- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phépkhai phơng.- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phong một thơng và chia các căn thức bậc haitrong tính toán v
Trang 1- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phépkhai phơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phong một thơng và chia các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức
GV: Giờ trớc ta đã biết mối liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng Đối với
phép chia có liên hệ với phép khai phơng
không và nối liên hệ đó nh thế nào?
HS: Ghi nội dung của bài học
HS: Thực hiện
GV: Chốt lại bằng đáp án 1
GV: Nếu có hai số a 0 ; b 0 bất kỳ thì
có xảy ra mối quan hệ
Sau đó nhân VT với b rồi áp dụng quy
b b
GV: Từ định lí này ta có qui tắc sau
GV: Cho HS đọc to quy tắc khai phơng 1
Trang 2225 =
16
15 256
4 9 13
4 13 117
52 117
4 25
4 25
Ngày giảng:
Tiết:8
Luyện tập
A.Mục tiêu:
Qua giờ này học sinh cần:
- Hiểu sâu hơn về quy tắc hai chiều của định lí Đ4; nắm vững mối quan hệ mật thiếtgiữa phép khai phơng và phép chia căn bậc hai
- HS rèn luyện nhiều hơn về các loại toán: Tính hoặc rút gọn các căn bậc hai, tìm x,nhân, chia các căn bậc hai
Trang 30 ;
6 , 1
1 , 8
;
18 2
2.Bài mới:
* Hoạt động 1:Chữa bài tập
b
a Vớia 0 ;b 0
b a
2
.
y
x y
x y
x y
x y
x y
.
y
x y
x y
a b b b
b
a (a-b>0; b>0) nghĩa là: a b b a
9
9
49 16 25
= 0 , 01
9
49 16
25
= 0 , 1 3
7 5 9
=
24
7 120
35
b, 1 , 44 1 , 21 1 , 44 0 , 4 = 1 , 44 0 , 81 1 , 44 0 , 81 =1,2.0,9=1,08
Bài 34 (sgk-19)Rút gọn biểu thức:
a, 2. 23 4
b a
4 2
2
b a
a ab
=
4 2 2
.
3
b a ab
= 2
2
.
3
b a
b a
a
Trang 4=
16
3
Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai bậc hai của 1số không âm
- Rèn kỹ năng sử dụng máy tính để khai phơng 1 số
- Củng cố thêm cho HS tính chất phép khai phơng 1 tích và một thơng
b a b
* Hoạt động 1: Giới thiệu bảng số
GV: Treo bảng phụ ( hình vẽ mẫu 1 sgk)
Giới thiệu và hớng dẫn cách dùng
1 Giới thiệu bảng số
(sgk-20 21)
Trang 5GV:Yêu cầu hs trình bày cách làm
GV: Chốt lại bằng lời giải
?1 Đáp án
a, Tìm 9 , 11
- Giao của hàng 9,1 và cột 1 là 3,018 Vậy 9 , 11 3,018
Tìm 39 , 82
- Giao của dòng 39, cột 8 là 6,309
- Giao của dòng 39, cột 2(HC) là 2
- Ta có: 6,309 + 0,002 = 6,311Vậy 39 , 82 = 6,311
b Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3: Tìm 1680
Ta có: 1680 = 1,68.100
Do đó: 1680 1 , 68 100Tra bảng ta có: 1 , 68 4 , 099Vậy: 1680 10 4 , 099 40 , 99
?2 Đáp án
a, 911 9 , 11 100 10 9 , 11 30 , 18
b, 988 9 , 88 100 10 9 , 88 31 , 43
c.Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ 4:
Tìm : 0 , 001680,00168 = 1,68 : 10000
100 : 099 , 4 10000 :
68 ,
=0,04099
?3 Tìm nghiệm gần đúng của pt bằngbảng số:
x2 =0,3982
Ta có: x = 0 , 3982 0,3982=39,82:100
0 , 3982 39 , 82 100 = 39 , 82 10 =0,6311
* Chú ý: (sgk-22)
Trang 6chứa căn bậc hai A.Mục tiêu:
- Kiến thức : Qua bài này học sinh cần:
Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.-Kĩ năng: Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận cụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu
Có khi phải biến đổi số trong căn bậc hai
thành tích sao cho có thừa số viết đợc dới
dạng bình phơng đúng của 1 số dơng ( 20
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn.
?1 Đáp án Thực hiện khai phơng một tích
ta có:
b a b
a2 Với a 0 ;b 0
Theo phép biến đổi a2b a bgọi là phép
đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 7GV: Chèt l¹i chó ý vÒ phÐp ®a thõa sè vµo
trong (ra ngoµi dÊu c¨n)
25 2
5 2
Trang 85 2 ; 20 ; 15 3
b, 9x2y Với y0
2.Bài mới:
*Hoạt động 1: Thực hiện ví dụ1
GV: Để giải các câu a, b của bài toán khử
mẫu của biểu thức lấu căn bạn Hải đã làm
- Phép biến đổi của bạn Hải có làm
thay đổi giá trị của biểu thức ban đầu
3 2 3 3
3 2
b a b
b
b a
7
35 7
7 5 7
7
7 5
* Tổng quát:
B
AB B
A
(Với A, B >0; B 0)
Trang 9HS: Thảo luận theo nhóm
Đại diện theo nhóm trình bày
GV: Chốt lại
Khi khử mẫu của biểu thức lấu căn cần kết
hợp giữa việc đa thừa số ra ngoài dấu căn
để cho kết quả đợc gọn hơn
Hoạt động 3 : Thực hiện ví dụ2
GV: Thế nào là trục căn thức ở mẫu?
GV: Giới thiệu khái niệm trên
HS: Nghe hiểu khái niệm
GV: Đa ra ví dụ 2 sgk-28
Để trục căn ở mẫu ở ví dụ này bạn Yến đã
làm nh sau:
Đa bảng phụ lời giải ( ghi bảng)
GV: Hãy nêu các bớc giải của bạn Yến
3 2
2
(a 0 và a 1)
c,
5 7
4
;
b a
a
2
6
Với a>b>0HS: Hoạt động nhóm
5
5 4
25 5 3 125
125 3
6 2
2 3
a
a a
a a a
3 5 3 2
1 3 (
1 3 10 1
3 5 6 3
3 5 6
=3 5 3
* a b và a b (a,b không âm)Gọi là hai biểu thức liên hợp với nhau
* Cách giải:
Khi mẫu có a b muốn trục căn thức ởmẫu ta phải nhân cả tử và mẫu với biểu thứcliên hợp của mẫu
Tổng quát: sgk_29
Khi A,B là các biểu thức đại số cókết quả trục căn thức thức ở mẫu:a,
B
B A B
B A C B A
B A C B A
5
=
24
8 5 8 3
8 5 8 8 3
8 5
b
.
2
b, *
3 2 5
3 2 5 5
Trang 10HS: So đáp án
=
3 4 25
3 2 5 5
13
3 2 5
1 ) 1 (
1 2
=
a
a a
1
5 7 4
5 7 4
a
2
6
a b
b a
b a a
).
2 (
2 6
=
b a
b a a
4
2 6 (Với a>b>0 và 4a-b 0)
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi phù hợp để thực hành giải toán
Trang 11; b,
1 3
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức
GV: Yêu cầu làm bài 53 (sgk- 30)
HS: Thảo luận nhóm theo nhóm
GV: Chọn nhóm có bài làm tốt để chữa và
một nhóm có cách làm khác để so sánh
GV: Chốt lại bằng lu ý cho HS
- Biểu thức dới dấu căn có dạng bình
phơng rồi thì đa ra ngoài dấu căn
b, 1 21 2 2 22 2 1
b a
b a ab b a
) (
2
2 2
b a ab
ab ab
b a ab
1
2 2
2 2
b a
b a
Với ab>0
b
a ab b
a b
ab a
b a
ab a
b a a
a a a
a a
p p
p
p p
2 2
Bài 55 (sgk- 30)
Phân tích thành nhân tử ( Với a, b, x, y làcác số không âm)
a, abb a a 1=(abb a) ( a 1 )
=b a( a 1 ) ( a 1 )
= a 1b a 1
b, x3 y3 x2y xy2 = = x3 x2y y3 xy2 = x2 x y y2 y x
= x y x2 y2 = x yx y
Bài 57 (sgk- 30)
9 16
25x x
Câu đúng (D) : 81
Trang 12GV: Yêu cầu làm bài 57(sgk- 30)
GV:Hãy chỉ ra sai lầm của các bạn chọn
A; B; C
HS: 25 16 x 9 (Chọn A)
25 16 x 9 (Chọn B)
25 16 x 9 (Chọn C)
GV: Nh vậy các bạn chỉ chú ý biến dổi vế
trái nhng lại biến đổi nhầm
HS: Biến đổi để chọn D
x x x
Qua bài này HS cần:
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
GV: Qua các bài toán rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai ở các giờ học trớc,
em hãy cho biết thế nào là rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai?
HS: Trả lời
Trang 13GV: Chốt lại:
- Làm cho BT lấy căn không còn mẫu số
- Đa các thừa số ra ngoài dấu căn
a a
a
5 6
5 2
3 5
5
4 2
a
a a a a
?1 Đáp án:
a a
a a a
a
a a a
a N
5 3 4 5 2 5 3
45 4 20 5
3 2
1
3 2 1 3 2 1
3 2 1 3 2 1
2 2
2 2
2 2
a
ab b
ab a
ab b
a
b ab a
b a
ab b
a
b b a a
a) Biến đổi từng thừa số ta có:
a
a a
a a a
a
4
1 2
1 2
1 2
2 2
1
1 1
a a
a
a a
a
1
4 1
1 2 1
a a a
a
a
a a a
a a
Trang 14I Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức : HS nắm vững định nghĩa căn bậc ba của 1 số a, kí hiệu và một sốtính chất cơ bản của căn bậc ba
- Về kĩ năng: HS biết phân tích các số về dạng a3 để có thể tính đợc căn bậc ba của
số đó (nếu số đó có dạng a3)
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV:Bảng phụ ghi nội dung bài toán
HĐ1:Tìm hiểu khái niệm
GV: Để hiểu đợc căn bậc ba là gì và
cách tính căn bậc ba của một số nh thế
nào ta sẽ nghiên cứu về căn bậc ba và
một vài tính chất của căn bậc ba
GV: Từ kết quả bài toán, GV nêu để học
sinh nhận biết 4 đợc gọi là căn bậc ba
của 64 Suy ra định nghĩa
GV: Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
GV: Đa ra ví dụ 3 8 ;3 8 từ đó cho
học sinh lấy các ví dụ khác
GV: Cho học sinh thực hành ?1
GV: Qua các ví dụ trên em hãy cho biết
dạng của số lấy căn bậc ba có liên quan
1 Khái niệm căn bậc ba
a, Bài toán sgk
Giải Gọi độ dài của cạnh thùng là: x (dm) Theo bài ra ta có: x3 = 64
Ta thấy x=4 vì 43 = 64 Vậy độ dài cạnh thùng là: 4 dm
Từ 43= 64 suy ra 4 gọi là căn bậc ba của64
3
vì 23=82
8
3 vì -23 = - 8Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Trang 15víi nhau nh thÕ nµo?
1 125
1
3 3
b
a b
- ChuÈn bÞ giê sau «n tËp ch¬ng:
+ Tr¶ lêi 5 c©u hái sgk –39
Trang 16Ôn tập chơng I
I.Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức: Học sinh đợc hệ thống lại các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
+ Khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số không âm
+ Khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
+ Quy tắc khai phơng 1 tích, 1 thơng, các phép tính nhân chia căn bậc hai
- Về kĩ năng: Học sinh thực hành ôn tập lại các phép tính và các phép biến đổi đơngiản căn căn bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn và tính giá trị biêut thức chứa cănbậc hai
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV:Bảng phụ ghi nội dung
GV: Đa ra các câu hỏi:
- Phát biểu định nghĩa căn bậc hai và
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi
suy ra căn bậc hai của mỗi số đó: 0, 1, 4, 9
GV:- Khi A là 1 biểu thức thì Agọi là căn
1
b, 2 2
3 1 3
1
GV: Chốt lại phơng pháp giải
I.Lý thuyết 1.Khái niệm căn bậc hai số học:
2 4
2.Căn thức bậc hai, điều kiện xác
2
A A A A A A
Trang 17GV: Gọi học sinh nhắc lại các quy tắc
2, Rút gọn:
0 25a2 Với a<0
GV: Gọi học sinh nhắc lại các phép biến
đổi đơn giản các căn thức bậc hai và các
3 2
(GV chỉ rõ vì saolại nhân với biểu thức liên
hợp để trục căn thức.)
GV: Chốt lại các phép biến đổi đơn giản:
Đa ra bảng phụ ghi lại các công thức biến
GV: Nêu yêu cầu của bài 71
- Gọi 1 HS nêu phơng pháp giải
- Goi 2 em lên trình bày lời giải
HS: Trả lời theo yêu cầu của GV, 2 em lên
bảng trình bày, cả lớp cùng làm bài và kiểm
tra bài của bạn
GV: Cho học HS thực hiện tiếp bài 72
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
25 36
12 3 2
3 3 4 4 3 2 3 2
3 2 3
16 81
25
=
2 2 2
3
13 7
4 9
13 7
4 9
3 , 34 640
=
9
42 9
7 6 7 81
7 49 64
Bài 71 Phân tích thành nhân tử.
a, xy y x x 1= =y x x 1 x 1
= x 1y x 1
c, ab a2 b2 = = ab aba b = ab.1 a b
Bài 73 Rút gọn rồi tính giá trị:
4 12 9
Trang 18GV: Nêu tính chất, yêu cầu bài 75
- Hớng dẫn học sinh phơng pháp phân
tích
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện
HS: 1 em lên bảng trình bày, cả lớp cùng
làm bài và kiểm tra bài của bạn
GV: Cho học sinh làm tiếp bài 76
GV: Gọi học sinh từng em một thực hiện
từng bớc biến đổi để rút gọn biểu thức Q
HS: Từng em trả lời theo yêu cầu của giáo
viên
GV: Yêu cầu học sinh hãy tính Q khi a=3b
HS: Tính giá trị của biểu thức Q khi a=3b
1 3
2 1
2
1 3
1 2
x
x x
x
x x
Bài 75.Chứng minh
6
1 3
216 2
8
6 3 2
6 36 1
2 2
1 2 6
4 2
1 6
1 6 2 2
b b
a
a b
2
2 2 2
b a a
b b
a
a b a b a
2 2 2
2 2
b a a b a a b a
.
:
b a b
b a a b a
b a
=
b a
b a
2 3
b
b b
Trang 19I Mục tiêu:
- Về kiến thức: HS nắm vững các khái niệm về hàm số, biến số Hàm số có thể đợc chobằng bảng, bằng công thức, Hiểu cách viết y = f(x), f(x0), f(x1), … đồ thị hàm số y = f đồ thị hàm số y = f(x),nắm đợc khái niệm HS đồng biến, nghịch biến
- Về kỹ năng: HS tính thành thạo các giá trị của HS, biết biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳngtọa độ, biết vẽ đồ thị của HS y = ax
Hoạt động 1: Khái niệm hàm số
GV: Cho HS ôn lại các khái niệm về hàm
số
+ Khi nào thì đại lơng y đợc gọi là H/S của
đại lợng thay đổi x?
+ Em hiểu thế nào về kí hiệu: y = f(x)?
+ Các kí hiệu: f(0), f(1), … đồ thị hàm số y = f nói lên điều gì?
HS: Trả lời các câu hỏi của GV
GV: Đa ra bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ
Gọi 2 HS lên thực hiện 2 ý của ?2
- y = f(x) : Biến số x chỉ lấy các giá trị mà tại
2 Đồ thị của hàm số:
?2 x x y = 2x 2
0 y 0 1 yTập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị
A
E
B C D
Trang 20GV: NhËn xÐt vÒ tÝnh t¨ng gi¶m cña d·y
gi¸ trÞ cña biÕn sè vµ d·y gi¸ trÞ t¬ng øng
b) Hµm sè y = g(x) = x
3
2
+ 3 g(-2)=
3
4 3
; g(-1)=
3
2 3
; f(0) = 3 g(1/2)=
3
1 3
c) Khi x lÊy cïng mét gi¸ trÞ th× gi¸ trÞ cña
Trang 21Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số bậc
nhất
GV: Đa ra bảng phụ nội dung bài toán mở
đầu Yêu cầu HS thực hiện ?1
HS: Nghiên cứu nội dung bài toán và trả lời
?1
GV: Đa ra ?2 dới dạng bảng giá trị cho HS
điền và giải thích: Tại sao đại lợng S là hàm
1.Khái niệm về hàm số bậc nhất:
*Bài toán: (Bảng phụ)
?1 Sau 1 giờ ô tô đi đợc 50 km Sau t giờ ô tô đi đợc 50t kmSau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội
* Định nghĩa:
2 Tính chất:
Ví dụ: Xét hàm số y = -3x + 1
+ Hàm số xác định x R+ Cho x 2 giá trị bất kỳ x1, x2: x1 < x2hay x1 - x2 < 0, ta có;
f(x1) - f(x2) = (-3x1 + 1) - (-3x2 + 1) = -3(x1 - x2) > 0 hay f(x1) > f(x2)Vậy hàm số nghịch biến trên R
?3 Xét hàm số y = 3x + 1+ Hàm số xác định x R+ Cho x 2 giá trị bất kỳ x1, x2: x1 < x2hay x1 - x2 < 0, ta có;
f(x1) - f(x2) = (3x1 + 1) - (3x2 + 1) = 3(x1 - x2) < 0 hay f(x1) < f(x2)Vậy hàm số đồng biến trên R
GV: Hệ thống nội dung bài, cho HS nhắc lại định nghĩa, tính chất
của HS bậc nhất Cho HS làm BT 8/SGK/48
4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
- Học bài, ghi nhớ định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất
- Xem lại các VD + bài tập đã làm tại lớp
- Bài tập về nhà: 9, 10, 11, 12/SGK Các BT trong SBT7, 8
Trang 22- Về kỹ năng: HS biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm thuộc
GV: Đa ra bảng phụ H6, cho HS N.xét =>
Cho HS thực hiện tiếp ?2
1 Đồ thị của hàm số y = ax + b(a 0)
?1 Trên hình vẽ: A, B, C d thì A', B', C' d'với d' // d
Trang 23+ Với cùng giá trị của x, giá trị của hàm số
y = 2x+ 3 luôn lớn hơn giá trị của hàm số y
còn đợc gọi là đờng thẳng y = ax+ b, b đợcgọi là tung độ gốc của đờng thẳng
GV: Nhìn đồ thị em hãy cho biết hàm số
nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?
HS: Trả lờl
GV: Chốt lại cách vẽ và nhận định HS
đồng biến, nghịch biến bằng đồ thị
?3 Đáp án: y+ Đồ thị hàm số 3
y = 2x - 3 cắt trục y = 2x - 3
Ox tại điểm có hoành độ x = 3/2
và cắt trục Oy tại O 1,5x
điểm có tung độ y = -2x + 3
y = -3 -3 + Đồ thị hàm số y = -2x + 3 cắt trục
Ox tại điểm có hoành độ x = 3/2 và cắt trục
Oy tại điểm có tung độ y = 3
4 Hớng dẫn:
- Học bài, ghi nhớ cách vẽ đồ thị của HS y = ax (a 0) trong 2 trờng hợp
- Bài tập về nhà:15, 16, 17/SGK
- HS khá giỏi làm thêm bài 18
Trang 24Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV: Cho HS nhận xét bài làm của bạn.
GV đánh giá cho điểm
b) Bốn đờng thẳng cắt nhau tạo thành tứgiác OABC
Vì y = 2x + 5 song song với y = 2x
a) ĐT y = x đi qua O(0;0), M(1;1)
ĐT y = 2x + 2 đi qua B(0;2), E(-1;0) y
C B
A
y
M N
5
x -2,5
y = 2x+2
Trang 25HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
GV: Đa ra nội dung bài tập 18
HS: Thực hiện theo yêu cầu
GV: Chốt lại PP giải bài tập 18
-2 -1 0 2 x
b) Vì A là giao điểm của 2 đt y = x và
y = 2x + 2, nên tọa độ A là nghiệm của PT2x + 2 = x => x = -2 => y = -2
Vậy: A(-2; -2)c) Tìm tọa độ C: Với y = x mà y = 2 => x =
2 Vậy C(2; 2)Diện tích tam giác ABC là:
- Về kiến thức: HS nắm vững điều kiện để hai đờng thẳng y= ax + b (a ≠ 0) và đờng thẳng
y = a'x + b' (a' ≠ 0) song song, cắt nhau, trùng nhau
- Về kỹ năng: HS vận dụng kiến thức lý thuyết để giải các bài toán tìm các tham số trongcác hàm số bậc nhất sao cho đề thị của chúng là 2 đờng thẳng song song, cắt nhau, trùngnhau