1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài giảng SX betalactam

15 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 203,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại kháng sinhTheo cấu trúc hóa học 1.. Hóa trị liệu: quinolon, sulfamid, nitro-imidazol 9.. Khác: KS chống lao, chống nấm, chống ung thư... Mục tiêu học tập• Trình bày được 2 phph

Trang 1

Phân loại kháng sinh

Theo cấu trúc hóa học

1 β – lactam: Penicillin, Cephalosporin, kháng β-mase

2 Aminoglycosid: streptomycin, Spectinomycin,

3 Cloramphenicol: Clorocid, thiamphenicol

4 Tetracyclin: tetracyclin, Docycilin, Minocyclin

5 Macrolid: Erythromycin, Lincomycin, azithromycin

6 Các Polyen: Nistatin, Amphotericin

7 Các Polypeptid: Polymicin, bacitracin

8 Hóa trị liệu: quinolon, sulfamid, nitro-imidazol

9 Khác: KS chống lao, chống nấm, chống ung thư

Trang 2

Mục tiêu học tập

• Trình bày được 2 phph lên men sản

xuất penicillin

• Trình bày được quy trình chiết

Penicillin từ môi trường lên men

• Trình bày được phương pháp thu và

tinh chế penicilin

Trang 3

Đại cương về Penicillin

Lịch sử:

• Năm phát hiện: 1928 (A Flemming)

• Chủng:

• P.notatum (1940-1950)

• P chrysogenum (sau 1950 - nay)

• Cơ chế tác dụng: ngăn cản tổng hợp

thành tế bào VK

• Phổ tác dụng hẹp: cầu khuẩn G+ (tụ

cầu, phế cầu, liên cầu), cầu khuẩn G – (lậu cầu, màng não cầu), đặc biệt xoắn khuẩn (spirochete): bệnh giang mai

Trang 4

Đại cương về Penicillin

Nhược điểm của penicillin:

• Kém bền vững khi gặp ẩm

• Gây dị ứng, sốc phản vệ=> bắt buộc thử test

• Ít tác dụng lên VK gram âm

• Nhanh chóng bị kháng thuốc do các loại vi

khuẩn có thể tiết penicillinase và β- lactamase phá hủy kháng sinh

Trang 5

Đại cương về Penicillin

• Cấu trúc hóa học

• Β- lactam thiazolidin

Trang 6

Đại cương về Penicillin Tính chất

• Pe G, Na, K dễ tan trong nước

• Khô: bền

• Ẩm dễ phân hủy

• Pe G (benzylpenicillin): gốc

- Không bền/acid=> tiêm (TM)

• Pe V (Phenoxymethylpenicillin): gốc R= HO-C6H5-CH2- uống (hấp thu 60%)

Trang 7

Điều kiện lên men

• Chủng giống: P.chrysogenum

• pH: 6,0-6,5

• Cấp khí: rất hiếu khí

• 1,2 – 1,5 (thể tích /phút)

• Nhiệt độ: 24 độ C

• Thời gian : 6-7 ngày

• Dinh dưỡng: Môi trường giàu acidamin

Trang 8

Môi trường dinh dưỡng

• Hydratcarbon:

Glucose (48h đầu đồng hóa hết)

Bổ sung lactose (G:L=1:1)

Tinh bột, dextrin, saccarose,

• Acid hữu cơ (a.lactic, a.acetic…)

• Nitơ:

1.N vô cơ: amon, nitrat

Trang 9

Môi trường dinh dưỡng

• Kim loại vi lượng

Mg, Mn, Zn, Na, Cu…(sulfat, nước máy) Lưu huỳnh:

Sulfat K, Na, amon, Na 2 S 2 O 3

• Chất tiền thể

Phenyl etylamin (C 6 H 5 NH 2 ): Pe G

Cao ngô (2%)

Acid acetic: Pe V

Trang 11

Phương pháp lên men bề mặt

Lên men bề mặt

• Rắn: hạt hoặc cám

• Lỏng: chai Roux (váng: lên men lần 2)

• T: 30 độ C (nhân giống), 24 độ C

• Thời gian: 6-7 ngày

• Cấp khí vô trùng

• Hiệu suất thấp (<200UI/ml)

• Dịch lọc Pe: rửa vết thương

Trang 12

Phương pháp lên men chìm

Sx đầu tiên năm 1947

Pha sinh trưởng:

• Đồng hóa glucose với tốc độ cao

• Nguồn Hydrat C: glucose/lactose=1/1

• Nhu cầu oxy lớn

• Phát triển thành sợi => sinh khối tăng

• pH tăng làm giảm hiệu suất=> chỉnh pH

Trang 13

Phương pháp lên men chìm

Pha sinh kháng sinh:

• Sợi phát triển chậm

• Bổ sung lactose nếu hết glucose

• pH tăng 7,0-7,5

• Cao ngô – phenyletylamin: Pe.G

• acid phenoxyacetic: pe.V

• Hệ sợi tự phân, nếu pH>8,0 KS giảm dần

• Kháng sinh tiết ra môi trường

Trang 14

Chiết xuất và tinh chế

Ngày đăng: 07/07/2018, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm