GV dùng bảng phụ hớng dẫn cách đọc một số câu khó * Giúp HS hiểu nghĩa các từ - Luyện đọc nhóm ⇒ thi đọcgiữa các nhóm... 2.3.Tìm hiểu bài Tổ chức cho HS đọc thầm từng đoạn, trả lời các c
Trang 1Thứ hai ngày 16 tháng 01 năm 2006
Buổi sáng: Chào cờ
Nội dung do nhà trờng phổ biến
Tập đọc - kể chuyện Hai Bà Trng( 2 tiết ) I/Mục tiêu
A.Tập đọc :
1 Rèn kỹ năng đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai : nơng, lênrừng, lập mu.Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện
2 Đọc thầm với tốc độ nhanh hơn học kỳ I
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Hiểu nội dung truyện : Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai BàTrng và nhân dân ta
B Kể chuyện
1.Rèn kỹ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện
- Kể tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ ,động tác, thay đổi giọng kể phù hợp vớinội dung câu chuyện
2.Rèn kỹ năng nghe :
- Tập trung, theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn và biết kể tiếp lời kể của bạn
II/Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ
+ Kiểm tra SGK
+ Giới thiệu 7 chủ điểm cuả SGK, Tiếng Việt 3 - tập 2
2.Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc đúng
a.GV đọc mẫu toàn bài
b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện phát âm đúng:
- Tổ chức cho HS đọc từng câu, đoạn (GV dùng bảng phụ hớng
dẫn cách đọc một số câu khó)
* Giúp HS hiểu nghĩa các từ
- Luyện đọc nhóm ⇒ thi đọcgiữa các nhóm
Trang 22.3.Tìm hiểu bài
Tổ chức cho HS đọc thầm từng đoạn, trả lời các câu hỏi SGK để
tìm hiểu các nội dung sau:
- Tội ác của giặc đối với nhân dân ta
- Tài – trí của Hai Bà Trng và nhân dân ta
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
+ Về nhà tập kể lại câu chuyện
=> HS kể lại theo cặp + HS kể lại từng đoạn trớclớp -> cả truyện
Toán
Tiết 91 : Các số có 4 chữ số
I Mục tiêu
+Giúp HS nhận biết các số có 4 chữ số(các chữ số đều khác 0)
+Bớc đầu HS biết đọc,viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vịtrí của nó ở từng hàng
+Bớc đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số(trờng hợp
đơn giản)
II Đồ dùng dạy học
+Các tấm bìa,mỗi tấm bìa có 100,10,hoặc 1 ô vuông
III Các hoạt động dạy học
1/Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2/Hoạt động 2: Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu số có 4 chữ số
+Yêu cầu mỗi HS lấy một tấm bìa nh hình vẽ SGK
GV hỏi:Mỗi tấm bìa có mấy cột?Mỗi cột có mấy ô vuông?
Vậy mỗi tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?
+Y/c HS tiếp tục quan sát hình vẽ SGKNhận xét trả
lời câu hỏi:Mỗi nhóm có 100 ô vuông,vậy nhóm 1 có mấy tấm
bìa?Có bao nhiêu ô vuông?Nhóm thứ 2 có 4 tấm bìa nh thế,vậy
HS quan sát,nhận xét
Trang 3nhóm thứ 2 có bao nhiêu ô vuông?GV tiếp tục hỏi tơng tự
đối với nhóm 3 và nhóm 4
=>Kết luận:Trên hình vẽ có 1000,400,20 và 3 ô vuông
GV hớng dẫn HS viết có số ô vuông vừa tìm đợc vào
các hàng
+GV nêu cho HS cách đọc và viết số 1423
GV yêu cầu HS quan sát, nhận xét theo câu hỏi:Số
1423 là số có mấy chữ số?Gồm những hàng nào?Nêu các chữ
số ở từng hàng?
3/Hoạt động 3:Luyện tập-Thực hành
-Bài 1+Kiến thức: củng cố cách viết,đọc các số có 4 chữ số
II.Tài liệu và ph ơng tiện.
+Vở bài tập đạo đức 3+Các bài thơ, bài hát nói về tình hữu nghị giữa thiếu nhi Việt Nam và thiếu nhi quốc tế
III.Các hoạt động dạy học.
\ Gv chia nhóm:phát cho mỗi nhóm một vài bức ảnh hoặc mẩu tin
ngắn về các hoạt động hữu nghị giữa thiếu nhi Việt Nam và thiếu
- Cả lớp hát
- HS thảo luận nội dung và
ý nghĩa của hoạt động
Trang 4nhi quốc tế
\ Các nhóm trình bày ⇒ cả lớp nhận xét
+ Kết luận : Tình hữu nghị giữa các nớc trên thế giới ,thiếu nhi
Việt Nam có rất nhiều hoạt động thể hiện tình hữu nghị đó
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (8-9’)
- GV y/cầu các nhóm thảo luận, liệt kê những việc em có thể làm thể
hiện tình đoàn kêt hữu nghị với thiếu nhi quốc tế
+ Kết luận : GV nêu những việc các em có thể làm ,tham gia
thể hiện tình đoàn kết thiếu nhi quốc tế
- Đại diện từng nhóm trìnhbày
\Từng nhóm thực hành đóngvai ⇒ Các nhóm khác theodõi, nhận xét
\ Học sinh thảo luận – trình bày
\ Đại diện các nhóm bổsung
2 Luyện đọc bài “Hai Bà Trng”
Tổ chức 2 HS làm một nhóm: 1 em đọc – bạn nghe -> nhận xét sau đó đổi lại
Với HS yếu, GV yêu cầu đứng lên đọc trớc lớp
Tiếng Việt (Thực hành) Luyện kể chuyện “Hai Bà Trng“
I - Mục tiêu:
- HS kể lại đợc nội dung câu chuyện “Hai Bà Trng”
- Kể chuyện có sáng tạo
- Giáo dục lòng tự hào dân tộc
II- Các hoạt động dạy- học:
GV nêu yêu cầu
HĐ1: Chia nhóm, luyện kể chuyện trong nhóm
GV tổ chức cho HS luyện kể theo nhóm (lu ý cách
diễn đạt).
HĐ2: Thi kể giữa các nhóm
4HS làm 1 nhóm, mỗi em kể nộidung một đoạn truyện
Trang 5Y/cầu các nhóm kể nối tiếp.
- GV giúp HS cả lớp nhận xét về lời kể, cách diễn đạt
của từng cá nhân và từng nhóm
- Tuyên dơng nhóm kể chuyện tốt
HĐ3: Thi kể lại toàn bộ câu chuyện
Mời một số HS kể lại toàn bộ câu chuyện
* Củng cố, dặn dò:
- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân
- Mỗi HS trong nhóm kể 1 đoạn, 4
HS kể nối tiếp toàn truyện
1 + Rèn kỹ năng đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : Làng, áo nâu, nồicơm
+ Biết đọc vắt dòng 1 số dòng thơ cho trọn ý Biết ngắt đúng nhịp giữa cácdòng thơ,nghỉ hơi đúng giữa các khổ thơ
2 + Hiểu các từ ngữ mới trong bài
+ Hiểu đợc nội dung bài thơ
3 + Đọc thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học:
+ Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ ( 3-5’ )
+ Y/cầu kể lại nội dung truyện “Hai Bà Trng”
2.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài (1-2’)
- HS đọc nối tiếp cá nhân⇒
Trang 6Dòng 4 : nâu ( áo nâu ) : n
+ Đọc thầm cả bài thơ và các câu hỏi / SGK
- Tìm những hình ảnh thể hiện không khí vui tơi của xóm nhỏ
+ HS đọc thuộc từng khổ thơ-> cả bài thơ
Toán
Tiết 92: Luyện tập
I Mục tiêu
+Củng cố về đọc,viết số có 4 chữ số(mỗi chữ số đều khác 0)
+Tiếp tục nhận biết về thứ tự của các số có 4 chữ số trong bảng dãy số
+Làm quen bớc đầu với các số tròn nghìn(từ 1000 đến 9000)
II Đồ dùng dạy học
+Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
1/Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+Bảng con: Viết các số sau
Năm nghìn bốn trăm ba mơi
Một nghìn chín trăm mời hai
Ba nghìn bảy trăm năm mơi mốt
2/Hoạt động 2 : Luyện tập-Bài 1
+Kiến thức:Củng cố cách viết số có bốn chữ số
3HS lên bảng, lớp viết bảngcon
- HS viết bảng con
Trang 71.Nghe viết chính xác đoạn 4 của truyện “Hai Bà Trng”, biết viết hoa đúng các tên riêng
2.Điền đúng vào ô trống tiếng bắt đầu bằng l/n Tìm các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng
l/n
II/ Đồ dùng dạy học:
+ Bảng phụ ghi bài 2/a
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Nhận xét bài kiểm tra học kỳ I+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài (1-2’)
2.2.Hớng dẫn chính tả (10’)
a.GV đọc mẫu -> cả lớp đọc thầm
b Tìm hiểu nội dung
c.Luyện viết tiếng khó
( Hai Bà Trng , lợt, nớc, sạch, trì )
d Nhận xét chính tả
+ Vì sao Hai Bà Trng đợc viết hoa ?2.3.Viết chính tả
+ GV đọc cho HS viết bài ( 13-15’ )
=> GV theo dõi tốc độ viết bài của HS
2.4 Đọc cho HS soát lỗi
- 2 HS đọc lại bài
- HS tự tìm từ, tiếng khó ⇒luyện viết bảng con
- HS nghe đọc - viết bài
Trang 82.5.Chấm, chữa bài (3-5’)
+ HS đọc yêu cầu, làm SGK-> Một vài HS đọc bài làm
+ HS đọc yêu cầu và mẫu -> HS làm miệng
nghệ thuật (mĩ thuật)
Vẽ trang trí : Trang trí hình vuông
I “Mục tiêu:
- HS hiểu các cách sắp xếp hoạ tiết và sử dụng màu sắc khác nhau trong hình vuông
- HS biết cách trang trí hình vuông
- Trang trí đợc hình vuông và vẽ màu theo ý thích
III “ Các hoạt động dạy- học chủ yếu
HĐ1: Quan sát, nhận xét
GV cho HS xem một vài bài trang trí hìnhvuông để HS
thấy có nhiều cách trang trí qua cách sắp xếp hoạ tiết và vẽ
màu
- HS nhận biết cách sắp xếp hoạtiết, cách vẽ màu
+ Vẽ hoạ tiết cho phù hợp với các mảng
- HS theo dõi, nhận biết cáchtrang trí hình vuông
Trang 9HĐ3: Thực hành
GV theo dõi, giúp đỡ các em làm bài
Gợi ý HS cách vẽ màu
- HS thực hành trang trí hìnhvuông cá nhân
Giáo viên chuyên soạn giảng
nghệ thuật (âm nhạc) Học hát bài “ Em yêu trờng em“
Giáo viên chuyên soạn giảng
Thứ t, ngày 18 tháng 01 năm 2006
Buổi sáng:
Tập đọc Báo cáo kết quả tháng thi đua
“ Noi gơng chú bộ đội “ I/ Mục đích, yêu cầu
1.Rèn kĩ năng đọc đúng các từ ngữ : noi gơng, làm bài, lao động…
+ Đọc trôi chảy, rõ ràng, mạch lạc từng nội dung, đúng giọng đọc một bản báo cáo
2.Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp Rèn cho HS thói quen mạnh dạn,
tự tin khi đièu khiển một cuộc họp tổ, lớp
II/ Đồ dùng dạy học
+ Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (3-5’)
+ Đọc thuộc bài : Bộ đội về làng
+ Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài (1-2’)
2.2.Luyện đọc đúng (15-17’)
a.GV đọc mẫu toàn bài
b.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp tập giải nghĩa từ
* Luyện đọc tiếng, từ khó:
- 3HS thực hiện yêu cầu
HS đọc thầm
- HS tự tìm tiếng, từ khó ⇒luyện đọc cá nhân
Trang 10+ GV tạm chia bài làm 3 đoạn
+ GV hớng dẫn đọc câu -> đoạn : đọc rõ ràng, mạch lạc, dứt
khoát,
* Đọc nối đoạn
* Đọc cả bài
2.3.Tìm hiểu bài (10-12’)
+ Đọc thầm cả bài và các câu hỏi SGK
- Theo em báo cáo trên là của ai ?
- Bạn đó báo cáo với những ai ?
- Bản báo cáo gồm những nội dung nào ?
- Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm gì ?
2.4.Luyện đọc lại bài(3-5’)
chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số
+Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
II.Đồ dùng dạy học
+Bảng phụ
III.Các hoạt đông dạy hoc
1/Hoạt đông 1 : Kiểm tra bài cũ
+Bảng con: Viết các số sau
Ba nghìn hai trăm mời tám
Bảy nghìn sáu trăm hai mơi
Năm nghìn một trăm tám mơi ba
+Đọc các số trên
2/Hoạt động 2 : Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu số có bốn chữ số , các trờng hợp có chữ số 0
+GV cho HS quan sátbảng có ghi các số : 2000 , 2700 ,
2750 , 2020 , 2402 , 2005 GV cho HS đọc từng dòng : nêu
cách đọc? Cách viết? Nêu cách nhận xét ở số hàng thứ nhất?
+GV làm tơng tự với các hàng tiếp theo
=>GV nêu ra cách đọc các chữ số 0 ở từng hàng trong các số:
các số 0 đứng hàng đơn vị đọc là mời , chữ số 0 đứng ở hàng
3HS lên bảng, lớp viếtbảng con
- HS làm việc cá nhân
Trang 11- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau.
- HS nêu miệng
- Viết vào bảng con
- HS làm bài vào vở
Tự nhiên xã hội Bài 37 : Vệ sinh môi trờng < tiếp theo >
III Các hoạt động dạy học.
1/ Kiểm tra bài cũ (3-5’)
+ Nêu tác hại của rác thải đối với sức khoẻ con ngời ?
+ Nêu những việc làm đúng để tránh ô nhiễm môi trờng do rác
thải gây ra
2/ Các hoạt động
* Hoạt động 1 : Quan sát tranh ( 13-15’)
\ Bớc 1 : Quan sát hình vẽ SGK
\ Bớc 2 : Học sinh nêu những nhận xét vừa quan sát
\ Bớc 3 : Thảo luận nhóm 2 theo nội dung câu hỏi GV nêu ra
⇒ Các nhóm lần lợt trình bày ⇒ cả lớp nhận xét
+ Kết luận : GV nêu kết luận về giữ vệ sinh môi trờng
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm ( 12-14’ )
\ Bớc 1 : Học sinh quan sát tranh 3,4 / SGK ,trả lời theo câu
hỏi gợi ý
2HS thực hiện yêu cầu
- HS làm việc theo cặp
- HS làm việc cá nhân
Trang 12\ Bớc 2 : Thảo luận theo câu hỏi: ở địa phơng bạn thờng sử
dụng loại nhà tiêu nào? Bạn và những ngời trong gia đình đã
làm gì để giữ cho nhà tiêu luôn sạch sẽ?
GV nhận xét
+ Kết luận : GV nêu lên ý 2 và 3 \ SGK
* Yêu cầu HS ghi nhớ mục Bạn cần biết
3/ Củng cố,dặn dò (3’)
+ Nêu những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh
+ Dặn HS chuẩn bị bài sau
2 HS đọc SGK
Tập viết
Ôn chữ hoa N ( Tiếp theo )
I/Mục đích,yêu cầu
Củng cố cách viết chữ hoa N ( Nh ) thông qua bài tập ứng dụng:
1.Viết tên riêng Nhà Rồng bằng cỡ chữ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng : Nhớ sông Lô,nhớ phố Ràng /Nhớ từ Cao Lạng bằng cỡ chữnhỏ
II/Đồ dùng dạy học
+ Bảng đã viết sãn nội dung bài viết
III/ Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (1-2’)
+ GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài (1-2’)
2.2.Hớng dẫn HS luyện viết trên bảng con (10-15’)
a.Luyện viết chữ viết hoa
* Hớng dẫn cách viết chữ hoa Nh, R
+ Chữ Nh gồm có mấy con chữ ? Nêu tên ?
+ GV hớng dẫn HS cách viết -> GV viết mẫu
+ Nêu cấu tạo chữ hoa R ?
+ GV hớng dẫn viết
+ Nêu cấu tạo chữ hoa L
+ GV hớng dẫn viết
b.Luyện viết từ ứng dụng
-> GV giải nghĩa -> hớng dẫn viết : Cao Lạng, Nhị
Hà
- HS đọc dòng chữ viết hoa –nhận xét các con chữ
=> HS viết bảng con : chữ Nh
R, R
+ HS đọc từ ứng dụng, nhận xét
về cách viết từ ứng dụng -> HSviết bảng con
Trang 13c.Hớng dẫn viết câu ứng dụng :
GV giải nghĩa
- GV hớng dẫn viết chung
2.3.Hớng dẫn viết vở (15-17’)
+ Nêu yêu cầu và nội dung bài viết
+ Trớc khi viết chúng ta cần lu ý điều gì ?
-> GV cho HS quan sát vở mẫu (3 lần) trớc mỗi lần viết
+ HS viết bài -> GV quan sát tốc độ viết của HS
2.4.Chấm, chữa bài (3-5’)
+ Chấm 8 -> 10 bài -> GV nhận xét
3.Củng cố, dặn dò (1-2’):
+ Nhận xét giờ học
+ HS đọc câu ứng dụng -> nhậnxét về độ cao các con chữ
- HS tự viết bài vào vở
Buổi chiều:
Toán (Thực hành)
Ôn nửa chu vi hình chữ nhật, chu vi hình chữ nhật I- Mục tiêu:
- Thuộc lòng quy tắc tính chu vi của hình chữ nhật
- Biết áp dụng quy tắc tính chu vi của HCN để tính nửa chu vi hoặc chiều dài (chiềurộng) của HCN
- Thực hành tính đúng chu vi của hình chữ nhật theo số đo cho trớc
II “ Các hoạt động dạy học:
1 ’ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc tính chu vi HCN, hình vuông?
2 ’ Luyện tập thực hành:
Bài 1:
a/ Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật
b/ Mọi hình chữ nhật đều là hình vuông
c/ Có một số hình vuông không phải là hình chữ nhật
c/ Có một số hình chữ nhật không phải là hình vuông
Bài 2:
Biết chiều dài của một hình chữ nhật là 138m, chiều dài
gấp 3 lần chiều rộng Tính nửa chu vi của hình chữ nhật đó?
( Lu ý HS yếu kém.)
- Lớp làm bài vào vở – 1 HSlàm bài trên bảng
Đ, S?
Trang 14Bài 4: An có một sợi dây thép dài 12cm; muốn uốn thành
một hình chữ nhật có chiều dài là 4cm thì chiều rộng là mấy
xăng – ti –mét để sợi dây vừa đủ?
Bài 2: Làm bài theo cặp
Bài 3:Thi điền số đúng, nhanh giữa các nhóm
Bài 4: Lu ý về tính chất của mỗi dãy số:
a/ Số tròn nghìnb/ Số tròn trămc/ Số tròn chục
2 Tập viết
HS luyện viết phần ở nhà
sinh hoạt tập thể Thi đọc đúng, đọc hay
I “ Mục tiêu:
- Giúp HS có kỹ năng đọc đúng, đọc hay
- Có ý thức thi đua rèn luyện kỹ năng đọc thờng xuyên
II “ Các hoạt động dạy “ học
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu mục tiêu giờ học
GV cùng HS lập một ban giám khảo gồm: GV + 4HS đại
diện của 4 nhóm chấm điểm đọc
* Lu ý cách đọc vắt dòng, cách ngắt nghỉ hơi.
- Tuyên dơng nhóm đọc đúng, đọc hay nhất
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Lớp chia làm 4 nhóm ->thi đọc -> bình chọn cánhân đọc tốt nhất trongnhóm
- Đại diện các nhóm thi
đọc
Trang 151.Nghe – viết đúng chính tả bài : Trần Bình Trọng, biết viết hoa các tên riêng, cácchữ đầu tiên trong bài Viết đúng các dấu câu: Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm,dấungoặc kép Trình bày rõ ràng, sạch sẽ.
2.Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống ( Phân biệt l / n)
II/Chuẩn bị đồ dùng
Bảng phụ
III “ Các hoạt động dạy “ học
1.Kiểm tra bài cũ (2-3’)
+ Bảng con : Liên hoan, nên ngời, lên lớp, náo nức
+ Nhận xét
2.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài (1-2’)
2.2.Hớng dẫn chính tả (10’)
a Tìm hiểu nội dung
GV đọc mẫu lần 1
Đoạn văn cho thấy Trần Bình Trọng là ngời nh thế nào ?
b.Luyện viết tiếng khó
c.Nhận xét chính tả
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả ? Nêu cách viết ?
2.3.Viết chính tả
+ GV đọc bài lần 2
+ Trớc khi viết ta cần chú ý điều gì ?
+ GV đọc cho HS viết bài (13-15’) -> GV theo dõi tốc độ
-HS tự tìm tiếng khó-> luyệnviết
- HS nghe đọc – viết bài
HS soát lỗi, chữa lỗi
+ 1 HS đọc yêu cầu -> cả lớp
đọc thầm, điền vào SGK+ 3 HS lên bảng -> cả lớp nhận
Trang 16GV treo bảng phụ, mời 3 HS lên bảng thi điền đúng, nhanh
Toán
Tiết 94 :Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
I.Mục tiêu
+HS nhận biết đợc cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số
+HS biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn , trăm , chục , đơn vị
và ngợc lại
II.Đồ dùng dạy học
+Bảng phụ , bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1/Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
+Bảng con :Viết các số sau
- Từng HS đọc theo yêucầu
- HS nêu miệng
Trang 17+Kiến thức: Viết các tổng theo mẫu
I/Mục tiêu :
1.HS nhận biết đợc hiện tợng nhân hóa, các cách nhân hóa
2.Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi : Khi nào ?
II/ Đồ dùng dạy học
+ Bảng phụ chép bài thơ : Anh Đom Đóm
III/ Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu phân môn của học kỳ II
2.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài (1-2’)
2.2.Hớng dẫn luyện tập (28-30’)
*/ Bài 1/ (10’)
GV chốt lời giải đúng (bảng phụ)
=> Chốt : Con đom đóm trong bài đợc gọi là “ anh ” là từ
chỉ ngời, tính nết và hoạt động của đom đóm đợc tả bằng
những từ ngữ và tính nết và hoạt động của con ngời Nh vậy
là con đom đóm đã đợc nhân hóa
*/ Bài 2/ (4-5’)
T/chức cho HS đọc y/cầu – tự làm bài tập
=> Chốt : Những con vật đợc gợi tả nh ngời -> nhân hóa
*/ Bài 3/9 (10’)
+ GV yêu cầu HS đọc kĩ các câu văn -> gạch chân bộ phận
trả lời cho câu hỏi “ Khi nào/sgk”
+ GV chữa mẫu câu (a) -> GV chấm bài, nhận xét, chữa
+ GV mở rộng : Đặt câu hỏi “ Khi nào” để đợc câu trả lời
+ HS đọc yêu cầu của bài-> cả lớp đọc thầm
+ HS trao đổi theo cặp( Phần b -> HS gạch chânSGK )
+ HS trả lời miệng -> cảlớp nhận xét
=> HS suy nghĩ làm bàitập cá nhân
+ HS phát biểu ý kiến ->cả lớp và giáo viên nhậnxét
+ HS đọc yêu cầu -> 1
HS đọc to các câu văn ->
HS khác đọc thầm -> HS làm bài vào vở
Trang 18cho 3 câu đã cho
=> Chốt : Ôn toàn bộ phần câu trả lời (đặt) cho câu hỏi “Khi
+ Nói câu có sử dụng nhân hóa
+ Dặn HS chuẩn bị cho bài sau
1 HS phát biểu ý kiến -> Cả lớp bày tỏ ý kiến
đồng ý hay không đồng ý(giơ thẻ đỏ, vàng )
1/Kiểm tra bài cũ (3-5’)
+ GV kiểm tra vở thủ công của từng học sinh ⇒ bổ sung đánh giá các sản phẩm, sản phẩmnào cha đạt ⇒ yêu cầu học sinh chuẩn bị đồ dùng để làm lại
2/ Các hoạt động
* Hoạt động 1: GV hớng dẫn học sinh quan sát , NX (7-8’)
+ GV đa ra các mẫu chữ đã học ⇒ Học sinh quan sát
+ NX các chữ các điểm gì giống nhau ? khác nhau ?
+ Nêu qui trình cắt từng chữ ?
* Hoạt động 2: Học sinh thực hành (16-18’) + Dựa vào tranh qui trình,học sinh thực hành kẻ, cắt, dán chữ cần bổ sung
⇒ GV theo dõi,nhắc nhở một số em còn lúng túng
Trang 19* Hoạt động 3(4-5’) GV nhận xét đánh giá sản phẩm của học sinh
Củng cố về các cách nhân hoá, tác dụng của biện pháp nhân hoá
Luyện tập thực hành cách đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?”
II “ Cát hoạt động dạy “ học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Thế nào là nhân hoá? Lấy ví dụ minh hoạ
HĐ2: Luyện tập thực hành
Bài 1: Đọc đoạn thơ sau và tìm tên sự vật đợc nhân hoá,
chỉ rõ cách nhân hoá đó
Ông trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
Bố em xách điếu đi cày
Mẹ em tát nớc, nắng đầy trong khau
Bài 2: Viết 3 câu có sử dụng biện pháp nhân hoá.
Lu ý HS viết câu rõ nghĩa
Bài 3: Gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi
nào?” trong những câu văn dới đây:
a/ Ngày mai, chúng em đi lao động
b/ Lễ sơ kết học kỳ I đợc tổ chức vào ngày 10/1/2006
c/ Buổi học hôm nay kết thúc vào lúc 10 giờ
Bài 4: Thực hành đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?”
2 HS thực hiện yêu cầu
Trang 20HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu mục tiêu giờ học
HĐ2: Luyện tập thực hành
Bài 1: Nêu cách đọc các số sau rồi viết thành tổng (theo
mẫu)
1568 Đọc: Một nghìn năm trăm sáu mơi tám
Viết: 1568 = 1000+500+60+8
a/ 5037
b/ 8009
c/ 4905
d/ 9065 e/ 6750 g/ 7123
Bài 2: Số?
a/ Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là:
b/ Số lớn nhất có 4 chữ số là:
c/ Số bé nhất có 4 chữ số là:
d/ Các số lẻ liên tiếp từ 9990 đến 1 vạn là:
Bài 3: Viết các tổng thành số có bốn chữ số (theo mẫu):
Mẫu: 6000+400+90+5 = 6495
a/ 7000+900+50+7
b/ 9000+50+6
c/ 7000+800+5
d/ 4000+4
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
3HS lên bảng, lớp viết giấy nháp
- HS làm bài cá nhân -> chữa bài
- HS làm bài vào vở
Ngày soạn: 16/01/2006
Thứ sáu, ngày 20 tháng 01 năm 2006
Tập làm văn Nghe “ kể : Chàng trai Phù ủng I/ Mục đích, yêu cầu
1.Rèn kỹ năng nói : Nghe kể câu chuyện : Chàng trai Phù ủng, nhớ nội dung câu chuyện kể lại đúng, tự nhiên
2.Rèn kĩ năng viết : Viết lại câu trả lời cho câu hỏi b hoặc c đúng nội dung, đúng ngữ
pháp,rõ ràng đủ ý
II/ Đồ dùng dạy học
+ Tranh minh họa truyện SGK
+ Bảng phụ ghi gợi ý bài 1
III/ Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (1-2“)
Giới thiệu chơng trình phân môn tập làm văn học kỳ 2
Trang 212.Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài (1-2’)
2.2.Hớng dẫn luyện tập (30-31’)
* Bài 1/12 (20-21’)
+ GV nhắc lại yêu cầu bài
-> GV kể mẫu 1 lần : Phần đầu và phần cuối chậm rãi,thong
thả; đoạn Hng Đạo Vơng xuất hiện, giọng dồn dập; phần đối
thoại: lời Hng Đạo Vơng ngạc nhiê, lời chàng trai lễ phép,từ
tốn -> GV giới thiệu về Trần Hng Đạo, Phạm Ngũ Lão
HS đọc y/cầu của bài tập
+ HS đọc 3 câu hỏi gợi ý vàquan sát lại tranh minh họa SGK
1 HS giỏi kể
+ HS tập kể theo cặp -> HS kể
tr-ớc lớp -> cả lớp nhận xét
* HS kể phân vai 1 lợt+ HS đọc yêu cầu+ HS tự chọn câu trả lời -> Suynghĩ cá nhân -> một số HS nêumiệng câu trả lời -> cả lớp nhận xét.+ HS làm bài vào vở
Tự nhiên xã hội Bài 38 : Vệ sinh môi trờng < tiếp theo >
I Mục tiêu :
+ Học sinh biết nêu vai trò của nớc sạch đối với sức khoẻ
+ Cần có ý thức và hành vi đúng, phòng tránh ô nhiễm nguồn nớc để nâng cao sức
Trang 22* Hoạt động 1: Quan sát tranh (14-16’)
+ Mục tiêu : Biết đợc hành vi đúng và hành vi sai trong việc thải nớc bẩn ra môi trờng sống
+ Cách tiến hành :
\ Bớc 1: Quan sát hình 1 , 2 /72 SGK ,trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV Nói và nhận xétnhững gì bạn nhận thấy trong hình ? Theo bạn hành vi nào là đúng hành vi nào là sai ?
\ Bớc 2: Một vài nhóm trình bày ⇒ nhóm khác nhận xét bổ sung
\ Bớc 3: Thảo luận các cặp câu hỏi trong SGK
Trong nớc thải có gì gây hại cho sức khoẻ của con ngời ? Theo bạn các loại nớc thải của gia đình,bệnh viện cần cho chảy ra đâu ?
\ Bớc 4: Một số học sinh đại diện trình bày ⇒ cả lớp nhận xét ,bổ sung
+ Kết luận : Trong nớc thải có nhiều chất bẩn ,độc Nếu để nớc thải cha xử lí thờng xuyên chảy vào ao,hồ ⇒ Nguồn nớc bị ô nhiễm
* Hoạt động 2: Thảo luận về cách xử lý n ớc thải hợp vệ sinh ( 12-13’)
+ Mục tiêu : Giải thích đợc tại sao cần phải xử lí nớc thải
+ Cách tiến hành : \ Bớc 1: Học sinh nêu đợc cách xử lí nớc thải ở gia đình hoặc địa phơng ⇒ Học sinh nhận xét xem cách xử lí nh vậy hợp lí cha ? nếu cha thì nên xử lí nh vậy hợp lí cha ?
\ Bớc 2: Quan sát hình 3 ,4 / SGK theo nhóm và trả lời câu hỏi : Theo bạn,hệ thống cốngnào hợp vệ sinh ? tại sao ? theo bạn nớc thải có cần xử lí không ?
\ Bớc 3: Các nhóm trình bày ⇒ nhóm khác nhận xét ,bổ sung
+ Kết luận : Việc xử lí các loại nớc thải , nhất là nớc thải công nghiệp trớc khi đổ vào hệ thống thoát nớc chung là cần thiết
3/ Củng cố,dặn dò ( 3-4’)
+ Nêu vai trò của nớc đối với sức khoẻ ?
+ Vì sao cần phải xử lí nớc thải ?
Toán
Trang 23+10 tấm bìa viết số 1000
III.Các hoạt đông dạy hoc
1/Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ(5“)
GV hỏi : tất cả có mấy tấm bìa,mỗi tấm bìa có ghi số
gì? Vậy có tất cả mấy nghìn?
+GV lấy 1 tấm bìa xếp vào hỏi : Tám nghìn thêm một
+Kiến thức : Viết số liền trớc,số liền sau của một số
+Muốn tìm số liển trớc,số liền sau ta làm ntn?
+HS lấy 8 tấm bìa có ghi số10.000 xếp thành cột
Trang 24+Bảng con : Viết các số từ 999010.000
thể dục Tiết 38: Ôn đội hình đội ngũ “ Trò chơi “Thỏ nhảy“
Giáo viên chuyên soạn giảng
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu mục tiêu giờ học
tiếng việt (Bồi dỡng)
Hãy viết th thăm một ngời thân hoặc một ngời mà em yêu mến
I “ Mục tiêu:
- Củng cố cách trình bày một bức th
- Biết thể hiện tình cảm với ngời nhận th qua bức th
- Có thể sử dụng viết th khi cần thiết
II - Đồ dùng dạy “ học
Chuẩn bị mỗi HS một tờ giấy trắng, một phong bì th có dán tem
III “ Các hoạt động dạy học
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu mục tiêu giờ học
Trang 25- Một bức th gồm mấy phần?
- Nêu nội dung chính của từng phần?
- Em định viết th cho ai? Lời xng hô nh thế nào?
3/ Thực hành viết th
- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
- Tổ chức cho HS đọc một vài lá th -> nhận xét, rút kinh
nghiệm
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Nhắc HS có thể gửi bức th đó cho ngời thân
- Dặn HS viết th cho ngời thân thờng xuyên
- Củng cố lại cách trình bày mộtbức th
- HS thực hành cá nhân
sinh hoạt tập thể Sinh hoạt Sao
Ban phụ trách Đội chuẩn bị nội dung