,
-Acyl hoá amin: 120-140 độ C
-Với tác nhân halogenid acid: < 50 độ C.
Trang 195 Một số ví dụ:
5.1 Điều chế thuốc hạ nhiệt giảm đau aspirin:
-Acid salixylic tác dụng với anhydrid acetic:
-Xúc tác: acid sulfuric, -Nhiệt độ 80-90C,
Trang 20Một ví dụ
5.2.Bán tổng hợp thuốc sốt rét artesunat:
Acyl hoá DHA bằng anhydrid succinic, xúc tác
pyridin, triethylamin hoặc 4-DMAP
O O
CH3
H H
CH3OCOCH2CH2COOH
H3C O OO
O
O
O O
CH3
H H
CH3OH
H3C O O
+