I.Mục tiêu bài dạy: Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. Tiết :4 Bài 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I.Mục tiêu bài dạy:
Trang 1Tiết: 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
• Học sinh nắm vững nhân đơn thức với đa thức.
• Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II /.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK, Phấn màu.
Trò:Xem bài 1 ở nhà, nháp
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV:gọi 1 HS nhắc lại qui
tắc nhân một số với một
tổng, nhân hai lũy thừa
cùng cơ số.
GV:cho Hs làmv ?1
-Mỗi HS viết một đơn
thức và một đa thức tùy
ý.
-Hãy nhân đơn thức dó
với từng hạng tử vừa
viết.
-Cộng các tích vừa tìm
được.
Các HS thực hiện theo
nhóm,1HS lên bảng
làm.Từ đó suy ra quy
tắc.
Gọi một vài HS nhắc lại
quy tắc,rồi làm các VD
:5x3-4x2.5x3=20x5, 4x2 (-2x)=
-8x3, 4x2.3=12x2
= 20x5-8x3+12x2
HS nhắc lại quy tắc.
1 hs làm, các hs khác làm vàovở
(3x2y-12 x2+51 xy)6xy3
=18x4y4-3x3y3+56 x2y4
1.Quy tắc (SGK trang 4) VD:
4x2(5x3-2x+3) = 4x2.5x3+ 4x2 (-2x)+ 4x2.3= 20x5-8x3+12x2
2.Áp dụng:
Tính 3x2(-23 x+9y-7)=
3x2(-23 x) + 3x2.9y-3x2.7
=29 x3-27x2y+21x
Trang 2cho HS làm và chú ý về
dấu và cách rút gọn
HS làm theo nhóm?2 và
2
=y(8x+3+y)= 8xy +3y +y2
S=8xy +3y +y2
Với x= 2(m), y = 2 (m) thì
S= 58 (m2)
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 2a.
Tính giá trị biểu thức với x = -6 và y= 8.
x(x-y) + y(x+y) =x2 – xy +xy +y2 = x2 + y2
thay x = -6 và y= 8 vào biểu thức ta được :
x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 84
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 1 đến 6 trang 5 và 6.
Xem trước bài 2.
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 3Tuần 1
Tiết: 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy;
I.Mục tiêu bài dạy:
• Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
• Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức và biết trình bày phép nhân
II.Phương tiện dạy học;
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Tính
x(6x2-5x+1) và -2(6x2-5x+1)
3.Giảng bài mới.
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Từ kiểm tra bài cũ yêu cầu
HS nhân :
(x-2)(6x2-5x+1)
HS làm theo nhóm, 1 HS lên
bảng làm.(theo gợi ý SGK
trang 6)
Từ VD suy ra quy tắc
GV:cho Hs làm?1
Chú ý cho HS làm và cẩn
thận về nhân dấu và cách rút
gọn
GV hướng dẫn HS cách trình
bày thứ 2 (sắp BT theo cột
dọc rồi nhân)
HS làm theo nhóm?2 và ?3
a/(x+3)( x2+3x-5)
b/(xy-1)(xy+5)
Hs sửa và kiểm tra kết quả
HS làm ?3 tương tự
Viết biểu thức tính diện tích
hình chữ nhật theo x và y ,
biết hai kích thước hình chữ
nhật đó là(2x+y) và (2x-y)
Áp dụng : tính diện tích hình
chữ nhật khi x=2.5 mét và
y=1 mét
HS nhắc lại công thức tính
diện tích hình chữ nhật
Sau đó tính S khi x=2.5 mét
và y=1 mét
=x.6x2-x.5x+x.1ø -2.6x2+2.5x-2.1
=6x3-5x2+x -12x2+10x-2
=6x3-17x2+11x -2
HS nhắc lại quy tắc
1 hs làm, các hs khác làm vàovở
=21 x4y-x2y-3xy-x3 +2x+6
6x2-5x+1
x x-2
6x3- 5x2 + x + -12x2+10x-2
6x3-17x2+11x -2
2 HS làm theo 2 cách từ đó rút
ra cách làm nhanh
= x3+6x2+4x -15b/(xy-1)(xy+5) =
=x2y2+4xy-5S=(2x+y).(2x-y) = 4x2 -y2
Với x= 2.5(m), y = 1(m) thì S= 24 (m2)
Trang 54.Củng cố.
Cho HS làm bài 7a
Tính (x2-2x+1) (x-1) = x2.x - x2.1- 2x.x + 2x.1 +1.x -1.1
=x3-3x2+3x -1
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 7 đến 10 trang 8
Xem trước BT phần LT
V.Rút kinh nghiệm.
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức và biết trình bày phép nhân
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập phần LT trang 8 ở nhà.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Tính (x2y2 - 21 xy + 2y)( x - 2y)
3.Giảng bài mới.
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
BT 12
Tính giá trị của biểu thức
A=(x2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
HS rút gọn BT sau đó
thay giá trị x vào tính giá
Tìm ba số tự nhiên chẳn
liên tiếp, biết tích của
hai số sau lớn hơn tích
của hai số đầu là192
số tự nhiên như thế nào
là số chẳn
Ba số tự nhiên chẳn liên
tiếp?
tích của hai số sau là gì?
tích của hai số đầu là
gì?
biết tích của hai số sau
lớn hơn tích của hai số
đầu là192
nghĩa là gì?
A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x- x2)
=x2.x+ x2.3 x.x2
-5.x-5.3+x.x-+4.x-4.x2
=x3 +3x2 -5x-15+x2-x3 4x2
+4x-= -x – 15 thay x=0 thìA= - 0-15= -15 thay x=15 thìA= - 15-15=
-30 thay x= -15 thìA= - (-15)- 15= 0
HS làm phép nhân, sau đó rút gọn rồi tìm x
(12x-5)(4x-1)+
(3x-7)(1-16x) = 81 12x.4x-12x.1-5.4x+5.1+
3x.1-3x.16x-7.1+7.16x=81 48x2-12x -20x+5+3x-48x2- 7+112x=81
83x-2=81 83x=83 x=1
4x2+8x +4x+8-4x2-4x=192
BT12:Tính giá trị của biểu thức
A=(x2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
= -x – 15 thay x=0 thìA= - 0-15= -15
thay x=15thìA= -15-15= -30
thayx= -15 thì A= - (-15)-15= 0
BT 13.
Tìm x, biết:
16x) = 81
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-83x-2=81 83x=83 x=1
BT 14 Gọi ba số tự nhiên chẳn liên tiếp là : 2x, 2x+2,2x+4
(x ∈ N,x>0)
Theo đề bài, ta có tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là192, nghĩa là :
(2x+2)=192
4x2+8x +4x+8-4x2 4x=192
-8x+8=192 8x=194 x=23
Trang 74.Củng cố.
Cho HS nhận xét các sai sót khi làm toán
5.Dặn dò.
Hướng dẫn các BT SGK còn lại, BT trang 8,9.
Xem trước bài những hằng đẳng thức đáng nhớ
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết :4 Bài 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức.
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở lên
khi lũy thừa phải để chúng
HS làm theo nhóma/(a + 1)2 = a2 +2.a.1+ 12
= a2 +2a+ 1b/x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22
= (x + 2)2
c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12
= 2500+100+ 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2 = 3002 +2.300.1+ 12
= 90000+600+ 1 = 90601a/(a+(-b))2 = a2 +2.a.(-b)+ (-b)2
= a2 - 2ab+ b2 b/(a - b)(a – b) = (a - b)2
= a2 - 2ab+ b2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
bình phương số thứ nhất trừ hailần tích của hai số cộng bìnhphương số thứ hai
HS làm theo nhóma/(a –21 )2 = a2 - 2.a 12 +(12 )2
= a2 - a+
4 1
b/(2x-3y)2=(2x)2 -2.2x.3y +(3y)2
=4x2 -12xy +9y2
c/992= (100 -1)2 = 1002 -2.100.1+ 12
x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22
= (x + 2)2
c/Tính nhanh : 512, 3012
c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12 = 2601
= x2-4y2 c/Tính nhanh : 56.64
Trang 9Xem trước BT phần LT
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b HS2: Viết các HĐT đã học và BT 16 c,d
3.Giảng bài mới
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gợi ý cho HS tính bình phương
của 1 số tận cùng bằng 5
VD :
(6+1)+25=6.7.100+25=4225
Tính 252 , 352 ,752
21/Viết biểu thức dưới dạng
bình phương của một tổng,của
một hiệu
a/16x2 + 24x+9
b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1
c/9x2 - 12x+4
GV gọi 3 HS lên bảng làm , các
HS khác làm vào vở BT
Ta có thể tính theo cách nào?
GV cho HS làm theo 2 cách để
so sánh kết quả
HS làm theo nhóm
b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1= =(2x+3y)2 + 2
(2x+3y).1+12 = (2x +3y+1)2
c/9x2-12x+4=
=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x 2)2
-(A+B)2,(A-B)2B)
,(A+B)(A-HS phân tích và áp dụngHĐT
-Phân tích ra HĐT, rồi áp
(a+b+c)2=((a+b)+c)2=…
-Dùng phương pháp nhân
đa thức với đa thức(a+b+c)2=(a+b+c)
a/16x2 + 24x+9 =
= (4x)2+2.4x.3+ 32=(2x+3)2
b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1= =(2x+3y)2 + 2.(2x+3y).1+12 = (2x +3y+1)2
c/9x2-12x+4=
=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x 2)2
-22/Tính nhanh :
1012 ,1992, 47.53a/1012 = (100 + 1)2
=1002+2.100.1+12=100201
b/1992 = (200 -1)2 =2002-2.200.1+ 12=39601c/47.53=(50-3)(50+3)
= 502 -32= 2500-9=2491
25/Tínha/(a+b+c)2=
=a2 + b2+ c2+2ab+2bc+2ac
b/(a+b-c)2=
=a2 + b2+ c2+2ab-2bc-2acc/(a-b-c)2=
=a2 + b2+ c2-2ab+2bc-2ac
Trang 114.Củng cố.
Cho HS làm bài 23
5.Hướng dẫn học ở nhà.
Hướng dẫn các BT còn lại SGK
Hoàn chỉnh các BT 20 đến 25trang 11, 12
Xem trước bài 4
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết: 6
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Lập phương của một tổng, lập phươngcủa một hiệu
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
IIPhu7ong tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS2: Viết các HĐT đã học
Tính 1/(x + 3)2 Tính 3/(4x -3y)2
2/(2x + 5)2 4/(12 x -b)2
(2 HS lên bảng làm Mỗi HS viết HĐT và làm 2 BT,Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- nhân đa thức với đa
thứcvà rút gọn
HS đọc kết quả nhiều lần
= a3 + 3a2b + 3ab2+ b3
lập phương số thứ nhất cộng balần tích củabình phương số thứnhất với số thứ hai, cộng ba lần
1.Lập phương của một tổng
B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
A, B là hai biểu thức tùy ý
Trang 12HS phát biểu thành lời
HĐT
HS làm theo nhóm ?2
a/Tính (x + 1)3
b/ Tính (2x + y)3
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở
lên khi lũy thừa phải để
chúng trong ngoặc
Tính
1/(a +(-b))3= ?
2/(a -b)2(a -b)= ?
HS cả lớp làmnhóm(dãy 1
làm 1/, dãy 2 làm 2/)
2 HS lên bảng làm theo 2
cách , rồi so sánh kết quả
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở
lên khi lũy thừa phải để
chúng
trong ngoặc
tích số thứ nhất với bình phươngsố thứ hai, cộng lập phương sốthứ hai
HS làm theo nhóma/(x + 1)3 = x3 +3.x2.1+3.x.12+13
HS làm theo nhóma/( x –13 )3
= x3 -3.x2 13 +3.x (31 )2+(13 )3
= x3 -x2+3x 91 - 271
= x3 -x2 + 13 x -271 b/(x -2y)3=
=x3-3.x2.2y+3.x.(2y)2-(2y)3
= x3 -6x2y+3x.4y2-8y3
=x3 -6x2y+12xy2-8y3
Cho HS làm theo nhóm ?4 câu c, bài 29 trang 14
Cho HS làm nhóm hội ý rồi trả lời
Trang 135.Hướng dẫn học ở nhàø.
GV Hướng dẫn các BT SGK, BT 26 đến 28 trang 14
Xem trước bài 5 trang 14, 15
.V.Rút kinh nghiệm.
Tiết: 7 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Tổng hai lập phương , hiệu hai lập phương
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2:Tính a/(x +y)( x2 – xy+y2)
b/(x -y)( x2 + xy+y2)
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Từ KTBC GV vào bài mới
a/(x +y)( x2 – xy+y2)
= x3 + y3
HS đọc kết quả nhiều lần
-> A3 + B3 =?
GV giới thiệu bình phương
thiếu của hiệu A – B là:
A2 – AB+B2
HS phát biểu thành lời HĐT
HS làm theo nhóm ?2
a/Viết x3 + 8 dưới dạng tích
HS làm theo nhóma/ Viết x3 + 8 dưới dạng tích
x3 + 8=x3 +23=(x +2)( x2 – x.2+22)
=(x +2)( x2 – 2x+4)b/ (x +1)( x2 – x+1) =
(x +1)( x2 – x+1) =
= (x +1)( x2 – x.1+12)=x3+13
= x3+1
Trang 14GV giới thiệu bình phương
thiếu của tổng A + B là:
A2 + AB+B2
HS phát biểu thành lời HĐT
HS làm theo nhóm ?4
a/ Tính(x -1)( x2 + x+1)
b/Viết 8x3 –y3 dưới dạng tích
c/hãy đánh dấu x vào ô có
đáp số đúng của tích
HS làm theo nhóm
GV cùng HS hoàn chỉnh bài làm
x3 + 8 x
x3 - 8 (x +2)3
5/(A - B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
6/A3+B3= (A+B)(A2– AB+B2)7/A3-B3= (A-B)(A2 + AB+B2)
4.Củng cố.
7 HĐT đáng nhớ, Bt 32 trang 16
5.Hướng dẫn học ở nhà.
Học lý thuyết
GV Hướng dẫn các BT SGK
BTVN 30 đến 34 trang 16, 17
Làm BT tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 15Tiết: 8 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
Củng cố kiến thứcvề 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2+xy)2 b/(5-3x)2
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gọi HS lên bảng làm các HS
khác làm vào vở
Các bt trên HS áp dụng HĐT
nào để rút gọn ?
Gọi HS lên bảng làm các HS
khác làm vào vở
HS lên bảng làm
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
a/ (A + B)2 và (A - B)2
b/(A - B)3 và (A+B)3
c/ A2 - 2AB + B2=(A - B)2 hoặc (A + B)2 và nhân đa thức với
đa thức
HS lên bảng làm
Bt 33/16Tínha/ (2 + xy)2 = 22 + 2.2.xy +(xy)2
= (a2+2ab+b2)-(a2 -2ab+b2) =a2+2ab+b2-a2 +2ab-b2=4abb/ (a+b)3 –(a-b)3-2b3 =
=(a3+3a2b+3ab2+b3) – ( a3-3a2b+3ab2-b3) -2b3
= a3+3a2b+3ab2+b3 -a3+3a2b-3ab2+b3 -2b3= 6a2b
c/(x+y+z)2 -2(x+y+z)(x+y)+
Trang 16Bt 35/17
Tính nhanh
a/342 +662+68.66
b/742 +242-48.74
Các bt trên HS áp dụng HĐT
nào để tính nhanh?
BT thêm
Chứng tỏ rằng
x2-6x+10 >0 ∀x
HS biến đổi vế trái thành
HĐT xem còn dư ra số nào?
Hãy so sánh số đó với 0?
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
a/A2 + 2AB + B2= (A + B)2 b/ A2 - 2AB + B2 =(A - B)2
2 HS lên bảng làm
GV cùng HS sửa sai và hoàn chỉnhbài làm
x2-6x+10= x2-2.x.3+32+1
=(x-3)2+1 1≥ >0((vìx-3)2 ≥ 0)
(x+y)2=[(x+y+z)-(x+y)]2
=(x+y+z-x-y)2=z2
Bt 35/17Tính nhanha/342 +662+68.66=
=342+662+2.34.66
=(34+66)2=1002 = 10000b/742 +242-48.74=
4.Củng cố.
7 HĐT đáng nhớ, Bt áp dụng
5.Hướng dẫn học ở nhà
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
GV Hướng dẫn các BT SGK còn lại
Xem trước bài 6 trang 18
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết:9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Học sinh biết áp dụng vào giải BT
II.phương tiện dạyhọc
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Nháp,SGK,bài 6.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2x-1)3 b/(5y-3x)2
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV cho một số VD đơn giản
a/ Tính:9.87+9.13
GV có thể trình bày bằng
cách nhanh hơn
Hai hạng tử có sự hiện diện
của số mấy?
trên có hạng tử chung nào?
Cách làm như vậygọilàphân
tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành
nhân tử là như thế nào?
Tích bằng 0 khi nào?
HS lên bảng làm9.87+9.13=783+117=900
Hai hạng tử có sự hiện diện của số9
HS làm theo nhóma/ hạng tử chung là xb/ hạng tử chung là 5x(x-2y)
c/ hạng tử chung là (x-y)sau khiđổi dấu các hạng tử
=5x(x-2y)(x-3)c/3(x-y)-5x(y-x)=
=3(x-y)+5x(x-y)=(x-y)(3+5x)
chú ý:nhiều khi để làm xuất hiện
nhân tử chung ta cần đổi dấu cáchạng tử
(lưu ý tính chất A= - (-A))b/Tìm x sao cho
3x2-6x=03x(x-2)=03x=0 hoặc x-2=01/3x=0
x=02/x-2=0
x = 2Vậy x=0 hoặc x=2
4.Củng cố.
Trang 181/phân tích các đa thức sau thành nhân tử
5.Hướng dẫn học ở nhà
GV Hướng dẫn các BT SGK
BTVN 39 đến 42
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài 7 trang 19.V.Rút kinh nghiệm.
Tu
Tiết: 10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằngđẳng thức
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử để giải BT
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/2x2-8x b/6x3 -12x2y+6xy2
Trang 19HS2: Điền vào chỗ trống
1/ A2 - B2 =……… 4/ A2 + 2AB + B2 =……… 6/A3+3A2B+3AB2+B3=……….2/A3+B3= ……… 5/ A2 - 2AB + B2=……… 7/A3-3A2B+3AB2-B3=……
3/ A3-B3= ………
( HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Từ KTBC GV qua bài mới
6x3 -12x2y+6xy2 =
=6x(x2 -2xy+y2)
mà (x2 -2xy+y2)=(x-y)2
Gv hướng dẫn HS hoàn thiện
hằng đẳng thức và phân loại
VD phân tích đa thức thành
(2n+5)2-25 Chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
HS hoàn thiện hằng đẳng thức vàphân loại vào vở học
HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trên thuộcdạng nào?
HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trên thuộcdạng nào?
a /x3+3x2 .1+3x.12+13= (x+1)3
b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2
=(x+y+3x)(x+y-3x) =(4x+y)(y-2x)c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)
*/ loại 3 hạng tử:
1/ A2 + 2AB + B2= (A + B)2 2/ A2 - 2AB + B2= (A - B)2
*/ loại 4 hạng tử:
1/A3+3A2B+3AB2+B3=(A + B)3
2/A3-3A2B+3AB2-B3=(A - B)3
=13-(3x)3=(1-3x)( 12+1.3x+(3x)2)
=(1-3x)( 1+3x+9x2)VD2:
phân tích các đa thức sau thànhnhân tử
a /x3+3x2 .1+3x.12+13= (x+1)3
b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2
=(x+y+3x)(x+y-3x) 2x)
=(4x+y)(y-c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)
= -(x+y)2
Chú ý : Đôi khi ta đặt dấu trừ
phía trước mới xuất hiện HĐTVD3: Tính nhanh
1052-52
=(105+5)(105-5)=110.100=11000VD4:
Trang 20Phân tích (2n+5)2-25 thành
nhân tử rồi xét tích có chia
hết cho 4 hay không?
==(2n+5+5)(2n+5-5)
=(2n+10).2n=2.2n(n+5)=4n(n+5)Mà 4n(n+5) 4 ( ∀ n ∈Z)Nên (2n+5)2-25 Chia hết cho 4 vớimọi số nguyên n
4.Củng cố.
Xem các VD đã giải
Tìm x biết
X4-4=0
5.Huớng dẫn học ở nhà
GV Hướng dẫn các BT SGK
BTVN 43 đến 46 trang 20,21
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài 8 trang 21
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết: 11 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.Học sinh biết áp dụng nhóm hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhântử vào giải BT
II.Phương tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Nháp,SGK, đọc bài ở nhà.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/x2-9 b/4x2 -25
( HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gv giới thiệu cách
PTĐTTNT bằng cách thông
qua VD
1/nhắc lại các hằng đẳng thức đã họcï:
*/ loại 2 hạng tử:
Trang 21(2n+5)2-25 Chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Phân tích (2n+5)2-25 thành
nhân tử rồi xét tích có chia
hết cho 4 hay không?
HS tìm cách nhóm để có thể phântích thành nhân tử
HS phân tích và nhóm làm sao chothích hợp và sau khi phân tíchthành nhân tử ở mỗi nhóm thì quátrình phân tích phải tiếp tục
HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trên thuộcdạng nào?
HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trên thuộcdạng nào?
a /x3+3x2 .1+3x.12+13= (x+1)3
b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2
=(x+y+3x)(x+y-3x) =(4x+y)(y-2x)c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)
1/ A2 - B2 =(A + B)(A- B)2/ A3+B3= (A+B)(A2– AB+B2)3/ A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
*/ loại 3 hạng tử:
1/ A2 + 2AB + B2= (A + B)2 2/ A2 - 2AB + B2= (A - B)2
*/ loại 4 hạng tử:
1/A3+3A2B+3AB2+B3=(A + B)3
2/A3-3A2B+3AB2-B3=(A - B)3
=13-(3x)3=(1-3x)( 12+1.3x+(3x)2)
=(1-3x)( 1+3x+9x2)VD2:
phân tích các đa thức sau thànhnhân tử
a /x3+3x2 .1+3x.12+13= (x+1)3
b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2
=(x+y+3x)(x+y-3x) 2x)
=(4x+y)(y-c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)
= -(x+y)2
Chú ý : Đôi khi ta đặt dấu trừ
phía trước mới xuất hiện HĐTVD3: Tính nhanh
1052-52
=(105+5)(105-5)=110.100=11000VD4:
Trang 224.Củng cố.
Xem các VD đã giải
Tìm x biết
X4-4=0
5.Hướng dẫn học ở nhà.
GV Hướng dẫn các BT SGK
BTVN 47 đến 49 trang 23
Ôn 7 HĐT đáng nhớ V.Rút kinh nghiệm.
Tuần:6 Ngày dạy:
Tiết: 12 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
HS vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử để giải bàitập
Rèn luyện kỹ năng giải BT
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/x2 - xy + x - y b/xz + yz - 5(x+y)
( HS lên bảng làm Các HS làm BT- vào vở BT)
3.Giảng bài mới
.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV giới thiệu lại các BT
Cho HS làm BT sau đây:
phân tích đa thức thành nhân
tử
a/ x2 - x – y2 - y
b/5x -5y +ax-ay
c/a3-a2x –ay +xy
HS hoạt động nhóm và đại diệnnhóm lên trình bày
a/ x2 – x – y2– y = x2 – y2 – x – y
=(x- y)(x+y) -(x+y)=(x+y)(x-y-1)
phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x2 - x – y2–y = (x + y)(x – y - 1)
Trang 23Cho HS làm theo nhóm.
GV gọi 2 HS lên bảng làm
b/5x -5y +ax-ay =5(x-y)+ a(x-y)
=(x-y)(5+ a)c/a3-a2x –ay +xy=a2(a-x) - y(a-x)
=3(x2+2xy+y2-z2)=3[(x+y)2-z2]
=3(x+y+z)(x+y-z)c/x2- 2xy +y2-z2+2zt-t2
= 37,5 6,5 + 3,5 37,5
- 7,5 3,4 –6,6 7,5
= 37,5 ( 6,5 + 3,5) -7,5( 3,4 +6,6)
= 37,5.10 -7,5.10 = 375 +75= 450b/ 452 +402 – 152+80.45
Xem các BT đã giải
Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức
x2 -2xy – 4z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 và z = 45
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hoàn thiện lại các BT đã sửa
BTVN 31 đến 33 trang 6 SBT
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài 9.V.Rút kinh nghiệm.
Trang 24Tuần 7 Ngày dạy:
Tiết: 13 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀUPHƯƠNG PHÁP
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu khi phân tích đa thức thành nhân tử không chỉ có sử dụng một phương pháp màcó thể sử dụng nhiều phươmg pháp
Rèn luyện HS tính cẩn thận , chính xác
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Nháp,SGK, đọc bài 9.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/2x2 - 2xy + 2x - 2y b/3xz +3yz - 5(x+y)
( HS lên bảng làm Các HS làm BT- vào vở BT)
3.Giảng bài mới
.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV tổ chức cho HS thực hiện
Nhóm như thế nào?
Dùng hằng đẳng thức nào?
Cho HS nhận xét thứ tự ưu
tiên
HS làm ?1 theo nhóm
GV chia lớp thành 6 nhóm
và hoạt động theo nhóm
Đại diện 1 HS của một nhóm
lên sửa
3 hạng tửnhân tử chung :5x
x2+2xy+y2=(x+y)2
không có nhân tử chung
3 hạng tử đầu sẽ là HĐTsau đó lại xuất hiện HĐT
+ Đặt nhân tử chung
+ Dùng HĐT
+ Nhóm nhiều hạng tử
+ Hay có thể phối hợpnhiềuphương pháp trên
2x3y - 2xy3 -4xy2 -2xy
=2xy(x2 – y2 - 2y –1)
=2xy[x2 – (y2 + 2y +1)]
=2xy[x2 – (y+1)2 ]
1/ Ví dụPhân tích đa thức sau thành nhântử:
+ Đặt nhân tử chung
+ Dùng HĐT
+ Nhóm nhiều hạng tử
+ Hay có thể phối hợpnhiềuphương pháp trên
Trang 25Tính nhanh giá trị của biểu
thức:
x2+2x+1–y2 tại x = 94,5 và y
= 4,5
GV cho HS lên bảnglàm và
sửa sai nếu có
GV giới thiệu thêm phương
pháp thêm bớt cùng một
x2+2x+1–y2 tại x = 94,5 và y = 4,5
x2+2x+1–y2= (x+1+y)(x+1-y)
=(94,5+1+4,5)(94,5+1-4,5)
=100.91=9100
VDphân tích đa thức sau thành nhântử:
x2 - 3x + 2=x2-x -2x+2
= x(x-1) -2(x-1)=(x-1)(x-2)
4.Củng cố.
Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức
x2 -2xy – 4z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 và z = 95
5.Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các VD
BTVN 51 đến 53 trang 24 SGK
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết 14: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
-Kiến thức:Giúp HS giải thành thạo loại BT phân tích đa thức thành nhân tử Giới thiệu cho HS
PP tách hạng tử, thêm-bớt hạng tử
Trang 26-Kỹ năng: Quan sát – Định hướng phân tích và phân tích nhanh.
Phương tiện dạy học: Bảng phụ
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
-Cho 3HS lên sửa BT 55/25
Sai lầm thường mắc phải?
-Gọi 2 HS lên bảng sửa BT 56/
25 SGK
a) x3 - 1
4x = 0 x(x2 - 1
4) = 0 x(x - 1
2)(x + 1
2) = 0 1/x = 0 2/x - 1
2 = 0 ⇒ x = 1
23/x + 1
2 = 0 ⇒ x = - 1
2b) (2x – 1)2 – (x + 3) = 0(2x–1 – x–3)(2x – 1+ x + 3) =0 (x- 4)(3x + 2) =0
1/ x – 4 = 0 ⇒ x = 42/ 3x + 2 =0⇒ x = 2
2/ x – 2 =0 ⇒ x = 23/ x + 2 =0 ⇒ x =- 256)
= x2 – (y + 1)2
55a) x3 - 1
4x = 0x(x - 1
2)(x + 1
2) = 0 1/x = 0 2/x - 1
2 = 0 ⇒ x = 1
23/x + 1
2 = 0 ⇒ x = - 1
2b) (2x – 1)2 – (x + 3) = 0 (x- 4)(3x + 2) = 01/ x – 4 = 0 ⇒ x = 42/ 3x + 2 =0⇒ x = 2
3
−
55c/x2(x – 3) + 12 – 4x = 0(x – 3) (x – 2) (x + 2) = 01/ x – 3 =0 ⇒ x = 32/ x – 2 =0 ⇒ x = 23/ x + 2 =0 ⇒ x =- 2
56) a) x2 + 1
Trang 27Sai lầm thường mắc phải?
-GV HD HS làm BT 57/ 25
SGK
* Đa thức đã cho là 1 tam thức
bậc 2 dạng ax2 + bx + c với a =
1 ; b = - 4 ; c = 3
Lập tích ac =?
* Xem 3 là tích của cặp số
nguyên nào? Chọn 2 số
nguyên có tổng bằng – 4
* Vậy – 4x=?
= (x – y – 1)( x + y + 1)
= (93 – 6 – 1)( 93 + 6 + 1)
= 86.100 = 8600
• Không nhận dạng được
đa thức có dạng HĐT
b) x2 – y2 – 2y – 1 tại x = 93và y =6
= (x – y – 1)( x + y + 1)
= 86.100 = 8600
4.Củng cố.
Xem các BT đã giải
5.Hướng dẫn học ở nhà.
Hoàn thiện lại các BT đã sửa
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài chia đơn thức cho đơn thức
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 28Tuần: 8 Ngày dạy:
Tiết 15 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I/ Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B Học sinh nắmvững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức chođơn thức
- Kỹ năng: Áp dụng chia 2 lũy thứa cùng cơ số
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình bài dạy:
x : 3
x (x≠0)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Quy tắc được hình thành
- Trong Z, khi nào aMb?
- Tương tự đơn thức AMB?
- Khi đó Q = ?
Cho học sinh làm ?1
1 : QT chia
2 lũy thừa cùng cơ số
Cho học sinh làm ?2
- Tính 16x2y5÷4xy7z
Khi nào đơn thức A chia
hết cho đơn thức B?
QT chia đơn thức cho đơn
* Q A
B
=a) x3÷x2=x b) 15x7÷3x2=5x5
c) 20x5÷12x=53x4
2 a) 15x2y2÷5xy2= 3x b) 12x3y÷9x2=43xy
* Phép chia này không thực hiệnđược
* Muốn chia đơn thức A cho đơnthức B (A chia hết cho B) ta làmnhư sau:
+ Chia hệ số cho hệ số
+ Chia hai lũy thừa cùng biến cho
1 Quy tắc:
a) VD: (Học sinh ghi ?1vàsau khi được giáo viên sửatrên bảng)
* Chú ý: (Nhận xét trang 26SGK)
b) Quy tắc: (SGK)
2) Áp dụng:(Ghi sau khi sửa trên bảng)
Trang 29+ Nhân các kết quả tìm được
a) 15x3y5z÷5x2y3=3xy2zb)P=12x4y2÷(9xy2)=−43 x3
Tiết 16 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I/ Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức: Giúp học sinh nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức Nắm vữngquy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kỹ năng: Vận dụng quy tắ vào giải toán
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trang 30Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơnthức B
- Sửa bài tập 41 trang 7 SBT: a) 18.x2.y2.z ; b) 5.a3.b : (-2.a2.b) ; c) 27.x4.y2.z :9.x4.y
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hình thành quy tắc
Cho học sinh làm ?1
?1
→ Quy tắc: Muốn chia đa
thức A cho đơn thức B ta
làm thế nào?
- Cho học sinh làm ví dụ ở
SGK
HĐ 2: Áp dụng:
Cho học sinh làm ?22 ??a)
- Để chia một đa thức cho
đơn thức, ngoài cách áp
dụng quy tắc ta còn làm thế
nào?
- Muốn chia đa thức A chođơn thức B (trường hợp cáchạng tử của đa thức A đềuchia hết cho đơn thức B), tachia mỗi hạng tử của A cho Brồi cộng các kết quả với nhau
VD: (30.x4.y3 – 25.x2.y3 –3.x4.y4) : 5.x2.y3
= (30.x4.y3 : 5.x2.y3) + (–
25.x2.y3 : 5.x2.y3) + (– 3.x4.y4 :5.x2.y3)
Bạn Hoa giải đúng
b) (20.x4.y – 25 x2.y2 –3.x2.y) : 5.x2.y = 4.x2.y – 5y -3
5
- Để chia một đa thức chomột đơn thức, ngoài cách ápdụng quy tắc ta còn có thểphân tích đa thức bị chia thànhnhân tử mà có chứa nhân tử làđơn thức chia rồi áp dụng quytắc chia một tích cho một số
1 Quy tắc:
a/ Ví dụ:( ?1?1 ) b) Quy tắc: SGK
c) Ví dụ: (Ghi như bài học sinh làmđã được sửa trên bảng)
2 Áp dụng:
(Ghi như trên bảng đã được sừa)
4.củng cố
Trang 31Luyện tập tại lớp: Bài tập 63, 64, trang 28, 29 SGK.
5 Dặn dò
Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học quy tắc
- Làm bài tập 65 trang 29 SGK + 44; 45; 46; 47 trang 8 SBT
- Ôn lại phép trừ, phép nhân đa thức đã sắp xếp Các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xenm trước bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
TUẦN 9
Tiết 17 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I/ Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư Nắm vững cáchchia đa thức một biến đã sắp xếp
- Kỹ năng: Thuật toán chia các số tự nhiên
II/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Sửa bài tập 65 trang 29 SGK
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ 1: Phép chia hết
- Giáo viên hướng
dẫn học sinh làm phép
chia ở SGK
+ Đa thức bị chia và
đa thức chia phải được
sắp xếp theo lũy thừa
giảm dần của biến
+ Chia hạng tử bậc
cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc
cao nhất của đa thức
chia
+ Cứ chia như thế …
đến khi số dư bằng 0
→ Phép chia hết
0 – 5.x3 + 21.x2 +11.x + 5.x3 – 20.x2 – 15.x
0 + x2 – 4.x – 3 – x2 + 4.x + 3 0 2.x4 : x2 = 2.x2
– 5.x3 : x2 = – 5 – x2 : x2 = – 1
A = B.Q
(x2 – 4.x – 3).(2.x2 – 5.x + 1)
= 2.x4 – 5.x3 + x2 – 8.x3 +20.x2 – 4.x – 6.x2 +15.x – 3
= 2.x4 – 13.x3 +15.x2 + 11.x – 3 2.x4 – 13.x3 +15.x2 +11.x – 3
1 Phép chia hết: a) Ví dụ: (Ghinhư trên bảng)
2 Phép chia có dư (Ghi như trìnhbày trên bảng)
Trang 32Do đó: Phép chia có dư
2.x4 – 13.x3 +15.x2
+ 11.x – 3 = ?
HĐ 2:
- Gọi họ sinh lên
bảng thực hiện phép
tính chia ở SGK
+ Sắp xếp đa thức
bị chia và đa thức chia
5.x3 – 3.x2 +7 x2 + 1 – 5.x3 + 5.x 5.x – 3
0 – 3.x2 + 5.x + 7 + 3.x2 + 3
0 + 5.x + 10
- Không chia được
A = B.Q + R Vậy 5.x3 – 3.x2 +7 = (x2 + 1).( 5.x – 3) + 5.x +10
4.Củng cố
Luyện tập tại lớp: Bài tập 67a; 68; 69 trang 31 SGK
5.Dặn dò
Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 70 → 74 trang 32 SGK
- Tiết sau luyện tập
Trang 33Tiết 18 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
Rèn luyện kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức, chia đơn thức đã sắp xếp
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào phép chia đa thức
II.Chuẩn bị.
Thầy:BT,SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học lại các HĐT.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
Trang 34GV gọi HS lên bảng làm ,
các HS khác làm vào vở BT
d/(x2 -3x +xy -3y) : (x+y)
HD: phân tích đa thức bị chia
thành nhân tử
GV gọi HS lên bảng làm ,
các HS khác làm vào vở BT
BT 74 trang 32
Tìm số a để đa thức
2x3 -3x2 +x+a chia hết cho đa
3x3 -5x2 + 5x -2 -3x3 +3x2 -3x
-2x2 +2x -2 2x2 -2x +2 0
a/(4x2 -9y2) :( 2x – 3y) =
= ( 2x – 3y)( 2x + 3y) :( 2x – 3y)
=( 2x + 3y)b/(27x3 -1 ) : (3x-1)
= (3x-1)(9x2 +3x +1): (3x-1)
= (9x2 +3x +1) c/(8x3 +1 ) : (4x2 - 2x +1)
=(2x+1)(4x2-2x +1):(4x2 - 2x +1)
= (2x+1)d/(x2 -3x +xy -3y) : (x+y)
-7x2+ x+a 7x2+14x
15x+a -15x-30 a-30
BT 72Làm tính chia(2x4 + x3 -3x2 +5x-2) : (x2-x+1) = 2x2+3x-2
BT 73Tính nhanh :a/(4x2 -9y2) :( 2x – 3y) =
=(2x–3y)(2x+3y):(2x – 3y)
= (2x + 3y)b/(27x3 -1 ) : (3x-1)
=(3x-1)(9x2+3x+1):(3x-1)
= (9x2 +3x +1)c/(8x3 +1 ) : (4x2 - 2x +1)
=(2x+1)(4x2-2x+1) ::(4x2- 2x +1)
hay a = 30
Trang 35Hướng dẫn ôn tập chương I SGK
Hoàn chỉnh các BT trang 32
Làm BT 75 đến 80 trang 33
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết: 19
Bài dạy
ƠN TẬP CHƯƠNG I I.Mục tiêu bài dạy:
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I
- Rèn kỹ năng giải các lọai bài tập cơ bản trong chương
2.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong phần giảng bài mới (ơn tập chương)
3.Giảng bài mới.
Hỏi: Phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa
thức, nhân đa thức với đa
7/A3-3A2B+3AB2-B3=(A - B)3
3/ Khi nào đa thức A chia hết
I.Phép nhân đơn,đa thức
- Nhân đơn thức với đa thức:
7/A3-3A2B+3AB2-B3=(A - B)3
III.Ơn tập về chia đa thức:
1/ Đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ khơng lớn hơn số mũ của nĩ trong A
2/ Đa thức A chia hết cho đơn thức
B nếu mọi hạng tử của Ađều chia hết cho B
3/ Đa thức A chia hết cho đa thức
B nếu cĩ một đa thức Q sao cho A
= B Q hoặc đa thức A chia hết cho